Đường-Ra 39:1 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַתְּכֵלֶת [cái-TÍM-CHÀM]H8504 וְהָאַרְגָּמָן [cả-cái-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 בִגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 שְׂרָד [ĐỒ-ZỆT-THÊU]H8278 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{1 Cả từ-nơi cái tím-chàm, cả cái tím-tía, cả zòi-tím của cái đỏ-điều thì họ đã làm những đồ-ziếm-fủ của đồ-zệt-thêu để khiến làm-công-bộc trong điều-thánh-khiết; cả họ sẽ làm chính những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết mà nơi Aaron: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:2 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃
{2 Cả họ sẽ làm chính cái áo-lễ vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn.}
Đường-Ra 39:3 וַיְרַקְּעוּ [cả-họ-sẽ-khiến-NỆN-ZÁT]H7554 אֶת [CHÍNH]H853 פַּחֵי [những-LƯỚI-BẪY]H6341 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 וְקִצֵּץ [cả-họ-đã-khiến-RỨT-LÌA]H7112 פְּתִילִם [những-ZÂY-ĐEO]H6616 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַתְּכֵלֶת [cái-TÍM-CHÀM]H8504 וּבְתוֹךְ [cả-trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאַרְגָּמָן [cái-TÍM-TÍA]H713 וּבְתוֹךְ [cả-trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 תּוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וּבְתוֹךְ [cả-trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַשֵּׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* ׃
{3 Cả họ sẽ khiến nện-zát chính những lưới-bẫy của cái vàng-thỏi, cả họ đã khiến rứt-lìa những zây-đeo để làm trong chính-zữa cái tím-chàm, cả trong chính-zữa cái tím-tía, cả trong chính-zữa zòi-tím của cái đỏ-điều, cả trong chính-zữa cái vải-lụa là việc-làm của thợ-tinh-xảo.}
Đường-Ra 39:4 כְּתֵפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-nó]חֹבְרֹת [mà-khiến-KẾT-MÊ]H2266 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹתָיו [những-BỜ-CUỐI-nó]H7098 חֻבָּר [nó-đã-bị/được-khiến-KẾT-MÊ]H2266 ׃
{4 Họ đã làm nơi nó những lườn-vai mà khiến kết-mê trên hai bờ-cuối của nó thì nó đã bị/được khiến kết-mê.}
Đường-Ra 39:5 וְחֵשֶׁב [cả-ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 אֲפֻדָּתוֹ [KIỂU-ÁO-LỄ-nó]H642 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 כְּמַעֲשֵׂהוּ [như-VIỆC-LÀM-nó]H4639 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{5 Cả zây-thắt-lưng kiểu-áo-lễ của nó mà trên nó từ-nơi nó thì chính-nó như việc-làm của nó là vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:6 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 הַשֹּׁהַם [cái-BẢO-NGỌC]H7718 מֻסַבֹּת [mà-bị/được-gây-TIẾN-QUANH]H5437 מִשְׁבְּצֹת [những-SỰ-KHẢM]H4865 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 מְפֻתָּחֹת [mà-bị/được-khiến-MỞ]H6605 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חוֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{6 Cả họ sẽ làm chính những đá-thỏi của cái bảo-ngọc, mà bị/được gây tiến-quanh là những sự-khảm của vàng-thỏi mà bị/được khiến mở những sự-chạm-trổ của ấn-niêm trên những zanh-tên của những con-trai của Israel.}
Đường-Ra 39:7 וַיָּשֶׂם [cả-y-sẽ-ĐẶT]H7760 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 כִּתְפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 זִכָּרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{7 Cả y sẽ đặt chính-chúng trên những lườn-vai của cái áo-lễ là những đá-thỏi của sự-lưu-nhớ nơi những con-trai của Israel: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:8 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 אֵפֹד [ÁO-LỄ]H646 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃
{8 Cả y sẽ làm chính cái bảng-đeo-ngực là việc-làm của thợ-tinh-xảo, như việc-làm của áo-lễ: vàng-thỏi, tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn.}
Đường-Ra 39:9 רָבוּעַ [đang-bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 הָיָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּפוּל [đang-bị/được-khiến-GẤP-ĐÔI]H3717 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 זֶרֶת [GANG-TAY]H2239 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְזֶרֶת [cả-GANG-TAY]H2239 רָחְבּוֹ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 כָּפוּל [mà-bị/được-khiến-GẤP-ĐÔI]H3717 ׃
{9 Bị/được khiến vuông-vức thì nó đã xảy-nên bị/được khiến gấp-đôi: họ đã làm chính cái bảng-đeo-ngực gang-tay là bề-zài của nó, cả gang-tay là bề-rộng của nó mà bị/được khiến gấp-đôi.}
Đường-Ra 39:10 וַיְמַלְאוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 בוֹ [trong-nó]אַרְבָּעָה [BỐN]H702 טוּרֵי [những-ZÃY]H2905 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 טוּר [ZÃY]H2905 אֹדֶם [HỒNG-NGỌC]H124 פִּטְדָה [HOÀNG-NGỌC]H6357 וּבָרֶקֶת [cả-KIM-LỤC-NGỌC]H1304 הַטּוּר [cái-ZÃY]H2905 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃
{10 Cả họ sẽ khiến trọn-đầy trong nó bốn zãy của đá-thỏi: zãy của hồng-ngọc, hoàng-ngọc, cả kim-lục-ngọc là cái zãy cái một.}
Đường-Ra 39:11 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 נֹפֶךְ [LAM-NGỌC]H5306 סַפִּיר [BÍCH-NGỌC]H5601 וְיָהֲלֹם [cả-THẠCH-NGỌC]H3095 ׃
{18 Cả cái zãy cái thứ-nhì là lam-ngọc, bích-ngọc cả thạch-ngọc.}
Đường-Ra 39:12 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 לֶשֶׁם [BỘI-NGỌC]H3958 שְׁבוֹ [CHÀM-NGỌC]H7618 וְאַחְלָמָה [cả-TỬ-NGỌC]H306 ׃
{12 Cả cái zãy cái thứ-ba là bội-ngọc, chàm-ngọc cả tử-ngọc.}
Đường-Ra 39:13 וְהַטּוּר [cả-cái-ZÃY]H2905 הָרְבִיעִי [cái-THỨ-TƯ]H7243 תַּרְשִׁישׁ [KIM-NGỌC]H8658 שֹׁהַם [BẢO-NGỌC]H7718 וְיָשְׁפֵה [cả-CẨM-NGỌC]H3471 מוּסַבֹּת [mà-bị/được-gây-TIẾN-QUANH]H5437 מִשְׁבְּצֹת [những-SỰ-KHẢM]H4865 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 בְּמִלֻּאֹתָם [trong-những-KHUÔN-chúng]H4396 ׃
{13 Cả cái zãy cái thứ-tư là kim-ngọc, bảo-ngọc, cả cẩm-ngọc: mà bị/được gây tiến-quanh những sự-khảm của vàng-thỏi trong những khuôn của chúng.}
Đường-Ra 39:14 וְהָאֲבָנִים [cả-cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הֵנָּה[CHÍNH-chúng]H2007 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-mình]H8034 לִשְׁנֵים [nơi-HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 שָׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 ׃
{14 Cả cái những đá-thỏi trên những zanh-tên của những con-trai của Israel chính-chúng là mươi hai trên những zanh-tên của họ: những sự-chạm-trổ của ấn-niêm, mỗi thân-nam trên zanh-tên của mình, nơi mươi hai cành-nhánh.}
Đường-Ra 39:15 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 שַׁרְשְׁרֹת [những-ZÂY-CHUYỀN]H8333 גַּבְלֻת [RANH-XOẮN]H1383 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 עֲבֹת [ZÂY-XOẮN]H5688 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 ׃
{15 Cả họ sẽ làm trên cái bảng-đeo-ngực những zây-chuyền ranh-zoắn là việc-làm của zây-xoắn vàng-thỏi tinh-sạch.}
Đường-Ra 39:16 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 שְׁתֵּי [HAI]H8147 מִשְׁבְּצֹת [những-SỰ-KHẢM]H4865 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַטַּבָּעֹת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃
{16 Cả họ sẽ làm hai sự-khảm của vàng-thỏi, cả hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi; cả họ sẽ ban chính hai cái những khoen-nhẫn trên hai bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực.}
Đường-Ra 39:17 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָעֲבֹתֹת [cái-những-ZÂY-XOẮN]H5688 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַטַּבָּעֹת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 עַל[TRÊN]H5921 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃
{17 Cả họ sẽ ban hai cái những zây-xoắn của cái vàng-thỏi trên hai cái những khoen-nhẫn trên những bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực.}
Đường-Ra 39:18 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הָעֲבֹתֹת [cái-những-ZÂY-XOẮN]H5688 נָתְנוּ[họ-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמִּשְׁבְּצֹת [cái-những-SỰ-KHẢM]H4865 וַיִּתְּנֻם [cả-họ-sẽ-BAN-chúng]H5414 עַל[TRÊN]H5921 כִּתְפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פָּנָיו[MẶT-nó]H6440 ׃
{18 Cả chính hai bờ-cuối của hai cái những zây-xoắn thì họ đã ban trên hai cái những sự-khảm; cả họ sẽ ban chúng trên những lườn-vai của cái áo-lễ ở-nơi đối mặt của nó.}
Đường-Ra 39:19 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 שְׁתֵּי [HAI]H8147 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וַיָּשִׂימוּ [cả-họ-sẽ-ĐẶT]H7760 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 קְצוֹת [những-BỜ-CUỐI]H7098 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפָתוֹ [BỜ-MÔI-nó]H8193 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵבֶר [FÍA-BÊN-KIA]H5676 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 בָּיְתָה [hướng-NHÀ]H1004 ׃
{19 Cả họ sẽ làm hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi, cả họ sẽ đặt trên hai bờ-cuối của cái bảng-đeo-ngực trên bờ-môi của nó mà ở-nơi fía-bên-kia của cái áo-lễ hướng nhà.}
Đường-Ra 39:20 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 שְׁתֵּי [HAI]H8147 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וַיִּתְּנֻם [cả-họ-sẽ-BAN-chúng]H5414 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 כִתְפֹת [những-LƯỜN-VAI]H3802 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 מִלְּמַטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 מִמּוּל [từ-ĐỐI]H4136 פָּנָיו[MẶT-nó]H6440 לְעֻמַּת [nơi-CẬN-KỀ]H5980 מַחְבַּרְתּוֹ [BỘ-MÀN-RÈM-nó]H4225 מִמַּעַל[từ-FÍA-TRÊN]H4605 לְחֵשֶׁב [nơi-ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 ׃
{20 Cả họ sẽ làm hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi, cả họ sẽ ban chúng trên hai lườn-vai của cái áo-lễ từ nơi hướng-fía-zưới từ đối mặt của nó, nơi cận-kề bộ-màn-rèm của nó từ fía-trên nơi zây-thắt-lưng của cái áo-lễ.}
Đường-Ra 39:21 וַיִּרְכְּסוּ [cả-họ-sẽ-BUỘC]H7405 אֶת [CHÍNH]H853 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מִטַּבְּעֹתָיו [từ-những-KHOEN-NHẪN-nó]H2885 אֶל [Ở-NƠI]H413 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 בִּפְתִיל [trong-ZÂY-ĐEO]H6616 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 לִהְיֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 חֵשֶׁב [ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִזַּח [sẽ-bị/được-THẢ]H2118 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{21 Cả họ sẽ buộc chính cái bảng-đeo-ngực từ những khoen-nhẫn của nó ở-nơi những khoen-nhẫn của cái áo-lễ trong zây-đeo tím-chàm để xảy-nên trên zây-thắt-lưng của cái áo-lễ; cả cái bảng-đeo-ngực chẳng sẽ bị/được thả từ trên cái áo-lễ: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:22 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 מְעִיל [ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 אֹרֵג [mà-khiến-ZỆT]H707 כְּלִיל [TOÀN-TRỌN]H3632 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 ׃
{22 Cả họ sẽ làm chính áo-thụng-zài của cái áo-lễ là việc-làm mà khiến zệt, toàn-trọn tím-chàm.}
Đường-Ra 39:23 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 הַמְּעִיל [cái-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 בְּתוֹכוֹ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 כְּפִי [như-MIỆNG]H6310 תַחְרָא [ZÁP-NGỰC]H8473 שָׂפָה [BỜ-MÔI]H8193 לְפִיו [nơi-MIỆNG-nó]H6310 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּרֵעַ [nó-sẽ-bị/được-XÉ-TOẠC]H7167 ׃
{23 Cả miệng của cái áo-thụng-zài là trong chính-zữa nó, như miệng của záp-ngực; bờ-môi nơi miệng của nó chốn-chung-quanh thì nó chẳng sẽ bị/được xé-toạc.}
Đường-Ra 39:24 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלֵי [những-VẠT-GẤU]H7757 הַמְּעִיל [cái-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 רמוני[THẠCH-LỰU]H7416 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃
{24 Cả họ sẽ làm trên những vạt-gấu của cái áo-thụng-zài những thạch-lựu tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều mà bị/được gây xoắn.}
Đường-Ra 39:25 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 פַעֲמֹנֵי [những-CHUÔNG]H6472 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַפַּעֲמֹנִים [cái-những-CHUÔNG]H6472 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָרִמֹּנִים [cái-những-THẠCH-LỰU]H7416 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלֵי [những-VẠT-GẤU]H7757 הַמְּעִיל [cái-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָרִמֹּנִים [cái-những-THẠCH-LỰU]H7416 ׃
{25 Cả họ sẽ làm những chuông của vàng-thỏi tinh-sạch, cả họ sẽ ban chính cái những chuông trong chính-zữa cái những thạch-lựu trên những vạt-gấu của cái áo-thụng-zài chốn-chung-quanh trong chính-zữa cái những thạch-lựu:}
Đường-Ra 39:26 פַּעֲמֹן [CHUÔNG]H6472 וְרִמֹּן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 פַּעֲמֹן [CHUÔNG]H6472 וְרִמֹּן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 עַל[TRÊN]H5921 שׁוּלֵי [những-VẠT-GẤU]H7757 הַמְּעִיל [cái-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{26 chuông cả thạch-lựu thì chuông cả thạch-lựu là trên những vạt-gấu của cái áo-thụng-zài chốn-chung-quanh để khiến làm-công-bộc: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:27 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַכָּתְנֹת [ÁO-CHẼN]H3801 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 אֹרֵג [mà-khiến-ZỆT]H707 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 ׃
{27 Cả họ sẽ làm chính áo-chẽn vải-lụa là việc-làm mà khiến zệt, nơi Aaron cả nơi những con-trai của y;}
Đường-Ra 39:28 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּצְנֶפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פַּאֲרֵי [những-MŨ-MẠO]H6287 הַמִּגְבָּעֹת [cái-những-KHĂN-VẤN]H4021 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְנְסֵי [những-ĐỒ-LÓT]H4370 הַבָּד [cái-VẢI-GAI]H906 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃
{28 cả chính cái mũ-tế vải-lụa, cả chính những mũ-mạo của cái những khăn-vấn vải-lụa, cả chính những đồ-lót của cái vải-gai là vải-lụa mà bị/được gây xoắn.}
Đường-Ra 39:29 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַבְנֵט [KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 וּתְכֵלֶת [cả-TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{29 Cả chính khăn-thắt-lưng là vải-lụa mà bị/được gây xoắn, cả tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều là việc-làm mà khiến zệt-thêu: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:30 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 צִיץ [BÔNG-HOA]H6731 נֶזֶר [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN]H5145 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וַיִּכְתְּבוּ [cả-họ-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מִכְתַּב [ĐIỀU-VIẾT-GHI]H4385 פִּתּוּחֵי [những-SỰ-CHẠM-TRỔ]H6603 חוֹתָם [ẤN-NIÊM]H2368 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{30 Cả họ sẽ làm chính bông-hoa của điều-biệt-hiến của cái điều-thánh-khiết của vàng-thỏi tinh-sạch, cả họ sẽ viết-ghi trên nó điều-viết-ghi của những sự-chạm-trổ của ấn-niêm: ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT NƠI YAHWEH!}
Đường-Ra 39:31 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 פְּתִיל [ZÂY-ĐEO]H6616 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 לָתֵת[để-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּצְנֶפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{31 Cả họ sẽ ban trên nó zây-đeo tím-chàm, để ban trên cái mũ-tế, từ nơi hướng fía-trên: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Đường-Ra 39:32 וַתֵּכֶל [cả-sẽ-KẾT-THÚC]H3615 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃
{32 Cả tất-thảy sự-fục-zịch của lều-ngụ của Lều-rạp Định-kì bèn sẽ kết-thúc; cả những con-trai của Israel sẽ làm như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy họ đã làm.}
Đường-Ra 39:33 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 קְרָסָיו [những-MÓC-KHOM-nó]H7165 קְרָשָׁיו [những-CỘT-TRỤ-nó]H7175 בְּרִיחָיו [những-XÀ-NGANG-nó]H1280 וְעַמֻּדָיו [cả-những-TRỤ-nó]H5982 וַאֲדָנָיו [cả-những-BỆ-CHÂN-nó]H134 ׃
{33 Cả họ sẽ gây đến chính cái lều-ngụ ở-nơi Moses, chính cái lều-rạp, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó, những móc-khom của nó, những cột-trụ của nó, những xà-ngang của nó, cả những trụ của nó, cả những bệ-chân của nó;}
Đường-Ra 39:34 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִכְסֵה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 עוֹרֹת [những-ZA]H5785 הָאֵילִם [cái-những-TRỤ-ĐẦU]H352 הַמְאָדָּמִים [cái-những-mà-bị/được-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְסֵה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 עֹרֹת [ZA]H5785 הַתְּחָשִׁים [cái-những-BÒ-BIỂN]H8476 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 פָּרֹכֶת [BỨC-MÀN]H6532 הַמָּסָךְ [cái-MÀN-CHE]H4539 ׃
{34 cả chính vật-che-fủ nơi lều-rạp là những za của cái những trụ-đầu là cái những mà bị/được khiến đỏ-óng, cả chính vật-che-fủ là za của những bò-biển; cả chính bức-màn của cái màn-che;}
Đường-Ra 39:35 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 ׃
{35 chính rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng, cả chính những điều-tách-biệt của nó; cả chính cái ngôi-khoan-thứ;}
Đường-Ra 39:36 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 ׃
{36 chính cái bàn, chính tất-thảy những vật-zụng của nó, cả chính bánh-cơm của cái mặt;}
Đường-Ra 39:37 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 הַטְּהֹרָה [cái-TINH-SẠCH]H2889 אֶת [CHÍNH]H853 נֵרֹתֶיהָ [những-NGỌN-ĐÈN-nó]H5216 נֵרֹת [những-NGỌN-ĐÈN]H5216 הַמַּעֲרָכָה [cái-SỰ-BÀI-BỐ]H4634 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלֶיהָ [những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 ׃
{37 chính cái zá-đèn tinh-sạch, chính những ngọn-đèn của nó là những ngọn-đèn của sự-bài-bố, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; cả chính zầu-ô-liu của cái vừng-sáng;}
Đường-Ra 39:38 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃
{38 cả chính bàn-hiến-tế của cái vàng-thỏi, cả chính zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu cả chính hương-xông của cái những hương-chất; cả chính màn-che lối-cửa của cái lều-rạp;}
Đường-Ra 39:39 אֵת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְבַּר [TẤM-SÀNG]H4345 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-nó]אֶת [CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 ׃
{39 chính bàn-hiến-tế của cái đồng-thỏi, cả chính tấm-sàng của cái đồng-thỏi mà nơi nó chính những điều-tách-biệt của nó, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; chính cái thạp cả chính chân-đứng của nó;}
Đường-Ra 39:40 אֵת [CHÍNH]H853 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֶת [CHÍNH]H853 עַמֻּדֶיהָ [những-TRỤ-nó]H5982 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲדָנֶיהָ [những-BỆ-CHÂN-nó]H134 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמָּסָךְ [cái-MÀN-CHE]H4539 לְשַׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֶת [CHÍNH]H853 מֵיתָרָיו [ZÂY-CHẠC]H4340 וִיתֵדֹתֶיהָ [cả-những-CỌC-MẤU-nó]H3489 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{40 chính những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại, chính những trụ của nó, cả chính những bệ-chân của nó, cả chính cái màn-che nơi cổng của cái sân-trại, chính zây-chạc cả những cọc-mấu của nó; cả chính tất-thảy những vật-zụng của sự-fục-zịch của cái lều-ngụ nơi Lều-rạp Định-kì;}
Đường-Ra 39:41 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַשְּׂרָד [cái-ĐỒ-ZỆT-THÊU]H8278 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 ׃
{41 chính những đồ-ziếm-fủ của cái đồ-zệt-thêu để khiến làm-công-bộc trong điều-thánh-khiết, chính những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết nơi Aaron cái vị-tư-tế, cả chính những đồ-ziếm-fủ của những con-trai của y để khiến làm-tư-tế.}
Đường-Ra 39:42 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֵת
[CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 ׃
{42 Như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy những con-trai của Israel đã làm chính tất-thảy cái sự-fục-zịch.}
Đường-Ra 39:43 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{43 Cả Moses sẽ thấy chính tất-thảy cái công-việc, cả a-kìa họ đã làm chính-nó như mà Yahweh đã khiến truyền-răn thì thế-ấy họ đã làm! Cả Moses sẽ khiến fúc-fục chính-họ.}
© https://vietbible.co/ 2025