Ezra 1:1 וּבִשְׁנַת [cả-trong-NIÊN]H8141 אַחַת [MỘT]H259 לְכוֹרֶשׁ [nơi-CYRUS]H3566 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פָּרַס [PARAS]H6539 לִכְלוֹת [để-KẾT-THÚC]H3615 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִפִּי [từ-MIỆNG]H6310 יִרְמְיָה [JEREMIAH]H3414 הֵעִיר [đã-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 כֹּרֶשׁ [CYRUS]H3566 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פָּרַס [PARAS]H6539 וַיַּעֲבֶר [cả-vua-sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 קוֹל [TIẾNG]H6963 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכוּתוֹ [SỰ-TRỊ-VÌ-vua]H4438 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 בְּמִכְתָּב [trong-ĐIỀU-VIẾT-GHI]H4385 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả trong niên một nơi Cyrus vua của Paras lúc ngôn-lời của Yahweh để kết-thúc từ miệng của Jeremiah thì Yahweh đã gây bừng-zậy chính khí-linh của Cyrus vua của Paras; cả vua sẽ gây tiến-ngang tiếng trong tất-thảy sự-trị-vì của vua, cả cũng trong điều-viết-ghi, để nói-ra:}
Ezra 1:2 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 כֹּרֶשׁ [CYRUS]H3566 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פָּרַס [PARAS]H6539 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מַמְלְכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 נָתַן [đã-BAN]H5414 לִי [nơi-ta]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְהוּא [cả-CHÍNH-Ngài]H1931 פָקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 עָלַי [TRÊN-ta]H5921 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 לוֹ [nơi-Ngài]בַיִת [NHÀ]H1004 בִּירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּיהוּדָה [trong-JUĐAH]H3063 ׃
{2 “Như-thế Cyrus vua của Paras đã nói-ra: Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những trời đã ban nơi ta tất-thảy những vương-quốc của cái đất; cả chính-Ngài đã zám-mục trên ta để xây-zựng nơi Ngài nhà trong Jerusalem, mà trong Juđah.”}
Ezra 1:3 מִי [KẺ-NÀO]H4310 בָכֶם [trong-các-người]מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֱלֹהָיו [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 וְיַעַל [cả-y-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לִירוּשָׁלִַם [nơi-JERUSALEM]H3389 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּיהוּדָה [trong-JUĐAH]H3063 וְיִבֶן [cả-y-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{3 “Kẻ-nào trong các-người từ tất-thảy chúng-zân của Ngài mà đấng-Chúa-thần của y sẽ xảy-nên cùng y thì cả y sẽ tiến-lên nơi Jerusalem mà trong Juđah; cả y sẽ xây-zựng chính nhà của Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, chính-Ngài là cái đấng-Chúa-thần mà trong Jerusalem!”}
Ezra 1:4 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנִּשְׁאָר [cái-kẻ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַמְּקֹמוֹת [cái-những-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוּא [CHÍNH-y]H1931 גָר [đang-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 יְנַשְּׂאוּהוּ [sẽ-khiến-NHẤC-y]H5375 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מְקֹמוֹ [CHỖ-y]H4725 בְּכֶסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 וּבְזָהָב [cả-trong-VÀNG-THỎI]H2091 וּבִרְכוּשׁ [cả-trong-TÀI-SẢN]H7399 וּבִבְהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 עִם [CÙNG]H5973 הַנְּדָבָה [cái-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{4 Cả tất-thảy cái kẻ bị/được sót-lại từ tất-thảy cái những chỗ mà chính-y đang khiến hoảng-zạt nơi-đó thì những người-fàm của chỗ của y sẽ khiến y nhấc trong bạc-thỏi, cả trong vàng-thỏi, cả trong tài-sản, cả trong súc-vật cùng cái sự-sẵn-nguyện nơi nhà của cái đấng-Chúa-thần mà trong Jerusalem.}
Ezra 1:5 וַיָּקוּמוּ [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 רָאשֵׁי [những-ĐẦU]H7218 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 לִיהוּדָה [nơi-JUĐAH]H3063 וּבִנְיָמִן [cả-BENJAMIN]H1144 וְהַכֹּהֲנִים [cả-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הֵעִיר [đã-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-y]H7307 לַעֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{5 Cả sẽ chỗi-zựng là những đầu của cái những cha nơi Juđah, cả Benjamin, cả cái những vị-tư-tế, cả cái những người-Levi; nơi tất-thảy thì cái đấng-Chúa-thần đã gây bừng-zậy chính khí-linh của y để tiến-lên để xây-zựng chính nhà của Yahweh mà trong Jerusalem.}
Ezra 1:6 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 סְבִיבֹתֵיהֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 חִזְּקוּ [đã-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 בִידֵיהֶם [trong-những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 בִּכְלֵי [trong-những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 בַּזָּהָב [trong-VÀNG-THỎI]H2091 בָּרְכוּשׁ [trong-TÀI-SẢN]H7399 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 וּבַמִּגְדָּנוֹת [cả-trong-những-VẬT-QUÝ]H4030 לְבַד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הִתְנַדֵּב [để-tự-khiến-SẴN-NGUYỆN]H5068 ׃
{6 Cả tất-thảy những chốn-chung-quanh họ đã khiến trì-lực trong những tay-quyền của họ, trong những vật-zụng của bạc-thỏi, trong vàng-thỏi, trong tài-sản, cả trong súc-vật, cả trong những vật-quý, nơi điều-tách-biệt trên tất-thảy để tự khiến sẵn-nguyện.}
Ezra 1:7 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 כּוֹרֶשׁ [CYRUS]H3566 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 בֵית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 נְבוּכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5019 מִירוּשָׁלִַם [từ-JERUSALEM]H3389 וַיִּתְּנֵם [cả-vua-sẽ-BAN-chúng]H5414 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 אֱלֹהָיו [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-mình]H430 ׃
{7 Cả cái vua Cyrus đã gây đến-ra chính những vật-zụng của nhà của Yahweh mà Nebuchađnezzar đã gây đến-ra từ Jerusalem, cả vua sẽ ban chúng trong nhà của đấng-Chúa-thần của mình.}
Ezra 1:8 וַיּוֹצִיאֵם [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA-chúng]H3318 כּוֹרֶשׁ [CYRUS]H3566 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פָּרַס [PARAS]H6539 עַל [TRÊN]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 מִתְרְדָת [MITHREĐATH]H4990 הַגִּזְבָּר [cái-KẺ-THỦ-QUỸ]H1489 וַיִּסְפְּרֵם [cả-vua-sẽ-KỂ-ĐẾM-chúng]H5608 לְשֵׁשְׁבַּצַּר [nơi-SHESHBAZZAR]H8339 הַנָּשִׂיא [cái-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לִיהוּדָה [nơi-JUĐAH]H3063 ׃
{8 Cả Cyrus vua của Paras sẽ gây chúng đến-ra trên tay-quyền của Mithređath cái kẻ-thủ-quỹ, cả vua sẽ kể-đếm chúng nơi Sheshbazzar cái kẻ-trưởng-đầu nơi Juđah.}
Ezra 1:9 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 מִסְפָּרָם [CON-SỐ-chúng]H4557 אֲגַרְטְלֵי [những-MÂM]H105 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 אֲגַרְטְלֵי [những-MÂM]H105 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 אָלֶף [NGHÌN]H505 מַחֲלָפִים [những-ZAO-FAY]H4252 תִּשְׁעָה [CHÍN]H8672 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 ׃
{9 Cả những-ấy là con-số của chúng: ba-chục mâm vàng-thỏi, nghìn mâm bạc-thỏi, chín cả hai-chục những zao-fay,}
Ezra 1:10 כְּפוֹרֵי [những-VẬT-FỦ]H3713 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 כְּפוֹרֵי [những-VẬT-FỦ]H3713 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 מִשְׁנִים [những-CẶP-KỀ]H4932 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וַעֲשָׂרָה [cả-MƯỜI]H6235 כֵּלִים [những-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{10 ba-chục vật-fủ của vàng-thỏi, bốn-trăm cả mười vật-fủ của bạc-thỏi những cặp-kề, nghìn vật-zụng khác-kia.}
Ezra 1:11 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלִים [những-VẬT-ZỤNG]H3627 לַזָּהָב [nơi-VÀNG-THỎI]H2091 וְלַכֶּסֶף [cả-nơi-BẠC-THỎI]H3701 חֲמֵשֶׁת [NĂM]H2568 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 הַכֹּל [cái-TẤT-THẢY]H3605 הֶעֱלָה [đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 שֵׁשְׁבַּצַּר [SHESHBAZZAR]H8339 עִם [CÙNG]H5973 הֵעָלוֹת [để-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הַגּוֹלָה [cái-SỰ-LƯU-ĐÀY]H1473 מִבָּבֶל [từ-BABYLON]H894 לִירוּשָׁלִָם [nơi-JERUSALEM]H3389 ׃
{11 Tất-thảy những vật-zụng nơi vàng-thỏi cả nơi bạc-thỏi là năm nghìn cả bốn trăm thì Sheshbazzar đã gây tiến-lên cái tất-thảy cùng lúc cái sự-lưu-đày để bị/được tiến-lên từ Babylon nơi Jerusalem.}
© https://vietbible.co/ 2024