Fục-Luật 31

0

Fục-Luật 31:1 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{1 Cả Moses sẽ tiến-đi cả ông sẽ khiến zẫn-đặt chính cái những ngôn-lời ấy ở-nơi tất-thảy Israel.}

Fục-Luật 31:2 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מֵאָה[TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לָצֵאת [để-ĐẾN-RA]H3318 וְלָבוֹא [cả-để-ĐẾN]H935 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [ngươi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{2 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-tôi con-trai của trăm cả hai-chục niên cái ngày bèn chẳng sẽ có-thể thêm-nữa để đến-ra cả để đến thì cả Yahweh đã nói-ra ở-nơi tôi: ‘Ngươi chẳng sẽ tiến-ngang chính cái Jorđan ấy!’}

Fục-Luật 31:3 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יַשְׁמִיד [sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 מִלְּפָנֶיךָ [từ-nơi-MẶT-ngươi]H6440 וִירִשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 הוּא[CHÍNH-y]H1931 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 “Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi chính-Ngài đang khiến tiến-ngang nơi mặt của ngươi! Chính-Ngài sẽ gây huỷ-ziệt chính cái những tộc-zân ấy từ nơi mặt của ngươi thì cả ngươi đã chiếm-hưởng chúng! Joshua chính-y đang khiến tiến-ngang nơi mặt của ngươi như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt!”}

Fục-Luật 31:4 וְעָשָׂה [cả-đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-chúng]כַּאֲשֶׁר [như-]H834 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 לְסִיחוֹן [nơi-SIHON]H5511 וּלְעוֹג [cả-nơi-OG]H5747 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וּלְאַרְצָם [cả-nơi-ĐẤT-chúng]H776 אֲשֶׁר[]H834 הִשְׁמִיד [Ngài-đã-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{4 “Cả Yahweh đã làm nơi chúng như mà Ngài đã làm nơi Sihon cả nơi Og là những vua của cái người-Amor, cả nơi đất của chúng mà Ngài đã gây huỷ-ziệt chính-chúng!”}

Fục-Luật 31:5 וּנְתָנָם [cả-đã-BAN-chúng]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-chúng]כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוָה [cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 ׃

{5 “Cả Yahweh đã ban chúng nơi mặt của các-người; cả các-người đã làm nơi chúng như tất-thảy cái sự-truyền-răn mà tôi đã khiến truyền-răn chính-các-người!”}

Fục-Luật 31:6 חִזְקוּ [các-người-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וְאִמְצוּ [cả-các-người-hãy-CỨNG-CỎI]H553 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירְאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַרְצוּ [các-người-sẽ-RỐI-ĐỘNG]H6206 מִפְּנֵיהֶם [từ-MẶT-họ]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הַהֹלֵךְ [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 לֹא [CHẲNG]H3808 יַרְפְּךָ [Ngài-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG-ngươi]H7503 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַעַזְבֶךָּ [Ngài-sẽ-BỎ-RỜI-ngươi]H5800 ׃

{6 “Các-người hãy trì-lực, cả các-người hãy cứng-cỏi! Các-người chẳng-nên sẽ kinh-sợ, cả các-người chẳng-nên sẽ rối-động từ mặt của họ: thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi thì chính-Ngài cái đấng khiến tiến-đi cùng ngươi! Ngài chẳng sẽ gây thõng-buông ngươi, cả Ngài chẳng sẽ bỏ-rời ngươi!”}

Fục-Luật 31:7 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 לִיהוֹשֻׁעַ [nơi-JOSHUA]H3091 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 חֲזַק [ngươi-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמָץ [cả-ngươi-hãy-CỨNG-CỎI]H553 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 תָּבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַאֲבֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 לָתֵת[để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תַּנְחִילֶנָּה [sẽ-gây-KẾ-SẢN-nó]H5157 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{7 Cả Moses sẽ gọi nơi Joshua, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi y, nơi những ziếng-mắt của tất-thảy Israel: “Ngươi hãy trì-lực, cả ngươi hãy cứng-cỏi! Thực-rằng chính-ngươi sẽ đến chính-nơi cái chúng-zân ấy ở-nơi cái đất mà Yahweh đã bị/được buộc-thề nơi những cha của họ để ban nơi họ; cả chính-ngươi sẽ gây chính-họ kế-sản nó!”}

Fục-Luật 31:8 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 הַהֹלֵךְ [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 לֹא [CHẲNG]H3808 יַרְפְּךָ [Ngài-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG-ngươi]H7503 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַעַזְבֶךָּ [Ngài-sẽ-BỎ-RỜI-ngươi]H5800 לֹא [CHẲNG]H3808 תִירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תֵחָת [ngươi-sẽ-bị/được-RỤNG-RỜI]H2865 ׃

{8 “Cả Yahweh chính-Ngài cái đấng khiến tiến-đi nơi mặt của ngươi thì chính-Ngài sẽ xảy-nên cùng ngươi! Ngài chẳng sẽ gây thõng-buông ngươi, cả Ngài chẳng sẽ bỏ-rời ngươi thì ngươi chẳng sẽ kinh-sợ, cả ngươi chẳng sẽ bị/được rụng-rời!”}

Fục-Luật 31:9 וַיִּכְתֹּב [cả-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וַיִּתְּנָהּ [cả-ông-sẽ-BAN-nó]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 הַנֹּשְׂאִים [cái-những-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{9 Cả Moses sẽ viết-ghi chính cái zới-luật ấy, cả ông sẽ ban nó ở-nơi cái những vị-tư-tế (những con-trai của Levi cái những kẻ khiến nhấc chính rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh), cả ở-nơi tất-thảy những kẻ niên-trưởng của Israel.}

Fục-Luật 31:10 וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 מִקֵּץ [từ-FẦN-CUỐI]H7093 שֶׁבַע[BẢY]H7651 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 בְּמֹעֵד [trong-ĐỊNH-KÌ]H4150 שְׁנַת [NIÊN]H8141 הַשְּׁמִטָּה [cái-SỰ-THẢ-BUÔNG]H8059 בְּחַג [trong-LỄ-HỘI]H2282 הַסֻּכּוֹת [cái-những-LỀU]H5521 ׃

{10 Cả Moses sẽ khiến truyền-răn chính-họ, để nói-ra: “Từ fần-cuối của bảy niên trong định-kì của niên của cái sự-thả-buông trong lễ-hội của cái những lều,}

Fục-Luật 31:11 בְּבוֹא [trong-để-ĐẾN]H935 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵרָאוֹת [để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 יִבְחָר [Ngài-sẽ-CHỌN]H977 תִּקְרָא [ngươi-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּאָזְנֵיהֶם [trong-những-LỖ-TAI-họ]H241 ׃

{11 “trong lúc tất-thảy Israel để đến để thấy chính-nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi trong chỗ mà Ngài sẽ chọn thì ngươi sẽ gọi chính cái zới-luật ấy, đối-ziện tất-thảy Israel, trong những lỗ-tai của họ!”}

Fục-Luật 31:12 הַקְהֵל [ngươi-hãy-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְהַנָּשִׁים [cả-cái-những-THÂN-NỮ]H802 וְהַטַּף [cả-cái-CON-TRẺ]H2945 וְגֵרְךָ [cả-KẺ-KIỀU-NGỤ-ngươi]H1616 אֲשֶׁר[]H834 בִּשְׁעָרֶיךָ [trong-những-CỔNG-ngươi]H8179 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִשְׁמְעוּ[họ-sẽ-NGHE]H8085 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִלְמְדוּ [họ-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 וְיָרְאוּ [cả-họ-đã-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וְשָׁמְרוּ [cả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{12 “Ngươi hãy gây hiệu-triệu chính cái chúng-zân, cái những người-fàm, cả cái những thân-nữ, cả cái con-trẻ, cả kẻ-kiều-ngụ của ngươi mà trong những cổng của ngươi: nơi ơn-cớ họ sẽ nghe, cả nơi ơn-cớ họ sẽ học-biết, cả họ đã kinh-sợ chính Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, cả họ đã canh-zữ để làm chính tất-thảy những ngôn-lời của cái zới-luật ấy!”}

Fục-Luật 31:13 וּבְנֵיהֶם [cả-những-CON-TRAI-họ]H1121 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ[đã-BIẾT]H3045 יִשְׁמְעוּ[sẽ-NGHE]H8085 וְלָמְדוּ [cả-chúng-đã-HỌC-BIẾT]H3925 לְיִרְאָה [để-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{13 “Cả những con-trai của họ mà chẳng đã biết thì sẽ nghe, cả chúng đã học-biết để kinh-sợ chính Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, tất-thảy cái những ngày mà chính-các-người những sống-động trên cái đất-đai mà chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan hướng nơi-đó để chiếm-hưởng nó!”}

Fục-Luật 31:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הֵן [KÌA]H2005 קָרְבוּ [đã-TIẾN-KỀ]H7126 יָמֶיךָ [những-NGÀY-ngươi]H3117 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 קְרָא [ngươi-hãy-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 וְהִתְיַצְּבוּ [cả-các-người-hãy-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַאֲצַוֶּנּוּ [cả-Ta-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 משֶׁה[MOSES]H4872 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 וַיִּתְיַצְּבוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{14 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Kìa những ngày của ngươi đã tiến-kề để chết! Ngươi hãy gọi chính Joshua, cả các-người hãy tự khiến đặt-đứng trong Lều-rạp Định-kì thì cả Ta sẽ khiến truyền-răn y!” Cả Moses cả Joshua sẽ tiến-đi, cả họ sẽ tự khiến đặt-đứng trong Lều-rạp Định-kì.}

Fục-Luật 31:15  וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 בְּעַמּוּד [trong-TRỤ]H5982 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 וַיַּעֲמֹד[cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַמּוּד [TRỤ]H5982 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 עַל[TRÊN]H5921 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃

{15 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy trong lều-rạp trong trụ của đám-mây; cả trụ của cái đám-mây sẽ đứng-trụ trên lối-cửa của cái lều-rạp.}

Fục-Luật 31:16 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הִנְּךָ [A-KÌA-ngươi]H2009 שֹׁכֵב [đang-khiến-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וְקָם [cả-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְזָנָה [cả-hắn-đã-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 נֵכַר [NGOẠI-BANG]H5236 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-hắn]H7130 וַעֲזָבַנִי [cả-hắn-đã-BỎ-RỜI-Ta]H5800 וְהֵפֵר [cả-hắn-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אֲשֶׁר[]H834 כָּרַתִּי [Ta-đã-CẮT]H3772 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-hắn]H854 ׃

{16 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “A-kìa ngươi đang khiến nằm cùng những cha của ngươi thì cả cái chúng-zân ấy đã chỗi-zựng, cả hắn đã fạm-zan-zâm sát-sau những-chúa-thần của ngoại-bang của cái đất mà chính-hắn đang khiến đến hướng nơi-đó trong fần-kín-kẽ của hắn, cả hắn đã bỏ-rời Ta, cả hắn đã gây gãy-vỡ chính sự-zao-ước của Ta mà Ta đã cắt chính-nơi hắn!”}

Fục-Luật 31:17 וְחָרָה [cả-đã-NỔI-FỪNG]H2734 אַפִּי [MŨI-KHỊT-Ta]H639 בוֹ [trong-hắn]בַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַעֲזַבְתִּים [cả-Ta-đã-BỎ-RỜI-chúng]H5800 וְהִסְתַּרְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 מֵהֶם [từ-chúng] וְהָיָה [cả-hắn-đã-XẢY-NÊN]H1961 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וּמְצָאֻהוּ [cả-đã-GẶP-THẤY-hắn]H4672 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְצָרוֹת [cả-những-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 וְאָמַר [cả-hắn-đã-NÓI-RA]H559 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 עַל[TRÊN]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 מְצָאוּנִי [đã-GẶP-THẤY-tôi]H4672 הָרָעוֹת [cái-những-điều-XẤU-ÁC]H7451 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃

{17 “Cả mũi-khịt của Ta đã nổi-fừng trong hắn cả trong ngày cái chính-nó, cả Ta đã bỏ-rời chúng, cả Ta đã gây che-zấu mặt của Ta từ chúng! Cả hắn đã xảy-nên để ăn thì cả những điều xấu-ác lớn-nhiều cả những sự-nghịch-hãm đã gặp-thấy hắn, cả hắn đã nói-ra trong ngày cái chính-nó: ‘Chăng chẳng trên thực-rằng chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần của tôi trong fần-kín-kẽ của tôi thì cái những điều xấu-ác ấy đã gặp-thấy tôi?’}

Fục-Luật 31:18 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-TA]H595 הַסְתֵּר [để-gây-CHE-ZẤU]H5641 אַסְתִּיר [Ta-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה[hắn-đã-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פָנָה [hắn-đã-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 ׃

{18 “Cả chính-Ta để gây che-zấu thì Ta sẽ gây che-zấu mặt của Ta trong ngày cái chính-nó trên tất-thảy cái sự-xấu-ác mà hắn đã làm: thực-rằng hắn đã xoay ở-nơi những-chúa-thần khác-kia!”}

Fục-Luật 31:19 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 כִּתְבוּ [các-người-hãy-VIẾT-GHI]H3789 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְלַמְּדָהּ [cả-ngươi-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-nó]H3925 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שִׂימָהּ [ngươi-hãy-ĐẶT-nó]H7760 בְּפִיהֶם [trong-MIỆNG-họ]H6310 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-Ta]הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְעֵד [nơi-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{19 “Cả bây-zờ các-người hãy viết-ghi nơi các-người chính cái bài-ca ấy, cả ngươi hãy khiến chính những con-trai của Israel học-biết nó! Ngươi hãy đặt nó trong miệng của họ: nơi ơn-cớ cái bài-ca ấy sẽ xảy-nên nơi Ta nơi điều-tuyên-chứng trong những con-trai của Israel!”}

Fục-Luật 31:20 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲבִיאֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-ĐẾN-hắn]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתָיו [nơi-những-CHA-hắn]H1 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבַשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 וְאָכַל [cả-hắn-đã-ĂN]H398 וְשָׂבַע [cả-hắn-đã-NO-THOẢ]H7646 וְדָשֵׁן [cả-hắn-đã-BÔI-ZẦU]H1878 וּפָנָה [cả-hắn-đã-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 וַעֲבָדוּם [cả-họ-đã-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וְנִאֲצוּנִי [cả-họ-đã-khiến-KHINH-BỎ-Ta]H5006 וְהֵפֵר [cả-hắn-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 ׃

{20 “Thực-rằng Ta sẽ gây hắn đến ở-nơi cái đất-đai (mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi những cha của hắn) mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong; cả hắn đã ăn, cả hắn đã no-thoả, cả hắn đã bôi-zầu; cả hắn đã zoay ở-nơi những-chúa-thần khác-kia, cả họ đã fục-zịch chúng, cả họ đã khiến khinh-bỏ Ta, cả hắn đã gây gãy-vỡ chính sự-zao-ước của Ta!”}

Fục-Luật 31:21 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִמְצֶאןָ [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְצָרוֹת [cả-những-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 וְעָנְתָה [cả-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְפָנָיו[nơi-MẶT-hắn]H6440 לְעֵד [nơi-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשָּׁכַח [nó-sẽ-bị/được-LÃNG-QUÊN]H7911 מִפִּי [từ-MIỆNG]H6310 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-hắn]H2233 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדַעְתִּי[Ta-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְרוֹ [VẬT-THỤ-TẠO-hắn]H3336 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 אֲבִיאֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-ĐẾN-hắn]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבָּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 ׃

{21 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng những điều xấu-ác lớn-nhiều cả những sự-nghịch-hãm sẽ gặp-thấy chính-hắn thì cả bài-ca ấy đã đáp-tiếng nơi mặt của hắn nơi điều-tuyên-chứng: thực-rằng nó chẳng sẽ bị/được lãng-quên từ miệng của hạt-zống của hắn! Thực-rằng Ta đã biết chính vật-thụ-tạo của hắn mà chính-hắn đang khiến làm cái ngày trong lúc Ta chưa sẽ gây hắn đến ở-nơi cái đất mà Ta bị/được buộc-thề!”}

Fục-Luật 31:22 וַיִּכְתֹּב [cả-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיְלַמְּדָהּ [cả-ông-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-nó]H3925 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{22 Cả Moses sẽ viết-ghi chính cái bài-ca ấy trong ngày cái chính-nó, cả ông sẽ khiến chính những con-trai của Israel học-biết nó.}

Fục-Luật 31:23 וַיְצַו [cả-Ngài-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 חֲזַק [ngươi-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמָץ [cả-ngươi-hãy-CỨNG-CỎI]H553 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 תָּבִיא[sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לָהֶם [nơi-họ]וְאָנֹכִי [cả-CHÍNH-Ta]H595 אֶהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{23 Cả Ngài sẽ khiến truyền-răn chính Joshua con-trai của Nun, cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi hãy trì-lực, cả ngươi hãy cứng-cỏi! Thực-rằng chính-ngươi sẽ gây đến chính những con-trai của Israel ở-nơi cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi họ; cả chính-Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi!”}

Fục-Luật 31:24 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּכַלּוֹת [như-để-khiến-KẾT-THÚC]H3615 משֶׁה[MOSES]H4872 לִכְתֹּב [để-VIẾT-GHI]H3789 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 עַל[TRÊN]H5921 סֵפֶר[CUỘN-CHỮ]H5612 עַד [CHO-TỚI]H5704 תֻּמָּם [để-MÃN-TẤT-chúng]H8552 ׃

{24 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Moses để khiến kết-thúc để viết-ghi chính những ngôn-lời của cái zới-luật ấy trên cuộn-chữ cho-tới lúc chúng để mãn-tất}

Fục-Luật 31:25 וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 נֹשְׂאֵי [mà-khiến-NHẤC]H5375 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{25 thì cả Moses sẽ khiến truyền-răn chính cái những người-Levi mà khiến nhấc rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh, để nói-ra:}

Fục-Luật 31:26 לָקֹחַ [để-LẤY]H3947 אֵת [CHÍNH]H853 סֵפֶר[CUỘN-CHỮ]H5612 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְשַׂמְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐẶT]H7760 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 מִצַּד [BÊN-HÔNG]H6654 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 בְּךָ [trong-ngươi]לְעֵד [nơi-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 ׃

{26 “Để lấy chính cuộn-chữ của cái zới-luật ấy, cả các-người đã đặt chính-nó bên-hông của rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người thì cả nó đã xảy-nên nơi-đó trong ngươi nơi điều-tuyên-chứng!”}

Fục-Luật 31:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 יָדַעְתִּי[đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 מֶרְיְךָ [SỰ-NGHỊCH-ĐẮNG-ngươi]H4805 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עָרְפְּךָ [GÁY-LƯNG-ngươi]H6203 הַקָּשֶׁה [cái-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 הֵן [KÌA]H2005 בְּעוֹדֶנִּי [trong-THÊM-NỮA-tôi]H5750 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 מַמְרִים [những-kẻ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 הֱיִתֶם [các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 מוֹתִי [SỰ-CHẾT-tôi]H4194 ׃

{27 “Thực-rằng chính-tôi đã biết chính sự-nghịch-đắng của ngươi, cả chính gáy-lưng của ngươi cái đầy-trơ-ngạnh! Kìa trong thêm-nữa tôi sống-động cùng các-người cái ngày thì các-người đã xảy-nên những kẻ gây nghịch-đắng cùng Yahweh; cả hơn-nữa thực-rằng sát-sau sự-chết của tôi!”}

Fục-Luật 31:28 הַקְהִילוּ [các-người-hãy-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 שִׁבְטֵיכֶם [những-CÀNH-NHÁNH-các-người]H7626 וְשֹׁטְרֵיכֶם [cả-những-VIÊN-THƯ-LUẬT-các-người]H7860 וַאֲדַבְּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְאָזְנֵיהֶם [trong-những-LỖ-TAI-họ]H241 אֵת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְאָעִידָה [cả-tôi-sẽ-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּם [trong-họ]אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{28 “Các-người hãy gây hiệu-triệu ở-nơi tôi chính tất-thảy những kẻ niên-trưởng của những cành-nhánh của các-người, cả những viên-thư-luật của các-người thì cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt trong những lỗ-tai của họ chính cái những ngôn-lời ấy, cả tôi sẽ gây buộc-chứng trong họ chính cái những trời cả chính cái đất!”}

Fục-Luật 31:29 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 מוֹתִי [SỰ-CHẾT-tôi]H4194 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַשְׁחֵת [để-gây-FÂN-HOẠI]H7843 תַּשְׁחִתוּן [các-người-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 וְסַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NGẢ-RA]H5493 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 וְקָרָאת [cả-đã-ĐỐI-ĐẦU]H7122 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהַכְעִיסוֹ [để-gây-BỰC-BỘI-Ngài]H3707 בְּמַעֲשֵׂה [trong-VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵיכֶם [những-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 ׃

{29 “Thực-rằng tôi đã biết sát-sau sự-chết của tôi thực-rằng để gây fân-hoại thì các-người sẽ gây fân-hoại; cả các-người đã ngả-ra từ-nơi cái con-đường mà tôi đã khiến truyền-răn chính-các-người; cả cái sự-xấu-ác đã đối-đầu chính-các-người trong chóp-sau của cái những ngày: thực-rằng các-người sẽ làm chính cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh để gây bực-bội Ngài trong việc-làm của những tay-quyền của các-người!”}

Fục-Luật 31:30 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל[HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 עַד [CHO-TỚI]H5704 תֻּמָּם [để-MÃN-TẤT-chúng]H8552 ׃

{30 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt trong những lỗ-tai của tất-thảy hội-triệu của Israel chính những ngôn-lời của cái bài-ca ấy cho-tới lúc chúng để mãn-tất.}

© https://vietbible.co/ 2025