Đường-Ra 24:1 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אָמַר[Ngài-đã-NÓI-RA]H559 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהִשְׁתַּחֲוִיתֶם [cả-các-người-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 מֵרָחֹק [từ-XA-CÁCH]H7350 ׃
{1 Cả Ngài đã nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-lên ở-nơi Yahweh chính-ngươi, cả Aaron, Nađab, cả Abihu, cả bảy-chục từ những kẻ niên-trưởng của Israel! Cả các-người đã tự khiến lễ-bái từ xa-cách!”}
Đường-Ra 24:2 וְנִגַּשׁ [cả-đã-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 משֶׁה[MOSES]H4872 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-ông]H905 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגָּשׁוּ [sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 וְהָעָם[cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 ׃
{2 Cả Moses đã bị/được tiến-lại nơi điều-tách-biệt của ông ở-nơi Yahweh, cả chính-họ chẳng sẽ tiến-lại; cả cái chúng-zân chẳng sẽ tiến-lại cùng ông.}
Đường-Ra 24:3 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיְסַפֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּשְׁפָּטִים [cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 קוֹל[TIẾNG]H6963 אֶחָד[MỘT]H259 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{3 Cả Moses sẽ đến, cả ông sẽ khiến kể-đếm nơi chúng-zân chính tất-thảy những ngôn-lời của Yahweh, cả chính tất-thảy cái những điều-fán-xét; cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ đáp-tiếng một tiếng, cả họ sẽ nói-ra: “Tất-thảy cái những ngôn-lời mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt thì chúng-tôi sẽ làm!”}
Đường-Ra 24:4 וַיִּכְתֹּב [cả-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 משֶׁה[MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּשְׁכֵּם [cả-ông-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וּשְׁתֵּים [cả-HAI]H8147 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 לִשְׁנֵים [nơi-HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{4 Cả Moses sẽ viết-ghi chính tất-thảy những ngôn-lời của Yahweh, cả ông sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ông sẽ xây-zựng bàn-hiến-tế zưới cái núi, cả mươi hai trụ-đài nơi mươi hai cành-nhánh của Israel.}
Đường-Ra 24:5 וַיִּשְׁלַח [cả-ông-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 נַעֲרֵי [những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עֹלֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וַיִּזְבְּחוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 זְבָחִים [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 פָּרִים[những-CON-BÒ-TƠ]H6499 ׃
{5 Cả ông sẽ sai-fái chính những gã-niên-thiếu của những con-trai của Israel thì cả họ sẽ gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn; cả họ sẽ ziết-tế những sự-ziết-tế của những món-an-yên nơi Yahweh là những con-bò-tơ.}
Đường-Ra 24:6 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 בָּאַגָּנֹת [trong-những-CHẬU]H101 וַחֲצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 זָרַק [ông-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{6 Cả Moses sẽ lấy fân-nửa cái máu, cả ông sẽ đặt trong những chậu, cả fân-nửa cái máu thì ông đã rưới-rắc trên cái bàn-hiến-tế.}
Đường-Ra 24:7 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 סֵפֶר[CUỘN-CHỮ]H5612 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 וְנִשְׁמָע [cả-chúng-tôi-sẽ-NGHE]H8085 ׃
{7 Cả ông sẽ lấy cuộn-chữ của cái sự-zao-ước, cả ông sẽ gọi trong những lỗ-tai của cái chúng-zân, cả họ sẽ nói-ra: “Tất-thảy mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt thì chúng-tôi sẽ làm, cả chúng-tôi sẽ nghe!”}
Đường-Ra 24:8 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וַיִּזְרֹק [cả-ông-sẽ-RƯỚI-RẮC]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 דַם [MÁU]H1818 הַבְּרִית[cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲשֶׁר[MÀ]H834 כָּרַת [đã-CẮT]H3772 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{8 Cả Moses sẽ lấy chính cái máu, cả ông sẽ rưới-rắc trên cái chúng-zân; cả ông sẽ nói-ra: “A-kìa máu của cái sự-zao-ước mà Yahweh đã cắt cùng các-người trên tất-thảy cái những ngôn-lời ấy!”}
Đường-Ra 24:9 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{9 Cả sẽ tiến-lên là Moses, cả Aaron, Nađab cả Abihu, cả bảy-chục từ những kẻ niên-trưởng của Israel.}
Đường-Ra 24:10 וַיִּרְאוּ [cả-họ-sẽ-THẤY]H7200 אֵת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְתַחַת[cả-ZƯỚI]H8478 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 לִבְנַת [VIÊN-GẠCH]H3843 הַסַּפִּיר [cái-BÍCH-NGỌC]H5601 וּכְעֶצֶם [cả-như-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 לָטֹהַר [nơi-ĐIỀU-THANH-KHIẾT]H2892 ׃
{10 Cả họ sẽ thấy chính đấng-Chúa-thần của Israel, cả zưới những chân-cước của Ngài là như việc-làm của viên-gạch của cái bích-ngọc, cả như xương-cốt của cái những trời nơi điều-thanh-khiết.}
Đường-Ra 24:11 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֲצִילֵי [những-BỜ-ĐẦU]H678 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 וַיֶּחֱזוּ [cả-họ-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 וַיִּשְׁתּוּ [cả-họ-sẽ-UỐNG]H8354 ׃
{11 Cả ở-nơi những bờ-đầu của những con-trai của Israel thì Ngài chẳng đã sai-fái tay-quyền của Ngài; cả họ sẽ ngắm-thấy chính cái đấng-Chúa-thần, cả họ sẽ ăn, cả họ sẽ uống.}
Đường-Ra 24:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 אֵלַי[Ở-NƠI-Ta]H413 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 וֶהְיֵה [cả-ngươi-hãy-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וְאֶתְּנָה [cả-Ta-sẽ-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָאֶבֶן [cái-ĐÁ-THỎI]H68 וְהַתּוֹרָה [cả-cái-ZỚI-LUẬT]H8451 וְהַמִּצְוָה [cả-cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר[MÀ]H834 כָּתַבְתִּי [Ta-đã-VIẾT-GHI]H3789 לְהוֹרֹתָם [để-gây-FÓNG-HẠ-chúng]H3384 ׃
{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-lên ở-nơi Ta hướng cái núi, cả ngươi hãy xảy-nên nơi-đó thì cả Ta sẽ ban nơi ngươi chính những fiến-bảng của cái đá-thỏi, cả cái zới-luật, cả cái sự-truyền-răn, mà Ta đã viết-ghi để gây fóng-hạ chúng!”}
Đường-Ra 24:13 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 משֶׁה[MOSES]H4872 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 מְשָׁרְתוֹ [đang-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-y]H8334 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{13 Cả Moses cả Joshua đang khiến làm-công-bộc ông bèn sẽ chỗi-zựng, cả Moses sẽ tiến-lên ở-nơi núi của cái đấng-Chúa-thần.}
Đường-Ra 24:14 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 שְׁבוּ [các-người-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] בָזֶה [trong-ẤY]H2088 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 נָשׁוּב [chúng-tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְחוּר [cả-HUR]H2354 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 מִי [KẺ-NÀO]H4310 בַעַל [CHỦ-HỮU]H1167 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 יִגַּשׁ [sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃
{14 Cả ông đã nói-ra ở-nơi cái những kẻ niên-trưởng: “Các-người hãy cư-toạ nơi chúng-tôi trong ấy cho-tới lúc mà chúng-tôi sẽ xoay-lui ở-nơi các-người! Cả a-kìa Aaron cả Hur là cùng các-người! Kẻ-nào chủ-hữu của những ngôn-lời thì sẽ tiến-lại ở-nơi họ!”}
Đường-Ra 24:15 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיְכַס [cả-sẽ-khiến-FỦ]H3680 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 אֶת [CHÍNH]H853 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃
{15 Cả Moses sẽ tiến-lên ở-nơi cái núi; cả cái đám-mây sẽ khiến fủ chính cái núi.}
Đường-Ra 24:16 וַיִּשְׁכֹּן [cả-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 סִינַי[SINAI]H5514 וַיְכַסֵּהוּ [cả-sẽ-khiến-FỦ-nó]H3680 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וַיִּקְרָא[cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 ׃
{16 Cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ lưu-ngụ trên núi Sinai, cả cái đám-mây sẽ khiến fủ nó sáu ngày; cả Ngài sẽ gọi ở-nơi Moses trong ngày cái thứ-bảy từ chính-zữa cái đám-mây.}
Đường-Ra 24:17 וּמַרְאֵה [cả-VẺ-THẤY]H4758 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּאֵשׁ [như-LỬA]H784 אֹכֶלֶת [đang-khiến-ĂN]H398 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{17 Cả vẻ-thấy của điều-trĩu-trọng của Yahweh là như lửa đang khiến ăn trong đầu của cái núi, nơi những ziếng-mắt của những con-trai của Israel.}
Đường-Ra 24:18 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וַיַּעַל [cả-ông-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 משֶׁה[MOSES]H4872 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 יוֹם [NGÀY]H3117 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃
{18 Cả Moses sẽ đến trong chính-zữa cái đám-mây, cả ông sẽ tiến-lên ở-nơi cái núi; cả Moses sẽ xảy-nên trong núi bốn-chục ngày cả bốn-chục ban-đêm.}
© https://vietbible.co/ 2025