Đường-Ra 16

0

Đường-Ra 16:1 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מֵאֵילִם [từ-ELIM]H362 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 סִין [SIN]H5512 אֲשֶׁר[]H834 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אֵילִם [ELIM]H362 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 סִינָי [SINAI]H5514 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 לְצֵאתָם [để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{1 Cả họ sẽ nhấc-rời từ Elim, cả tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel sẽ đến ở-nơi hoang-địa Sin mà chỗ-zữa Elim cả chỗ-zữa Sinai trong ngày mươi năm nơi tháng cái thứ-nhì lúc họ để đến-ra từ đất Ai-cập.}

Đường-Ra 16:2 וַיִּלּוֹנוּ [cả-sẽ-bị/được-THÁO-BỎ]H3885 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃

{2 Cả tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel sẽ bị/được tháo-bỏ trên Moses cả trên Aaron trong hoang-địa.}

Đường-Ra 16:3 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מוּתֵנוּ [để-CHẾT-chúng-tôi]H4191 בְיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּשִׁבְתֵּנוּ [trong-để-CƯ-TOẠ-chúng-tôi]H3427 עַל[TRÊN]H5921 סִיר [CHẢO-CHẰNG]H5518 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 בְּאָכְלֵנוּ [trong-để-ĂN-chúng-tôi]H398 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לָשׂבַע [nơi-ĐIỀU-NO-THOẢ]H7648 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוֹצֵאתֶם [các-người-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 לְהָמִית [để-gây-CHẾT]H4191 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בָּרָעָב [trong-NẠN-ĐÓI]H7458 ׃

{3 Cả những con-trai của Israel sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Kẻ-nào sẽ ban lúc chúng-tôi để chết trong tay-quyền của Yahweh trong đất Ai-cập, trong lúc chúng-tôi để cư-toạ trên chảo-chằng của cái xác-thịt trong lúc chúng-tôi để ăn bánh-cơm nơi điều-no-thoả? Thực-rằng các-người đã gây đến-ra chính-chúng-tôi ở-nơi cái hoang-địa ấy để gây chết chính tất-thảy cái hội-triệu ấy trong nạn-đói.”}

Đường-Ra 16:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 מַמְטִיר[đang-gây-MƯA-TUÔN]H4305 לָכֶם [nơi-các-người]לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְיָצָא [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְלָקְטוּ [cả-họ-đã-GOM-MÓT]H3950 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲנַסֶּנּוּ [Ta-sẽ-khiến-THỬ-THÁCH-nó]H5254 הֲיֵלֵךְ [chăng-nó-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בְּתוֹרָתִי [trong-ZỚI-LUẬT-Ta]H8451 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 ׃

{4 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Kìa-Ta đang gây mưa-tuôn bánh-cơm nơi các-người từ-nơi cái những trời! Cả cái chúng-zân đã đến-ra, cả họ đã gom-mót, ngôn-lời của ngày trong ngày của nó: nơi ơn-cớ Ta sẽ khiến thử-thách nó chăng nó sẽ tiến-đi trong zới-luật của Ta hoặc chừng-nếu chẳng?”}

Đường-Ra 16:5 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשִּׁשִּׁי [cái-THỨ-SÁU]H8345 וְהֵכִינוּ [cả-họ-đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 יָבִיאוּ [họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 מִשְׁנֶה [CẶP-KỀ]H4932 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-]H834 יִלְקְטוּ [họ-sẽ-GOM-MÓT]H3950 יוֹם [NGÀY]H3117 יוֹם [NGÀY]H3117 ׃

{5 “Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái thứ-sáu cả họ đã gây zựng-lập chính điều mà họ sẽ gây đến; cả nó đã xảy-nên cặp-kề trên điều mà họ sẽ gom-mót ngày mỗi ngày!”}

Đường-Ra 16:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וִידַעְתֶּם[cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{6 Cả Moses cả Aaron sẽ nói-ra ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel: “Buổi-chiều, cả các-người đã biết thực-rằng Yahweh đã gây đến-ra chính-các-người từ đất Ai-cập!”}

Đường-Ra 16:7 וּבֹקֶר [cả-BUỔI-MAI]H1242 וּרְאִיתֶם [cả-các-người-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּשָׁמְעוֹ [trong-để-NGHE-Ngài]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 תְּלֻנֹּתֵיכֶם [những-SỰ-LẰM-BẰM-các-người]H8519 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנַחְנוּ [cả-CHÚNG-TÔI]H5168 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַלִּינוּ [các-người-sẽ-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 ׃

{7 “Cả buổi-mai cả các-người đã thấy chính điều-trĩu-trọng của Yahweh trong lúc Ngài để nghe chính những sự-lằm-bằm của các-người trên Yahweh, cả chúng-tôi zì nào thực-rằng các-người sẽ gây tháo-bỏ trên chúng-tôi?”}

Đường-Ra 16:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּתֵת [trong-để-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]בָּעֶרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 לִשְׂבֹּעַ [để-NO-THOẢ]H7646 בִּשְׁמֹעַ [trong-để-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 תְּלֻנֹּתֵיכֶם [những-SỰ-LẰM-BẰM-các-người]H8519 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 מַלִּינִם [đang-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלָיו[TRÊN-Ngài]H5921 וְנַחְנוּ [cả-CHÚNG-TÔI]H5168 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 לֹא [CHẲNG]H3808 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 תְלֻנֹּתֵיכֶם [những-SỰ-LẰM-BẰM-các-người]H8519 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{8 Cả Moses sẽ nói-ra: “Trong lúc Yahweh để ban nơi các-người trong buổi-chiều xác-thịt để ăn, cả bánh-cơm trong buổi-mai để no-thoả, trong lúc Yahweh để nghe chính những sự-lằm-bằm của các-người mà chính-các-người đang gây tháo-bỏ trên Ngài thì cả chúng-tôi zì-nào? Những sự-lằm-bằm của các-người chẳng trên chúng-tôi, thực-rằng trên Yahweh.”}

Đường-Ra 16:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֱמֹר [Anh-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 קִרְבוּ [các-người-hãy-TIẾN-KỀ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַע [Ngài-đã-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 תְּלֻנֹּתֵיכֶם [những-SỰ-LẰM-BẰM-các-người]H8519 ׃

{9 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Anh hãy nói-ra ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel: ‘Các-người hãy tiến-kề nơi mặt của Yahweh: thực-rằng Ngài đã nghe chính những sự-lằm-bằm của các-người!’}

Đường-Ra 16:10 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּדַבֵּר [như-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּפְנוּ [cả-họ-sẽ-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 בֶּעָנָן [trong-ĐÁM-MÂY]H6051 ׃

{10 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Aaron để khiến zẫn-đặt ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, cả họ sẽ xoay ở-nơi cái hoang-địa thì cả a-kìa điều-trĩu-trọng của Yahweh đã bị/được thấy trong đám-mây!}

Đường-Ra 16:11 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{11 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Đường-Ra 16:12 שָׁמַעְתִּי[Ta-đã-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 תְּלוּנּת [những-SỰ-LẰM-BẰM]H8519 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבַּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 בָשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 וּבַבֹּקֶר [cả-trong-BUỔI-MAI]H1242 תִּשְׂבְּעוּ [các-người-sẽ-NO-THOẢ]H7646 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וִידַעְתֶּם[cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦNcác-người]H430 ׃

{12 “Ta đã nghe chính những sự-lằm-bằm của những con-trai của Israel, ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi họ, để nói-ra: ‘Chỗ-zữa cái những buổi-chiều thì các-người sẽ ăn xác-thịt, cả trong buổi-mai thì các-người sẽ no-thoả bánh-cơm! Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!’}

Đường-Ra 16:13 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָעֶרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 וַתַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הַשְּׂלָו [cái-CON-CHIM-CÚT]H7958 וַתְּכַס [cả-nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וּבַבֹּקֶר [cả-trong-BUỔI-MAI]H1242 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 הַטּל [cái-SƯƠNG]H2919 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{13 Cả nó sẽ xảy-nên trong buổi-chiều thì cả cái con-chim-cút sẽ tiến-lên cả nó sẽ khiến fủ chính cái zoanh-trại, cả trong buổi-mai thì sự-nằm của cái sương đã xảy-nên chốn-chung-quanh nơi zoanh-trại.}

Đường-Ra 16:14 וַתַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 הַטָּל [cái-SƯƠNG]H2919 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 דַּק [LÉP-NHỎ]H1851 מְחֻסְפָּס [mà-bị/được-khiến-BONG]H2636 דַּק [LÉP-NHỎ]H1851 כַּכְּפֹר [như-VẬT-FỦ]H3713 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{14 Cả sự-nằm của cái sương sẽ tiến-lên cả a-kìa trên mặt của cái hoang-địa lép-nhỏ mà bị/được khiến bong, lép-nhỏ như vật-fủ trên cái đất!}

Đường-Ra 16:15 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-mình]H251 מָן [MANNA]H4478 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [họ-đã-BIẾT]H3045 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 אֲשֶׁר[]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]לְאָכְלָה [nơi-THỰC-FẨM]H402 ׃

{15 Cả những con-trai của Israel sẽ thấy, cả họ sẽ nói-ra, mỗi thân-nam ở-nơi kẻ-anh-em của mình: “Manna chính-nó!” Thực-rằng họ chẳng đã biết zì-nào chính-nó. Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-nó cái bánh-cơm mà Yahweh đã ban nơi các-người nơi thực-fẩm.”}

Đường-Ra 16:16 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִקְטוּ [các-người-hãy-GOM-MÓT]H3950 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 אָכְלוֹ [để-ĂN-y]H398 עֹמֶר [THẾP]H6016 לַגֻּלְגֹּלֶת [nơi-ĐẦU-SỌ]H1538 מִסְפַּר[CON-SỐ]H4557 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לַאֲשֶׁר[nơi-kẻ-]H834 בְּאָהֳלוֹ [trong-LỀU-RẠP-y]H168 תִּקָּחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 ׃

{16 “Ấy cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn: ‘Các-người hãy gom-mót từ-nơi nó, mỗi thân-nam nơi miệng lúc y để ăn, thếp nơi đầu-sọ, con-số của những sinh-hồn của các-người, mỗi thân-nam nơi kẻ mà các-người sẽ lấy trong lều-rạp của y.’}

Đường-Ra 16:17 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּלְקְטוּ [cả-họ-sẽ-GOM-MÓT]H3950 הַמַּרְבֶּה [cái-mà-gây-ZA-TĂNG]H7235 וְהַמַּמְעִיט [cả-cái-mà-gây-ZA-ZẢM]H4591 ׃

{17 Cả những con-trai của Israel sẽ làm thế-ấy, cả họ sẽ gom-mót, cái mà gây za-tăng cả cái mà gây za-zảm.}

Đường-Ra 16:18 וַיָּמֹדּוּ [cả-họ-sẽ-ĐO-LƯỜNG]H4058 בָעֹמֶר [trong-THẾP]H6016 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הֶעְדִּיף [đã-gây-ZƯ-THỪA]H5736 הַמַּרְבֶּה [cái-mà-gây-ZA-TĂNG]H7235 וְהַמַּמְעִיט [cả-cái-mà-gây-ZA-ZẢM]H4591 לֹא [CHẲNG]H3808 הֶחְסִיר [đã-gây-THIẾU-KÉM]H2637 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 אָכְלוֹ [để-ĂN-y]H398 לָקָטוּ [họ-đã-GOM-MÓT]H3950 ׃

{18 Cả họ sẽ đo-lường trong thếp, cả cái mà gây za-tăng thì chẳng đã gây zư-thừa, cả cái mà gây za-zảm thì chẳng đã gây thiếu-kém: mỗi thân-nam nơi miệng lúc y để ăn thì họ đã gom-mót.}

Đường-Ra 16:19 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יוֹתֵר [sẽ-gây-ZÔI]H3498 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃

{19 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Thân-nam chẳng-nên sẽ gây zôi từ-nơi nó cho-tới buổi-mai!”}

Đường-Ra 16:20 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיּוֹתִרוּ [cả-sẽ-gây-ZÔI]H3498 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וַיָּרֻם [cả-nó-sẽ-ZẤY-LÊN]H7426 תּוֹלָעִים [những-ZÒI-TÍM]H8438 וַיִּבְאשׁ [cả-nó-sẽ-BỐC-MÙI]H887 וַיִּקְצֹף [cả-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{20 Cả họ chẳng đã nghe ở-nơi Moses, cả những người-fàm sẽ gây zôi từ-nơi nó cho-tới buổi-mai, cả nó sẽ zấy-lên những zòi-tím, cả nó sẽ bốc-mùi; cả Moses sẽ tức-zận trên họ.}

Đường-Ra 16:21 וַיִּלְקְטוּ [cả-họ-sẽ-GOM-MÓT]H3950 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בַּבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 בַּבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כְּפִי [như-MIỆNG]H6310 אָכְלוֹ [để-ĂN-y]H398 וְחַם [cả-đã-TOẢ-NÓNG]H2552 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְנָמָס [cả-nó-đã-bị/được-TAN-RA]H4549 ׃

{21 Cả họ sẽ gom-mót chính-nó trong buổi-mai mỗi trong buổi-mai, mỗi thân-nam như miệng lúc y để ăn; cả cái mặt-trời đã toả-nóng, cả nó đã bị/được tan-ra.}

Đường-Ra 16:22 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשִּׁשִּׁי [cái-THỨ-SÁU]H8345 לָקְטוּ [họ-đã-GOM-MÓT]H3950 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 מִשְׁנֶה [CẶP-KỀ]H4932 שְׁנֵי[HAI]H8147 הָעֹמֶר [cái-THẾP]H6016 לָאֶחָד [nơi-MỘT]H259 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיַּגִּידוּ [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 ׃

{22 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày cái thứ-sáu thì họ đã gom-mót bánh-cơm cặp-kề, hai cái thếp nơi một; cả tất-thảy những kẻ-trưởng-đầu của cái cộng-đồng sẽ đến, cả họ sẽ gây hở-lộ nơi Moses.}

Đường-Ra 16:23 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[điều-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[thứ-]H834 תֹּאפוּ [các-người-sẽ-NUNG]H644 אֵפוּ [các-người-hãy-NUNG]H644 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[thứ-]H834 תְּבַשְּׁלוּ [các-người-sẽ-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 בַּשֵּׁלוּ [các-người-hãy-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹדֵף [cái-mà-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 הַנִּיחוּ [các-người-hãy-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לָכֶם [nơi-các-người]לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 ׃

{23 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-nó điều mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt: kì-ngơi-nghỉ kì-ngưng-nghỉ của điều-thánh-khiết nơi Yahweh hôm-sau! Chính thứ mà các-người sẽ nung thì các-người hãy nung, cả chính thứ mà các-người sẽ khiến chín-rục thì các-người hãy khiến chín-rục! Cả chính tất-thảy cái mà khiến zư-thừa thì các-người hãy gây ngừng-nghỉ nơi các-người nơi sự-canh-zữ cho-tới cái buổi-mai!”}

Đường-Ra 16:24 וַיַּנִּיחוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הִבְאִישׁ [nó-đã-gây-BỐC-MÙI]H887 וְרִמָּה [cả-ZÒI-BỌ]H7415 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961בּוֹ [trong-]׃

{24 Cả họ sẽ gây chính-nó ngừng-nghỉ cho-tới cái buổi-mai như mà Moses đã khiến truyền-răn; cả nó chẳng đã gây bốc-mùi, cả zòi-bọ chẳng đã xảy-nên trong nó.}

Đường-Ra 16:25 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אִכְלֻהוּ [các-người-hãy-ĂN-nó]H398 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שַׁבָּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לֹא [CHẲNG]H3808 תִמְצָאֻהוּ [các-người-sẽ-GẶP-THẤY-nó]H4672 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{25 Cả Moses sẽ nói-ra: “Các-người hãy ăn nó cái ngày! Thực-rằng kì-ngưng-nghỉ của cái ngày nơi Yahweh cái ngày các-người chẳng sẽ gặp-thấy nó trong cánh-đồng!”}

Đường-Ra 16:26 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תִּלְקְטֻהוּ [các-người-sẽ-GOM-MÓT-nó]H3950 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 שַׁבָּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961בּוֹ [trong-]׃

{26 “Các-người sẽ gom-mót nó sáu ngày, cả trong ngày cái thứ-bảy kì-ngưng-nghỉ thì chẳng sẽ xảy-nên trong nó.”}

Đường-Ra 16:27 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 יָצְאוּ[họ-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִלְקֹט [để-GOM-MÓT]H3950 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָצָאוּ [họ-đã-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{27 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày cái thứ-bảy thì họ đã đến-ra từ-nơi cái chúng-zân để gom-mót, cả họ chẳng đã gặp-thấy.}

Đường-Ra 16:28 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עַד [CHO-TỚI]H5704 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 מֵאַנְתֶּם [các-người-đã-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 מִצְו‍ֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 וְתוֹרֹתָי [cả-những-ZỚI-LUẬT-Ta]H8451 ׃

{28 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Cho-tới đâu-nào các-người đã khiến cự-tuyệt để canh-zữ những sự-truyền-răn của Ta cả những zới-luật của Ta?”}

Đường-Ra 16:29 רְאוּ [các-người-hãy-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נָתַן [đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשִּׁשִּׁי [cái-THỨ-SÁU]H8345 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 יוֹמָיִם [hai-NGÀY]H3117 שְׁבוּ [các-người-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 תַּחְתָּיו[ZƯỚI-mình]H8478 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִמְּקֹמוֹ [từ-CHỖ-mình]H4725 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 ׃

{29 “Các-người hãy thấy thực-rằng Yahweh đã ban nơi các-người cái kì-ngưng-nghỉ! Trên thế-ấy thì chính-Ngài đang khiến ban nơi các-người trong ngày cái thứ-sáu bánh-cơm của hai ngày. Các-người hãy cư-toạ mỗi thân-nam zưới mình! Mỗi thân-nam chẳng-nên sẽ đến-ra từ chỗ của mình trong ngày cái thứ-bảy!”}

Đường-Ra 16:30 וַיִשְׁבְּתוּ[cả-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 ׃

{30 Cả cái chúng-zân sẽ ngưng-nghỉ trong ngày cái thứ-bảy.}

Đường-Ra 16:31 וַיִּקְרְאוּ [cả-sẽ-GỌI]H7121 בֵית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 מָן [MANNA]H4478 וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 כְּזֶרַע [như-HẠT-ZỐNG]H2233 גַּד [RAU-MÙI]H1407 לָבָן [TRẮNG]H3836 וְטַעְמוֹ [cả-ĐIỀU-NẾM-XÉT-nó]H2940 כְּצַפִּיחִת [như-những-BÁNH-ZẸT]H6838 בִּדְבָשׁ [trong-MẬT-ONG]H1706 ׃

{31 Cả nhà của Israel sẽ gọi chính zanh-tên của nó Manna; cả chính-nó như hạt-zống của rau-mùi trắng, cả điều-nếm-xét của nó như những bánh-zẹt trong mật-ong.}

Đường-Ra 16:32 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 הָעֹמֶר [cái-THẾP]H6016 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִרְאוּ [họ-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 אֲשֶׁר[]H834 הֶאֱכַלְתִּי [Ta-đã-gây-ĂN]H398 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 בְּהוֹצִיאִי [trong-để-gây-ĐẾN-RA-Ta]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{32 Cả Moses sẽ nói-ra: “Ấy cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn: ‘Điều-trọn-đầy của cái thếp từ-nơi nó nơi sự-canh-zữ nơi những thế-hệ của các-người: nơi ơn-cớ họ sẽ thấy chính cái bánh-cơm mà Ta đã gây ăn chính-các-người trong hoang-địa trong lúc Ta để gây đến-ra chính-các-người từ đất Ai-cập!’}

Đường-Ra 16:33 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קַח [Anh-hãy-LẤY]H3947 צִנְצֶנֶת []H6803 אַחַת[MỘT]H259 וְתֶן [cả-Anh-hãy-BAN]H5414 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 הָעֹמֶר [cái-THẾP]H6016 מָן [MANNA]H4478 וְהַנַּח [cả-Anh-hãy-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{33 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Anh hãy lấy một hũ cả anh hãy ban hướng nơi-đó điều-trọn-đầy của cái thếp Manna, cả Anh hãy gây chính-nó ngừng-nghỉ nơi mặt của Yahweh nơi sự-canh-zữ nơi những thế-hệ của các-người!”}

Đường-Ra 16:34 כַּאֲשֶׁר [như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיַּנִּיחֵהוּ [cả-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-nó]H5117 אַהֲרֹן[AARON]H175 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 לְמִשְׁמָרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 ׃

{34 Như mà Yahweh đã khiến truyền-răn ở-nơi Moses cả Aaron sẽ gây nó ngừng-nghỉ nơi mặt của cái sự-tuyên-chứng nơi sự-canh-zữ.}

Đường-Ra 16:35 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אָכְלוּ [đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּן [cái-MANNA]H4478 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאָם [để-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 נוֹשָׁבֶת [mà-bị/được-CƯ-TOẠ]H3427 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּן [cái-MANNA]H4478 אָכְלוּ [họ-đã-ĂN]H398 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאָם [để-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 קְצֵה [CHÓP-CUỐI]H7097 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃

{35 Cả những con-trai của Israel đã ăn chính cái Manna bốn-chục niên cho-tới lúc họ để đến ở-nơi đất mà bị/được cư-toạ: họ đã ăn chính cái Manna cho-tới lúc họ để đến ở-nơi chóp-cuối của đất Canaan!}

Đường-Ra 16:36 וְהָעֹמֶר [cả-cái-THẾP]H6016 עֲשִׂרִית [THỨ-MƯỜI]H6224 הָאֵיפָה [cái-HỘC]H374 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{36 Cả cái thếp thì chính-nó thứ-mười của cái hộc.}

© https://vietbible.co/ 2025