Đường-Ra 21

0

Đường-Ra 21:1 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 הַמִּשְׁפָּטִים [cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֲשֶׁר[]H834 תָּשִׂים [ngươi-sẽ-ĐẶT]H7760 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 ׃

{1 “Cả những-ấy cái những điều-fán-xét mà ngươi sẽ đặt nơi mặt của họ:”}

Đường-Ra 21:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִקְנֶה [ngươi-sẽ-SẮM-SINH]H7069 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 עִבְרִי [NGƯỜI-HEBREW]H5680 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 יַעֲבֹד [y-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 וּבַשְּׁבִעִת [cả-trong-THỨ-BẢY]H7637 יֵצֵא [y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לַחָפְשִׁי [nơi-TỰ-ZO]H2670 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 ׃

{2 “Thực-rằng ngươi sẽ sắm-sinh gã-nô-bộc người-Hebrew thì sáu niên y sẽ fục-zịch; cả trong niên thứ-bảy thì y sẽ đến-ra nơi tự-zo cách-luống-zưng!”}

Đường-Ra 21:3 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּגַפּוֹ [trong-VÒM-CÁNH-y]H1610 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 בְּגַפּוֹ [trong-VÒM-CÁNH-y]H1610 יֵצֵא [y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וְיָצְאָה [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-y]H802 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 ׃

{3 “Chừng-nếu y sẽ đến trong vòm-cánh của y thì y sẽ đến-ra trong vòm-cánh của y! Chừng-nếu chính-y chủ-hữu của thân-nữ thì cả thân-nữ của y đã đến-ra cùng y!”}

Đường-Ra 21:4 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-y]H113 יִתֶּן [sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 וְיָלְדָה [cả-ả-đã-SINH]H3205 לּוֹ [nơi-y]בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 אוֹ [HOẶC]H176 בָנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 וִילָדֶיהָ [cả-những-ĐỨA-TRẺ-ả]H3206 תִּהְיֶה[ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַאדֹנֶיהָ [nơi-CHÚA-CHỦ-ả]H113 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 בְגַפּוֹ [trong-VÒM-CÁNH-y]H1610 ׃

{4 “Chừng-nếu lệnh chúa-chủ của y sẽ ban nơi y thân-nữ, cả ả đã sinh nơi y những con-trai hoặc những con-gái thì cái thân-nữ cả những đứa-trẻ của ả bèn sẽ xảy-nên nơi chúa-chủ của ả; cả chính-y sẽ đến-ra trong vòm-cánh của y!”}

Đường-Ra 21:5 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 אָמֹר [để-NÓI-RA]H559 יֹאמַר[y-sẽ-NÓI-RA]H559 הָעֶבֶד [cái-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אָהַבְתִּי [ta-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 אֶת [CHÍNH]H853 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 אֶת [CHÍNH]H853 אִשְׁתִּי [THÂN-NỮ-tôi]H802 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָי [những-CON-TRAI-tôi]H1121 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵצֵא [tôi-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 חָפְשִׁי [TỰ-ZO]H2670 ׃

{5 “Chừng-nếu để nói-ra cái gã-nô-bộc sẽ nói-ra: ‘Tôi đã thương-yêu chính lệnh chúa-chủ, chính thân-nữ của tôi, cả chính những con-trai của tôi: tôi chẳng sẽ đến-ra tự-zo!’}

Đường-Ra 21:6 וְהִגִּישׁוֹ [cả-đã-gây-TIẾN-LẠI-y]H5066 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-y]H113 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְהִגִּישׁוֹ [cả-ông-đã-gây-TIẾN-LẠI-y]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַדֶּלֶת [cái-CÁNH-CỬA]H1817 אוֹ [HOẶC]H176 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמְּזוּזָה [MẤU-CỬA]H4201 וְרָצַע [cả-đã-XỎ]H7527 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-y]H113 אֶת [CHÍNH]H853 אָזְנוֹ [LỖ-TAI-y]H241 בַּמַּרְצֵעַ [trong-ZÙI-XỎ]H4836 וַעֲבָדוֹ [cả-y-đã-FỤC-ZỊCH-ông]H5647 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{6 thì cả lệnh chúa-chủ của y đã gây y tiến-lại ở-nơi cái đấng-Chúa-thần, cả ông đã gây y tiến-lại ở-nơi cái cánh-cửa hoặc ở-nơi mấu-cửa, cả lệnh chúa-chủ của y đã xỏ chính lỗ-tai của y trong zùi-xỏ; cả y đã fục-zịch ông nơi đời-đời!”}

Đường-Ra 21:7 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִמְכֹּר [sẽ-BÁN]H4376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 בִּתּוֹ [CON-GÁI-y]H1323 לְאָמָה [nơi-Ả-NÔ-TÌ]H519 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵצֵא [ả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 כְּצֵאת [như-để-ĐẾN-RA]H3318 הָעֲבָדִים [cái-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 ׃

{7 “Cả thực-rằng thân-nam sẽ bán chính con-gái của y nơi ả-nô-tì thì ả chẳng sẽ đến-ra như lúc cái những gã-nô-bộc để đến-ra!”}

Đường-Ra 21:8 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אֲדֹנֶיהָ [lệnh-CHÚA-CHỦ-ả]H113 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-y]יְעָדָהּ [đã-GẮN-LẬP-ả]H3259 וְהֶפְדָּהּ [cả-y-đã-gây-ZẢI-CHUỘC-ả]H6299 לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 נָכְרִי [KHÁC-LẠ]H5237 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמְשֹׁל [y-sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 לְמָכְרָהּ [để-BÁN-ả]H4376 בְּבִגְדוֹ [trong-để-ZIẾM-FỦ-y]H898 בָהּ [trong-]

{8 “Chừng-nếu sự-xấu-ác trong những ziếng-mắt của lệnh chúa-chủ của ả mà đã gắn-lập ả nơi y, cả y đã gây zải-chuộc ả thì nơi chúng-zân khác-lạ y chẳng sẽ tể-trị để bán ả trong lúc y để ziếm-fủ trong ả!”}

Đường-Ra 21:9 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לִבְנוֹ [nơi-CON-TRAI-y]H1121 יִיעָדֶנָּה [y-sẽ-GẮN-LẬP-ả]H3259 כְּמִשְׁפַּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הַבָּנוֹת [cái-những-CON-GÁI]H1323 יַעֲשֶׂה [y-sẽ-LÀM]H6213לָּהּ [nơi-]׃

{9 “Cả chừng-nếu y sẽ gắn-lập ả nơi con-trai của y thì y sẽ làm nơi ả như điều-fán-xét của cái những con-gái!”}

Đường-Ra 21:10 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אַחֶרֶת [những-ả-KHÁC-KIA]H312 יִקַּח [y-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y] שְׁאֵרָהּ [CỐT-NHỤC-ả]H7607 כְּסוּתָהּ [ĐỒ-FỦ-KÍN-ả]H3682 וְעֹנָתָהּ [cả-SỰ-HÔN-FỐI-ả]H5772 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגְרָע [y-sẽ-GHÌM-ZẢM]H1639 ׃

{10 “Chừng-nếu y sẽ lấy những ả khác-kia nơi y thì y chẳng sẽ ghìm-zảm cốt-nhục của ả, đồ-fủ-kín của ả, cả sự-hôn-fối của ả!”}

Đường-Ra 21:11 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 שְׁלָשׁ [BA]H7969 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 לָהּ [nơi-] וְיָצְאָה [cả-ả-đã-ĐẾN-RA]H3318 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{11 “Cả chừng-nếu y chẳng sẽ làm ba điều ấy nơi ả thì cả ả đã đến-ra cách-luống-zưng chẳng-hiện-hữu bạc-thỏi!”}

Đường-Ra 21:12 מַכֵּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וָמֵת [cả-nó-đã-CHẾT]H4191 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{12 “Kẻ gây thương-tổn thân-nam cả nó đã chết: bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 21:13וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 צָדָה [đã-FỤC-KÍCH]H6658 וְהָאֱלֹהִים [cả-cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אִנָּה [đã-khiến-CHẠM-GẶP]H579 לְיָדוֹ [nơi-TAY-QUYỀN-y]H3027 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 לְךָ [nơi-ngươi]מָקוֹם [CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 יָנוּס [y-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{13 “Cả kẻ mà chẳng đã fục-kích, cả cái đấng-Chúa-thần đã khiến chạm-gặp nơi tay-quyền của y thì cả Ta đã đặt nơi ngươi chỗ mà y sẽ trốn-lánh hướng nơi-đó!”}

Đường-Ra 21:14 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָזִד [sẽ-gây-SÔI-LÊN]H2102 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 לְהָרְגוֹ [để-ZIẾT-BỎ-nó]H2026 בְעָרְמָה [trong-SỰ-SÀNH-SÕI]H6195 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 מִזְבְּחִי [BÀN-HIẾN-TẾ-Ta]H4196 תִּקָּחֶנּוּ [ngươi-sẽ-LẤY-y]H3947 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 ׃

{14 “Cả thực-rằng thân-nam sẽ gây sôi-lên trên gã-lân-cận của y để ziết-bỏ nó trong sự-sành-sõi từ cùng bàn-hiến-tế của Ta thì ngươi sẽ lấy y để chết!”}

Đường-Ra 21:15 וּמַכֵּה [cả-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-y]H517 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{15 “Cả kẻ gây thương-tổn cha của y cả mẹ của y: bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 21:16 וְגֹנֵב [cả-kẻ-khiến-TRỘM-CẮP]H1589 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וּמְכָרוֹ [cả-y-đã-BÁN-nó]H4376 וְנִמְצָא [cả-nó-đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 בְיָדוֹ [trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{16 “Cả kẻ khiến trộm-cắp thân-nam, cả y đã bán nó, cả nó đã bị/được gặp-thấy trong tay-quyền của y: bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 21:17 וּמְקַלֵּל [cả-kẻ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-y]H517 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{17 “Cả kẻ khiến khinh-thoái cha của y cả mẹ của y: bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 21:18 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יְרִיבֻן [sẽ-TRANH-CỰ]H7378 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְהִכָּה [cả-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 בְּאֶבֶן [trong-ĐÁ-THỎI]H68 אוֹ [HOẶC]H176 בְאֶגְרֹף [trong-NẮM-ĐẤM]H106 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [nó-sẽ-CHẾT]H4191 וְנָפַל [cả-nó-đã-NGÃ-RƠI]H5307 לְמִשְׁכָּב [nơi-CHỖ-NẰM]H4904 ׃

{18 “Cả thực-rằng những người-fàm sẽ tranh-cự, cả thân-nam đã gây thương-tổn chính gã-lân-cận của y trong đá-thỏi hoặc trong nắm-đấm, cả nó chẳng sẽ chết, cả nó đã ngã-rơi nơi chỗ-nằm:”}

Đường-Ra 21:19 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יָקוּם[nó-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וְהִתְהַלֵּךְ [cả-nó-đã-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁעַנְתּוֹ [CÂY-CHỐNG-nó]H4938 וְנִקָּה [cả-đã-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 הַמַּכֶּה [cái-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 שִׁבְתּוֹ [SỰ-NGƯNG-NGHỈ-nó]H7674 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 וְרַפֹּא [cả-để-khiến-CHỮA-LÀNH]H7495 יְרַפֵּא [nó-sẽ-khiến-CHỮA-LÀNH]H7495 ׃

{19 “chừng-nếu nó sẽ chỗi-zựng, cả nó đã tự khiến tiến-đi trong fía-ngoài trên cây-chống của nó thì cả cái kẻ gây thương-tổn đã bị/được zải-sạch! Zuy-chỉ sự-ngưng-nghỉ của nó thì y sẽ ban; cả để khiến chữa-lành thì nó sẽ khiến chữa-lành!}

Đường-Ra 21:20 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יַכֶּה [sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 אֲמָתוֹ [Ả-NÔ-TÌ-y]H519 בַּשֵּׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 וּמֵת [cả-nó-đã-CHẾT]H4191 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 נָקֹם [để-BÁO-TRẢ]H5358 יִנָּקֵם [nó-sẽ-bị/được-BÁO-TRẢ]H5358 ׃

{20 “Cả thực-rằng thân-nam sẽ gây thương-tổn chính gã-nô-bộc của y hoặc chính ả-nô-tì của y trong cành-nhánh, cả nó đã chết zưới tay-quyền của y: bèn để báo-trả thì nó sẽ bị/được báo-trả!”}

Đường-Ra 21:21 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יוֹם [NGÀY]H3117 אוֹ [HOẶC]H176 יוֹמַיִם [những-NGÀY]H3117 יַעֲמֹד [nó-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לֹא [CHẲNG]H3808 יֻקַּם [sẽ-bị/được-gây-BÁO-TRẢ]H5358 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַסְפּוֹ [BẠC-THỎI-y]H3701 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{21 “Chỉ-thật chừng-nếu ngày hoặc những ngày nó sẽ đứng-trụ thì nó chẳng sẽ bị/được gây báo-trả: thực-rằng chính-nó bạc-thỏi của y!”}

Đường-Ra 21:22 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִנָּצוּ [sẽ-bị/được-TƠI-TẢ]H5327 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְנָגְפוּ [cả-họ-đã-HÚC-XÉ]H5062 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 הָרָה [ĐƯƠNG-MANG-THAI]H2030 וְיָצְאוּ [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 יְלָדֶיהָ [những-ĐỨA-TRẺ-ả]H3206 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אָסוֹן [ĐIỀU-TỔN-THẤT]H611 עָנוֹשׁ [để-FẠT-VẠ]H6064 יֵעָנֵשׁ [y-sẽ-bị/được-FẠT-VẠ]H6064 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יָשִׁית [sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 וְנָתַן[cả-y-đã-BAN]H5414 בִּפְלִלִים [trong-những-ĐIỀU-FÁN-ĐỊNH]H6414 ׃

{22 “Cả thực-rằng những người-fàm sẽ bị/được tơi-tả, cả họ đã húc-xé thân-nữ đương-mang-thai, cả những đứa-trẻ của ả đã đến-ra, cả chẳng sẽ xảy-nên điều-tổn-thất: bèn để fạt-vạ thì y sẽ bị/được fạt-vạ như mà chủ-hữu của cái thân-nữ sẽ đặt-định trên y, cả y đã ban trong những điều-fán-định!”}

Đường-Ra 21:23 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 אָסוֹן [ĐIỀU-TỔN-THẤT]H611 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃

{23 “Cả chừng-nếu điều-tổn-thất sẽ xảy-nên thì cả ngươi đã ban sinh-hồn zưới sinh-hồn,”}

Đường-Ra 21:24 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 רֶגֶל [CHÂN-CƯỚC]H7272 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 רָגֶל [CHÂN-CƯỚC]H7272 ׃

{24 “ziếng-mắt zưới ziếng-mắt, nanh-răng zưới nanh-răng, tay-quyền zưới tay-quyền, chân-cước zưới chân-cước,”}

Đường-Ra 21:25 כְּוִיָּה [SỰ-SÉM-FỎNG]H3555 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כְּוִיָּה [SỰ-SÉM-FỎNG]H3555 פֶּצַע [VẾT-THƯƠNG]H6482 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 פָּצַע [VẾT-THƯƠNG]H6482 חַבּוּרָה [LẰN-ĐÒN]H2250 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 חַבּוּרָה [LẰN-ĐÒN]H2250 ׃

{25 “sự-sém-fỏng zưới sự-sém-fỏng, vết-thương zưới vết-thương, lằn-đòn zưới lằn-đòn!”}

Đường-Ra 21:26 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יַכֶּה [y-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 אֲמָתוֹ [Ả-NÔ-TÌ-y]H519 וְשִׁחֲתָהּ [cả-y-đã-khiến-FÂN-HOẠI-nó]H7843 לַחָפְשִׁי [nơi-TỰ-ZO]H2670 יְשַׁלְּחֶנּוּ [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI-nó]H7971 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עֵינוֹ [ZIẾNG-MẮT-y]H5869 ׃

{26 “Cả thực-rằng thân-nam sẽ gây thương-tổn chính ziếng-mắt của gã-nô-bộc của y hoặc chính ziếng-mắt của ả-nô-tì của y, cả y đã khiến fân-hoại nó thì nơi tự-zo y sẽ khiến sai-fái nó zưới ziếng-mắt của nó!”}

Đường-Ra 21:27 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 אוֹ [HOẶC]H176 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 אֲמָתוֹ [Ả-NÔ-TÌ-y]H519 יַפִּיל [y-sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 לַחָפְשִׁי [nơi-TỰ-ZO]H2670 יְשַׁלְּחֶנּוּ [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI-nó]H7971 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שִׁנּוֹ [NANH-RĂNG-nó]H8127 ׃

{27 “Cả chừng-nếu y sẽ gây ngã-rơi nanh-răng của gã-nô-bộc của y hoặc ả-nô-tì của y thì nơi tự-zo y sẽ khiến sai-fái nó zưới nanh-răng của nó!”}

Đường-Ra 21:28 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִגַּח [sẽ-HÚC]H5055 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אֶת [CHÍNH]H853 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת [CHÍNH]H853 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 וָמֵת [cả-y-đã-CHẾT]H4191 סָקוֹל [để-QUĂNG-ĐÁ]H5619 יִסָּקֵל [sẽ-bị/được-QUĂNG-ĐÁ]H5619 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-nó]H1320 וּבַעַל [cả-CHỦ-HỮU]H1167 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 ׃

{28 “Cả thực-rằng con-bò sẽ húc chính thân-nam hoặc chính thân-nữ cả y đã chết: bèn để quăng-đá thì cái con-bò sẽ bị/được quăng-đá! Cả chính xác-thịt của nó chẳng sẽ bị/được ăn; cả chủ-hữu của cái co-bò là vô-can!”}

Đường-Ra 21:29 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 נַגָּח [HĂNG-HÚC]H5056 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מִתְּמֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 וְהוּעַד [cả-nó-sẽ-bị/được-khiến-BUỘC-CHỨNG]H5749 בִּבְעָלָיו [trong-những-CHỦ-HỮU-nó]H1167 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְרֶנּוּ [y-sẽ-CANH-ZỮ-nó]H8104 וְהֵמִית [cả-nó-đã-gây-CHẾT]H4191 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אוֹ [HOẶC]H176 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 יִסָּקֵל [sẽ-bị/được-QUĂNG-ĐÁ]H5619 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בְּעָלָיו [những-CHỦ-HỮU-y]H1167 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{29 “Cả chừng-nếu con-bò chính-nó hăng-húc từ hôm-trước hôm-kia, cả nó sẽ bị/được khiến buộc-chứng trong những chủ-hữu của nó, cả y chẳng sẽ canh-zữ nó, cả nó đã gây chết thân-nam hoặc thân-nữ thì cái con-bò sẽ bị/được quăng-đá, cả cũng những chủ-hữu của nó sẽ bị/được gây chết!”}

Đường-Ra 21:30 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כֹּפֶר [VẬT-FỦ-LẤP]H3724 יוּשַׁת [sẽ-bị/được-gây-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְנָתַן[cả-y-đã-BAN]H5414 פִּדְיֹן [ZÁ-ZẢI-CHUỘC]H6306 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יוּשַׁת [sẽ-bị/được-gây-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{30 “Chừng-nếu vật-fủ-lấp sẽ bị/được gây đặt-định trên y thì cả y đã ban zá-zải-chuộc của sinh-hồn của y như tất-thảy mà sẽ bị/được gây đặt-định trên y!”}

Đường-Ra 21:31 אוֹ [HOẶC]H176 בֵן [CON-TRAI]H1121 יִגּח [nó-sẽ-HÚC]H5055 אוֹ [HOẶC]H176 בַת [CON-GÁI]H1323 יִגָּח [nó-sẽ-HÚC]H5055 כַּמִּשְׁפָּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-y]׃

{31 “Hoặc nó sẽ húc con-trai, hoặc nó sẽ húc con-gái: như điều-fán-xét thì cái ấy sẽ bị/được làm nơi y!”}

Đường-Ra 21:32 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יִגַּח [sẽ-HÚC]H5055 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 אוֹ [HOẶC]H176 אָמָה [Ả-NÔ-TÌ]H519 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שְׁקָלִים[những-LƯỢNG]H8255 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 לַאדֹנָיו [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ-nó]H113 וְהַשּׁוֹר [cả-cái-CON-BÒ]H7794 יִסָּקֵל [sẽ-bị/được-QUĂNG-ĐÁ]H5619 ׃

{32 “Chừng-nếu cái con-bò sẽ húc gã-nô-bộc hoặc ả-nô-tì thì y sẽ ban bạc-thỏi ba-chục lượng nơi lệnh chúa-chủ của nó, cả cái con-bò sẽ bị/được quăng-đá!”}

Đường-Ra 21:33 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִפְתַּח [sẽ-MỞ]H6605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בּוֹר [HỐ-HẦM]H953 אוֹ [HOẶC]H176 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִכְרֶה [sẽ-ĐÀO-KHOÉT]H3738 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בֹּר [HỐ-HẦM]H953 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְכַסֶּנּוּ [y-sẽ-khiến-FỦ-nó]H3680 וְנָפַל [cả-đã-NGÃ-RƠI]H5307 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 שּׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אוֹ [HOẶC]H176 חֲמוֹר [CON-LỪA]H2543 ׃

{33 “Cả thực-rằng thân-nam sẽ mở hố-hầm hoặc thực-rằng thân-nam sẽ đào-khoét hố-hầm, cả y chẳng sẽ khiến fủ nó, cả con-bò hoặc con-lừa đã ngã-rơi hướng nơi-đó:”}

Đường-Ra 21:34 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 הַבּוֹר [cái-HỐ-HẦM]H953 יְשַׁלֵּם [y-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 יָשִׁיב [y-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 לִבְעָלָיו [nơi-những-CHỦ-HỮU-nó]H1167 וְהַמֵּת [cả-cái-con-CHẾT]H4191 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-y]׃

{34 chủ-hữu của cái hố-hầm sẽ khiến an-yên thì y sẽ gây xoay-lui bạc-thỏi nơi những chủ-hữu của nó; cả cái con chết sẽ xảy-nên nơi y!”}

Đường-Ra 21:35 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִגֹּף [sẽ-HÚC-XÉ]H5062 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וָמֵת [cả-nó-đã-CHẾT]H4191 וּמָכְרוּ [cả-họ-đã-BÁN]H4376 אֶת [CHÍNH]H853 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 הַחַי [cái-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְחָצוּ [cả-họ-đã-CHIA-ĐÔI]H2673 אֶת [CHÍNH]H853 כַּסְפּוֹ [BẠC-THỎI-nó]H3701 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֵּת [cái-con-CHẾT]H4191 יֶחֱצוּן [họ-sẽ-CHIA-ĐÔI]H2673 ׃

{35 “Cả thực-rằng con-bò của thân-nam sẽ húc-xé chính con-bò của gã-lân-cận của y, cả nó đã chết thì họ đã bán chính cái con-bò sống-động, cả họ đã chia-đôi chính bạc-thỏi của nó, cả cũng họ sẽ chia-đôi chính cái con chết!”}

Đường-Ra 21:36 אוֹ [HOẶC]H176 נוֹדַע [nó-đã-bị/được-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 נַגָּח [HĂNG-HÚC]H5056 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מִתְּמוֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְרֶנּוּ [sẽ-CANH-ZỮ-nó]H8104 בְּעָלָיו [những-CHỦ-HỮU-nó]H1167 שַׁלֵּם [để-khiến-AN-YÊN]H7999 יְשַׁלֵּם [y-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 וְהַמֵּת [cả-cái-con-CHẾT]H4191 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961לּוֹ [nơi-y]

{36 “Hoặc nó đã bị/được biết thực-rằng con-bò chính-nó hăng-húc từ hôm-trước hôm-kia, cả những chủ-hữu của nó chẳng sẽ canh-zữ nó: bèn để khiến an-yên thì y sẽ khiến an-yên con-bò zưới cái con-bò; cả cái con chết sẽ xảy-nên nơi y!”}

© https://vietbible.co/ 2025