Đường-Ra 36

0

Đường-Ra 36:1 וְעָשָׂה [cả-đã-LÀM]H6213 בְצַלְאֵל [BEZALEEL]H1212 וְאָהֳלִיאָב [cả-AHOLIAB]H171 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חֲכַם [KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 אֲשֶׁר[]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּתְבוּנָה [cả-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 בָּהֵמָּה [trong-CHÍNH-HỌ]H1992 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{1 Cả đã làm Bezaleel cả Aholiab, cả tất-thảy thân-nam khôn-sáng của tâm mà Yahweh đã ban sự-khôn-sáng cả sự-thông-thái trong chính-họ, để biết để làm chính tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch của cái điều-thánh-khiết, nơi tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn.}

Đường-Ra 36:2 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּצַלְאֵל [BEZALEEL]H1212 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אָהֳלִיאָב [AHOLIAB]H171 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חֲכַם [KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 אֲשֶׁר[]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 נְשָׂאוֹ [đã-NHẤC-y]H5375 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 לְקָרְבָה [để-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{2 Cả Moses sẽ gọi ở-nơi Bezaleel, cả ở-nơi Aholiab, cả ở-nơi tất-thảy thân-nam khôn-sáng của tâm mà Yahweh đã ban sự-khôn-sáng trong tâm của y tất-thảy mà tâm của y đã nhấc y để tiến-kề ở-nơi cái công-việc để làm chính-nó.}

Đường-Ra 36:3 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 אֲשֶׁר[]H834 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִמְלֶאכֶת [nơi-CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 נְדָבָה [SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 ׃

{3 Cả họ sẽ lấy từ nơi mặt của Moses chính tất-thảy cái sự-góp-zâng mà những con-trai của Israel đã gây đến nơi công-việc của sự-fục-zịch của cái điều-thánh-khiết để làm chính-nó; cả chính-họ đã gây đến ở-nơi ông thêm-nữa sự-sẵn-nguyện trong buổi-mai mỗi trong buổi-mai.}

Đường-Ra 36:4 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֲכָמִים [cái-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 הָעֹשִׂים [cái-những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִמְּלַאכְתּוֹ [từ-CÔNG-VIỆC-mình]H4399 אֲשֶׁר[]H834 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 עֹשִׂים [đang-khiến-LÀM]H6213 ׃

{4 Cả tất-thảy cái những kẻ khôn-sáng sẽ đến cái những kẻ khiến làm chính tất-thảy công-việc của cái điều-thánh-khiết: thân-nam mỗi thân-nam từ công-việc của mình mà chính-họ đang khiến làm.}

Đường-Ra 36:5 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַרְבִּים [đang-gây-ZA-TĂNG]H7235 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 מִדֵּי [từ-ĐỦ-ĐẠT]H1767 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לַמְּלָאכָה [nơi-CÔNG-VIỆC]H4399 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{5 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra: “Đang gây za-tăng cái chúng-zân để gây đến hơn từ đủ-đạt cái sự-fục-zịch nơi công-việc mà Yahweh đã khiến truyền-răn để làm chính-nó!”}

Đường-Ra 36:6 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיַּעֲבִירוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 קוֹל[TIẾNG]H6963 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְאִשָּׁה[cả-THÂN-NỮ]H802 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יַעֲשׂוּ [sẽ-LÀM]H6213 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 לִתְרוּמַת [nơi-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וַיִּכָּלֵא [cả-sẽ-bị/được-NGĂN-ZỮ]H3607 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מֵהָבִיא [từ-để-gây-ĐẾN]H935 ׃

{6 Cả Moses sẽ khiến truyền-răn, cả họ sẽ gây tiến-ngang tiếng trong zoanh-trại, để nói-ra: “Thân-nam cả thân-nữ chẳng-nên sẽ làm thêm-nữa công-việc nơi sự-góp-zâng của cái điều-thánh-khiết!” Cả cái chúng-zân sẽ bị/được ngăn-zữ từ sự để gây đến.}

Đường-Ra 36:7 וְהַמְּלָאכָה [cả-cái-CÔNG-VIỆC]H4399 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 דַיָּם [ĐỦ-ĐẠT-chúng]H1767 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְהוֹתֵר [cả-để-gây-ZÔI]H3498 ׃

{7 Cả cái công-việc đã xảy-nên đủ-đạt chúng nơi tất-thảy cái công-việc để làm chính-nó cả để gây zôi.}

Đường-Ra 36:8 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כָל [TẤT-THẢY]H3605 חֲכַם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 בְּעֹשֵׂי [trong-những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 וּתְכֵלֶת [cả-TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 כְּרֻבִים [những-THIÊN-CỤ]H3742 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{8 Cả tất-thảy kẻ khôn-sáng của tâm trong những kẻ khiến làm chính cái công-việc bèn sẽ làm chính cái lều-ngụ mười màn-lều vải-lụa mà bị/được gây xoắn, cả tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều: những Thiên-cụ của việc-làm của thợ-tinh-xảo thì họ đã làm chính-chúng.}

Đường-Ra 36:9 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 אַרְבַּע [BỐN]H702 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת[MỘT]H259 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{9 Bề-zài của cái màn-lều cái một tám cả hai-chục trong sải-cùi-tay, cả bề-rộng bốn trong sải-cùi-tay cái màn-lều cái một: một đồ-đo-lường nơi tất-thảy cái những màn-lều.}

Đường-Ra 36:10 וַיְחַבֵּר [cả-họ-sẽ-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 אַחַת[MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָת [THÂN-NAM]H376 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 חִבַּר [họ-đã-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אַחַת[MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָת [THÂN-NAM]H376 ׃

{10 Cả họ sẽ kết-mê chính năm cái những màn-lều một ở-nơi mỗi thân-nam; cả năm màn-lều thì họ đã khiến kết-mê một ở-nơi mỗi thân-nam.}

Đường-Ra 36:11 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לֻלְאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִקָּצָה [từ-BỜ-CUỐI]H7098 בַּמַּחְבָּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 בִּשְׂפַת [trong-BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַקִּיצוֹנָה [cái-NGOÀI-CÙNG]H7020 בַּמַּחְבֶּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 ׃

{11 Cả họ sẽ làm những vòng-khoen tím-chàm trên bờ-môi của cái màn-lều cái một từ bờ-cuối trong bộ-màn-rèm thì thế-ấy họ đã làm trong bờ-môi của cái màn-lều cái ngoài-cùng trong bộ-màn-rèm cái thứ-nhì.}

Đường-Ra 36:12 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 בַּיְרִיעָה [trong-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 בִּקְצֵה [trong-CHÓP-CUỐI]H7097 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 אֲשֶׁר[]H834 בַּמַּחְבֶּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 מַקְבִּילֹת [mà-gây-TIẾP-HỢP]H6901 הַלֻּלָאֹת [cái-những-VÒNG-KHOEN]H3924 אַחַת[MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָת [MỘT]H259 ׃

{12 Năm-chục vòng-khoen họ đã làm trong màn-lều cái một, cả năm-chục vòng-khoen họ đã làm trong chóp-cuối của cái màn-lều, mà trong bộ-màn-rèm cái thứ-nhì; mà gây tiếp-hợp cái những vòng-khoen một ở-nơi một.}

Đường-Ra 36:13 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 קַרְסֵי [những-MÓC-KHOM]H7165 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וַיְחַבֵּר [cả-họ-sẽ-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 אַחַת[MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחַת[MỘT]H259 בַּקְּרָסִים [trong-những-MÓC-KHOM]H7165 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{13 Cả họ sẽ làm năm-chục móc-khom của vàng-thỏi, cả họ sẽ khiến kết-mê chính cái những màn-lều, một ở-nơi một trong những móc-khom, cả cái lều-ngụ sẽ xảy-nên một.}

Đường-Ra 36:14 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 עַשְׁתֵּי [MỐT]H6249 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{14 Cả họ sẽ làm những màn-lều của lông những con-zê-cái nơi lều-rạp trên cái lều-ngụ thì mươi mốt màn-lều họ đã làm chính-chúng.}

Đường-Ra 36:15 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת[MỘT]H259 לְעַשְׁתֵּי [nơi-MỐT]H6249 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{15 Bề-zài của cái màn-lều cái một ba-chục trong sải-cùi-tay, cả bốn sải-cùi-tay bề-rộng của cái màn-lều cái một thì một đồ-đo-lường nơi mươi mốt cái những màn-lều.}

Đường-Ra 36:16 וַיְחַבֵּר [cả-họ-sẽ-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 לְבָד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 לְבָד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 ׃

{16 Cả họ sẽ khiến kết-mê chính năm cái những màn-lều nơi điều-tách-biệt, cả chính sáu cái những màn-lều nơi điều-tách-biệt.}

Đường-Ra 36:17 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַקִּיצֹנָה [cái-NGOÀI-CÙNG]H7020 בַּמַּחְבָּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 עָשָׂה [họ-đã-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַחֹבֶרֶת
[cái-BỘ-MÀN]H2279 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 ׃

{17 Cả họ sẽ làm năm-chục vòng-khoen trên bờ-môi của cái một màn-lều cái ngoài-cùng trong bộ-màn-rèm; cả họ đã làm năm-chục vòng-khoen trên bờ-môi của cái màn-lều cái bộ-màn cái thứ-nhì.}

Đường-Ra 36:18 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 קַרְסֵי [những-MÓC-KHOM]H7165 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 לְחַבֵּר [để-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 לִהְיֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{18 Cả họ sẽ làm những móc-khom của đồng-thỏi năm-chục, để khiến kết-mê chính cái lều-rạp để xảy-nên một.}

Đường-Ra 36:19 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 מִכְסֶה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 לָאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 עֹרֹת [ZA]H5785 אֵילִם [những-TRỤ-ĐẦU]H352 מְאָדָּמִים [mà-bị/được-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 וּמִכְסֵה [cả-VẬT-CHE-FỦ]H4372 עֹרֹת [ZA]H5785 תְּחָשִׁים [những-BÒ-BIỂN]H8476 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃

{19 Cả họ sẽ làm vật-che-fủ nơi lều-rạp za của những trụ-đầu mà bị/được khiến đỏ-óng, cả vật-che-fủ za của những bò-biển từ nơi hướng fía-trên.}

Đường-Ra 36:20 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{20 Cả họ sẽ làm chính cái những cột-trụ nơi lều-ngụ những cây-gỗ của những cây-tông-keo mà khiến đứng-trụ.}

Đường-Ra 36:21 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 אַמֹּת [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַקָּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 וְאַמָּה [cả-SẢI-CÙI-TAY]H520 וַחֲצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 הָאַמָּה [cái-SẢI-CÙI-TAY]H520 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{21 Mười sải-cùi-tay bề-zài của cái cột-trụ; cả sải-cùi-tay cả fân-nửa cái sải-cùi-tay bề-rộng của cái cột-trụ cái một.}

Đường-Ra 36:22 שְׁתֵּי [HAI]H8147 יָדֹת [những-TAY-QUYỀN]H3027 לַקֶּרֶשׁ [nơi-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 מְשֻׁלָּבֹת [mà-bị/được-khiến-LIỀN-KỀ]H7947 אַחַת[MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָת [MỘT]H259 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 קַרְשֵׁי [những-CỘT-TRỤ]H7175 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{22 Hai tay-quyền nơi cột-trụ cái một mà bị/được khiến liền-kề một ở-nơi một thì thế-ấy họ đã làm nơi tất-thảy những cột-trụ của cái lều-ngụ.}

Đường-Ra 36:23 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 נֶגֶב[FƯƠNG-NAM]H5045 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 ׃

{23 Cả họ sẽ làm chính cái những cột-trụ nơi lều-ngụ hai-chục cột-trụ nơi fía fương-nam hướng đằng-nam.}

Đường-Ra 36:24 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 לִשְׁתֵּי [nơi-HAI]H8147 יְדֹתָיו [TAY-QUYỀN]H3027 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 לִשְׁתֵּי
[nơi-HAI]H8147 יְדֹתָיו [TAY-QUYỀN]H3027 ׃

{24 Cả bốn-chục bệ-chân của bạc-thỏi thì họ đã làm zưới hai-chục cái cột-trụ: hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một nơi hai tay-quyền, cả hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một nơi hai tay-quyền.}

Đường-Ra 36:25 וּלְצֶלַע [cả-nơi-SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 ׃

{25 Cả nơi sườn của cái lều-ngụ cái thứ-nhì nơi fía đằng-bắc thì họ đã làm hai-chục cột-trụ;}

Đường-Ra 36:26 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 אַדְנֵיהֶם [những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{26 cả bốn-chục bệ-chân của chúng bạc-thỏi: hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một, cả hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một.}

Đường-Ra 36:27 וּלְיַרְכְּתֵי [cả-nơi-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 ׃

{27 Cả nơi những sườn-hông của cái lều-ngụ hướng bể thì họ đã làm sáu cột-trụ.}

Đường-Ra 36:28 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 לִמְקֻצְעֹת [nơi-từ-những-GÓC-CẠO]H4742 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 בַּיַּרְכָתָיִם [trong-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 ׃

{28 Cả hai cột-trụ họ đã làm nơi từ những góc-cạo của cái lều-ngụ trong những sườn-hông.}

Đường-Ra 36:29 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 תוֹאֲמִם [đang-khiến-SINH-ĐÔI]H8382 מִלְּמַטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 וְיַחְדָּו [cả-CÙNG-NHAU]H3162 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תַמִּים [TRỌN-LÀNH]H8535 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַטַּבַּעַת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 לִשְׁנֵיהֶם [nơi-HAI-chúng]H8147 לִשְׁנֵי [nơi-HAI]H8147 הַמִּקְצֹעֹת [cái-những-TRỤ-GÓC]H4740 ׃

{29 Cả chúng sẽ xảy-nên đang khiến sinh-đôi từ nơi hướng-fía-zưới, cả cùng-nhau chúng sẽ xảy-nên trọn-lành trên đầu của nó ở-nơi cái những khoen-nhẫn cái một; thế-ấy họ sẽ làm nơi hai của chúng nơi hai cái những trụ-góc.}

Đường-Ra 36:30 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמֹנָה [TÁM]H8083 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{30 Cả chúng đã xảy-nên tám cột-trụ, cả những bệ-chân của chúng của bạc-thỏi mươi sáu bệ-chân: hai bệ-chân hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một.}

Đường-Ra 36:31 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 בְּרִיחֵי [những-XÀ-NGANG]H1280 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 ׃

{31 Cả họ sẽ làm những xà-ngang của những cây-gỗ của những cây-tông-keo: năm nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ cái một;}

Đường-Ra 36:32 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 בְרִיחִם [những-XÀ-NGANG]H1280 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 בְרִיחִם [những-XÀ-NGANG]H1280 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לַיַּרְכָתַיִם [nơi-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 ׃

{32 cả năm xà-ngang nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ cái thứ-nhì, cả năm xà-ngang nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ nơi những sườn-hông hướng bể.}

Đường-Ra 36:33 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּרִיחַ [cái-XÀ-NGANG]H1280 הַתִּיכֹן [cái-CHỐN-CHÍNH-ZỮA]H8484 לִבְרֹחַ [để-TẨU-CHẠY]H1272 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַקָּצֶה [cái-CHÓP-CUỐI]H7097 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקָּצֶה [cái-CHÓP-CUỐI]H7097 ׃

{33 Cả họ sẽ làm chính cái xà-ngang cái chốn-chính-zữa để tẩu-chạy trong chính-zữa cái những cột-trụ từ-nơi cái chóp-cuối ở-nơi cái chóp-cuối.}

Đường-Ra 36:34 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 צִפָּה [họ-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 טַבְּעֹתָם [những-KHOEN-NHẪN]H2885 עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 לַבְּרִיחִם [nơi-những-XÀ-NGANG]H1280 וַיְצַף [cả-họ-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּרִיחִם [cái-những-XÀ-NGANG]H1280 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃

{34 Cả chính cái những cột-trụ thì họ đã tô-điểm vàng-thỏi; cả chính những khoen-nhẫn thì họ đã làm vàng-thỏi những nhà nơi những xà-ngang; cả họ sẽ khiến tô-điểm chính cái những xà-ngang vàng-thỏi.}

Đường-Ra 36:35 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* עָשָׂה[họ-đã-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 כְּרֻבִים [những-THIÊN-CỤ]H3742 ׃

{35 Cả tất-thảy kẻ khôn-sáng của tâm trong những kẻ khiến làm chính cái công-việc bèn sẽ làm chính cái lều-ngụ mười màn-lều vải-lụa mà bị/được gây xoắn, cả tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều: những Thiên-cụ của việc-làm của thợ-tinh-xảo thì họ đã làm chính-chúng.}

Đường-Ra 36:36 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לָהּ [nơi-]אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עַמּוּדֵי [những-TRỤ]H5982 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 וַיְצַפֵּם [cả-họ-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM-chúng]H6823 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וַיִּצֹק [cả-họ-sẽ-ĐỔ-TỤ]H3332 לָהֶם [nơi-chúng]אַרְבָּעָה [BỐN]H702 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 כָסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{36 Cả họ sẽ làm nơi nó bốn trụ của những cây-tông-keo, cả họ sẽ khiến tô-điểm chúng vàng-thỏi: những móc-neo của chúngvàng-thỏi cả họ sẽ đổ-tụ nơi chúng bốn bệ-chân của bạc-thỏi.}

Đường-Ra 36:37 וַיַּעַשׂ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 מָסָךְ [MÀN-CHE]H4539 לְפֶתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 ׃

{37 Cả họ sẽ làm màn-che nơi lối-cửa của cái lều-rạp tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn: việc-làm mà khiến zệt-thêu;}

Đường-Ra 36:38 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עַמּוּדָיו [những-TRỤ-nó]H5982 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 וְצִפָּה [cả-họ-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 רָאשֵׁיהֶם [những-ĐẦU-chúng]H7218 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{38 cả chính những trụ của nó năm cả chính những móc-neo của chúng; cả họ đã khiến tô-điểm những đầu của chúng cả những vòng-đai của chúng vàng-thỏi; cả những bệ-chân của chúng năm thì đồng-thỏi.}

© https://vietbible.co/ 2025