Đường-Ra 34:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 פְּסָל [ngươi-hãy-ĐẼO-TẠC]H6458 לְךָ [nơi-ngươi]שְׁנֵי [HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 כָּרִאשֹׁנִים [như-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְכָתַבְתִּי [cả-Ta-đã-VIẾT-GHI]H3789 עַל[TRÊN]H5921 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָרִאשֹׁנִים[cái-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שִׁבַּרְתָּ [ngươi-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy đẽo-tạc nơi ngươi hai fiến-bảng của những đá-thỏi như những trước-đầu! Cả Ta đã viết-ghi trên cái những fiến-bảng chính cái những ngôn-lời mà đã xảy-nên trên cái những fiến-bảng trước-đầu mà ngươi đã khiến zập-vỡ.”}
Đường-Ra 34:2 וֶהְיֵה [cả-ngươi-hãy-XẢY-NÊN]H1961 נָכוֹן [kẻ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לַבֹּקֶר [nơi-BUỔI-MAI]H1242 וְעָלִיתָ [cả-ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 וְנִצַּבְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 לִי [nơi-Ta]שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃
{2 “Cả ngươi hãy xảy-nên kẻ bị/được zựng-lập nơi buổi-mai! Cả ngươi đã tiến-lên trong buổi-mai ở-nơi núi Sinai, cả ngươi đã bị/được trụ-đặt nơi Ta nơi-đó trên đầu của cái núi.”}
Đường-Ra 34:3 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלֶה[sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֵרָא [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָהָר [cái-NÚI]H2022 גַּם [CŨNG]H1571 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וְהַבָּקָר [cả-cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִרְעוּ [sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 הָהָר [cái-NÚI]H2022 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃
{3 “Cả thân-nam chẳng sẽ tiến-lên cùng ngươi, cả cũng thân-nam chẳng-nên sẽ bị/được thấy trong tất-thảy cái núi! Cũng cái za-súc cả cái đại-za-súc chẳng-nên sẽ chăn-zắt ở-nơi đối cái núi cái chính-nó!”}
Đường-Ra 34:4 וַיִּפְסֹל [cả-ông-sẽ-ĐẼO-TẠC]H6458 שְׁנֵי[HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 כָּרִאשֹׁנִים [như-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וַיַּשְׁכֵּם [cả-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 משֶׁה[MOSES]H4872 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיַּעַל [cả-ông-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 וַיִּקַּח[cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-ông]H3027 שְׁנֵי[HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 ׃
{4 Cả ông sẽ đẽo-tạc hai fiến-bảng của những đá-thỏi như những trước-đầu, cả Moses sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ông sẽ tiến-lên ở-nơi núi Sinai như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông; cả ông sẽ lấy trong tay-quyền của ông hai fiến-bảng của những đá-thỏi.}
Đường-Ra 34:5 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֶּעָנָן [trong-ĐÁM-MÂY]H6051 וַיִּתְיַצֵּב [cả-ông-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 עִמּוֹ [CÙNG-Ngài]H5973 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 בְשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{5 Cả Yahweh sẽ tiến-xuống trong đám-mây, cả ông sẽ tự khiến đặt-đứng cùng Ngài nơi-đó; cả ông sẽ gọi trong zanh-tên của Yahweh.}
Đường-Ra 34:6 וַיַּעֲבֹר [cả-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 רַחוּם [ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 וְחַנּוּן [cả-HAY-THƯƠNG-XÓT]H2587 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 ׃
{6 Cả Yahweh sẽ tiến-ngang trên mặt của ông, cả ông sẽ gọi: “Yahweh, Yahweh, Quyền-thần đầy-thương-cảm cả hay-thương-xót, chậm-zài những mũi-khịt, cả lớn-nhiều điều-bỉ-xót cả lẽ-thật;”}
Đường-Ra 34:7 נֹצֵר [đấng-khiến-CHĂM-ZỮ]H5341 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לָאֲלָפִים [nơi-những-NGHÌN]H505 נֹשֵׂא [đấng-khiến-NHẤC]H5375 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 וָפֶשַׁע [cả-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 וְחַטָּאָה [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְנַקֵּה [cả-để-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 לֹא [CHẲNG]H3808 יְנַקֶּה [Ngài-sẽ-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 פֹּקֵד [đấng-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אָבוֹת [những-CHA]H1 עַל[TRÊN]H5921 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 עַל[TRÊN]H5921 שִׁלֵּשִׁים [những-ĐỜI-THỨ-BA]H8029 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 רִבֵּעִים [những-ĐỜI-THỨ-TƯ]H7256 ׃
{7 “đấng khiến chăm-zữ điều-bỉ-xót nơi những nghìn, đấng khiến nhấc điều-cong-vẹo cả điều-nghịch-luật cả sự-lỗi-đạo; cả để khiến zải-sạch thì Ngài chẳng sẽ khiến zải-sạch: đấng khiến zám-mục điều-cong-vẹo của những cha trên những con-trai, cả trên những con-trai của những con-trai, trên những đời-thứ-ba cả trên những đời-thứ-tư!”}
Đường-Ra 34:8 וַיְמַהֵר [cả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּקֹּד [cả-ông-sẽ-GẬP-MÌNH]H6915 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 וַיִּשְׁתָּחוּ [cả-ông-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃
{8 Cả Moses sẽ khiến tuôn-vội; cả ông sẽ gập-mình hướng đất, cả ông sẽ tự khiến lễ-bái.}
Đường-Ra 34:9 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֵלֶךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 בְּקִרְבֵּנוּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-chúng-tôi]H7130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קְשֵׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לַעֲוֹנֵנוּ [nơi-ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng-tôi]H5771 וּלְחַטָּאתֵנוּ [cả-nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO-chúng-tôi]H2403 וּנְחַלְתָּנוּ [cả-Chúa-đã-THỪA-HƯỞNG-chúng-tôi]H5157 ׃
{9 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, chừng-nếu tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa, hỡi đấng-Chúa-chủ thì xin-nào đấng-Chúa-chủ sẽ tiến-đi trong fần-kín-kẽ của chúng-tôi! Thực-rằng chính-chúng là chúng-zân đầy-trơ-ngạnh gáy-lưng, cả Chúa đã khoan-thứ nơi điều-cong-vẹo của chúng-tôi cả nơi sự-lỗi-đạo của chúng-tôi, cả Chúa đã thừa-hưởng chúng-tôi!”}
Đường-Ra 34:10 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 כֹּרֵת [đang-khiến-CẮT]H3772 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 נִפְלָאֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 נִבְרְאוּ [đã-bị/được-TẠO-SINH]H1254 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְרָאָה[cả-đã-THẤY]H7200 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 בְקִרְבּוֹ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-chúng]H7130 אֶת [CHÍNH]H853 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נוֹרָא [điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃
{10 Cả Ngài sẽ nói-ra: “A-kìa chính-Ta đang khiến cắt sự-zao-ước đối-ziện tất-thảy chúng-zân của ngươi! Ta sẽ làm những điều bị/được trỗi-biệt mà chẳng đã bị/được tạo-sinh trong tất-thảy cái đất cả trong tất-thảy cái những tộc-zân! Cả tất-thảy cái chúng-zân mà chính-ngươi trong fần-kín-kẽ của chúng thì đã thấy chính việc-làm của Yahweh: thực-rằng chính-nó là điều bị/được kinh-sợ mà chính-Ta đang khiến làm cùng ngươi!”}
Đường-Ra 34:11 שׁמָר [ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 גֹרֵשׁ [đang-khiến-XUA-HẤT]H1644 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְהַחִוִּי [cả-cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 ׃
{11 “Ngươi hãy canh-zữ nơi ngươi chính điều mà chính-Ta đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày! Kìa-Ta đang khiến xua-hất từ mặt của ngươi chính cái người-Amor, cả cái người-Canaan, cả cái người-Heth, cả cái người-Perizz, cả cái người-Hiv, cả cái người-Jebus!”}
Đường-Ra 34:12 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּכְרֹת [ngươi-sẽ-CẮT]H3772 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לְיוֹשֵׁב [nơi-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 בָּא [đang-khiến-ĐẾN]H935 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 בְּקִרְבֶּךָ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃
{12 “Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi: kẻo-chừng ngươi sẽ cắt sự-zao-ước nơi kẻ khiến cư-toạ cái đất mà chính-ngươi đang khiến đến trên nó: kẻo-chừng nó sẽ xảy-nên nơi cạm-bẫy trong fần-kín-kẽ của ngươi!”}
Đường-Ra 34:13 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבְּחֹתָם [những-BÀN-HIẾN-TẾ-chúng]H4196 תִּתֹּצוּן [các-người-sẽ-FÁ-VỠ]H5422 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מַצֵּבֹתָם [những-TRỤ-ĐÀI-chúng]H4676 תְּשַׁבֵּרוּן [các-người-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲשֵׁרָיו [những-TRỤ-THỜ-NỮ-THẦN-nó]H842 תִּכְרֹתוּן [các-người-sẽ-CẮT]H3772 ׃
{13 “Thực-rằng chính những bàn-hiến-tế của chúng thì các-người sẽ fá-vỡ, cả chính những trụ-đài của chúng thì các-người sẽ khiến zập-vỡ, cả chính những trụ-thờ-nữ-thần của nó thì các-người sẽ cắt!”}
Đường-Ra 34:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁתַּחֲוֶה [ngươi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 אַחֵר[KHÁC-KIA]H312 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קַנָּא [ĐẦY-NÓNG-HỜN]H7067 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 קַנָּא [ĐẦY-NÓNG-HỜN]H7067 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃
{14 “Thực-rằng ngươi chẳng sẽ tự khiến lễ-bái nơi quyền-thần khác-kia: thực-rằng Yahweh là đầy-nóng-hờn, zanh-tên của Ngài là Quyền-thần đầy-nóng-hờn chính-Ngài;”}
Đường-Ra 34:15 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּכְרֹת [ngươi-sẽ-CẮT]H3772 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לְיוֹשֵׁב [nơi-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְזָנוּ [cả-chúng-đã-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 אֱלֹהֵיהֶם[những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 וְזָבְחוּ [cả-chúng-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 לֵאלֹהֵיהֶם [nơi-những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 וְקָרָא [cả-nó-đã-GỌI]H7121 לְךָ [nơi-ngươi]וְאָכַלְתָּ [cả-ngươi-đã-ĂN]H398 מִזִּבְחוֹ [từ-SỰ-ZIẾT-TẾ-nó]H2077 ׃
{15 “kẻo-chừng ngươi sẽ cắt sự-zao-ước nơi kẻ khiến cư-toạ cái đất thì cả chúng đã fạm-zan-zâm sát-sau những-chúa-thần của chúng, cả chúng đã ziết-tế nơi những-chúa-thần của chúng; cả nó đã gọi nơi ngươi thì cả ngươi đã ăn từ sự-ziết-tế của nó;”}
Đường-Ra 34:16 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִבְּנֹתָיו [từ-những-CON-GÁI-nó]H1323 לְבָנֶיךָ [nơi-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וְזָנוּ [cả-họ-đã-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 בְנֹתָיו [những-CON-GÁI-nó]H1323 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 אֱלֹהֵיהֶן [những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 וְהִזְנוּ [cả-chúng-đã-gây-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אֶת [CHÍNH]H853 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 אֱלֹהֵיהֶן [những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 ׃
{16 “cả ngươi đã lấy từ những con-gái của nó nơi những con-trai của ngươi, cả những con-gái của nó đã fạm-zan-zâm sát-sau những-chúa-thần của chúng, cả chúng đã gây fạm-zan-zâm chính những con-trai của ngươi sát-sau những-chúa-thần của chúng!”}
Đường-Ra 34:17 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213לָּךְ [nơi-ngươi]׃
{17 “Những-chúa-thần của sự-rót-đúc thì ngươi chẳng sẽ làm nơi ngươi!”}
Đường-Ra 34:18 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תִּשְׁמֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוִּיתִךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 לְמוֹעֵד [nơi-ĐỊNH-KÌ]H4150 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 הָאָבִיב [cái-NÕN-XUÂN]H24 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הָאָבִיב [NÕN-XUÂN]H24 יָצָאתָ [ngươi-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{18 “Chính lễ-hội của cái những món-không-men thì ngươi sẽ canh-zữ bảy ngày! Ngươi sẽ ăn những món-không-men như mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi nơi định-kì của tháng của cái Nõn-xuân: thực-rằng trong tháng của cái Nõn-xuân thì ngươi đã đến-ra từ Ai-cập!”}
Đường-Ra 34:19 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 לִי [nơi-Ta] וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִקְנְךָ [THÚ-NUÔI-ngươi]H4735 תִּזָּכָר [ngươi-sẽ-bị/được-LƯU-NHỚ]H2142 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 וָשֶׂה [cả-CON-ZA-SÚC]H7716 ׃
{19 “Tất-thảy sự-khai-mở của zạ-con là nơi Ta; cả tất-thảy thú-nuôi của ngươi thì ngươi sẽ bị/được lưu-nhớ sự-khai-mở của con-bò cả con-za-súc;”}
Đường-Ra 34:20 וּפֶטֶר [cả-SỰ-KHAI-MỞ]H6363 חֲמוֹר [CON-LỪA]H2543 תִּפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 בְשֶׂה [trong-CON-ZA-SÚC]H7716 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תִפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 וַעֲרַפְתּוֹ [cả-ngươi-đã-VẶN-CỔ-nó]H6202 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 תִּפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵרָאוּ [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 רֵיקָם [CÁCH-TRỐNG-RỖNG]H7387 ׃
{20 “cả sự-khai-mở của con-lừa thì ngươi sẽ zải-chuộc trong con-za-súc; cả chừng-nếu ngươi chẳng sẽ zải-chuộc thì cả ngươi đã vặn-cổ nó! Tất-thảy con-đầu-lòng của những con-trai của ngươi thì ngươi sẽ zải-chuộc! Cả mặt của Ta chẳng sẽ bị/được thấy cách-trống-rỗng!”}
Đường-Ra 34:21 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תַּעֲבֹד [ngươi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 תִּשְׁבֹּת [ngươi-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 בֶּחָרִישׁ [trong-VỤ-CÀY-XỚI]H2758 וּבַקָּצִיר [cả-trong-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 תִּשְׁבֹּת [ngươi-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 ׃
{21 “Sáu ngày ngươi sẽ fục-zịch, cả trong ngày cái thứ-bảy thì ngươi sẽ ngưng-nghỉ! Trong vụ-cày-xới cả trong vụ-cắt-gặt thì ngươi sẽ ngưng-nghỉ!”}
Đường-Ra 34:22 וְחַג [cả-LỄ-HỘI]H2282 שָׁבֻעֹת [những-TUẦN-THẤT]H7620 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-ngươi]בִּכּוּרֵי [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 קְצִיר [VỤ-CẮT-GẶT]H7105 חִטִּים [những-LÚA-MÌ]H2406 וְחַג [cả-LỄ-HỘI]H2282 הָאָסִיף [cái-VỤ-GOM-ZỜI]H614 תְּקוּפַת [CHU-TRÌNH]H8622 הַשָּׁנָה[cái-NIÊN]H8141 ׃
{22 “Cả lễ-hội của những tuần-thất thì ngươi sẽ làm nơi ngươi những bông-trái-đầu của vụ-cắt-gặt của những lúa-mì; cả lễ-hội của cái vụ-gom-zời là chu-trình của cái niên!”}
Đường-Ra 34:23 שָׁלשׁ [BA]H7969 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 יֵרָאֶה [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זְכוּרְךָ [NAM-ZỚI-ngươi]H2138 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאָדֹן [cái-CHÚA-CHỦ]H113 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{23 “Ba sự-động-thúc trong niên thì tất-thảy nam-zới của ngươi sẽ bị/được thấy chính-nơi mặt của cái Chúa-chủ Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel!”}
Đường-Ra 34:24 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אוֹרִישׁ [Ta-sẽ-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 וְהִרְחַבְתִּי [cả-Ta-đã-gây-MỞ-RỘNG]H7337 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבֻלֶךָ [RANH-ZỚI-ngươi]H1366 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַחְמֹד [sẽ-HAM-MUỐN]H2530 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצְךָ [ĐẤT-ngươi]H776 בַּעֲלֹתְךָ [trong-để-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 לֵרָאוֹת [để-bị/được-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 שָׁלשׁ [BA]H7969 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 ׃
{24 “Thực-rằng Ta sẽ gây chiếm-hưởng những tộc-zân từ mặt của ngươi, cả Ta đã gây mở-rộng chính ranh-zới của ngươi; cả thân-nam chẳng sẽ ham-muốn chính đất của ngươi trong lúc ngươi để tiến-lên để bị/được thấy chính-nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi ba sự-động-thúc trong niên!”}
Đường-Ra 34:25 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁחַט [ngươi-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 עַל[TRÊN]H5921 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 דַּם [MÁU]H1818 זִבְחִי [SỰ-ZIẾT-TẾ-Ta]H2077 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָלִין [sẽ-THÁO-BỎ]H3885 לַבֹּקֶר [nơi-BUỔI-MAI]H1242 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַפָּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 ׃
{25 “Ngươi chẳng sẽ ziết-mổ trên món-có-men máu của sự-ziết-tế của Ta! Cả sự-ziết-tế của lễ-hội của cái lễ-vượt-qua thì chẳng sẽ tháo-bỏ nơi buổi-mai!”}
Đường-Ra 34:26 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 בִּכּוּרֵי [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 אַדְמָתְךָ [ĐẤT-ĐAI-ngươi]H127 תָּבִיא[ngươi-sẽ-gây-ĐẾN]H935 בֵּית[NHÀ]H1004 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תְבַשֵּׁל [ngươi-sẽ-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 גְּדִי [CON-ZÊ-NON]H1423 בַּחֲלֵב [trong-SỮA]H2461 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 ׃
{26 “Chóp-đầu của những bông-trái-đầu của đất-đai của ngươi thì ngươi sẽ gây đến nhà của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi! Ngươi chẳng sẽ khiến chín-rục con-zê-non trong sữa của mẹ của nó!”}
Đường-Ra 34:27 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּתָב [ngươi-hãy-VIẾT-GHI]H3789 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 כָּרַתִּי [Ta-đã-CẮT]H3772 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וְאֶת[cả-CHÍNH-NƠI]H854 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{27 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy viết-ghi nơi ngươi chính cái những ngôn-lời ấy: thực-rằng trên miệng của cái những ngôn-lời ấy thì Ta đã cắt sự-zao-ước chính-nơi ngươi cả chính-nơi Israel!”}
Đường-Ra 34:28 וַיְהִי [cả-ông-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם [NGÀY]H3117 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לֹא [CHẲNG]H3808 אָכַל [ông-đã-ĂN]H398 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁתָה [ông-đã-UỐNG]H8354 וַיִּכְתֹּב [cả-Ngài-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 עַל[TRÊN]H5921 הַלֻּחֹת [cái-những-FIẾN-BẢNG]H3871 אֵת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עֲשֶׂרֶת [MƯỜI]H6235 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 ׃
{28 Cả ông sẽ xảy-nên nơi-đó cùng Yahweh bốn-chục ngày cả bốn-chục ban-đêm: bánh-cơm thì ông chẳng đã ăn, cả nước thì ông chẳng đã uống; cả Ngài sẽ viết-ghi trên cái những fiến-bảng chính những ngôn-lời của cái sự-zao-ước là mười cái những ngôn-lời.}
Đường-Ra 34:29 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּרֶדֶת [trong-để-TIẾN-XUỐNG]H3381 משֶׁה[MOSES]H4872 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּרִדְתּוֹ [trong-để-TIẾN-XUỐNG-ông]H3381 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָרַן [đã-SỪNG-SOÃ]H7160 עוֹר [ZA]H5785 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 בְּדַבְּרוֹ [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-Ngài]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 ׃
{29 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc Moses để tiến-xuống từ núi Sinai (cả hai fiến-bảng của cái sự-tuyên-chứng trong tay-quyền của Moses trong lúc ông để tiến-xuống từ-nơi cái núi) thì cả Moses chẳng đã biết thực-rằng za của mặt của ông đã sừng-soã trong lúc Ngài để khiến zẫn-đặt chính-nơi ông.}
Đường-Ra 34:30 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 קָרַן [đã-SỪNG-SOÃ]H7160 עוֹר [ZA]H5785 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 וַיִּירְאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִגֶּשֶׁת [từ-để-TIẾN-LẠI]H5066 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 ׃
{30 Cả Aaron cả tất-thảy những con-trai của Israel sẽ thấy chính Moses, cả a-kìa za của mặt của ông đã sừng-soã thì cả họ sẽ kinh-sợ từ sự để tiến-lại ở-nơi ông.}
Đường-Ra 34:31 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיָּשֻׁבוּ [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנְּשִׂאִים [cái-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בָּעֵדָה [trong-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃
{31 Cả Moses sẽ gọi ở-nơi họ, cả Aaron cả tất-thảy cái những kẻ-trưởng-đầu trong cộng-đồng sẽ xoay-lui ở-nơi ông; cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi họ.}
Đường-Ra 34:32 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 נִגְּשׁוּ [đã-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיְצַוֵּם [cả-ông-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-họ]H6680 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 סִינָי [SINAI]H5514 ׃
{32 Cả sát-sau thế-ấy thì tất-thảy những con-trai của Israel đã bị/được tiến-lại; cả ông sẽ khiến truyền-răn chính tất-thảy mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt chính-nơi ông trong núi Sinai.}
Đường-Ra 34:33 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 משֶׁה[MOSES]H4872 מִדַּבֵּר [từ-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 מַסְוֶה [MÀN-FỦ]H4533 ׃
{33 Cả Moses sẽ khiến kết-thúc từ sự để khiến zẫn-đặt chính-nơi họ, cả ông sẽ ban màn-fủ trên mặt của ông.}
Đường-Ra 34:34 וּבְבֹא [cả-trong-để-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-Ngài]H854 יָסִיר [ông-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּסְוֶה [cái-MÀN-FỦ]H4533 עַד [CHO-TỚI]H5704 צֵאתוֹ [để-ĐẾN-RA-ông]H3318 וְיָצָא [cả-ông-đã-ĐẾN-RA]H3318 וְדִבֶּר [cả-ông-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 יְצֻוֶּה [ông-sẽ-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃
{34 Cả trong lúc Moses để đến nơi mặt của Yahweh để khiến zẫn-đặt chính-nơi Ngài thì ông sẽ gây ngả-ra chính màn-fủ cho-tới lúc ông để đến-ra. Cả ông đã đến-ra, cả ông đã khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel chính điều mà ông sẽ bị/được khiến truyền-răn.}
Đường-Ra 34:35 וְרָאוּ [cả-đã-THẤY]H7200 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָרַן [đã-SỪNG-SOÃ]H7160 עוֹר [ZA]H5785 פְּנֵי [MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 וְהֵשִׁיב [cả-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּסְוֶה [cái-MÀN-FỦ]H4533 עַל[TRÊN]H5921 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאוֹ [để-ĐẾN-ông]H935 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-Ngài]H854 ׃
{35 Cả những con-trai của Israel đã thấy chính mặt của Moses thực-rằng za của mặt của Moses đã sừng-soã; cả Moses đã gây xoay-lui chính cái màn-fủ trên mặt của ông cho-tới lúc ông để đến để khiến zẫn-đặt chính-nơi Ngài.}
© https://vietbible.co/ 2025