Fục-Luật 33:1 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 הַבְּרָכָה [cái-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בֵּרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 משֶׁה[MOSES]H4872 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 מוֹתוֹ [SỰ-CHẾT-ông]H4194 ׃
{1 Cả ấy là cái sự-fúc-fục mà Moses thân-nam của cái đấng-Chúa-thần đã khiến fúc-fục chính những con-trai của Israel nơi mặt của sự-chết của ông.}
Fục-Luật 33:2 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִסִּינַי [từ-SINAI]H5514 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וְזָרַח [cả-Ngài-đã-MỌC-LÊN]H2224 מִשֵּׂעִיר [từ-SEIR]H8165 לָמוֹ [nơi-họ]הוֹפִיעַ [Ngài-đã-gây-TOẢ-SÁNG]H3313 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 פָּארָן [PARAN]H6290 וְאָתָה [cả-Ngài-đã-TIẾN-ĐẾN]H857 מֵרִבְבֹת [từ-những-MUÔN-VẠN]H7233 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מִימִינוֹ [từ-FÍA-FẢI-Ngài]H3225 אֵשׁ [LỬA]H784דָּת [ĐIỀU-QUY]H1881לָמוֹ [nơi-họ]׃
{2 Cả ông sẽ nói-ra: “Yahweh từ Sinai đã đến, cả Ngài đã mọc-lên từ Seir nơi họ thì Ngài đã gây toả-sáng từ núi Paran, cả Ngài đã tiến-đến từ những muôn-vạn của điều-thánh-khiết; từ fía-fải của Ngài là lửa của điều-quy nơi họ!”}
Fục-Luật 33:3 אַף [HƠN-NỮA]H637 חֹבֵב [kẻ-ẤP-IU]H2245 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְדשָׁיו [những-kẻ-THÁNH-y]H6918 בְּיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 תֻּכּוּ [đã-bị/được-khiến-QUANH-QUẨN]H8497 לְרַגְלֶךָ [nơi-CHÂN-CƯỚC-Chúa]H7272 יִשָּׂא [y-sẽ-NHẤC]H5375 מִדַּבְּרֹתֶיךָ [từ-những-SỰ-ZẪN-ĐẶT-Chúa]H1703 ׃
{3 “Hơn-nữa, kẻ ấp-iu những chúng-zân thì tất-thảy những kẻ thánh của y là trong tay-quyền của Chúa; cả chính-họ đã bị/được khiến quanh-quẩn nơi chân-cước của Chúa thì y sẽ nhấc từ những sự-zẫn-đặt của Chúa!”}
Fục-Luật 33:4 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]משֶׁה [MOSES]H4872 מוֹרָשָׁה [SỰ-NẮM-HƯỞNG]H4181 קְהִלַּת [SỰ-HIỆU-TRIỆU]H6952 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{4 Zới-luật Moses đã khiến truyền-răn nơi chúng-ta là sự-nắm-hưởng của sự-hiệu-triệu của Jacob.}
Fục-Luật 33:5 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִישֻׁרוּן [trong-JESHURUN]H3484 מֶלֶךְ[VUA]H4428 בְּהִתְאַסֵּף [trong-để-tự-khiến-GOM-ZỜI]H622 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יַחַד [CÙNG-NHAU]H3162 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{5 Cả nó sẽ xảy-nên trong Jeshurun vua trong lúc những đầu của chúng-zân để tự gom-zời cùng-nhau những cành-nhánh của Israel.}
Fục-Luật 33:6 יְחִי [sẽ-SỐNG]H2421 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יָמֹת [y-sẽ-CHẾT]H4191 וִיהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְתָיו [những-THÂN-FÀM-y]H4962 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 ׃
{6 Reuben sẽ sống cả y chẳng-nên sẽ chết; cả nó sẽ xảy-nên những thân-fàm của y là con-số.}
Fục-Luật 33:7 וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 לִיהוּדָה[nơi-JUĐAH]H3063 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 שְׁמַע [Chúa-hãy-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קוֹל[TIẾNG]H6963 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971 תְּבִיאֶנּוּ [Chúa-sẽ-gây-ĐẾN-y]H935 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 לוֹ [nơi-y]וְעֵזֶר [cả-ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 מִצָּרָיו [từ-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 תִּהְיֶה[Chúa-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{7 Cả ấy nơi Juđah thì ông sẽ nói-ra: “Hỡi Yahweh, Chúa hãy nghe tiếng của Juđah; cả ở-nơi chúng-zân của y thì Chúa sẽ gây y đến: những tay-quyền của y là lớn-nhiều nơi y; cả Chúa sẽ xảy-nên điều-cứu-zúp từ những kẻ nghịch-hãm!”}
Fục-Luật 33:8 וּלְלֵוִי [cả-nơi-NGƯỜI-LEVI]H3881 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 תֻּמֶּיךָ [những-ĐIỀU-TINH-TẤT-ngươi]H8550 וְאוּרֶיךָ [cả-những-ĐIỀU-SÁNG-LÊN-ngươi]H224 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 חֲסִידֶךָ [THÁNH-SẠCH-ngươi]H2623 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִסִּיתוֹ [ngươi-đã-khiến-THỬ-THÁCH-y]H5254 בְּמַסָּה [trong-MASSAH]H4532 תְּרִיבֵהוּ [ngươi-sẽ-TRANH-CỰ-y]H7378 עַל[TRÊN]H5921 מֵי [NƯỚC]H4325 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808׃
{8 Cả nơi người-Levi thì ông đã nói-ra: “Những Điều-Tinh-Tất của ngươi cả những Điều-Sáng-Lên của ngươi là nơi thân-nam thánh-sạch của ngươi mà ngươi đã khiến thử-thách y trong Massah: ngươi sẽ tranh-cự y trên nước của Sự-tranh-cự!”}
Fục-Luật 33:9 הָאֹמֵר [cái-kẻ-khiến-NÓI-RA]H559 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 וּלְאִמּוֹ [cả-nơi-MẸ-y]H517 לֹא [CHẲNG]H3808 רְאִיתִיו [tôi-đã-THẤY-y]H7200 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 לֹא [CHẲNG]H3808 הִכִּיר [y-đã-gây-SĂM-SOI]H5234 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָו [những-CON-TRAI-y]H1121 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדָע [y-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמְרוּ [họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 וּבְרִיתְךָ [cả-trong-SỰ-ZAO-ƯỚC-Chúa]H1285 יִנְצֹרוּ [họ-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{9 “Cái kẻ khiến nói-ra nơi cha của y cả nơi mẹ của y: ‘Tôi chẳng đã thấy y!’ cả chính những kẻ-anh-em của y thì y chẳng đã gây săm-soi; cả chính những con-trai của y thì y chẳng đã biết: thực-rằng họ đã canh-zữ lời-nói-ra của Chúa, cả trong sự-zao-ước của Chúa thì họ sẽ chăm-zữ!”}
Fục-Luật 33:10 יוֹרוּ [họ-sẽ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 יָשִׂימוּ [họ-sẽ-ĐẶT]H7760 קְטוֹרָה [ĐIỀU-XÔNG-HƯƠNG]H6988 בְּאַפֶּךָ [trong-MŨI-KHỊT-Chúa]H639 וְכָלִיל [cả-TOÀN-TRỌN]H3632 עַל[TRÊN]H5921 מִזְבְּחֶךָ [BÀN-HIẾN-TẾ-Chúa]H4196 ׃
{10 “Họ sẽ gây fóng-hạ những điều-fán-xét của Chúa nơi Jacob, cả zới-luật của Chúa nơi Israel; họ sẽ đặt điều-xông-hương trong mũi-khịt của Chúa cả toàn-trọn trên bàn-hiến-tế của Chúa!”}
Fục-Luật 33:11 בָּרֵךְ [Chúa-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חֵילוֹ [TÀI-LỰC-y]H2428 וּפֹעַל [cả-ĐIỀU-CÔNG-KHÓ]H6467 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 תִּרְצֶה [Chúa-sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 מְחַץ [Chúa-hãy-ĐÂM-XOẠC]H4272 מָתְנַיִם [những-HÔNG]H4975 קָמָיו [đang-CHỖI-ZỰNG-y]H6965 וּמְשַׂנְאָיו [cả-đang-khiến-CHÁN-GHÉT-y]H8130 מִן[TỪ-NƠI]H4480 יְקוּמוּן [chúng-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{11 “Hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến fúc-fục tài-lực của y: cả điều-công-khó của những tay-quyền của y thì Chúa sẽ hài-lòng! Chúa hãy đâm-xoạc những hông đang chỗi-zựng y cả đang khiến chán-ghét y từ-nơi chúng sẽ chỗi-zựng!”}
Fục-Luật 33:12 לְבִנְיָמִן [nơi-BENJAMIN]H1144 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 יְדִיד [kẻ-THƯƠNG-QUÝ]H3039 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִשְׁכֹּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 לָבֶטַח[nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 עָלָיו[TRÊN-Ngài]H5921 חֹפֵף [đấng-khiến-BẢO-BỌC]H2653 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 כְּתֵפָיו [những-LƯỜN-VAI-Ngài]H3802 שָׁכֵן [y-đã-LƯU-NGỤ]H7931 ׃
{12 Nơi Benjamin thì ông đã nói-ra: “Kẻ thương-quý của Yahweh sẽ lưu-ngụ nơi cách-cậy-trông trên Ngài: đấng khiến bảo-bọc trên y tất-thảy cái ngày; cả chỗ-zữa những lườn-vai của Ngài thì y đã lưu-ngụ!”}
Fục-Luật 33:13 וּלְיוֹסֵף [cả-nơi-JOSEF]H3130 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 מְבֹרֶכֶת [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַרְצוֹ[ĐẤT-y]H776 מִמֶּגֶד [từ-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 מִטָּל [từ-SƯƠNG]H2919 וּמִתְּהוֹם [cả-từ-VỰC-THẲM]H8415 רֹבֶצֶת [đang-khiến-NẰM-KHUỴU]H7257 תָּחַת [ZƯỚI]H8478 ׃
{13 Cả nơi Josef thì ông đã nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục của Yahweh là đất của y: từ vật-quý-báu của những trời, từ sương, cả từ vực-thẳm đang khiến nằm-khuỵu zưới,”}
Fục-Luật 33:14 וּמִמֶּגֶד [cả-từ-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 תְּבוּאֹת [những-SẢN-VẬT]H8393 שָׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 וּמִמֶּגֶד [cả-từ-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 גֶּרֶשׁ [VẬT-XUA-HẤT]H1645 יְרָחִים [những-TUẦN-TRĂNG]H3391 ׃
{14 “cả từ vật-quý-báu của những sản-fẩm của mặt-trời, cả từ vật-quý-báu của vật-xua-hất của những tuần-trăng,”}
Fục-Luật 33:15 וּמֵרֹאשׁ [cả-từ-ĐẦU]H7218 הַרְרֵי [những-ĐỒI-NÚI]H2042 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וּמִמֶּגֶד [cả-từ-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 גִּבְעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{15 “cả từ đầu của những đồi-núi đằng-trước, cả từ vật-quý-báu của những gò-đồi đời-đời,”}
Fục-Luật 33:16 וּמִמֶּגֶד [cả-từ-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וּמְלֹאָהּ [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY-nó]H4393 וּרְצוֹן [cả-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 שֹׁכְנִי [đang-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 סְנֶה [BỤI-GAI]H5572 תָּבוֹאתָה [nó-sẽ-ĐẾN]H935 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וּלְקָדְקֹד [cả-nơi-CHỎM-ĐẦU]H6936 נְזִיר [NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃
{16 “cả từ vật-quý-báu của đất cả điều-trọn-đầy của nó cả điều-hài-lòng đang khiến lưu-ngụ bụi-gai thì nó sẽ đến nơi đầu của Josef cả nơi chỏm-đầu của nhánh-biệt-hiến của những kẻ-anh-em của y!”}
Fục-Luật 33:17 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 שׁוֹרוֹ [CON-BÒ-y]H7794 הָדָר [ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 לוֹ [nơi-y]וְקַרְנֵי [cả-những-SỪNG]H7161 רְאֵם [CON-TÊ-ZÁC]H7214 קַרְנָיו [những-SỪNG-y]H7161 בָּהֶם [trong-chúng]עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 יְנַגַּח [y-sẽ-khiến-HÚC]H5055 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 אַפְסֵי [những-KIỆT-CÙNG]H657 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 רִבְבוֹת [những-MUÔN-VẠN]H7233 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 ׃
{17 “Điều-uy-nghi nơi y là con-đầu-lòng của con-bò của y, cả những sừng của y là những sừng của con-tê-zác: trong chúng thì y sẽ khiến húc những chúng-zân cùng-nhau những kiệt-cùng của đất; cả chính-chúng là những muôn-vạn của Efraim, cả chính-chúng là những nghìn của Manasseh!”}
Fục-Luật 33:18 וְלִזְבוּלֻן [cả-nơi-ZEBULUN]H2074 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 שְׂמַח [ngươi-hãy-SƯỚNG-VUI]H8055 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 בְּצֵאתֶךָ [trong-để-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 וְיִשָּׂשכָר [cả-ISSACHAR]H3485 בְּאֹהָלֶיךָ [trong-những-LỀU-RẠP-ngươi]H168 ׃
{18 Cả nơi Zebulun thì ông đã nói-ra: “Hỡi Zebulun, ngươi hãy sướng-vui trong lúc ngươi để đến-ra; cả hỡi Issachar thì trong những lều-rạp của ngươi!”}
Fục-Luật 33:19 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַר [NÚI]H2022 יִקְרָאוּ [họ-sẽ-GỌI]H7121 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 יִזְבְּחוּ [chúng-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שׁפע[ĐIỀU-ZỒI-ZÀO]H8228 יַמִּים [những-BỂ]H3220 יִינָקוּ [chúng-sẽ-BÚ-MỚM]H3243 וּשְׂפֻנֵי [cả-những-điều-bị/được-khiến-ZẤU-ZIẾM]H8226 טְמוּנֵי [mà-bị/được-khiến-CHÔN-ZẤU]H2934 חוֹל [CÁT]H2344 ׃
{19 “Họ sẽ gọi những chúng-zân núi nơi-đó thì chúng sẽ ziết-tế những sự-ziết-tế của điều-hợp-lẽ-đạo: thực-rằng chúng sẽ bú-mớm điều-zồi-zào của những bể, cả những điều bị/được khiến zấu-ziếm mà bị/được khiến chôn-zấu của cát!”}
Fục-Luật 33:20 וּלְגָד [cả-nơi-GAĐ]H1410 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 מַרְחִיב [kẻ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 גָּד [GAĐ]H1410 כְּלָבִיא [như-CON-SƯ-TỬ]H3833 שָׁכֵן [y-đã-LƯU-NGỤ]H7931 וְטָרַף [cả-y-đã-VỒ-XÉ]H2963 זְרוֹעַ [CÁNH-TAY]H2220 אַף [HƠN-NỮA]H637 קָדְקֹד [CHỎM-ĐẦU]H6936 ׃
{20 Cả nơi Gađ thì ông đã nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục là kẻ gây mở-rộng Gađ: như con-sư-tử thì y đã lưu-ngụ, cả y đã vồ-xé cánh-tay, hơn-nữa chỏm-đầu!”}
Fục-Luật 33:21 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 לוֹ [nơi-y] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 חֶלְקַת [SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 מְחֹקֵק [kẻ-khiến-KHẮC-LẬP]H2710 סָפוּן [mà-bị/được-khiến-FỦ-LỢP]H5603 וַיֵּתֵא [cả-y-sẽ-TIẾN-ĐẾN]H857 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 צִדְקַת [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 וּמִשְׁפָּטָיו [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 עִם [CÙNG]H5973 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{21 “Cả y sẽ thấy chóp-đầu nơi y: thực-rằng nơi-đó là sự-nhẵn-fân của kẻ khiến khác-lạ mà bị/được khiến fủ-lợp; cả y sẽ tiến-đến những đầu của chúng-zân thì y đã làm sự-hợp-lẽ-đạo của Yahweh cả những điều-fán-xét của Ngài cùng Israel!”}
Fục-Luật 33:22 וּלְדָן [cả-nơi-ĐAN]H1835 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 דָּן [ĐAN]H1835 גּוּר [CON-THÚ-TƠ]H1482 אַרְיֵה[CON-MÃNH-SƯ]H738 יְזַנֵּק [y-sẽ-khiến-CHỒM]H2187 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 ׃
{22 Cả nơi Đan thì ông đã nói-ra: “Đan là con-thú-tơ của con-mãnh-sư: y sẽ khiến chồm từ-nơi cái Bashan!”}
Fục-Luật 33:23 וּלְנַפְתָּלִי [cả-nơi-NAFTALI]H5321 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 שְׂבַע [THOẢ-ĐẦY]H7649 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 וּמָלֵא [cả-ĐẦY-CĂNG]H4392 בִּרְכַּת [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יָם [BỂ]H3220 וְדָרוֹם [cả-FÍA-NAM]H1864 יְרָשָׁה [ngươi-hãy-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 ׃
{23 Cả nơi Naftali thì ông đã nói-ra: “Hỡi Naftali, thoả-đầy điều-hài-lòng cả đầy-căng sự-fúc-fục của Yahweh thì ngươi hãy chiếm-hưởng bể cả fía-nam!”}
Fục-Luật 33:24 וּלְאָשֵׁר [cả-nơi-ASHER]H836 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 מִבָּנִים [từ-những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 יְהִי [y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רְצוּי [kẻ-bị/được-khiến-HÀI-LÒNG]H7521 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וְטֹבֵל [cả-kẻ-khiến-NHÚNG]H2881 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 ׃
{24 Cả nơi Asher thì ông đã nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục từ những con-trai là Asher: y sẽ xảy-nên kẻ khiến bị/được hài-lòng của những kẻ-anh-em của y, cả kẻ khiến nhúng chân-cước của y trong zầu-ô-liu!”}
Fục-Luật 33:25 בַּרְזֶל[SẮT-THỎI]H1270 וּנְחשֶׁת [cả-ĐỒNG-THỎI]H5178 מִנְעָלֶךָ [CHỐT-ngươi]H4515 וּכְיָמֶיךָ [cả-như-những-NGÀY-ngươi]H3117 דָּבְאֶךָ [SỰ-BỀN-LẶNG-ngươi]H1679 ׃
{25 “Sắt-thỏi cả đồng-thỏi là chốt của ngươi, cả như những ngày của ngươi là sự-bền-lặng của ngươi!”}
Fục-Luật 33:26 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּאֵל [như-QUYỀN-THẦN]H410 יְשֻׁרוּן [JESHURUN]H3484 רֹכֵב [đấng-khiến-CƯỠI]H7392 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 בְּעֶזְרֶךָ [trong-ĐIỀU-CỨU-ZÚP-ngươi]H5828 וּבְגַאֲוָתוֹ [cả-trong-SỰ-NGẠO-NGHỄ-Ngài]H1346 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 ׃
{26 “Chẳng-hiện-hữu như quyền-thần của Jeshurun: đấng khiến cưỡi những trời trong điều-cứu-zúp của ngươi, cả trong sự-ngạo-nghễ của Ngài là những mây-trời!”}
Fục-Luật 33:27 מְעֹנָה [SỰ-TRÚ-NGỤ]H4585 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וּמִתַּחַת [cả-từ-ZƯỚI]H8478 זְרֹעֹת [những-CÁNH-TAY]H2220 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַיְגָרֶשׁ[cả-Ngài-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הַשְׁמֵד [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 ׃
{27 “Sự-trú-ngụ là đấng-Chúa-thần đằng-trước, cả từ zưới những cánh-tay đời-đời; cả Ngài sẽ khiến xua-hất kẻ-thù-địch từ mặt của ngươi, cả Ngài sẽ nói-ra để gây huỷ-ziệt!”}
Fục-Luật 33:28 וַיִּשְׁכֹּן [cả-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בֶּטַח [CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 בָּדָד [CÁCH-TÁCH-BIỆT]H910 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 דָּגָן [NGŨ-CỐC]H1715 וְתִירוֹשׁ [cả-RƯỢU-MỚI]H8492 אַף [HƠN-NỮA]H637 שָׁמָיו [những-TRỜI-Ngài]H8064 יַעַרְפוּ [sẽ-RŨ-ZỌT]H6201 טל[SƯƠNG]H2919 ׃
{28 “Cả Israel sẽ lưu-ngụ cách-cậy-trông cách-tách-biệt ziếng-mắt của Jacob, ở-nơi đất của ngũ-cốc cả rượu-mới; hơn-nữa những trời của Ngài sẽ rũ-zọt sương!”}
Fục-Luật 33:29 אַשְׁרֶיךָ [TRỰC-HẠNH-THAY-ngươi]H835 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָמוֹךָ [NHƯ-ngươi]H3644 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 נוֹשַׁע [đang-bị/được-CỨU-AN]H3467 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 עֶזְרֶךָ [ĐIỀU-CỨU-ZÚP-ngươi]H5828 וַאֲשֶׁר[cả-MÀ]H834 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 גַּאֲוָתֶךָ [SỰ-NGẠO-NGHỄ-ngươi]H1346 וְיִכָּחֲשׁוּ [cả-sẽ-bị/được-ZẢ-TRÁ]H3584 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 לָךְ [nơi-ngươi]וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 עַל[TRÊN]H5921 בָּמוֹתֵימוֹ [những-CHÓP-CAO]H1116 תִדְרֹךְ [sẽ-ZẪM-TIẾN]H1869 ׃
{29 “Trực-hạnh-thay là ngươi, hỡi Israel, kẻ-nào như ngươi: chúng-zân đang bị/được cứu-an trong Yahweh là lá-chắn của điều-cứu-zúp của ngươi, cả mà là thanh-gươm của sự-ngạo-nghễ của ngươi? Cả những kẻ khiến thù-địch ngươi sẽ bị/được zả-trá nơi ngươi, cả chính-ngươi sẽ zẫm-tiến trên những chóp-cao!”}
© https://vietbible.co/ 2025