Đường-Ra 19

0

Đường-Ra 19:1 בַּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 לְצֵאת [để-ĐẾN-RA]H3318 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 ׃

{1 Trong tháng cái thứ-ba lúc những con-trai của Israel để đến-ra từ đất Ai-cập thì trong cái ngày ấy họ đã đến hoang-địa Sinai.}

Đường-Ra 19:2 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מֵרְפִידִים [từ-REFIĐIM]H7508 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 סִינַי [SINAI]H5514 וַיַּחֲנוּ[cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיִּחַן [cả-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{2 Cả họ sẽ nhấc-rời từ Refiđim, cả họ sẽ đến hoang-địa Sinai, cả họ sẽ hạ-trại trong hoang-địa; cả Israel sẽ hạ-trại nơi-đó đối-ziện cái núi.}

Đường-Ra 19:3 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְתַגֵּיד [cả-ngươi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{3 Cả Moses đã tiến-lên ở-nơi cái đấng-Chúa-thần; cả Yahweh sẽ gọi ở-nơi ông từ-nơi cái núi, để nói-ra: “Như-thế ngươi sẽ nói-ra nơi nhà của Jacob, cả ngươi sẽ gây hở-lộ nơi những con-trai của Israel!”}

Đường-Ra 19:4 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 רְאִיתֶם [đã-THẤY]H7200 אֲשֶׁר[điều-]H834 עָשִׂיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 לְמִצְרָיִם [nơi-AI-CẬP]H4714 וָאֶשָּׂא [cả-Ta-sẽ-NHẤC]H5375 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 עַל[TRÊN]H5921 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 נְשָׁרִים [những-CON-KỀN-KỀN]H5404 וָאָבִא [cả-Ta-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֵלָי [Ở-NƠI-Ta]H413 ׃

{4 “Chính-các-người đã thấy điều mà Ta đã làm nơi Ai-cập! Cả Ta sẽ nhấc chính-các-người trên những cánh của những con-kền-kền, cả Ta sẽ gây đến chính-các-người ở-nơi Ta.”}

Đường-Ra 19:5 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שָׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 תִּשְׁמְעוּ [các-người-sẽ-NGHE]H8085 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-Ta]H6963 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta] סְגֻלָּה [SỰ-THUỘC-RIÊNG]H5459 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִי [nơi-Ta] כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{5 “Cả bây-zờ chừng-nếu để nghe thì các-người sẽ nghe trong tiếng của Ta, cả các-người đã canh-zữ chính sự-zao-ước của Ta, cả các-người đã xảy-nên nơi Ta sự-thuộc-riêng từ tất-thảy cái những chúng-zân: thực-rằng nơi Ta tất-thảy cái đất!”}

Đường-Ra 19:6 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 תִּהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta] מַמְלֶכֶת [VƯƠNG-QUỐC]H4467 כֹּהֲנִים [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְגוֹי [cả-TỘC-ZÂN]H1471 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{6 “Cả chính-các-người sẽ xảy-nên nơi Ta vương-quốc của những vị-tư-tế cả tộc-zân thánh! Những-ấy cái những ngôn-lời mà ngươi sẽ khiến zẫn-đặt nơi những con-trai của Israel!”}

Đường-Ra 19:7 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 לְזִקְנֵי [nơi-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּהוּ [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ông]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{7 Cả Moses sẽ đến, cả ông sẽ gọi nơi những kẻ niên-trưởng của cái chúng-zân; cả ông sẽ đặt nơi mặt của họ chính tất-thảy cái những ngôn-lời cái những-ấy mà Yahweh đã khiến truyền-răn ông.}

Đường-Ra 19:8 וַיַּעֲנוּ [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 וַיָּשֶׁב [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{8 Cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ đáp-tiếng cùng-nhau, cả họ sẽ nói-ra: “Tất-thảy mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt thì chúng-tôi sẽ làm!” Cả Moses sẽ gây xoay-lui chính những ngôn-lời của cái chúng-zân ở-nơi Yahweh.}

Đường-Ra 19:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 בָּא [đang-khiến-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 בְּעַב [trong-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּדַבְּרִי [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-Ta]H1696 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בְּךָ [trong-ngươi]יַאֲמִינוּ [họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַיַּגֵּד [cả-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{9 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “A-kìa chính-Ta đang khiến đến ở-nơi ngươi trong điều-um-tùm của cái đám-mây, trong nguyên-cớ cái chúng-zân sẽ nghe trong lúc Ta để khiến zẫn-đặt cùng ngươi, cả cũng trong ngươi thì họ sẽ gây tín-thác nơi đời-đời!” Cả Moses sẽ gây hở-lộ chính những ngôn-lời của cái chúng-zân ở-nơi Yahweh.}

Đường-Ra 19:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְקִדַּשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH-họ]H6942 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וּמָחָר [cả-HÔM-SAU]H4279 וְכִבְּסוּ [cả-họ-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 שִׂמְלֹתָם [những-ÁO-FỦ-họ]H8071 ׃

{10 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-đi ở-nơi cái chúng-zân! Cả ngươi đã khiến nên-thánh họ cái ngày cả hôm-sau; cả họ đã khiến zặt-zũ những áo-fủ của họ.”}

Đường-Ra 19:11 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 נְכֹנִים [đang-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לַיּוֹם [nơi-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִשִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 יֵרֵד [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 סִינָי
[SINAI]H5514 ׃

{11 “Cả họ đã xảy-nên đang bị/được zựng-lập nơi ngày cái thứ-ba: thực-rằng trong ngày cái thứ-ba thì Yahweh sẽ tiến-xuống nơi những ziếng-mắt của tất-thảy cái chúng-zân trên núi Sinai.”}

Đường-Ra 19:12 וְהִגְבַּלְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-ĐỊNH-RANH-ZỚI]H1379 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הִשָּׁמְרוּ [các-người-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לָכֶם [nơi-các-người]עֲלוֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 וּנְגֹעַ [cả-để-ĐỤNG]H5060 בְּקָצֵהוּ [trong-CUỐI-nó]H7097 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{12 “Cả ngươi đã gây định-ranh-zới chính cái chúng-zân chốn-chung-quanh, để nói-ra: ‘Các-người hãy bị/được canh-zữ nơi các-người để tiến-lên trong núi cả để đụng trong cuối của nó! Tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong núi bèn để chết thì sẽ bị/được gây chết!’”}

Đường-Ra 19:13 לֹא [CHẲNG]H3808 תִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-]יָד [TAY-QUYỀN]H3027 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סָקוֹל [để-QUĂNG-ĐÁ]H5619 יִסָּקֵל [nó-sẽ-bị/được-QUĂNG-ĐÁ]H5619 אוֹ [HOẶC]H176 יָרֹה [để-FÓNG-HẠ]H3384 יִיָּרֶה [nó-sẽ-bị/được-FÓNG-HẠ]H3384 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לֹא [CHẲNG]H3808 יִחְיֶה [nó-sẽ-SỐNG]H2421 בִּמְשֹׁךְ [trong-để-KÉO]H4900 הַיֹּבֵל [cái-SỪNG-KÈN]H3104 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בָהָר [trong-NÚI]H2022 ׃

{13 ‘Tay-quyền chẳng sẽ đụng trong nó: thực-rằng để quăng-đá thì nó sẽ bị/được quăng-đá, hoặc để fóng-hạ thì nó sẽ bị/được fóng-hạ; chừng-nếu súc-vật, chừng-nếu thân-nam thì nó chẳng sẽ sống!’ Trong lúc cái sừng-kèn để kéo thì chính-họ sẽ tiến-lên trong núi.”}

Đường-Ra 19:14 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 משֶׁה[MOSES]H4872 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיְקַדֵּשׁ[cả-ông-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיְכַבְּסוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 שִׂמְלֹתָם [những-ÁO-FỦ-họ]H8071 ׃

{14 Cả Moses sẽ tiến-xuống từ-nơi cái núi ở-nơi cái chúng-zân, cả ông sẽ khiến nên-thánh chính cái chúng-zân; cả họ sẽ khiến zặt-zũ những áo-fủ của họ.}

Đường-Ra 19:15 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הֱיוּ [các-người-hãy-XẢY-NÊN]H1961 נְכֹנִים [đang-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לִשְׁלשֶׁת [nơi-BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּגְּשׁוּ [các-người-sẽ-TIẾN-LẠI]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 ׃

{15 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Các-người hãy xảy-nên đang bị/được zựng-lập nơi ba ngày! Các-người chẳng-nên sẽ tiến-lại ở-nơi thân-nữ!”}

Đường-Ra 19:16 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 בִּהְיֹת [trong-để-XẢY-NÊN]H1961 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 וַיְהִי[cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קֹלֹת [những-TIẾNG]H6963 וּבְרָקִים [cả-những-ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 וְעָנָן [cả-ĐÁM-MÂY]H6051 כָּבֵד [NẶNG]H3515 עַל[TRÊN]H5921 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וְקֹל [cả-TIẾNG]H6963 שֹׁפָר [TÙ-VÀ]H7782 חָזָק [CƯỜNG-MẠNH]H2389 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיֶּחֱרַד [cả-sẽ-RÚNG-RUN]H2729 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[]H834 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{16 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày cái thứ-ba trong lúc cái buổi-mai để xảy-nên thì cả nó sẽ xảy-nên những tiếng cả những điều-loé-sáng, cả đám-mây nặng trên cái núi, cả tiếng tù-và cường-mạnh quá-lực; cả tất-thảy cái chúng-zân mà trong zoanh-trại bèn sẽ rúng-động.}

Đường-Ra 19:17 וַיּוֹצֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וַיִּתְיַצְּבוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בְּתַחְתִּית [trong-những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{17 Cả Moses sẽ gây đến-ra chính cái chúng-zân để đối-đầu cái đấng-Chúa-thần từ-nơi cái zoanh-trại; cả họ sẽ tự khiến đặt-đứng trong những fía-zưới-thấp của cái núi.}

Đường-Ra 19:18 וְהַר [cả-NÚI]H2022 סִינַי [SINAI]H5514 עָשַׁן [đã-BỐC-KHÓI]H6225 כֻּלּוֹ [TẤT-THẢY-nó]H3605 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אֲשֶׁר[]H834 יָרַד [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עֲשָׁנוֹ [KHÓI-nó]H6227 כְּעֶשֶׁן [như-KHÓI]H6227 הַכִּבְשָׁן [cái-LÒ-ĐUN]H3536 וַיֶּחֱרַד [cả-sẽ-RÚNG-RUN]H2729 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָהָר [cái-NÚI]H2022 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{18 Cả núi Sinai đã bốc-khói tất-thảy nó từ mặt mà Yahweh đã tiến-xuống trên nó trong lửa; cả khói của nó sẽ tiến-lên như khói của cái lò-đun; cả tất-thảy cái núi sẽ rúng-run quá-lực.}

Đường-Ra 19:19 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קוֹל [TIẾNG]H6963 הַשֹּׁפָר [cái-TÙ-VÀ]H7782 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 וְחָזֵק [cả-ĐẦY-TRÌ-LỰC]H2390 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 משֶׁה[MOSES]H4872 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְהָאֱלֹהִים [cả-cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲנֶנּוּ [sẽ-ĐÁP-TIẾNG-ông]H6030 בְקוֹל [trong-TIẾNG]H6963 ׃

{19 Cả sẽ xảy-nên tiếng của cái tù-và đang khiến tiến-đi cả đầy-trì-lực quá-lực thì Moses sẽ khiến zẫn-đặt, cả cái đấng-Chúa-thần sẽ đáp-tiếng ông trong tiếng.}

Đường-Ra 19:20 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 סִינַי [SINAI]H5514 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{20 Cả Yahweh sẽ tiến-xuống trên núi Sinai ở-nơi đầu của cái núi; cả Yahweh sẽ gọi nơi Moses ở-nơi đầu của cái núi thì cả Moses sẽ tiến-lên.}

Đường-Ra 19:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 רֵד [ngươi-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָעֵד [để-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּעָם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יֶהֶרְסוּ [họ-sẽ-XỚI-ĐỔ]H2040 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 וְנָפַל [cả-chúng-đã-NGÃ-RƠI]H5307 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng]H4480 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{21 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-xuống để gây buộc-chứng trong chúng-zân: kẻo-chừng họ sẽ xới-đổ ở-nơi Yahweh để thấy thì cả chúng đã ngã-rơi từ-nơi chúng lớn-nhiều!”}

Đường-Ra 19:22 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַנִּגָּשִׁים [cái-những-kẻ-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 יִתְקַדָּשׁוּ [sẽ-tự-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִפְרֹץ [sẽ-BUNG-VỠ]H6555 בָּהֶם[trong-họ]יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{22 “Cả cũng cái những vị-tư-tế cái những kẻ bị/được tiến-lại ở-nơi Yahweh thì sẽ tự khiến nên-thánh: kẻo-chừng Yahweh sẽ bung-vỡ trong họ!”}

Đường-Ra 19:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לַעֲלֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 סִינָי [SINAI]H5514 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הַעֵדֹתָה [đã-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּנוּ [trong-chúng-tôi]לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הַגְבֵּל [ngươi-hãy-gây-ĐỊNH-RANH-ZỚI]H1379 אֶת [CHÍNH]H853 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וְקִדַּשְׁתּוֹ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH-nó]H6942 ׃

{23 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Cái chúng-zân chẳng sẽ có-thể để tiến-lên ở-nơi núi Sinai: thực-rằng chính-Chúa đã gây buộc-chứng trong chúng-tôi, để nói-ra: ‘Ngươi hãy gây định-ranh-zới chính cái núi cả ngươi đã khiến nên-thánh nó!’}

Đường-Ra 19:24 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לֶךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 רֵד [ngươi-hãy-TIẾN-XUỐNG]H3381 וְעָלִיתָ [cả-ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וְהַכֹּהֲנִים[cả-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהָעָם[cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֶהֶרְסוּ [sẽ-XỚI-ĐỔ]H2040 לַעֲלֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִפְרָץ [Ngài-sẽ-BUNG-VỠ]H6555 בָּם [trong-họ]׃

{24 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy tiến-xuống cả ngươi đã tiến-lên, chính-ngươi cả Aaron cùng ngươi! Cả cái những vị-tư-tế, cả cái chúng-zân thì chẳng-nên sẽ xới-đổ để tiến-lên ở-nơi Yahweh: kẻo-chừng Ngài sẽ bung-vỡ trong họ!”}

Đường-Ra 19:25 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃

{25 Cả Moses sẽ tiến-xuống ở-nơi cái chúng-zân, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ.}

© https://vietbible.co/ 2025