Đường-Ra 20

0

Đường-Ra 20:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến zẫn-đặt chính tất-thảy cái những ngôn-lời ấy, để nói-ra:}

Đường-Ra 20:2 אָנֹכִי [CHÍNH-TA]H595 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֲשֶׁר []H834 הוֹצֵאתִיךָ [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 ׃

{2 “Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi mà Ta đã gây ngươi đến-ra từ đất Ai-cập, từ nhà của những gã-nô-bộc.”}

Đường-Ra 20:3 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים[KHÁC-KIA]H312 עַל [TRÊN]H5921 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 ׃

{3 “Chẳng sẽ xảy-nên nơi ngươi những-chúa-thần khác-kia trên mặt của Ta!”}

Đường-Ra 20:4 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לְּךָ [nơi-ngươi]פֶסֶל[TƯỢNG-TẠC]H6459 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 תְּמוּנָה [HÌNH-TRẠNG]H8544 אֲשֶׁר []H834 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 מִמַּעַל[từ-FÍA-TRÊN]H4605 וַאֲשֶׁר[cả-]H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 וַאֲשֶׁר[cả-]H834 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 ׃

{4 “Ngươi chẳng sẽ làm nơi ngươi tượng-tạc cả tất-thảy hình-trạng mà trong những trời từ fía-trên, cả mà trong đất từ zưới, cả mà trong nước từ zưới nơi đất!”}

Đường-Ra 20:5 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁתַּחֲוֶה [ngươi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng] וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תָעָבְדֵם [ngươi-sẽ-bị/được-gây-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 קַנָּא [ĐẦY-NÓNG-HỜN]H7067 פֹּקֵד [đấng-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אָבוֹת [những-CHA]H1 עַל [TRÊN]H5921 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 עַל [TRÊN]H5921 שִׁלֵּשִׁים [những-ĐỜI-THỨ-BA]H8029 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 רִבֵּעִים [những-ĐỜI-THỨ-TƯ]H7256 לְשׂנְאָי [nơi-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Ta]H8130 ׃

{5 “Ngươi chẳng sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng! Cả ngươi chẳng sẽ bị/được gây fục-zịch chúng: thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, Quyền-thần đầy-nóng-hờn, đấng khiến zám-mục điều-cong-vẹo của những cha trên những con-trai trên những đời-thứ-ba, cả trên những đời-thứ-tư nơi những kẻ khiến chán-ghét Ta!”}

Đường-Ra 20:6 וְעֹשֶׂה [cả-đấng-khiến-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לַאֲלָפִים [nơi-những-NGHÌN]H505 לְאֹהֲבַי [nơi-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-Ta]H157 וּלְשֹׁמְרֵי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִצְו‍ֹתָי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 ׃

{6 “Cả đấng khiến làm điều-bỉ-xót nơi những nghìn nơi những kẻ khiến thương-yêu Ta, cả nơi những kẻ khiến canh-zữ những sự-truyền-răn của Ta!”}

Đường-Ra 20:7 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לַשָּׁוְא [nơi-ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יְנַקֶּה [sẽ-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [kẻ-]H834 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 לַשָּׁוְא [nơi-ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 ׃

{7 “Ngươi chẳng sẽ nhấc chính zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi nơi điều-zối-rỗng: thực-rằng Yahweh chẳng sẽ khiến zải-sạch chính kẻ mà sẽ nhấc chính zanh-tên của Ngài nơi điều-zối-rỗng!”}

Đường-Ra 20:8 זָכוֹר [để-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹם [NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 לְקַדְּשׁוֹ [để-khiến-NÊN-THÁNH-nó]H6942 ׃

{8 “Để lưu-nhớ chính ngày của cái kì-ngưng-nghỉ để khiến nên-thánh nó.”}

Đường-Ra 20:9שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תַּעֲבֹד [ngươi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מְלַאכְתֶּךָ [CÔNG-VIỆC-ngươi]H4399 ׃

{9 “Sáu ngày ngươi sẽ fục-zịch, cả ngươi đã làm tất-thảy công-việc của ngươi.”}

Đường-Ra 20:10 וְיוֹם [cả-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 שַׁבָּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה [CÔNG-VIỆC]H4399 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וּבִנְךָ [cả-CON-TRAI-ngươi]H1121 וּבִתֶּךָ [cả-CON-GÁI-ngươi]H1323 עַבְדְּךָ[GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 וַאֲמָתְךָ [cả-Ả-NÔ-TÌ-ngươi]H519 וּבְהֶמְתֶּךָ [cả-những-SÚC-VẬT-ngươi]H929 וְגֵרְךָ [cả-KẺ-KIỀU-NGỤ-ngươi]H1616 אֲשֶׁר []H834 בִּשְׁעָרֶיךָ [trong-những-CỔNG-ngươi]H8179 ׃

{10 “Cả ngày cái thứ-bảy kì-ngưng-nghỉ nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi thì ngươi chẳng sẽ làm tất-thảy công-việc, chính-ngươi cả con-trai của ngươi cả con-gái của ngươi, gã-nô-bộc của ngươi cả ả-nô-tì của ngươi, cả những súc-vật của ngươi cả kẻ-kiều-ngụ của ngươi mà trong những cổng của ngươi!”}

Đường-Ra 20:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 בָּם [trong-chúng]וַיָּנַח [cả-Ngài-sẽ-NGỪNG-NGHỈ]H5117 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בֵּרַךְ [đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹם [NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 וַיְקַדְּשֵׁהוּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH-nó]H6942 ׃

{11 “Thực-rằng sáu ngày thì Yahweh đã làm chính cái những trời cả chính cái đất, chính cái bể cả chính tất-thảy mà trong chúng, cả Ngài sẽ ngừng-nghỉ trong ngày cái thứ-bảy. Trên thế-ấy thì Yahweh đã khiến fúc-fục chính ngày của cái kì-ngưng-nghỉ cả Ngài sẽ khiến nên-thánh nó.”}

Đường-Ra 20:12 כַּבֵּד [ngươi-hãy-khiến-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְאֶת 
[cả-CHÍNH]H853 אִמֶּךָ
[MẸ-ngươi]H517
לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יַאֲרִכוּן [sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 יָמֶיךָ [những-NGÀY-ngươi]H3117 עַל
[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר
[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן
[đang-khiến-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]׃

{12 “Ngươi hãy khiến trĩu-trọng chính cha của ngươi cả chính mẹ của ngươi: nơi ơn-cớ những ngày của ngươi sẽ gây zài-ra trên cái đất-đai mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi!”}

Đường-Ra 20:13 לֹא
[CHẲNG]H3808 תִּרְצָח
[ngươi-sẽ-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{13 “Ngươi chẳng sẽ sát-hại!”}

Đường-Ra 20:14 לֹא
[CHẲNG]H3808 תִּנְאָף
[ngươi-sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 ׃

{14 “Ngươi chẳng sẽ fạm-ngoại-tình!”}

Đường-Ra 20:15 לֹא
[CHẲNG]H3808 תִּגְנֹב
[ngươi-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 ׃

{15 “Ngươi chẳng sẽ trộm-cắp!”}

Đường-Ra 20:16 לֹא
[CHẲNG]H3808 תַעֲנֶה [ngươi-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בְרֵעֲךָ
[trong-GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שָׁקֶר
[ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃

{16 “Ngươi chẳng sẽ đáp-tiếng trong gã-lân-cận của ngươi điều-tuyên-chứng của điều-zối-trá!”}

Đường-Ra 20:17 לֹא
[CHẲNG]H3808 תַחְמֹד
[ngươi-sẽ-HAM-MUỐN]H2530 בֵּית [NHÀ]H1004 רֵעֶך [GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 לֹא
[CHẲNG]H3808 תַחְמֹד
[ngươi-sẽ-HAM-MUỐN]H2530 אֵשֶׁת
[THÂN-NỮ]H802 רֵעֶךָ
[GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453
וְעַבְדּוֹ [cả-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650
וַאֲמָתוֹ [cả-Ả-NÔ-TÌ-y]H519
וְשׁוֹרוֹ [cả-CON-BÒ-y]H7794
וַחֲמֹרוֹ [cả-CON-LỪA-y]H2543
וְכֹל
[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר
[]H834
לְרֵעֶךָ
[nơi-GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 ׃

{17 “Ngươi chẳng sẽ ham-muốn nhà của gã-lân-cận của ngươi! Ngươi chẳng sẽ ham-muốn thân-nữ của gã-lân-cận của ngươi, cả gã-nô-bộc của y cả ả-nô-tì của y, cả con-bò của y cả con-lừa của y, cả tất-thảy mà nơi gã-lân-cận của ngươi!”}

Đường-Ra 20:18 וְכָל
[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 רֹאִים [mà-khiến-THẤY]H7200 אֶת
[CHÍNH]H853 הַקּוֹלֹת [cái-những-TIẾNG]H6963
וְאֶת
[cả-CHÍNH]H853 הַלַּפִּידִם [cái-những-NGỌN-ĐUỐC]H3940
וְאֵת
[cả-CHÍNH]H853 קוֹל
[TIẾNG]H6963 הַשֹּׁפָר
[cái-TÙ-VÀ]H7782
וְאֶת
[cả-CHÍNH]H853 הָהָר [cái-NÚI]H2022 עָשֵׁן
[ĐẦY-KHÓI]H6226
וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971
וַיָּנֻעוּ
[cả-họ-sẽ-LAY-LẮT]H5128
וַיַּעַמְדוּ[cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מֵרָחֹק
[từ-XA-CÁCH]H7350 ׃

{18 Cả tất-thảy cái chúng-zân mà khiến thấy chính cái những tiếng cả chính cái những ngọn-đuốc cả chính tiếng của cái tù-và cả chính cái núi đầy-khói; cả cái chúng-zân sẽ thấy cả họ sẽ lay-lắt, cả họ sẽ đứng-trụ từ xa-cách.}

Đường-Ra 20:19 וַיֹּאמְרוּ
[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל
[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 דַּבֶּר
[Người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אַתָּה
[CHÍNH-Người]H859 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973
וְנִשְׁמָעָה [cả-chúng-tôi-sẽ-NGHE]H8085
וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יְדַבֵּר
[sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 פֶּן
[KẺO-CHỪNG]H6435 נָמוּת
[chúng-tôi-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{19 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Chính-Người thì Người hãy khiến zẫn-đặt cùng chúng-tôi cả chúng-tôi sẽ nghe! Cả đấng-Chúa-thần chẳng-nên sẽ khiến zẫn-đặt cùng chúng-tôi: kẻo-chừng chúng-tôi sẽ chết!”}

Đường-Ra 20:20 וַיֹּאמֶר
[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל
[Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971
אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָאוּ
[các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588
לְבַעֲבוּר
[nơi-trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 נַסּוֹת [để-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853
בָּא [đã-ĐẾN]H935 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430
וּבַעֲבוּר
[cả-trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 תִּהְיֶה
[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יִרְאָתוֹ [SỰ-KINH-SỢ-Ngài]H3374 עַל
[TRÊN]H5921 פְּנֵיכֶם [MẶT-các-người]H6440
לְבִלְתִּי
[nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 תֶחֱטָאוּ
[các-người-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃

{20 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Các-người chẳng-nên sẽ kinh-sợ: thực-rằng nơi trong nguyên-cớ để khiến thử-thách chính-các-người thì cái đấng-Chúa-thần đã đến, cả trong nguyên-cớ nó sẽ xảy-nên sự-kinh-sợ Ngài trên mặt của các-người, nơi chẳng-tính các-người sẽ lỗi-đạo.”}

Đường-Ra 20:21 וַיַּעֲמֹד
[cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מֵרָחֹק
[từ-XA-CÁCH]H7350
וּמשֶׁה
[cả-MOSES]H4872 נִגַּשׁ
[đã-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 אֶל
[Ở-NƠI]H413 הָעֲרָפֶל
[cái-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 אֲשֶׁר
[]H834 שָׁם
[NƠI-ĐÓ]H8033 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{21 Cả cái chúng-zân sẽ đứng-trụ từ xa-cách; cả Moses đã bị/được tiến-lại ở-nơi cái đám-mịt-mù mà nơi-đó cái đấng-Chúa-thần.}

Đường-Ra 20:22 וַיֹּאמֶר
[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוָֹה
[YAHWEH]H3068 אֶל
[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל
[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אַתֶּם
[CHÍNH-các-người]H859 רְאִיתֶם
[đã-THẤY]H7200 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 מִן
[TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 דִּבַּרְתִּי[Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 ׃

{22 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Như-thế ngươi sẽ nói-ra ở-nơi những con-trai của Israel: Chính-các-người đã thấy thực-rằng từ-nơi cái những trời thì Ta đã khiến zẫn-đặt cùng các-người.”}

Đường-Ra 20:23 לֹא[CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּן
[các-người-sẽ-LÀM]H6213 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-Ta]H854 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 כֶסֶף
[BẠC-THỎI]H3701 וֵאלֹהֵי
[cả-những-CHÚA-THẦN]H430 זָהָב
[VÀNG-THỎI]H2091 לֹא
[CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ
[các-người-sẽ-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{23 “Các-người chẳng sẽ làm chính-nơi Ta: những-chúa-thần của bạc-thỏi cả những-chúa-thần của vàng-thỏi thì các-người chẳng sẽ làm nơi các-người!”}

Đường-Ra 20:24 מִזְבַּח
[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲדָמָה [ĐẤT-ĐAI]H127 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לִּי [nơi-Ta]וְזָבַחְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 אֶת
[CHÍNH]H853 עֹלֹתֶיךָ [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-ngươi]H5930
וְאֶת
[cả-CHÍNH]H853 שְׁלָמֶיךָ [những-MÓN-AN-YÊN-ngươi]H8002 אֶת
[CHÍNH]H853 צֹאנְךָ
[ZA-SÚC-ngươi]H6629
וְאֶת
[cả-CHÍNH]H853 בְּקָרֶךָ
[ĐẠI-ZA-SÚC-ngươi]H1241 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר
[]H834 אַזְכִּיר
[Ta-sẽ-gây-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת
[CHÍNH]H853 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 אָבוֹא
[Ta-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413
וּבֵרַכְתִּיךָ [cả-Ta-đã-khiến-FÚC-FỤC-ngươi]H1288 ׃

{24 “Ngươi sẽ làm nơi Ta bàn-hiến-tế của đất-đai, cả ngươi đã ziết-tế trên nó chính những tế-vật-đốt-trọn của ngươi cả chính những món-an-yên của ngươi: chính za-súc của ngươi cả chính đại-za-súc của ngươi. Trong tất-thảy cái chỗ mà Ta sẽ gây lưu-nhớ chính zanh-tên của Ta thì Ta sẽ đến ở-nơi ngươi cả Ta đã khiến fúc-fục ngươi.”}

Đường-Ra 20:25 וְאִם
[cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִזְבַּח
[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לִּי [nơi-Ta]לֹא
[CHẲNG]H3808 תִבְנֶה [ngươi-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶתְהֶן [CHÍNH-chúng]H853 גָּזִית
[ĐÁ-ĐẼO]H1496 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 חַרְבְּךָ
[THANH-GƯƠM-ngươi]H2719 הֵנַפְתָּ [ngươi-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921
וַתְּחַלֲלֶהָ
[cả-ngươi-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC-nó]H2490 ׃

{25 “Cả chừng-nếu ngươi sẽ làm nơi Ta bàn-hiến-tế của những đá-thỏi thì ngươi chẳng sẽ xây-zựng chính-chúng đá-đẽo: thực-rằng ngươi đã gây vung-vẩy thanh-gươm của ngươi trên nó, cả ngươi sẽ khiến tục-toạc nó!”}

Đường-Ra 20:26 וְלֹא
[cả-CHẲNG]H3808 תַעֲלֶה
[ngươi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בְמַעֲלֹת [trong-những-NẤC-BƯỚC]H4609 עַל
[TRÊN]H5921 מִזְבְּחִי
[BÀN-HIẾN-TẾ-Ta]H4196 אֲשֶׁר
[]H834 לֹא
[CHẲNG]H3808 תִגָּלֶה
[sẽ-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתְךָ
[SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ngươi]H6172 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 ׃

{26 “Cả ngươi chẳng sẽ tiến-lên trong những nấc-bước trên bàn-hiến-tế của Ta: mà sự-trần-truồng của ngươi chẳng sẽ bị/được fô-trần trên nó!”}

© https://vietbible.co/ 2025