Đường-Ra 35

0

Đường-Ra 35:1 וַיַּקְהֵל [cả-sẽ-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{1 Cả Moses sẽ gây hiệu-triệu chính tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Những-ấy cái những ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn để làm chính-chúng:”}

Đường-Ra 35:2שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֵּעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹשֶׂה [cái-mà-khiến-LÀM]H6213 בוֹ [trong-]מְלָאכָה [CÔNG-VIỆC]H4399 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{2 “Sáu ngày thì công-việc sẽ bị/được làm, cả trong ngày cái thứ-bảy thì điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người kì-ngưng-nghỉ của kì-ngơi-nghỉ nơi Yahweh! Tất-thảy cái mà khiến làm công-việc trong nó thì sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 35:3 לֹא [CHẲNG]H3808 תְבַעֲרוּ [các-người-sẽ-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 משְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 ׃

{3 “Các-người chẳng sẽ khiến tiêu-ngốn lửa trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ trong ngày của cái kì-ngưng-nghỉ!”}

Đường-Ra 35:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{4 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, để nói-ra: “Ấy là cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn, để nói-ra:”}

Đường-Ra 35:5 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 מֵאִתְּכֶם [từ-CHÍNH-các-người]H853 תְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 נְדִיב [kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 לִבּוֹ [TÂM-mính]H3820 יְבִיאֶהָ [sẽ-gây-ĐẾN-nó]H935 אֵת [CHÍNH]H853 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 וּנְחשֶׁת [cả-ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{5 “Các-người hãy lấy từ chính-các-người sự-góp-zâng nơi Yahweh! Tất-thảy kẻ hào-hiệp của tâm của mình thì sẽ gây đến nó chính sự-góp-zâng Yahweh vàng-thỏi cả bạc-thỏi cả đồng-thỏi;”}

Đường-Ra 35:6 וּתְכֵלֶת [cả-TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 וְעִזִּים [cả-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 ׃

{6 “cả tím-chàm cả tím-tía cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa cả những con-dê-cái;”}

Đường-Ra 35:7 וְעֹרֹת [cả-ZA]H5785 אֵילִם [những-TRỤ-ĐẦU]H352 מְאָדָּמִים [mà-bị/được-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 וְעֹרֹת [cả-ZA]H5785 תְּחָשִׁים [những-BÒ-BIỂN]H8476 וַעֲצֵי [cả-những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 ׃

{7 “cả za của những trụ-đầu mà bị/được khiến đỏ-óng, cả za của những bò-biển, cả những cây-gỗ của những cây-tông-keo;”}

Đường-Ra 35:8 וְשֶׁמֶן [cả-ZẦU-Ô-LIU]H8081 לַמָּאוֹר [nơi-VỪNG-SÁNG]H3974 וּבְשָׂמִים [cả-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 לְשֶׁמֶן [nơi-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְלִקְטֹרֶת [cả-nơi-HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 ׃

{8 “cả zầu-ô-liu nơi vừng-sáng; cả những hương-liệu nơi zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả nơi hương-xông của cái những hương-chất;”}

Đường-Ra 35:9 וְאַבְנֵי [cả-những-ĐÁ-THỎI]H68 שֹׁהַם [BẢO-NGỌC]H7718 וְאַבְנֵי [cả-những-ĐÁ-THỎI]H68 מִלֻּאִים [những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 לָאֵפוֹד [nơi-ÁO-LỄ]H646 וְלַחשֶׁן [cả-nơi-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃

{9 “cả những đá-thỏi của bảo-ngọc, cả những đá-thỏi của những vật-khiến-trọn-vẹn nơi áo-lễ cả nơi bảng-đeo-ngực!”}

Đường-Ra 35:10 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חֲכַם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 בָּכֶם [trong-các-người]יָבֹאוּ [họ-sẽ-ĐẾN]H935 וְיַעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{10 “Cả tất-thảy kẻ khôn-sáng của tâm trong các-người thì sẽ đến, cả họ sẽ làm chính tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn:”}

Đường-Ra 35:11 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 אֶת [CHÍNH]H853 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-nó]H168 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְסֵהוּ [VẬT-CHE-FỦ-nó]H4372 אֶת [CHÍNH]H853 קְרָסָיו [những-MÓC-KHOM-nó]H7165 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 קְרָשָׁיו [những-CỘT-TRỤ-nó]H7175 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיחָו [những-XÀ-NGANG-nó]H1280 אֶת [CHÍNH]H853 עַמֻּדָיו [những-TRỤ-nó]H5982 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲדָנָיו [những-BỆ-CHÂN-nó]H134 ׃

{11 “Chính cái lều-ngụ thì chính lều-rạp của nó cả chính vật-che-fủ của nó, chính những móc-khom của nó cả chính những cột-trụ của nó, chính những xà-ngang của nó, chính những trụ của nó cả chính những bệ-chân của nó;”}

Đường-Ra 35:12 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 אֶת [CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 פָּרֹכֶת [BỨC-MÀN]H6532 הַמָּסָךְ [cái-MÀN-CHE]H4539 ׃

{12 “chính cái rương-hòm cả chính cái những điều-tách-biệt của nó, chính cái ngôi-khoan-thứ; cả chính bức-màn của cái màn-che;”}

Đường-Ra 35:13 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 ׃

{13 “chính cái bàn cả chính những điều-tách-biệt của nó, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; cả chính bánh-cơm của cái mặt;”}

Đường-Ra 35:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מְנֹרַת [ZÁ-ĐÈN]H4501 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כֵּלֶיהָ [những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 נֵרֹתֶיהָ [những-NGỌN-ĐÈN-nó]H5216 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 ׃

{14 “cả chính zá-đèn của cái vừng-sáng cả chính những vật-zụng của nó, cả chính những ngọn-đèn của nó; cả chính zầu-ô-liu của cái vừng-sáng;”}

Đường-Ra 35:15 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 הַפֶּתַח [cái-LỐI-CỬA]H6607 לְפֶתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{15 “cả chính bàn-hiến-tế của cái hương-xông, cả chính những điều-tách-biệt của nó; cả chính zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả chính hương-xông của cái những hương-chất; cả chính màn-che của cái lối-cửa nơi lối-cửa của cái lều-ngụ;”}

Đường-Ra 35:16 אֵת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְבַּר [TẤM-SÀNG]H4345 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר[]H834 לוֹ [nơi-nó]אֶת [CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 ׃

{16 “chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn, cả chính tấm-sàng của cái đồng-thỏi mà nơi nó chính những điều-tách-biệt của nó, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; chính cái thạp cả chính chadu của nó;”}

Đường-Ra 35:17 אֵת [CHÍNH]H853 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֶת [CHÍNH]H853 עַמֻּדָיו [những-TRỤ-nó]H5982 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲדָנֶיהָ [những-BỆ-CHÂN-nó]H134 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 ׃

{17 “chính những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại, chính những trụ của nó, cả chính bệ-chân của nó; cả chính màn-che của cổng của cái sân-trại;”}

Đường-Ra 35:18 אֶת [CHÍNH]H853 יִתְדֹת [những-CỌC-MẤU]H3489 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 יִתְדֹת [những-CỌC-MẤU]H3489 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מֵיתְרֵיהֶם [những-ZÂY-CHẠC-chúng]H4340 ׃

{18 “chính những cọc-mấu của cái lều-ngụ, cả chính những cọc-mấu của cái sân-trại, cả chính những zây-chạc của chúng;”}

Đường-Ra 35:19 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַשְּׂרָד [cái-ĐỒ-ZỆT-THÊU]H8278 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 ׃

{19 “chính những đồ-ziếm-fủ của cái đồ-zệt-thêu để khiến làm-công-bộc trong điều-thánh-khiết, chính những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết nơi Aaron cái vị-tư-tế, cả chính những đồ-ziếm-fủ của những con-trai của y để khiến làm-tư-tế!”}

Đường-Ra 35:20 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{20 Cả tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel bèn sẽ đến-ra từ nơi mặt của Moses.}

Đường-Ra 35:21 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 נְשָׂאוֹ [đã-NHẤC-y]H5375 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 נָדְבָה [đã-SẴN-NGUYỆN]H5068 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-y]H7307
אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִמְלֶאכֶת [nơi-CÔNG-VIỆC]H4399 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-nó]H5656 וּלְבִגְדֵי [cả-nơi-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{21 Cả họ sẽ đến, tất-thảy thân-nam mà tâm của y đã nhấc y, cả tất-thảy mà khí-linh của y đã sẵn-nguyện chính-y, thì đã gây đến chính sự-góp-zâng Yahweh nơi công-việc của Lều-rạp Định-kì, cả nơi tất-thảy sự-fục-zịch của nó, cả nơi những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết.}

Đường-Ra 35:22 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 עַל[TRÊN]H5921 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 נְדִיב [HÀO-HIỆP]H5081 לֵב [TÂM]H3820 הֵבִיאוּ [họ-đã-gây-ĐẾN]H935 חָח [MÓC-KHOEN]H2397 וָנֶזֶם [cả-VÒNG-KHUYÊN]H5141 וְטַבַּעַת [cả-KHOEN-NHẪN]H2885 וְכוּמָז [cả-XUYẾN-TAY]H3558 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 הֵנִיף [đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 תְּנוּפַת [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{22 Cả cái những người-fàm sẽ đến trên cái những thân-nữ: tất-thảy hào-hiệp của tâm thì họ đã gây đến móc-khoen cả vòng-khuyên, cả khoen-nhẫn cả xuyến-tay tất-thảy vật-zụng của vàng-thỏi; cả tất-thảy thân-nam mà đã gây vung-vẩy sự-vung-vẩy của vàng-thỏi nơi Yahweh.}

Đường-Ra 35:23 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 נִמְצָא [đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-mình]H854 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 וְעִזִּים [cả-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 וְעֹרֹת [cả-ZA]H5785 אֵילִם [những-TRỤ-ĐẦU]H352 מְאָדָּמִים [mà-bị/được-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 וְעֹרֹת [cả-ZA]H5785 תְּחָשִׁים [những-BÒ-BIỂN]H8476 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 ׃

{23 Cả tất-thảy thân-nam mà đã bị/được gặp-thấy chính-nơi mình tím-chàm cả tím-tía cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa, cả những con-zê-cái, cả za của những trụ-đầu mà bị/được khiến đỏ-óng, cả za của những bò-biển thì đã gây đến.}

Đường-Ra 35:24 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מֵרִים [mà-gây-NÂNG-CAO]H7311 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וּנְחשֶׁת [cả-ĐỒNG-THỎI]H5178 הֵבִיאוּ [họ-đã-gây-ĐẾN]H935 אֵת [CHÍNH]H853 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 נִמְצָא [đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-mình]H854 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 ׃

{24 Tất-thảy mà gây nâng-cao sự-góp-zâng của bạc-thỏi cả đồng-thỏi thì đã gây đến chính sự-góp-zâng Yahweh; cả tất-thảy mà đã bị/được gặp-thấy chính-nơi mình những cây-gỗ của những cây-tông-keo nơi tất-thảy công-việc của cái sự-fục-zịch thì đã gây đến.}

Đường-Ra 35:25 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 חַכְמַת [KHÔN-SÁNG]H2450 לֵב [TÂM]H3820 בְּיָדֶיהָ [trong-những-TAY-QUYỀN-mình]H3027 טָווּ [đã-SE-SỢI]H2901 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 מַטְוֶה [SỢI-CHỈ-SE]H4299 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּכֵלֶת [cái-TÍM-CHÀM]H8504 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאַרְגָּמָן [cái-TÍM-TÍA]H713 אֶת [CHÍNH]H853 תּוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשֵּׁשׁ [cái-VẢI-LỤA]H8336 ׃

{25 Cả tất-thảy thân-nữ khôn-sáng của tâm thì trong những tay-quyền của mình đã se-sợi; cả họ sẽ gây đến sợi-chỉ-se chính cái tím-chàm cả chính cái tím-tía, chính zòi-tím của cái đỏ-điều, cả chính cái vải-lụa.}

Đường-Ra 35:26 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[]H834 נָשָׂא [đã-NHẤC]H5375 לִבָּן [TÂM]H3820 אֹתָנָה [CHÍNH-họ]H853 בְּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 טָווּ [đã-SE-SỢI]H2901 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 ׃

{26 Cả tất-thảy cái những thân-nữ mà đã nhấc tâm chính họ trong sự-khôn-sáng thì đã se-sợi chính cái những con-zê-cái.}

Đường-Ra 35:27 וְהַנְּשִׂאִם [cả-cái-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 אֵת [CHÍNH]H853 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 הַשֹּׁהַם [cái-BẢO-NGỌC]H7718 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 הַמִּלֻּאִים [cái-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 לָאֵפוֹד [nơi-ÁO-LỄ]H646 וְלַחשֶׁן [cả-nơi-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 ׃

{27 Cả cái những kẻ-trưởng-đầu đã gây đến chính những đá-thỏi của cái bảo-ngọc, cả chính những đá-thỏi của cái những vật-khiến-trọn-vẹn: nơi áo-lễ cả nơi bảng-đeo-ngực;}

Đường-Ra 35:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבֹּשֶׂם [cái-HƯƠNG-LIỆU]H1314 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשָּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 לְמָאוֹר [nơi-VỪNG-SÁNG]H3974 וּלְשֶׁמֶן [cả-nơi-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְלִקְטֹרֶת [cả-nơi-HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 ׃

{28 cả chính cái hương-liệu, cả chính cái zầu-ô-liu: nơi vừng-sáng cả nơi zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả nơi hương-xông của cái những hương-chất.}

Đường-Ra 35:29 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְאִשָּׁה[cả-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[]H834 נָדַב [đã-SẴN-NGUYỆN]H5068 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 הֵבִיאוּ [họ-đã-gây-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 נְדָבָה [SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{29 Tất-thảy thân-nam cả thân-nữ mà đã sẵn-nguyện tâm của họ chính-họ để gây đến nơi tất-thảy cái công-việc mà Yahweh đã khiến truyền-răn để làm trong tay-quyền của Moses thì đã gây đến những con-trai của Israel sự-sẵn-nguyện nơi Yahweh.}

Đường-Ra 35:30 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 רְאוּ [các-người-hãy-THẤY]H7200 קָרָא [đã-GỌI]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 בְּצַלְאֵל [BEZALEEL]H1212 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אוּרִי [URI]H221 בֶן [CON-TRAI]H1121 חוּר [HUR]H2354 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 ׃

{30 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi những con-trai của Israel: “Các-người hãy thấy: Yahweh đã gọi trong zanh-tên của Bezaleel con-trai của Uri, con-trai của Hur, nơi nhánh-zuỗi của Juđah!”}

Đường-Ra 35:31 וַיְמַלֵּא [cả-Ngài-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 בִּתְבוּנָה [trong-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 וּבְדַעַת [cả-trong-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 ׃

{31 “Cả Ngài sẽ khiến trọn-đầy chính-y khí-linh của đấng-Chúa-thần trong sự-khôn-sáng, trong sự-thông-thái, cả trong sự-hiểu-biết, cả trong tất-thảy công-việc;”}

Đường-Ra 35:32 וְלַחְשֹׁב [cả-để-LƯỢNG-ZÁ]H2803 מַחֲשָׁבֹת [SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 בַּזָּהָב [trong-VÀNG-THỎI]H2091 וּבַכֶּסֶף [cả-trong-BẠC-THỎI]H3701 וּבַנְּחשֶׁת [cả-trong-ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{32 “cả để lượng-zá sự-fân-luận, để làm trong vàng-thỏi, cả trong bạc-thỏi, cả trong đồng-thỏi;”}

Đường-Ra 35:33 וּבַחֲרשֶׁת [cả-trong-SỰ-CƯA-CẮT]H2799 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 לְמַלֹּאת [để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 וּבַחֲרשֶׁת [cả-trong-SỰ-CƯA-CẮT]H2799 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 מַחֲשָׁבֶת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 ׃

{33 “cả trong sự-cưa-cắt của đá-thỏi để khiến trọn-đầy, cả trong sự-cưa-cắt của cây-gỗ để làm trong tất-thảy công-việc của những sự-fân-luận!”}

Đường-Ra 35:34 וּלְהוֹרֹת [cả-để-gây-FÓNG-HẠ]H3384 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וְאָהֳלִיאָב [cả-AHOLIAB]H171 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֲחִיסָמָךְ [AHISAMACH]H294 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 ׃

{34 “Cả để gây fóng-hạ thì Ngài đã ban trong tâm của y: chính-y cả Aholiab con-trai của Ahisamach nơi nhánh-zuỗi của Đan!”}

Đường-Ra 35:35 מִלֵּא [Ngài-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 חָכְמַת [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 לֵב [TÂM]H3820 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 חָרָשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 וְחשֵׁב [cả-THỢ-TINH-XẢO]H2803* וְרֹקֵם [cả-kẻ-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 בַּתְּכֵלֶת [trong-TÍM-CHÀM]H8504 וּבָאַרְגָּמָן [cả-trong-TÍM-TÍA]H713 בְּתוֹלַעַת [trong-ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וּבַשֵּׁשׁ [cả-trong-VẢI-LỤA]H8336 וְאֹרֵג [cả-kẻ-khiến-ZỆT]H707 עֹשֵׂי [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וְחשְׁבֵי [cả-những-THỢ-TINH-XẢO]H2803* מַחֲשָׁבֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 ׃

{35 “Ngài đã khiến trọn-đầy chính-họ sự-khôn-sáng của tâm để làm tất-thảy công-việc của tay-nghề, cả của thợ-tinh-xảo, cả của kẻ khiến zệt-thêu (trong tím-chàm cả trong tím-tía, trong zòi-tím của cái đỏ-điều cả trong vải-lụa), cả của kẻ khiến zệt những kẻ khiến làm tất-thảy công-việc cả những thợ-tinh-xảo của những sự-fân-luận!”}

© https://vietbible.co/ 2025