Fủ-Hé
16:1 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF φωνηςG5456 [ở-TIẾNG] N-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM λεγουσηςG3004 [NÓI] V-PAP-GSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM επταG2033 [BẢY] A-NUI αγγελοιςG32 [THÂN-SỨ] N-DPM υπαγετεG5217 [các-ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εκχεετεG1632 [các-ngươi-hãy-ĐỔ-RA] V-PAM-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI φιαλαςG5357 [LƯ] N-APF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θυμουG2372 [SỰ-TỨC-KHÍ] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {1 Cả tôi nghe ở tiếng lớn ra-từ cái đền-thờ nói nơi cái bảy thân-sứ: “Các-ngươi hãy zẫn-rút, cả các-ngươi hãy đổ-ra cái bảy lư của cái sự-tức-khí của đấng Chúa-thần trong-nơi cái đất!”}
Fủ-Hé
16:2 καιG2532 [CẢ] CONJ απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [vị-TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S καιG2532 [CẢ] CONJ εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ελκοςG1668 [GHẺ-LỞ] N-NSN κακονG2556 [XẤU] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ πονηρονG4190 [ÁC] A-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM τουςG3588 [mà] T-APM εχονταςG2192 [CÓ] V-PAP-APM τοG3588 [CÁI] T-ASN χαραγμαG5480 [ZẤU-CỌC] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM προσκυνουνταςG4352 [LỄ-BÁI] V-PAP-APM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εικονιG1504 [HÌNH-ẢNH] N-DSF αυτουG846 [của-nó] P-GSN {2 Cả cái vị trước-đầu lìa-đến cả đổ-ra cái lư của mình trong-nơi cái đất; cả xảy-nên ghẻ-lở xấu cả ác trên cái những con-người mà có cái zấu-cọc của cái con-thú-vật cả những kẻ lễ-bái nơi cái hình-ảnh của nó.}
Fủ-Hé
16:3 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δευτεροςG1208 [vị-THỨ-NHÌ] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αιμαG129 [MÁU] N-NSN ωςG5613 [NHƯ] ADV νεκρουG3498 [của-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF ζωηςG2222 [của-SỰ-SỐNG] N-GSF απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S ταG3588 [mà] T-NPN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF {3 Cả cái vị thứ-nhì đổ-ra cái lư của mình trong-nơi cái bể; cả nó xảy-nên máu như của kẻ chết-rồi; cả tất-thảy sinh-hồn của sự-sống mà trong cái bể bèn chết-đi.}
Fủ-Hé
16:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τριτοςG5154 [vị-THỨ-BA] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποταμουςG4215 [những-ZÒNG-CHẢY] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF πηγαςG4077 [những-MẠCH-TUÔN] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αιμαG129 [MÁU] N-NSN {4 Cả cái vị thứ-ba đổ-ra cái lư của mình trong-nơi cái những zòng-chảy cả cái những mạch-tuôn của cái những nước; cả nó xảy-nên máu.}
Fủ-Hé
16:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSM δικαιοςG1342 [đấng-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM ειG1510 [Ngài-LÀ] V-PAI-2S οG3588 [đấng] T-NSM ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM οσιοςG3741 [đấng-THÁNH-SẠCH] A-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN εκριναςG2919 [Ngài-FÁN-XÉT] V-AAI-2S {5 Cả tôi nghe ở cái thân-sứ của cái những nước nói: “Ngài là đấng hợp-lẽ-đạo, đấng Là cả đấng Đã Là, cái đấng thánh-sạch, thực-rằng Ngài fán-xét những điều thế-ấy;”}
Fủ-Hé
16:6 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αιμαG129 [MÁU] N-ASN αγιωνG40 [của-những-kẻ-THÁNH] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ προφητωνG4396 [của-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM εξεχεανG1632 [chúng-ĐỔ-RA] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αιμαG129 [MÁU] N-ASN αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM δεδωκαςG1325 [Ngài-đã-BAN] V-RAI-2S πιεινG4095 [để-UỐNG] V-2AAN αξιοιG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NPM εισινG1510 [chúng-LÀ] V-PAI-3P {6 “thực-rằng chúng đổ-ra máu của những kẻ thánh cả của những vị-tiên-cáo; cả Ngài đã ban máu nơi chúng để uống; chúng là xứng-đáng.”}
Fủ-Hé
16:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S τουG3588 [ở-CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSN ναιG3483 [VÂNG] PRT κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM αληθιναιG228 [TRỌN-THẬT] A-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ δικαιαιG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF κρισειςG2920 [những-SỰ-FÁN-XÉT] N-NPF σουG4771 [của-Chúa] P-2GS {7 Cả tôi nghe ở cái bàn-hiến-tế nói: “Vâng, hỡi Chúa-chủ đấng Chúa-thần cái đấng-Toàn-năng, trọn-thật cả hợp-lẽ-đạo là cái những sự-fán-xét của Chúa!”}
Fủ-Hé
16:8 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τεταρτοςG5067 [vị-THỨ-TƯ] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ηλιονG2246 [MẶT-TRỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-thần] P-DSM καυματισαιG2739 [để-NUNG-CHÁY] V-AAN τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP πυριG4442 [LỬA] N-DSN {8 Cả cái vị thứ-tư đổ-ra cái lư của mình trên cái mặt-trời; cả bị/được ban nơi thần để nung-cháy cái những con-người trong lửa.}
Fủ-Hé
16:9 καιG2532 [CẢ] CONJ εκαυματισθησανG2739 [bị/được-NUNG-CHÁY] V-API-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM καυμαG2738 [SỨC-ĐỐT] N-ASN μεγαG3173 [LỚN] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ εβλασφημησανG987 [họ-BÁNG-BỔ] V-AAI-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM εχοντοςG2192 [CÓ] V-PAP-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF πληγαςG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-APF ταυταςG3778 [THẾ-ẤY] D-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μετενοησανG3340 [họ-ĂN-NĂN] V-AAI-3P δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF {9 Cả cái những con-người bị/được nung-cháy sức-đốt lớn; cả họ báng-bổ cái zanh-tên của đấng Chúa-thần mà có cái thẩm-quyền trên cái những thương-tích thế-ấy, cả họ chẳng ăn-năn để ban nơi Chúa sự-tôn-tưởng.}
Fủ-Hé
16:10 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πεμπτοςG3991 [vị-THỨ-NĂM] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM θρονονG2362 [NGAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF αυτουG846 [của-nó] P-GSN εσκοτωμενηG4656 [đã-bị/được-KHIẾN-TỐI-TĂM] V-RPP-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ εμασωντοG3145 [chúng-NHAI] V-INI-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF γλωσσαςG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-APF αυτωνG846 [của-mình] P-GPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM πονουG4192 [SỰ-LAO-KHỔ] N-GSM {10 Cả cái vị thứ-năm đổ-ra cái lư của mình trên cái ngai của cái con-thú-vật; cả cái vương-quốc của nó xảy-nên đã bị/được khiến-tối-tăm; cả chúng nhai cái những lưỡi-tiếng của mình ra-từ cái sự-lao-khổ;}
Fủ-Hé
16:11 καιG2532 [CẢ] CONJ εβλασφημησανG987 [họ-BÁNG-BỔ] V-AAI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM πονωνG4192 [những-SỰ-LAO-KHỔ] N-GPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN ελκωνG1668 [những-GHẺ-LỞ] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μετενοησανG3340 [họ-ĂN-NĂN] V-AAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {11 cả họ báng-bổ đấng Chúa-thần của cái trời ra-từ cái những sự-lao-khổ của họ cả ra-từ cái những ghẻ-lở của họ; cả họ chẳng ăn-năn ra-từ cái những việc-làm của họ.}
Fủ-Hé
16:12 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εκτοςG1623 [vị-THỨ-SÁU] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ποταμονG4215 [ZÒNG-CHẢY] N-ASM τονG3588 [mà] T-ASM μεγανG3173 [LỚN] A-ASM τονG3588 [sông] T-ASM ευφρατηνG2166 [PERATH] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εξηρανθηG3583 [bị/được-KHIẾN-KHÔ-TEO] V-API-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN υδωρG5204 [NƯỚC] N-NSN αυτουG846 [của-nó] P-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ετοιμασθηG2090 [bị/được-SẮP-SẴN] V-APS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF οδοςG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM τωνG3588 [mà] T-GPM αποG575 [TỪ] PREP ανατοληςG395 [FƯƠNG-ĐÔNG] N-GSF ηλιουG2246 [của-MẶT-TRỜI] N-GSM {12 Cả cái vị thứ-sáu đổ-ra cái lư của mình trên cái zòng-chảy mà lớn là sông Perath; cả cái nước của nó bèn bị/được khiến-khô-teo, để-cho cái con-đường của cái những vua mà từ fương-đông của mặt-trời bèn bị/được sắp-sẵn.}
Fủ-Hé
16:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM δρακοντοςG1404 [CON-RỒNG] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ψευδοπροφητουG5578 [KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-GSM πνευματαG4151 [KHÍ-LINH] N-APN τριαG5140 [BA] A-APN ακαθαρταG169 [UẾ] A-APN ωςG5613 [NHƯ] ADV βατραχοιG944 [những-CON-ẾCH] N-NPM {13 Cả tôi thấy-biết ra-từ cái miệng của cái con-rồng cả ra-từ cái miệng của cái con-thú-vật cả ra-từ cái miệng của cái kẻ-tiên-cáo-zả là ba khí-linh uế như những con-ếch.}
Fủ-Hé
16:14 εισινG1510 [chúng-LÀ] V-PAI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-NPN δαιμονιωνG1140 [của-những-QUỶ-LINH] N-GPN ποιουνταG4160 [LÀM] V-PAP-NPN σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN αG3739 [MÀ] R-NPN εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM βασιλειςG935 [những-VUA] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οικουμενηςG3625 [LỤC-ĐỊA] N-GSF οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF συναγαγεινG4863 [để-ZẪN-TỤ] V-2AAN αυτουςG846 [họ] P-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF τηςG3588 [mà] T-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM παντοκρατοροςG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-GSM {14 Vì chúng là những khí-linh của những quỷ-linh, làm những zấu-kì mà đi-ra trên cái những vua của trọn-thảy cái lục-địa để zẫn-tụ họ trong-nơi cái chiến-tranh của cái ngày mà lớn của đấng Chúa-thần cái đấng-Toàn-năng.}
Fủ-Hé
16:15 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM γρηγορωνG1127 [CANH-THỨC] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN αυτουG846 [của-y] P-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γυμνοςG1131 [TRẦN-TRUỒNG] A-NSM περιπατηG4043 [y-BƯỚC-ĐI] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ βλεπωσινG991 [họ-NHÌN] V-PAS-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF ασχημοσυνηνG808 [SỰ-KỆCH-CỠM] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM {15 “Kìa, Ta đến như kẻ-trộm! Trực-hạnh-thay kẻ canh-thức cả zữ cái những đồ-ziếm-fủ của y: không để-cho y bước-đi trần-truồng cả họ nhìn cái sự-kệch-cỡm của y!”}
Fủ-Hé
16:16 καιG2532 [CẢ] CONJ συνηγαγενG4863 [nó-ZẪN-TỤ] V-2AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM τονG3588 [mà] T-ASM καλουμενονG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-ASM εβραιστιG1447 [TRONG-TIẾNG-HEBREW] ADV αρμαγεδωνG717 [ARMAGEĐĐON] N-NSN {16 Cả nó zẫn-tụ họ trong-nơi cái chỗ mà bị/được gọi trong-tiếng-Hebrew là Armageđđon.}
Fủ-Hé
16:17 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εβδομοςG1442 [vị-THỨ-BẢY] A-NSM εξεχεενG1632 [ĐỔ-RA] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF φιαληνG5357 [LƯ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αεραG109 [KHÔNG-KHÍ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S {17 Cả cái vị thứ-bảy đổ-ra cái lư của mình trên cái không-khí; cả tiếng lớn đến-ra ra-từ cái đền-thờ từ cái ngai, nói: “Đã xảy-nên!”}
Fủ-Hé
16:18 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P αστραπαιG796 [những-SỰ-LOÉ-SÁNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ φωναιG5456 [những-TIẾNG] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ βρονταιG1027 [những-TIẾNG-SẤM] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM οιοςG3634 [THẾ-ĐÓ-MÀ] K-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S αφG575 [TỪ] PREP ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF τηλικουτοςG5082 [LỚN-ZƯỜNG-ẤY] D-NSM σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM {18 Cả xảy-nên những sự-loé-sáng cả những tiếng cả những tiếng-sấm; cả xảy-nên sự-động-đất lớn thế-đó-mà chẳng xảy-nên từ lúc mà những con-người xảy-nên trên cái đất, sự-động-đất lớn-zường-ấy, lớn vậy-thế-ấy.}
Fủ-Hé
16:19 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τριαG5140 [BA] A-APN μερηG3313 [FẦN] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF πολειςG4172 [những-CƯ-THÀNH] N-NPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN επεσανG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ βαβυλωνG897 [BABYLON] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF εμνησθηG3415 [bị/được-NHẮC-NHỚ] V-API-3S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF τοG3588 [CÁI] T-ASN ποτηριονG4221 [CHÉN] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM οινουG3631 [RƯỢU-NHO] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θυμουG2372 [SỰ-TỨC-KHÍ] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οργηςG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {19 Cả cái cư-thành mà lớn bèn xảy-nên trong-nơi ba fần; cả cái những cư-thành của cái những tộc-zân bèn ngã-rơi; cả Babylon mà lớn bèn bị/được nhắc-nhớ trước-mặt đấng Chúa-thần để ban nơi nó cái chén của cái rượu-nho của cái sự-tức-khí của cái sự-thịnh-nộ của Chúa.}
Fủ-Hé
16:20 καιG2532 [CẢ] CONJ πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF νησοςG3520 [HÒN-ĐẢO] N-NSF εφυγενG5343 [TRỐN-LÁNH] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ορηG3735 [những-NÚI] N-NPN ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ευρεθησανG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-API-3P {20 Cả tất-thảy hòn-đảo trốn-lánh; cả những núi chẳng bị/được gặp-thấy.}
Fủ-Hé
16:21 καιG2532 [CẢ] CONJ χαλαζαG5464 [CƠN-MƯA-ĐÁ] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ωςG5613 [NHƯ] ADV ταλαντιαιαG5006 [NẶNG-CẢ-TÀI-LƯỢNG] A-NSF καταβαινειG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εβλασφημησανG987 [BÁNG-BỔ] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πληγηςG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χαλαζηςG5464 [CƠN-MƯA-ĐÁ] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πληγηG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-NSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF σφοδραG4970 [QUÁ-ĐỖI] ADV {21 Cả cơn-mưa-đá lớn như nặng-cả-tài-lượng bèn tiến-xuống ra-từ cái trời trên cái những con-người; cả cái những con-người bèn báng-bổ đấng Chúa-thần ra-từ cái thương-tích của cái cơn-mưa-đá, thực-rằng cái thương-tích của nó là lớn quá-đỗi.}
© https://vietbible.co/ 2024