Fục-Luật 19

0

Fục-Luật 19:1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַכְרִית [sẽ-gây-CẮT]H3772 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 וִירִשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 וְיָשַׁבְתָּ [cả-ngươi-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-chúng]H5892 וּבְבָתֵּיהֶם [cả-trong-những-NHÀ-chúng]H1004 ׃

{1 “Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi sẽ gây cắt chính cái những tộc-zân mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi chính đất của chúng thì cả ngươi đã chiếm-hưởng chúng, cả ngươi đã cư-toạ trong những thành của chúng cả trong những nhà của chúng!”}

Fục-Luật 19:2 שָׁלוֹשׁ [BA]H7969 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 תַּבְדִּיל [ngươi-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 לָךְ [nơi-ngươi]בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 אַרְצְךָ [ĐẤT-ngươi]H776 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi] לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{2 “Ba cư-thành thì ngươi sẽ gây fân-cách nơi ngươi trong chính-zữa đất của ngươi mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi để chiếm-hưởng nó!”}

Fục-Luật 19:3 תָּכִין [ngươi-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לְךָ [nơi-ngươi]הַדֶּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְשִׁלַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-BA]H8027 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 אַרְצְךָ [ĐẤT-ngươi]H776 אֲשֶׁר[]H834 יַנְחִילְךָ [sẽ-gây-KẾ-SẢN-ngươi]H5157 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָנוּס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{3 “Ngươi sẽ gây zựng-lập nơi ngươi cái con-đường, cả ngươi đã khiến nên-ba chính ranh-zới của đất của ngươi mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi sẽ gây ngươi kế-sản; cả nó đã xảy-nên tất-thảy kẻ khiến sát-hại để trốn-lánh hướng nơi-đó!”}

Fục-Luật 19:4 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֲשֶׁר[]H834 יָנוּס [sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וָחָי [cả-hắn-đã-SỐNG]H2425 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יַכֶּה [sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ[GÃ-LÂN-CẬN-hắn]H7453 בִּבְלִי [trong-CHẲNG-NÀO]H1097 דַעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְהוּא[cả-CHÍNH-hắn]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 שׂנֵא [đang-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 לוֹ [nơi-y]מִתְּמֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 ׃

{4 “Cả ấy ngôn-lời của cái kẻ khiến sát-hại mà sẽ trốn-lánh hướng nơi-đó cả hắn đã sống: kẻ mà sẽ gây thương-tổn chính gã-lân-cận của hắn trong chẳng-nào sự-hiểu-biết, cả chính-hắn chẳng đang khiến chán-ghét nơi y từ hôm-trước hôm-kia;”}

Fục-Luật 19:5 וַאֲשֶׁר [cả-kẻ-]H834 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 רֵעֵהוּ[GÃ-LÂN-CẬN-hắn]H7453 בַיַּעַר [trong-RỪNG]H3293 לַחְטֹב [để-ĐỐN-ĐẺO]H2404 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 וְנִדְּחָה [cả-đã-bị/được-TỐNG-XUẤT]H5080 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-hắn]H3027 בַגַּרְזֶן [trong-RÌU]H1631 לִכְרֹת [để-CẮT]H3772 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 וְנָשַׁל [cả-đã-THÁO]H5394 הַבַּרְזֶל [cái-SẮT-THỎI]H1270 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 וּמָצָא [cả-nó-đã-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ[GÃ-LÂN-CẬN-hắn]H7453 וָמֵת [cả-y-đã-CHẾT]H4191 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 יָנוּס [sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחַת[MỘT]H259 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וָחָי [cả-hắn-đã-SỐNG]H2425 ׃

{5 “cả kẻ mà sẽ đến chính-nơi gã-lân-cận của hắn trong rừng để đốn-đẻo những cây-gỗ, cả tay-quyền của hắn đã bị/được tống-xuất trong rìu để cắt cái cây-gỗ, cả cái sắt-thỏi đã tháo từ-nơi cái cây-gỗ, cả nó đã gặp-thấy chính gã-lân-cận của hắn, cả y đã chết thì chính-hắn sẽ trốn-lánh ở-nơi một của cái những cư-thành ấy, cả hắn đã sống:”}

Fục-Luật 19:6 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִרְדֹּף [sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵחַם [sẽ-NÓNG-CỠN]H3179 לְבָבוֹ[TÂM-KHẢM-y]H3824 וְהִשִּׂיגוֹ [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỊP-hắn]H5381 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִרְבֶּה [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְהִכָּהוּ [cả-y-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-hắn]H5221 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 וְלוֹ [cả-nơi-hắn]אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 שׂנֵא [đang-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 לוֹ [nơi-y]מִתְּמוֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשׁוֹם [HÔM-KIA]H8032 ׃

{6 “kẻo-chừng kẻ khiến cứu-chuộc cái máu sẽ săn-đuổi sát-sau cái kẻ khiến sát-hại, thực-rằng tâm-khảm của y sẽ nóng-cỡn, cả y đã gây tiến-kịp hắn (thực-rằng cái con-đường sẽ za-tăng), cả y đã gây thương-tổn hắn sinh-hồn; cả nơi hắn chẳng-hiện-hữu điều-fán-xét của sự-chết, thực-rằng chính-hắn chẳng đang khiến chán-ghét nơi y từ hôm-trước hôm-kia!”}

Fục-Luật 19:7 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 שָׁלשׁ [BA]H7969 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 תַּבְדִּיל [ngươi-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 לָךְ [nơi-ngươi]׃ 

{7 Trên thế-ấy thì chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi, để nói-ra: ba cư-thành thì ngươi sẽ gây fân-cách nơi ngươi!”}

Fục-Luật 19:8 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 יַרְחִיב [sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבֻלְךָ [RANH-ZỚI-ngươi]H1366 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 נִשְׁבַּע[Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 וְנָתַן[cả-Ngài-đã-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָתֵת[để-BAN]H5414 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 ׃

{8 “Cả chừng-nếu Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi sẽ gây mở-rộng chính ranh-zới của ngươi như mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi những cha của ngươi, cả Ngài đã ban nơi ngươi chính tất-thảy cái đất mà Ngài đã khiến zẫn-đặt để ban nơi những cha của ngươi:”}

Fục-Luật 19:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִשְׁמֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוָה [cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לַעֲשׂתָהּ [để-LÀM-nó]H6213 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לְאַהֲבָה [để-THƯƠNG-YÊU]H157 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְלָלֶכֶת [cả-để-ĐI]H3212 בִּדְרָכָיו [trong-những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 וְיָסַפְתָּ [cả-ngươi-đã-ZA-THÊM]H3254 לְךָ [nơi-ngươi]עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 שָׁלשׁ [BA]H7969 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁלשׁ [cái-BA]H7969 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃

{9 “thực-rằng ngươi sẽ canh-zữ chính tất-thảy cái sự-truyền-răn ấy để làm nó mà chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày, để thương-yêu chính Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, cả để đi trong những con-đường của Ngài tất-thảy cái những ngày thì cả ngươi đã za-thêm nơi ngươi thêm-nữa ba cư-thành trên cái ba ấy!”}

Fục-Luật 19:10 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשָּׁפֵךְ [sẽ-bị/được-ĐỔ-RA]H8210 דַּם [MÁU]H1818 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 אַרְצְךָ [ĐẤT-ngươi]H776 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]נַחֲלָה [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 דָּמִים [những-MÁU]H1818 ׃

{10 “Cả máu vô-can chẳng sẽ bị/được đổ-ra trong fần-kín-kẽ của đất của ngươi mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi fần-kế-sản, cả nó đã xảy-nên trên ngươi những máu!”}

Fục-Luật 19:11 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 שׂנֵא [kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-hắn]H7453 וְאָרַב [cả-hắn-đã-MAI-FỤC]H693 לוֹ [nơi-y]וְקָם [cả-hắn-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְהִכָּהוּ [cả-hắn-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 וָמֵת [cả-y-đã-CHẾT]H4191 וְנָס [cả-hắn-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחַת[MỘT]H259 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 ׃

{11 “Cả thực-rằng sẽ xảy-nên thân-nam kẻ khiến chán-ghét nơi gã-lân-cận của hắn, cả hắn đã mai-fục nơi y, cả hắn đã chỗi-zựng trên y, cả hắn đã gây thương-tổn y sinh-hồn, cả y đã chết; cả hắn đã trốn-lánh ở-nơi một của cái những cư-thành ấy,”}

Fục-Luật 19:12 וְשָׁלְחוּ [cả-đã-SAI-FÁI]H7971 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-hắn]H5892 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וָמֵת [cả-hắn-đã-CHẾT]H4191 ׃

{12 thì những kẻ niên-trưởng của cư-thành của hắn đã sai-fái, cả họ đã lấy chính-hắn từ nơi-đó, cả họ đã ban chính-hắn trong tay-quyền của kẻ khiến cứu-chuộc cái máu: cả hắn đã chết!”}

Fục-Luật 19:13 לֹא [CHẲNG]H3808 תָחוֹס [ngươi-sẽ-TIẾC-RẺ]H2347 עֵינְךָ [ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וּבִעַרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 דַם [MÁU]H1818 הַנָּקִי [cái-kẻ-VÔ-CAN]H5355 מִיִּשְׂרָאֵל[từ-ISRAEL]H3478 וְטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 לָךְ [nơi-ngươi]׃ 

{13 “Ngươi chẳng sẽ tiếc-rẻ ziếng-mắt ziếng-mắt của ngươi trên y; cả ngươi đã khiến tiêu-ngốn máu của cái kẻ vô-can từ Israel thì cả tốt-lành nơi ngươi!”}

Fục-Luật 19:14 לֹא [CHẲNG]H3808 תַסִּיג [ngươi-sẽ-gây-CHÙN-NGẢ]H5472 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 רֵעֲךָ [GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 אֲשֶׁר[]H834 גָּבְלוּ [đã-ĐỊNH-RANH-ZỚI]H1379 רִאשֹׁנִים [những-kẻ-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּנַחֲלָתְךָ [trong-FẦN-KẾ-SẢN-ngươi]H5159 אֲשֶׁר[]H834 תִּנְחַל [ngươi-sẽ-KẾ-SẢN]H5157 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi] לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{14 “Ngươi chẳng sẽ gây chùn-ngả ranh-zới của gã-lân-cận của ngươi mà những kẻ trước-đầu đã định-ranh-zới trong fần-kế-sản của ngươi mà ngươi sẽ kế-sản trong đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi để chiếm-hưởng nó!”}

Fục-Luật 19:15 לֹא [CHẲNG]H3808 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אֶחָד[MỘT]H259 בְּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עָו‍ֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 חֵטְא [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 אֲשֶׁר[]H834 יֶחֱטָא [y-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 שְׁנֵי[HAI]H8147 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אוֹ [HOẶC]H176 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 שְׁלשָׁה[BA]H7969 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{15 “Một điều-tuyên-chứng chẳng sẽ chỗi-zựng trong thân-nam nơi tất-thảy điều-cong-vẹo cả nơi tất-thảy sự-lỗi-đạo trong tất-thảy điều-lỗi-đạo mà y sẽ lỗi-đạo: trên miệng của hai điều-tuyên-chứng hoặc trên miệng của ba điều-tuyên-chứng thì ngôn-lời sẽ chỗi-zựng!”}

Fục-Luật 19:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 בְּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 לַעֲנוֹת [để-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בּוֹ [trong-y]סָרָה [SỰ-LỆCH-LOẠN]H5627 ׃

{16 “Thực-rằng điều-tuyên-chứng của điều-bạo-ngược sẽ chỗi-zựng trong thân-nam để đáp-tiếng trong y sự-lệch-loạn”}

Fục-Luật 19:17 וְעָמְדוּ [cả-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שְׁנֵי[HAI]H8147 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[]H834 לָהֶם [nơi-họ]הָרִיב [cái-ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהַשֹּׁפְטִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 אֲשֶׁר[]H834 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיָּמִים[trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 ׃

{17 “thì hai cái những người-fàm mà nơi họ cái điều-tranh-cự bèn đã đứng-trụ nơi mặt của Yahweh nơi mặt của cái những vị-tư-tế cả cái những kẻ khiến fán-xét mà sẽ xảy-nên trong những ngày cái chính-chúng,”}

Fục-Luật 19:18 וְדָרְשׁוּ [cả-đã-TRUY-CỨU]H1875 הַשֹּׁפְטִים [cái-những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 הֵיטֵב [để-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 הָעֵד [cái-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 עָנָה [hắn-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בְאָחִיו [trong-KẺ-ANH-EM-hắn]H251 ׃

{18 “cả cái những kẻ khiến fán-xét đã truy-cứu để gây tốt-lành-lên; cả a-kìa điều-tuyên-chứng của điều-zối-trá cái điều-tuyên-chứng của điều-zối-trá hắn đã đáp-tiếng trong kẻ-anh-em của hắn!”}

Fục-Luật 19:19 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-hắn]כַּאֲשֶׁר [như-]H834 זָמַם [hắn-đã-TOAN-TÍNH]H2161 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 לְאָחִיו [nơi-KẺ-ANH-EM-hắn]H251 וּבִעַרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 מִקִּרְבֶּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃

{19 “Cả các-người đã làm nơi hắn như mà hắn đã toan-tính để làm nơi kẻ-anh-em của hắn! Cả ngươi đã khiến tiêu-ngốn cái xấu-ác từ fần-kín-kẽ của ngươi!”}

Fục-Luật 19:20 וְהַנִּשְׁאָרִים [cả-cái-những-kẻ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 יִשְׁמְעוּ[sẽ-NGHE]H8085 וְיִרָאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֹסִפוּ [họ-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 כַּדָּבָר [như-NGÔN-LỜI]H1697 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בְּקִרְבֶּךָ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃

{20 “Cả cái những kẻ bị/được sót-lại sẽ nghe, cả họ sẽ kinh-sợ; cả họ chẳng sẽ gây za-thêm để làm thêm-nữa như ngôn-lời cái xấu-ác ấy trong fần-kín-kẽ của ngươi!”}

Fục-Luật 19:21 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָחוֹס [sẽ-TIẾC-RẺ]H2347 עֵינֶךָ [ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בְּנֶפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּעַיִן [trong-ZIẾNG-MẮT]H5869 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 בְּשֵׁן [trong-NANH-RĂNG]H8127 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 רֶגֶל [CHÂN-CƯỚC]H7272 בְּרָגֶל [trong-CHÂN-CƯỚC]H7272 ׃

{21 “Cả ziếng-mắt của ngươi chẳng sẽ tiếc-rẻ: sinh-hồn trong sinh-hồn, ziếng-mắt trong ziếng-mắt, nanh-răng trong nanh-răng, tay-quyền trong tay-quyền, chân-cước trong chân-cước!”}

© https://vietbible.co/ 2025