Fục-Luật 18:1 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַכֹּהֲנִים[nơi-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 לֵוִי [LEVI]H3878 חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 וְנַחֲלָה [cả-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 עִם [CÙNG]H5973 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אשׁי[VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנַחֲלָתוֹ [cả-SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 יֹאכֵלוּן [họ-sẽ-ĂN]H398 ׃
{1 “Chẳng sẽ xảy-nên nơi những vị-tư-tế cái những người-Levi (tất-thảy cành-nhánh của Levi) điều-nhẵn-fân cả sự-thừa-hưởng cùng Israel: vật-hoả-tế của Yahweh cả sự-thừa-hưởng của Ngài thì họ sẽ ăn!”}
Fục-Luật 18:2 וְנַחֲלָה [cả-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-y]בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לוֹ [nơi-y]׃
{2 “Cả sự-thừa-hưởng chẳng sẽ xảy-nên nơi y trong fần-kín-kẽ của những kẻ-anh-em của y: Yahweh chính-Ngài là sự-thừa-hưởng của y như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt nơi y!”}
Fục-Luật 18:3 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 זֹבְחֵי [những-kẻ-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 הַזֶּבַח [cái-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 וְנָתַן[cả-chúng-đã-BAN]H5414 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַזְּרֹעַ [cái-CÁNH-TAY]H2220 וְהַלְּחָיַיִם [cả-cái-những-HÀM-MÁ]H3895 וְהַקֵּבָה [cả-cái-BAO-TỬ]H6896 ׃
{3 “Cả ấy sẽ xảy-nên điều-fán-xét của cái những vị-tư-tế từ chính cái chúng-zân từ chính những kẻ khiến ziết-tế cái sự-ziết-tế: chừng-nếu con-bò, chừng-nếu con-za-súc thì chúng đã ban nơi vị-tư-tế cái cánh-tay cả cái hàm-má cả cái bao-tử!”}
Fục-Luật 18:4 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 דְּגָנְךָ [NGŨ-CỐC-ngươi]H1715 תִּירשְׁךָ [RƯỢU-MỚI-ngươi]H8492 וְיִצְהָרֶךָ [cả-ZẦU-LÁNG-ngươi]H3323 וְרֵאשִׁית [cả-CHÓP-ĐẦU]H7225 גֵּז [MÓN-CẮT-HỚT]H1488 צֹאנְךָ [ZA-SÚC-ngươi]H6629 תִּתֶּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414לוֹ [nơi-y]׃
{4 “Chóp-đầu của ngũ-cốc của ngươi, rượu-mới của ngươi, cả zầu-láng của ngươi, cả chóp-đầu của món-cắt-hớt của za-súc của ngươi thì ngươi sẽ ban nơi y!”}
Fục-Luật 18:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בוֹ [trong-y]בָּחַר [đã-CHỌN]H977 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 שְׁבָטֶיךָ [những-CÀNH-NHÁNH-ngươi]H7626 לַעֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 ׃
{5 “Thực-rằng trong y thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã chọn từ tất-thảy những cành-nhánh của ngươi: để đứng-trụ để khiến làm-công-bộc trong zanh-tên của Yahweh, chính-y cả những con-trai của y, tất-thảy cái những ngày!”}
Fục-Luật 18:6 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 מֵאַחַד [từ-MỘT]H259 שְׁעָרֶיךָ [những-CỔNG-ngươi]H8179 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוּא[CHÍNH-y]H1931 גָּר [đã-HOẢNG-ZẠT]H1481 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וּבָא [cả-y-đã-ĐẾN]H935 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אַוַּת [SỰ-THÈM-MONG]H185 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִבְחַר [sẽ-CHỌN]H977 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{6 “Cả thực-rằng cái người-Levi sẽ đến từ một của những cổng của ngươi từ tất-thảy Israel mà chính-y đã hoảng-zạt nơi-đó; cả y đã đến trong tất-thảy sự-thèm-mong của sinh-hồn của y ở-nơi cái chỗ mà Yahweh sẽ chọn,”}
Fục-Luật 18:7 וְשֵׁרֵת [cả-y-đã-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 הָעֹמְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{7 “thì cả y đã khiến làm-công-bộc trong zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của y như tất-thảy những kẻ-anh-em của y cái những người-Levi là cái những kẻ khiến đứng-trụ nơi-đó nơi mặt của Yahweh.”}
Fục-Luật 18:8 חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 כְּחֵלֶק [như-ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 יֹאכֵלוּ [họ-sẽ-ĂN]H398 לְבַד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מִמְכָּרָיו [những-MÓN-ĐEM-BÁN-y]H4465 עַל[TRÊN]H5921 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 ׃
{8 “Điều-nhẵn-fân như điều-nhẵn-fân thì họ sẽ ăn nơi điều-tách-biệt của những món-đem-bán của y trên cái những cha!”}
Fục-Luật 18:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 בָּא [đang-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]לֹא [CHẲNG]H3808 תִלְמַד [ngươi-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 כְּתוֹעֲבֹת [như-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{9 “Thực-rằng chính-ngươi đang khiến đến ở-nơi cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi thì ngươi chẳng sẽ học-biết để làm như sự-tởm-lợm của cái những tộc-zân cái chính chúng!”}
Fục-Luật 18:10 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 בְךָ [trong-ngươi]מַעֲבִיר [kẻ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וּבִתּוֹ [cả-CON-GÁI-y]H1323 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 קֹסֵם [kẻ-khiến-BÓI-TOÁN]H7080 קְסָמִים [những-FÉP-BÓI-TOÁN]H7081 מְעוֹנֵן [kẻ-khiến-FÙ-FÉP]H6049 וּמְנַחֵשׁ [cả-kẻ-khiến-CHIÊM-BỐC]H5172 וּמְכַשֵּׁף [cả-kẻ-khiến-FÙ-CHÚ]H3784 ׃
{10 “Chẳng sẽ bị/được gặp-thấy trong ngươi kẻ gây tiến-ngang con-trai của y cả con-gái của y trong lửa, kẻ khiến bói-toán những fép-bói-toán, kẻ khiến fù-fép, cả kẻ khiến chiêm-bốc cả kẻ khiến fù-chú,“}
Fục-Luật 18:11 וְחֹבֵר [cả-kẻ-khiến-KẾT-MÊ]H2266 חָבֶר [ĐIỀU-KẾT-MÊ]H2267 וְשֹׁאֵל [cả-kẻ-khiến-VẤN-HỎI]H7592 אוֹב [ĐỒNG-CỐT]H178 וְיִדְּעֹנִי [THẦY-BÓI]H3049 וְדֹרֵשׁ [cả-kẻ-khiến-TRUY-CỨU]H1875 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 ׃
{11 “cả kẻ khiến kết-mê điều-kết-mê; cả kẻ khiến vấn-hỏi đồng-cốt cả thầy-bói, cả kẻ khiến truy-cứu ở-nơi cái những kẻ chết!”}
Fục-Luật 18:12 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 וּבִגְלַל [cả-trong-NGUYÊN-ZO]H1558 הַתּוֹעֵבֹת [cái-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מוֹרִישׁ [đang-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 ׃
{12 “Thực-rằng tất-thảy kẻ khiến làm những-ấy là sự-tởm-lợm của Yahweh; cả trong nguyên-zo của cái những sự-tởm-lợm ấy thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang gây chiếm-hưởng chính-chúng từ mặt của ngươi!”}
Fục-Luật 18:13 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 תִּהְיֶה[ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃
{13 “Ngươi sẽ xảy-nên trọn-vẹn cùng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi!”}
Fục-Luật 18:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 יוֹרֵשׁ [đang-khiến-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְעֹנְנִים [những-kẻ-khiến-FÙ-FÉP]H6049 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 קֹסְמִים [những-kẻ-khiến-BÓI-TOÁN]H7080 יִשְׁמָעוּ [chúng-sẽ-NGHE]H8085 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 נָתַן[đã-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃
{14 “Thực-rằng cái những tộc-zân ấy mà chính-ngươi đang khiến chiếm-hưởng chính-chúng bèn ở-nơi những kẻ khiến fù-fép cả ở-nơi những kẻ khiến bói-toán thì chúng sẽ nghe; cả chính-ngươi thì chẳng thế-ấy! Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã ban nơi ngươi!”}
Fục-Luật 18:15 נָבִיא [VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 מִקִּרְבְּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 מֵאַחֶיךָ [từ-những-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 כָּמֹנִי [NHƯ-tôi]H3644 יָקִים [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְךָ [nơi-ngươi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 תִּשְׁמָעוּן [các-người-sẽ-NGHE]H8085 ׃
{15 “Vị-tiên-cáo từ fần-kín-kẽ của ngươi từ những kẻ-anh-em của ngươi như tôi thì Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi sẽ gây chỗi-zựng nơi ngươi: các-người sẽ nghe ở-nơi y!”}
Fục-Luật 18:16 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שָׁאַלְתָּ [ngươi-đã-VẤN-HỎI]H7592 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אֹסֵף [tôi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל[TIẾNG]H6963 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 הַגְּדֹלָה [cái-LỚN]H1419 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶרְאֶה [tôi-sẽ-THẤY]H7200 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אָמוּת [tôi-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{16 “Như tất-thảy mà ngươi đã vấn-hỏi từ cùng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi trong Horeb trong ngày của cái hội-triệu, để nói-ra: ‘Tôi chẳng sẽ gây za-thêm để nghe chính tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, cả chính cái lửa lớn ấy thì tôi chẳng sẽ thấy thêm-nữa, cả tôi chẳng sẽ chết!’”}
Fục-Luật 18:17 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 הֵיטִיבוּ [họ-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 דִּבֵּרוּ [họ-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{17 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi tôi: ‘Họ đã gây tốt-lành-lên điều mà họ đã khiến zẫn-đặt!’”}
Fục-Luật 18:18 נָבִיא [VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 אָקִים [Ta-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 לָהֶם [nơi-họ]מִקֶּרֶב [từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 אֲחֵיהֶם[những-KẺ-ANH-EM-họ]H251 כָּמוֹךָ [NHƯ-ngươi]H3644 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 דְבָרַי [những-NGÔN-LỜI-Ta]H1697 בְּפִיו [trong-MIỆNG-y]H6310 וְדִבֶּר [cả-y-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 אֲצַוֶּנּוּ [Ta-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 ׃
{18 “‘Vị-tiên-cáo thì Ta sẽ gây chỗi-zựng nơi họ từ fần-kín-kẽ của những kẻ-anh-em của họ như ngươi, cả Ta đã ban những ngôn-lời của Ta trong miệng của y; cả y đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ chính tất-thảy điều mà Ta sẽ khiến truyền-răn y!’”}
Fục-Luật 18:19 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 דְּבָרַי [những-NGÔN-LỜI-Ta]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְדַבֵּר [y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בִּשְׁמִי [trong-ZANH-TÊN-Ta]H8034 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֶדְרשׁ [sẽ-TRUY-CỨU]H1875 מֵעִמּוֹ [từ-CÙNG-hắn]H5973 ׃
{19 “‘Cả nó đã xảy-nên cái thân-nam mà chẳng sẽ nghe ở-nơi những ngôn-lời của Ta mà y sẽ khiến zẫn-đặt trong zanh-tên của Ta thì chính-Ta sẽ truy-cứu từ cùng hắn!’“}
Fục-Luật 18:20 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הַנָּבִיא[cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָזִיד [sẽ-gây-SÔI-LÊN]H2102 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 בִּשְׁמִי [trong-ZANH-TÊN-Ta]H8034 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 צִוִּיתִיו [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-MÀ]H834 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 וּמֵת [cả-đã-CHẾT]H4191 הַנָּבִיא[cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 ׃
{20 “‘Chỉ-thật cái vị-tiên-cáo mà sẽ gây sôi-lên để khiến zẫn-đặt ngôn-lời trong zanh-tên của Ta chính điều mà Ta chẳng đã khiến truyền-răn y để khiến zẫn-đặt, cả kẻ mà sẽ khiến zẫn-đặt trong zanh-tên của những-chúa-thần khác-kia thì cả cái vị-tiên-cáo cái chính-y đã chết!’”}
Fục-Luật 18:21 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 בִּלְבָבֶךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 נֵדַע [chúng-tôi-sẽ-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 דִבְּרוֹ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT-y]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{21 “Cả thực-rằng ngươi sẽ nói-ra trong tâm-khảm của ngươi: ‘Zo-đâu chúng-tôi sẽ biết chính cái ngôn-lời mà Yahweh chẳng đã khiến zẫn-đặt y?’”}
Fục-Luật 18:22 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הַנָּבִיא[cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 דִבְּרוֹ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT-y]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּזָדוֹן [trong-ĐIỀU-NGẠO-MẠN]H2087 דִּבְּרוֹ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT-nó]H1696 הַנָּבִיא[cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 לֹא [CHẲNG]H3808 תָגוּר [ngươi-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃
{22 “Điều mà cái vị-tiên-cáo sẽ khiến zẫn-đặt trong zanh-tên của Yahweh, cả cái ngôn-lời chẳng sẽ xảy-nên cả chẳng sẽ đến thì chính-nó là cái ngôn-lời mà Yahweh chẳng đã khiến zẫn-đặt y! Trong điều-ngạo-mạn cái vị-tiên-cáo đã khiến zẫn-đặt nó thì ngươi chẳng sẽ hoảng-zạt từ-nơi nó!”}
© https://vietbible.co/ 2025