Đường-Ra 23:1 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 שֵׁמַע [ĐIỀU-NGHE]H8088 שָׁוְא[ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּשֶׁת [ngươi-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עִם [CÙNG]H5973 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לִהְיֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 ׃
{1 “Ngươi chẳng sẽ nhấc điều-nghe của điều-zối-rỗng! Ngươi chẳng-nên sẽ đặt-định tay-quyền của ngươi cùng kẻ vô-lẽ-đạo để xảy-nên điều-tuyên-chứng của điều-bạo-ngược!”}
Đường-Ra 23:2 לֹא [CHẲNG]H3808 תִהְיֶה [ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 לְרָעֹת [nơi-những-điều-XẤU-ÁC]H7451 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַעֲנֶה [ngươi-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 עַל[TRÊN]H5921 רִב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 לִנְטֹת [để-ZUỖI-RA]H5186 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 לְהַטֹּת [để-gây-ZUỖI-RA]H5186 ׃
{2 “Ngươi chẳng sẽ xảy-nên sát-sau những kẻ lớn-nhiều nơi những điều xấu-ác, cả ngươi chẳng sẽ đáp-tiếng trên điều-tranh-cự để zuỗi-ra sát-sau những kẻ lớn-nhiều để gây zuỗi-ra!”}
Đường-Ra 23:3 וְדָל [cả-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 לֹא [CHẲNG]H3808 תֶהְדַּר [ngươi-sẽ-TÔN-TƯỞNG]H1921 בְּרִיבוֹ [trong-ĐIỀU-TRANH-CỰ-y]H7379 ׃
{3 “Cả kẻ yếu-hèn thì ngươi chẳng sẽ tôn-tưởng trong điều-tranh-cự của y!”}
Đường-Ra 23:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִפְגַּע [ngươi-sẽ-TIẾN-CHẠM]H6293 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אֹיִבְךָ [KẺ-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 אוֹ [HOẶC]H176 חֲמֹרוֹ [CON-LỪA-y]H2543 תֹּעֶה [đang-khiến-TIẾN-TRỆCH]H8582 הָשֵׁב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 תְּשִׁיבֶנּוּ [ngươi-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725לוֹ [nơi-y]׃
{4 “Thực-rằng ngươi sẽ tiến-chạm con-bò của kẻ-thù-địch của ngươi hoặc con-lừa của y đang khiến tiến-trệch: bèn để gây xoay-lui thì ngươi sẽ gây nó xoay-lui nơi y!”}
Đường-Ra 23:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִרְאֶה [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 חֲמוֹר [CON-LỪA]H2543 שׂנַאֲךָ [kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-ngươi]H8130 רֹבֵץ [đang-khiến-NẰM-KHUỴU]H7257 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 מַשָּׂאוֹ [ĐIỀU-NHẤC-MANG-nó]H4853 וְחָדַלְתָּ [cả-ngươi-đã-NGƯNG-BỎ]H2308 מֵעֲזֹב [từ-để-FỤC-HỒI]H5800* לוֹ [nơi-nó] עָזֹב [để-FỤC-HỒI]H5800* תַּעֲזֹב [ngươi-sẽ-FỤC-HỒI]H5800* עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 ׃
{5 “Thực-rằng ngươi sẽ thấy con-lừa của kẻ khiến chán-ghét ngươi đang khiến nằm-khuỵu zưới điều-nhấc-mang của nó, cả ngươi đã ngưng-bỏ từ sự để fục-hồi nơi nó: bèn để fục-hồi thì ngươi sẽ fục-hồi cùng y!”}
Đường-Ra 23:6 לֹא [CHẲNG]H3808 תַטֶּה [ngươi-sẽ-gây-ZUỖI-RA]H5186 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶבְיֹנְךָ [kẻ-NGHÈO-TÚNG-ngươi]H34 בְּרִיבוֹ [trong-ĐIỀU-TRANH-CỰ-y]H7379 ׃
{6 “Ngươi chẳng sẽ gây zuỗi-ra điều-fán-xét của kẻ nghèo-túng của ngươi trong điều-tranh-cự của y!”}
Đường-Ra 23:7 מִדְּבַר [từ-NGÔN-LỜI]H1697 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 תִּרְחָק [ngươi-sẽ-ZÃN-XA]H7368 וְנָקִי [cả-kẻ-VÔ-CAN]H5355 וְצַדִּיק [cả-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּהֲרֹג [ngươi-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אַצְדִּיק [Ta-sẽ-gây-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃
{7 “Ngươi sẽ zãn-xa từ ngôn-lời của điều-zối-trá, cả ngươi chẳng-nên sẽ ziết-bỏ kẻ vô-can cả kẻ hợp-lẽ-đạo: thực-rằng Ta chẳng sẽ gây nên-hợp-lẽ-đạo kẻ vô-lẽ-đạo!”}
Đường-Ra 23:8 וְשֹׁחַד [cả-BIẾU-VẬT]H7810 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקָּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַשֹּׁחַד [cái-BIẾU-VẬT]H7810 יְעַוֵּר [sẽ-khiến-ĐUI-MÙ]H5786 פִּקְחִים [những-kẻ-SÁNG-MẮT]H6493 וִיסַלֵּף [cả-nó-sẽ-khiến-LẬT-LỌNG]H5557 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 ׃
{8 “Cả ngươi chẳng sẽ lấy biếu-vật: thực-rằng cái biếu-vật sẽ khiến đui-mù những kẻ sáng-mắt, cả nó sẽ khiến lật-lọng những ngôn-lời của những kẻ hợp-lẽ-đạo!”}
Đường-Ra 23:9 וְגֵר [cả-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 לֹא [CHẲNG]H3808 תִלְחָץ [ngươi-sẽ-ĐÈ-ÉP]H3905 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 יְדַעְתֶּם [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גֵרִים [những-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הֱיִיתֶם [các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{9 “Cả ngươi chẳng sẽ đè-ép kẻ-kiều-ngụ! Cả chính-các-người đã biết chính sinh-hồn của cái kẻ-kiều-ngụ: thực-rằng các-người đã xảy-nên những kẻ-kiều-ngụ trong đất Ai-cập!”}
Đường-Ra 23:10 וְשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 תִּזְרַע [ngươi-sẽ-ZEO-VÃI]H2232 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצֶךָ [ĐẤT-ngươi]H776 וְאָסַפְתָּ [cả-ngươi-đã-GOM-ZỜI]H622 אֶת [CHÍNH]H853 תְּבוּאָתָהּ [SẢN-VẬT-nó]H8393 ׃
{10 “Cả sáu niên thì ngươi sẽ zeo-vãi chính đất của ngươi, cả ngươi đã gom-zời chính sản-vật của nó!”}
Đường-Ra 23:11 וְהַשְּׁבִיעִת [cả-cái-THỨ-BẢY]H7637 תִּשְׁמְטֶנָּה [ngươi-sẽ-THẢ-BUÔNG-nó]H8058 וּנְטַשְׁתָּהּ [cả-ngươi-đã-RUỒNG-RẪY-nó]H5203 וְאָכְלוּ [cả-đã-ĂN]H398 אֶבְיֹנֵי [những-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 וְיִתְרָם [cả-FẦN-ZÔI-chúng]H3499 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לְכַרְמְךָ [nơi-VƯỜN-NHO-ngươi]H3754 לְזֵיתֶךָ [nơi-CÂY-Ô-LIU-ngươi]H2132 ׃
{11 “Cả cái niên thứ-bảy thì ngươi sẽ thả-buông nó, cả ngươi đã ruồng-rẫy nó thì cả những kẻ nghèo-túng của chúng-zân của ngươi đã ăn, cả fần-zôi của chúng thì sự-sống-động của cái cánh-đồng sẽ ăn! Thế-ấy ngươi sẽ làm nơi vườn-nho của ngươi, nơi cây-ô-liu của ngươi!”}
Đường-Ra 23:12 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-ngươi]H4639 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 תִּשְׁבֹּת [ngươi-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יָנוּחַ [sẽ-NGỪNG-NGHỈ]H5117 שׁוֹרְךָ [CON-BÒ-ngươi]H7794 וַחֲמֹרֶךָ [cả-CON-LỪA-ngươi]H2543 וְיִנָּפֵשׁ [cả-sẽ-bị/được-LÀM-TƯƠI-TỈNH]H5314 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֲמָתְךָ [Ả-NÔ-TÌ-ngươi]H519 וְהַגֵּר [cả-cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 ׃
{12 “Sáu ngày ngươi sẽ làm những việc-làm của ngươi, cả trong ngày cái thứ-bảy thì ngươi sẽ ngưng-nghỉ: nơi ơn-cớ con-bò của ngươi cả con-lừa của ngươi sẽ ngừng-nghỉ, cả con-trai của ả-nô-tì của ngươi cả cái kẻ-kiều-ngụ sẽ bị/được làm-tươi-tỉnh!”}
Đường-Ra 23:13 וּבְכֹל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָמַרְתִּי[Ta-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 תִּשָּׁמֵרוּ [các-người-sẽ-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 לֹא [CHẲNG]H3808 תַזְכִּירוּ [các-người-sẽ-gây-LƯU-NHỚ]H2142 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשָּׁמַע [nó-sẽ-bị/được-NGHE]H8085 עַל[TRÊN]H5921 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 ׃
{13 “Cả trong tất-thảy mà Ta đã nói-ra ở-nơi các-người thì các-người sẽ bị/được canh-zữ; cả zanh-tên của những-chúa-thần khác-kia thì các-người chẳng sẽ gây lưu-nhớ: nó chẳng sẽ bị/được nghe trên miệng của ngươi!”}
Đường-Ra 23:14 שָׁלשׁ [BA]H7969 רְגָלִים [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 תָּחֹג [ngươi-sẽ-HỘI-HÈ]H2287 לִי [nơi-Ta]בַּשָּׁנָה [trong-NIÊN]H8141 ׃
{14 “Ngươi sẽ hội-hè nơi Ta ba chân-cước trong niên!”}
Đường-Ra 23:15 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תִּשְׁמֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוִּיתִךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 לְמוֹעֵד [nơi-ĐỊNH-KÌ]H4150 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 הָאָבִיב [cái-NÕN-XUÂN]H24 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בוֹ [trong-nó]יָצָאתָ [ngươi-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵרָאוּ [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 רֵיקָם [CÁCH-TRỐNG-RỖNG]H7387 ׃
{15 “Chính lễ-hội của cái những món-không-men thì ngươi sẽ canh-zữ bảy ngày! Ngươi sẽ ăn những món-không-men như mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi nơi định-kì của tháng của cái Nõn-xuân: thực-rằng trong nó thì ngươi đã đến-ra từ Ai-cập! Cả mặt của Ta chẳng sẽ bị/được thấy cách-trống-rỗng!”}
Đường-Ra 23:16 וְחַג [cả-LỄ-HỘI]H2282 הַקָּצִיר [cái-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 בִּכּוּרֵי [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-ngươi]H4639 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּזְרַע [ngươi-sẽ-ZEO-VÃI]H2232 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְחַג [cả-LỄ-HỘI]H2282 הָאָסִף [cái-VỤ-GOM-ZỜI]H614 בְּצֵאת [trong-để-ĐẾN-RA]H3318 הַשָּׁנָה[cái-NIÊN]H8141 בְּאָסְפְּךָ [trong-để-GOM-ZỜI-ngươi]H622 אֶת [CHÍNH]H853 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-ngươi]H4639 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃
{16 “Cả lễ-hội của cái vụ-cắt-gặt những bông-trái-đầu của những việc-làm ngươi mà ngươi sẽ zeo-vãi trong cánh-đồng; cả lễ-hội của cái vụ-gom-zời trong lúc cái niên để đến-ra trong lúc ngươi để gom-zời chính những việc-làm của ngươi từ-nơi cái cánh-đồng!”}
Đường-Ra 23:17 שָׁלשׁ [BA]H7969 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 יֵרָאֶה [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זְכוּרְךָ [NAM-ZỚI-ngươi]H2138 אֶל [Ở-NƠI]H413 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאָדֹן [cái-CHÚA-CHỦ]H113 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{17 “Ba sự-động-thúc trong niên thì tất-thảy nam-zới của ngươi sẽ bị/được thấy ở-nơi mặt của cái Chúa-chủ Yahweh!”}
Đường-Ra 23:18 לֹא [CHẲNG]H3808 תִזְבַּח [ngươi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 עַל[TRÊN]H5921 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 דַּם [MÁU]H1818 זִבְחִי [SỰ-ZIẾT-TẾ-Ta]H2077 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָלִין [sẽ-THÁO-BỎ]H3885 חֵלֶב [MỠ]H2459 חַגִּי [LỄ-HỘI-Ta]H2282 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃
{18 “Ngươi chẳng sẽ ziết-tế trên món-có-men máu của sự-ziết-tế của Ta; cả mỡ của lễ-hội của Ta chẳng sẽ tháo-bỏ cho-tới buổi-mai!”}
Đường-Ra 23:19רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 בִּכּוּרֵי [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 אַדְמָתְךָ [ĐẤT-ĐAI-ngươi]H127 תָּבִיא[ngươi-sẽ-gây-ĐẾN]H935 בֵּית[NHÀ]H1004 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תְבַשֵּׁל [ngươi-sẽ-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 גְּדִי [CON-ZÊ-NON]H1423 בַּחֲלֵב [trong-SỮA]H2461 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 ׃
{19 “Chóp-đầu của những bông-trái-đầu của đất-đai của ngươi thì ngươi sẽ gây đến nhà của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi! Ngươi chẳng sẽ khiến chín-rục con-zê-non trong sữa của mẹ của nó!”}
Đường-Ra 23:20 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 שֹׁלֵחַ [đang-khiến-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָךְ [THÂN-SỨ]H4397 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 לִשְׁמָרְךָ [để-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְלַהֲבִיאֲךָ [cả-để-gây-ĐẾN-ngươi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֲכִנֹתִי [Ta-đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 ׃
{20 “A-kìa chính-Ta đang khiến sai-fái thân-sứ nơi mặt của ngươi để canh-zữ ngươi trong con-đường, cả để gây ngươi đến ở-nơi cái chỗ mà Ta đã gây zựng-lập!”}
Đường-Ra 23:21 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 מִפָּנָיו [từ-MẶT-y]H6440 וּשְׁמַע [cả-ngươi-hãy-NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-y]H6963 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּמֵּר [ngươi-sẽ-gây-TRỖI-ĐẮNG-NGHÉT]H4843 בּוֹ [trong-y] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא
[CHẲNG]H3808 יִשָּׂא [y-sẽ-NHẤC]H5375 לְפִשְׁעֲכֶם [nơi-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-các-người]H6588 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-y]H7130 ׃
{21 “Ngươi hãy bị/được canh-zữ từ mặt của y, cả ngươi hãy nghe trong tiếng của y! Ngươi chẳng-nên sẽ gây trỗi-đắng-nghét trong y: thực-rằng y chẳng sẽ nhấc nơi điều-nghịch-luật của các-người, thực-rằng zanh-tên của Ta là trong fần-kín-kẽ của y!”}
Đường-Ra 23:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שָׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 תִּשְׁמַע [ngươi-sẽ–NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-y]H6963 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֲדַבֵּר[Ta-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְאָיַבְתִּי [cả-Ta-đã-THÙ-ĐỊCH]H340 אֶת [CHÍNH]H853 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 וְצַרְתִּי [cả-Ta-đã-VÂY-HÃM]H6696 אֶת [CHÍNH]H853 צֹרְרֶיךָ [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-ngươi]H6887 ׃
{22 “Thực-rằng chừng-nếu để nghe mà ngươi sẽ nghe trong tiếng của y, cả ngươi đã làm tất-thảy mà Ta sẽ khiến zẫn-đặt thì cả Ta đã thù-địch chính những kẻ khiến thù-địch ngươi, cả Ta đã vây-hãm chính những kẻ khiến hãm-buộc ngươi!”}
Đường-Ra 23:23 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵלֵךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 מַלְאָכִי [THÂN-SỨ-Ta]H4397 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וֶהֱבִיאֲךָ [cả-y-đã-gây-ĐẾN-ngươi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 וְהִכְחַדְתִּיו [cả-Ta-đã-gây-CẤT-ZẤU-y]H3582 ׃
{23 “Thực-rằng thân-sứ của Ta sẽ tiến-đi nơi mặt của ngươi, cả y đã gây ngươi đến ở-nơi cái người-Amor, cả cái người-Heth, cả cái người-Perizz, cả cái người-Canaan, cái người-Hiv, cả cái người-Jebus; cả Ta đã gây cất-zấu y!”}
Đường-Ra 23:24 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁתַּחֲוֶה [ngươi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לֵאלֹהֵיהֶם [nơi-những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָעָבְדֵם [ngươi-sẽ-bị/được-gây-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 כְּמַעֲשֵׂיהֶם [như-những-VIỆC-LÀM-chúng]H4639 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָרֵס [để-khiến-XỚI-ĐỔ]H2040 תְּהָרְסֵם [ngươi-sẽ-khiến-XỚI-ĐỔ-chúng]H2040 וְשַׁבֵּר [cả-để-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 תְּשַׁבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 מַצֵּבֹתֵיהֶם [những-TRỤ-ĐÀI-chúng]H4676 ׃
{24 “Ngươi chẳng sẽ tự khiến lễ-bái nơi những-chúa-thần của chúng, cả ngươi chẳng sẽ bị/được gây fục-zịch chúng, cả ngươi chẳng sẽ làm như những việc-làm của chúng! Thực-rằng để khiến xới-đổ thì ngươi sẽ khiến xới-đổ, cả để khiến zập-vỡ thì ngươi sẽ khiến zập-vỡ!”}
Đường-Ra 23:25 וַעֲבַדְתֶּם [cả-các-người-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֵת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וּבֵרַךְ [cả-Ngài-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 לַחְמְךָ [BÁNH-CƠM-ngươi]H3899 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מֵימֶיךָ [NƯỚC-ngươi]H4325 וַהֲסִרֹתִי [cả-Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 מַחֲלָה [ĐIỀU-YẾU-ĐAU]H4245 מִקִּרְבֶּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃
{25 “Cả các-người đã fục-zịch chính Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, cả Ngài đã khiến fúc-fục chính bánh-cơm của ngươi, cả chính nước của ngươi; cả Ta đã gây ngả-ra điều-yếu-đau từ fần-kín-kẽ của ngươi.”}
Đường-Ra 23:26 לֹא [CHẲNG]H3808 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְשַׁכֵּלָה [ả-khiến-BẠI-SINH]H7921 וַעֲקָרָה [cả-ả-VÔ-SINH]H6135 בְּאַרְצֶךָ [trong-ĐẤT-ngươi]H776 אֶת [CHÍNH]H853 מִסְפַּר[CON-SỐ]H4557 יָמֶיךָ [những-NGÀY-ngươi]H3117 אֲמַלֵּא [Ta-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 ׃
{26 “Chẳng sẽ xảy-nên ả khiến bại-sinh cả ả vô-sinh trong đất của ngươi! Chính con-số của những ngày của ngươi thì Ta sẽ khiến trọn-đầy!”}
Đường-Ra 23:27 אֶת [CHÍNH]H853 אֵימָתִי [SỰ-ĐÁNG-SỢ-Ta]H367 אֲשַׁלַּח [Ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וְהַמֹּתִי [cả-Ta-đã-NÁO-ZIỆT]H2000 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תָּבֹא
[ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 בָּהֶם [trong-chúng] וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 ׃
{27 “Ta sẽ khiến sai-fái chính sự-đáng-sợ của Ta nơi mặt của ngươi, cả Ta đã náo-ziệt chính tất-thảy cái chúng-zân mà ngươi sẽ đến trong chúng; cả Ta đã ban chính tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ngươi ở-nơi ngươi gáy-lưng!”}
Đường-Ra 23:28 וְשָׁלַחְתִּי [cả-Ta-đã-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּרְעָה [cái-ONG-BẮP-CÀY]H6880 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וְגֵרְשָׁה [cả-nó-đã-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֶת [CHÍNH]H853 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 אֶת [CHÍNH]H853 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 מִלְּפָנֶיךָ [từ-nơi-MẶT-ngươi]H6440 ׃
{28 “Cả Ta đã sai-fái chính cái ong-bắp-cày nơi mặt của ngươi thì cả nó đã khiến xua-hất chính cái người-Hiv, chính cái người-Canaan, cả chính cái người-Heth từ nơi mặt của ngươi!”}
Đường-Ra 23:29 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲגָרְשֶׁנּוּ [Ta-sẽ-khiến-XUA-HẤT-nó]H1644 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 בְּשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 אֶחָת [MỘT]H259 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 שְׁמָמָה[SỰ-HOANG-SỞN]H8077 וְרַבָּה [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃
{29 “Ta chẳng sẽ khiến xua-hất từ mặt của ngươi trong một niên: kẻo-chừng cái đất sẽ xảy-nên sự-hoang-sởn, cả lớn-nhiều trên ngươi là sự-sống-động của cái cánh-đồng!”}
Đường-Ra 23:30 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 אֲגָרְשֶׁנּוּ [Ta-sẽ-khiến-XUA-HẤT-nó]H1644 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 תִּפְרֶה [ngươi-sẽ-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וְנָחַלְתָּ [cả-ngươi-đã-THỪA-HƯỞNG]H5157 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{30 “Bé-ít bé-ít Ta sẽ khiến xua-hất nó từ mặt của ngươi cho-tới lúc mà ngươi sẽ sinh-bông-trái, cả ngươi đã thừa-hưởng chính cái đất!”}
Đường-Ra 23:31 וְשַׁתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבֻלְךָ [RANH-ZỚI-ngươi]H1366 מִיַּם [từ-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 יָם [BỂ]H3220 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וּמִמִּדְבָּר [cả-từ-HOANG-ĐỊA]H4057 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 בְּיֶדְכֶם [trong-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 אֵת [CHÍNH]H853 ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְגֵרַשְׁתָּמוֹ [cả-ngươi-đã-khiến-XUA-HẤT]H1644 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-ngươi]H6440 ׃
{31 “Cả Ta đã đặt-định chính ranh-zới của ngươi từ bể Rong-sậy cả cho-tới bể của những người-Filistia, cả từ hoang-địa cho-tới cái zòng-chảy: thực-rằng Ta sẽ ban trong tay-quyền của các-người chính những kẻ khiến cư-toạ cái đất thì cả ngươi đã khiến xua-hất nó từ mặt của ngươi!”}
Đường-Ra 23:32 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכְרֹת [ngươi-sẽ-CẮT]H3772 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֵאלֹהֵיהֶם [cả-nơi-những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 ׃
{32 “Ngươi chẳng sẽ cắt sự-zao-ước nơi chúng cả nơi những-chúa-thần của chúng!”}
Đường-Ra 23:33 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵשְׁבוּ [chúng-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאַרְצְךָ [trong-ĐẤT-ngươi]H776 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יַחֲטִיאוּ [chúng-sẽ-gây-LỖI-ĐẠO]H2398 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 לִי [nơi-Ta] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲבֹד [ngươi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵיהֶם[những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 ׃
{33 “Chúng chẳng sẽ cư-toạ trong đất của ngươi: kẻo-chừng chúng sẽ gây lỗi-đạo chính-ngươi nơi Ta! Thực-rằng ngươi sẽ fục-zịch chính những-chúa-thần của chúng, thực-rằng nó sẽ xảy-nên nơi ngươi nơi cạm-bẫy!”}
© https://vietbible.co/ 2025