Đường-Ra 15:1 אָז [KHI-ẤY]H227 יָשִׁיר [sẽ-HÁT-CA]H7891 משֶׁה[MOSES]H4872 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָאֹה [để-TRỖI-LÊN]H1342 גָּאָה [đã-TRỖI-LÊN]H1342 סוּס[CON-NGỰA]H5483 וְרֹכְבוֹ [cả-kẻ-khiến-CƯỠI-nó]H7392 רָמָה [đã-FÓNG-GẠT]H7411 בַיָּם [trong-BỂ]H3220 ׃
{1 Khi-ấy Moses cả những con-trai của Israel sẽ hát-ca chính cái bài-ca ấy nơi Yahweh, cả họ sẽ nói-ra, để nói-ra: “Tôi sẽ hát-ca nơi Yahweh, thực-rằng để trỗi-lên thì con-ngựa đã trỗi-lên, cả kẻ khiến cưỡi nó thì đã fóng-gạt trong bể!”}
Đường-Ra 15:2 עָזִּי [SỨC-MẠNH-tôi]H5797 וְזִמְרָת [cả-SỰ-TỤNG-CA]H2176 יָהּ [YAH]H3050 וַיְהִי [cả-Ngài-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi] לִישׁוּעָה [nơi-SỰ-CỨU-AN]H3444 זֶה [ẤY]H2088 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 וְאַנְוֵהוּ [cả-tôi-sẽ-gây-AN-LẠC-Ngài]H5115 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִי [CHA-tôi]H1 וַאֲרֹמְמֶנְהוּ [cả-tôi-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-Ngài]H7311 ׃
{2 “Sức-mạnh của tôi cả sự-tụng-ca là Yah! Cả Ngài sẽ xảy-nên nơi tôi nơi sự-cứu-an! Ấy là Quyền-thần của tôi thì cả tôi sẽ gây an-lạc Ngài! Đấng-Chúa-thần của cha của tôi thì cả tôi sẽ khiến nâng-cao Ngài!”}
Đường-Ra 15:3יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 ׃
{3 “Yahweh là thân-nam của sự-tranh-chiến! Yahweh là zanh-tên của Ngài!”}
Đường-Ra 15:4 מַרְכְּבֹת [những-XE-NGỰA]H4818 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְחֵילוֹ [cả-THÀNH-TRÌ-vua]H2426 יָרָה [Ngài-đã-FÓNG-HẠ]H3384 בַיָּם [trong-BỂ]H3220 וּמִבְחַר [cả-ĐIỀU-CHỌN-TỐT-NHẤT]H4005 שָׁלִשָׁיו [những-QUAN-BA-vua]H7991 טֻבְּעוּ [đã-bị/được-khiến-CHÌM]H2883 בְיַם [trong-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 ׃
{4 “Những xe-ngựa của Faraoh cả thành-trì của vua thì Ngài đã fóng-hạ trong bể! Cả điều-chọn-tốt-nhất của những quan-ba của vua thì đã bị/được khiến chìm trong bể Rong-sậy!”}
Đường-Ra 15:5 תְּהֹמֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 יְכַסְיֻמוּ [sẽ-khiến-FỦ-nó]H3680 יָרְדוּ [chúng-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 בִמְצוֹלֹת [trong-những-ĐÁY-SÂU]H4688 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 ׃
{5 “Những vực-thẳm sẽ khiến fủ nó! Chúng đã tiến-xuống trong những đáy-sâu như đá-thỏi!”}
Đường-Ra 15:6 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נֶאְדָּרִי [kẻ-bị/được-HOÀNH-TRÁNG]H142 בַּכֹּחַ [trong-QUYỀN-FÉP]H3581 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תִּרְעַץ [sẽ-ĐÈ-VỠ]H7492 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{6 “Hỡi Yahweh, fía-fải của Chúa là kẻ bị/được hoành-tráng trong quyền-fép! Hỡi Yahweh, fía-fải của Chúa sẽ đè-vỡ kẻ-thù-địch!”}
Đường-Ra 15:7 וּבְרֹב [cả-trong-SỐ-NHIỀU]H7230 גְּאוֹנְךָ [ĐIỀU-NGẠO-NGHỄ-Chúa]H1347 תַּהֲרֹס [Chúa-sẽ-XỚI-ĐỔ]H2040 קָמֶיךָ [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-Chúa]H6965 תְּשַׁלַּח [Chúa-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 חֲרֹנְךָ [ĐIỀU-NỔI-FỪNG-Chúa]H2740 יֹאכְלֵמוֹ [nó-sẽ-ĂN-chúng]H398 כַּקַּשׁ [như-RẠ]H7179 ׃
{7 “Cả trong số-nhiều của điều-ngạo-nghễ của Chúa thì Chúa sẽ xới-đổ những kẻ chỗi-zựng của Chúa! Chúa sẽ khiến sai-fái điều-nổi-fừng của Chúa thì nó sẽ ăn chúng như rạ!”}
Đường-Ra 15:8 וּבְרוּחַ [cả-trong-KHÍ-LINH]H7307 אַפֶּיךָ [những-MŨI-KHỊT-Chúa]H639 נֶעֶרְמוּ [đã-bị/được-ZỒN-TỤ]H6192 מַיִם [NƯỚC]H4325 נִצְּבוּ [đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 כְמוֹ [NHƯ]H3644 נֵד [ĐỐNG-LẤT-LÂY]H5067 נֹזְלִים [những-thứ-khiến-TUÔN-RA]H5140 קָפְאוּ [đã-ĐỌNG-ĐẶC]H7087 תְהֹמֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 בְּלֶב [trong-TÂM]H3820 יָם [BỂ]H3220 ׃
{8 “Cả trong khí-linh của những mũi-khịt của Chúa thì nước đã bị/được zồn-tụ! Những thứ khiến tuôn-ra thì đã bị/được trụ-đặt như đống-lất-lây! Những vực-thẳm đã đọng-đặc trong tâm của bể!”}
Đường-Ra 15:9אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 אֶרְדֹּף [tôi-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אַשִּׂיג [tôi-sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 אֲחַלֵּק [tôi-sẽ-khiến-NHẴN-FÂN]H2505 שָׁלָל[VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 תִּמְלָאֵמוֹ [sẽ-TRỌN-ĐẦY-chúng]H4390 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 אָרִיק [tôi-sẽ-gây-TRÚT-RA]H7324 חַרְבִּי [THANH-GƯƠM-tôi]H2719 תּוֹרִישֵׁמוֹ [sẽ-gây-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]]H3423 יָדִי [TAY-QUYỀN-tôi]H3027 ׃
{9 “Kẻ-thù-địch đã nói-ra: ‘Tôi sẽ săn-đuổi, tôi sẽ gây tiến-kịp, tôi sẽ khiến nhẵn-fân vật-tước-lột thì sinh-hồn của tôi sẽ trọn-đầy chúng! Tôi sẽ gây trút-ra thanh-gươm của tôi thì tay-quyền của tôi sẽ gây chiếm-hưởng chúng!’”}
Đường-Ra 15:10 נָשַׁפְתָּ [Chúa-đã-THỔI-THỐC]H5398 בְרוּחֲךָ [trong-KHÍ-LINH-Chúa]H7307 כִּסָּמוֹ [đã-khiến-FỦ-chúng]H3680 יָם [BỂ]H3220 צָלֲלוּ [chúng-đã-CHÌM-NGHỈM]H6749 כַּעוֹפֶרֶת [như-CHÌ-THỎI]H5777 בְּמַיִם [trong-NƯỚC]H4325 אַדִּירִים [TRÁNG-ĐẠI]H117 ׃
{10 “Chúa đã chỗi-thốc trong khí-linh của Chúa thì bể đã khiến fủ chúng! Chúng đã chìm-nghỉm như chì-thỏi trong cái nước tráng-đại!”}
Đường-Ra 15:11 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָמֹכָה [NHƯ-Chúa]H3644 בָּאֵלִם [trong-những-QUYỀN-THẦN]H410 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָּמֹכָה [NHƯ-Chúa]H3644 נֶאְדָּר [đang-bị/được-HOÀNH-TRÁNG]H142 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 נוֹרָא [đang-bị/được-KINH-SỢ]H3372 תְהִלֹּת [những-SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 עֹשֵׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 פֶלֶא [SỰ-TRỖI-BIỆT]H6382 ׃
{11 “Hỡi Yahweh, kẻ-nào như Chúa trong những quyền-thần? Kẻ-nào như Chúa đang bị/được hoành-tráng trong điều-thánh-khiết, đang bị/được kinh-sợ những sự-tán-tụng, đang khiến làm sự-trỗi-biệt?”}
Đường-Ra 15:12 נָטִיתָ [Chúa-đã-ZUỖI-RA]H5186 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 תִּבְלָעֵמוֹ [sẽ-TIÊU-NUỐT-chúng]H1104 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{12 “Chúa đã zuỗi-ra fía-fải của Chúa thì đất sẽ tiêu-nuốt chúng!”}
Đường-Ra 15:13 נָחִיתָ [Chúa-đã-ZẪN-CHUYỂN]H5148 בְחַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 גּאָלְתָּ [Chúa-đã-CỨU-CHUỘC]H1350 נֵהַלְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZÌU-ZẪN]H5095 בְעָזְּךָ [trong-SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 אֶל [Ở-NƠI]H413 נְוֵה [CHỖ-AN-LẠC]H5116 קָדְשֶׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 ׃
{13 “Chúa đã zẫn-chuyển điều-bỉ-xót của Chúa! Chúng-zân ấy mà Chúa đã cứu-chuộc thì Chúa đã khiến zìu-zẫn trong sức-mạnh của Chúa ở-nơi chỗ-an-lạc của điều-thánh-khiết của Chúa!”}
Đường-Ra 15:14 שָׁמְעוּ [đã-NGHE]H8085 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 יִרְגָּזוּן [sẽ-NỔI-XUNG]H7264 חִיל [ĐIỀU-QUẰN-QUẠI]H2427 אָחַז [đã-NẮM-ZỮ]H270 ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 פְּלָשֶׁת [FILISTIA]H6429 ׃
{14 “Những chúng-zân đã nghe thì sẽ nổi-xung! Điều-quằn-quại đã nắm-zữ những kẻ khiến cư-toạ Filistia!”}
Đường-Ra 15:15 אָז [KHI-ẤY]H227 נִבְהֲלוּ [đã-bị/được-CUỐNG-CUỒNG]H926 אַלּוּפֵי [những-THÂN-SOÁI]H441 אֱדוֹם[EĐOM]H123 אֵילֵי [những-TRỤ-ĐẦU]H352 מוֹאָב[MOAB]H4124 יֹאחֲזֵמוֹ [sẽ-NẮM-ZỮ-họ]H270 רָעַד [ĐIỀU-RUN-RẨY]H7461* נָמֹגוּ [đã-bị/được-TAN-CHẢY]H4127 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 כְנָעַן [CANAAN]H3667 ׃
{15 “Khi-ấy những thân-soái của Eđom đã bị/được cuống-cuồng! Những trụ-đầu của Moab thì điều-run-rẩy sẽ nắm-zữ họ! Tất-thảy những kẻ khiến cư-toạ Canaan thì đã bị/được tan-chảy!”}
Đường-Ra 15:16 תִּפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 אֵימָתָה [SỰ-ĐÁNG-SỢ]H367 וָפַחַד [cả-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 בִּגְדֹל [trong-sự-LỚN]H1419 זְרוֹעֲךָ [CÁNH-TAY-Chúa]H2220 יִדְּמוּ [chúng-sẽ-NGƯNG-LẶNG]H1826 כָּאָבֶן [như-ĐÁ-THỎI]H68 עַד [CHO-TỚI]H5704 יַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַד [CHO-TỚI]H5704 יַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 קָנִיתָ [Chúa-đã-SẮM-SINH]H7069 ׃
{16 “Sự-đáng-sợ cả điều-run-sợ sẽ ngã-rơi trên chúng! Trong sự lớn của cánh-tay của Chúa thì chúng sẽ ngưng-lặng như đá-thỏi cho-tới chúng-zân của Chúa sẽ tiến-ngang! Hỡi Yahweh, cho-tới chúng-zân ấy-mà Chúa đã sắm-sinh bèn sẽ tiến-ngang!”}
Đường-Ra 15:17 תְּבִאֵמוֹ [Chúa-sẽ-gây-ĐẾN-họ]H935 וְתִטָּעֵמוֹ [cả-Chúa-sẽ-ZỰNG-TRỒNG-họ]H5193 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 נַחֲלָתְךָ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-Chúa]H5159 מָכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 לְשִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 פָּעַלְתָּ [Chúa-đã-THỰC-HIỆN]H6466 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִקְּדָשׁ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כּוֹנְנוּ [đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 ׃
{17 “Chúa sẽ gây họ đến, cả Chúa sẽ zựng-trồng họ trong núi của sự-thừa-hưởng của Chúa! Chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ thì Chúa đã thực-hiện! Hỡi Yahweh, chốn-tôn-nghiêm của đấng-Chúa-chủ thì những tay-quyền của Chúa đã khiến zựng-lập!”}
Đường-Ra 15:18 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יִמְלֹךְ [sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{18 “Yahweh sẽ trị-vì nơi đời-đời cả mãi-mãi!”}
Đường-Ra 15:19 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [đã-ĐẾN]H935 סוּס[CON-NGỰA]H5483 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 בְּרִכְבּוֹ [trong-CỖ-XE-vua]H7393 וּבְפָרָשָׁיו [cả-trong-những-KỊ-MÃ-vua]H6571 בַּיָּם [trong-BỂ]H3220 וַיָּשֶׁב [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵהֶם [TRÊN-chúng]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 מֵי [NƯỚC]H4325 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הָלְכוּ[đã-ĐI]H3212 בַיַּבָּשָׁה [trong-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 ׃
{19 Thực-rằng con-ngựa của Faraoh đã đến trong cỗ-xe của vua cả trong những kị-mã của vua trong cái bể; cả Yahweh sẽ gây xoay-lui trên chúng chính nước của cái bể thì cả những con-trai của Israel đã đi trong chỗ-đất-khô trong chính-zữa cái bể.}
Đường-Ra 15:20 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 הַנְּבִיאָה [cái-VỊ-NỮ-TIÊN-CÁO]H5031 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַתֹּף [cái-TRỐNG-CƠM]H8596 בְּיָדָהּ [trong-TAY-QUYỀN-thị]H3027 וַתֵּצֶאןָ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 אַחֲרֶיהָ [SÁT-SAU-thị]H310 בְּתֻפִּים [trong-những-TRỐNG-CƠM]H8596 וּבִמְחֹלֹת [cả-trong-những-ĐIỆU-NHẢY-MÚA]H4246 ׃
{20 Cả Miriam cái vị-nữ-tiên-cáo là kẻ-chị-em của Aaron bèn sẽ lấy chính cái trống-cơm trong tay-quyền của thị, cả tất-thảy cái những thân-nữ sẽ đến-ra sát-sau thị trong những trống-cơm cả trong những điệu-nhảy-múa.}
Đường-Ra 15:21 וַתַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 לָהֶם [nơi-họ] מִרְיָם [MIRIAM]H4813 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָאֹה [để-TRỖI-LÊN]H1342 גָּאָה [đã-TRỖI-LÊN]H1342 סוּס[CON-NGỰA]H5483 וְרֹכְבוֹ [cả-kẻ-khiến-CƯỠI-nó]H7392 רָמָה [đã-FÓNG-GẠT]H7411 בַיָּם [trong-BỂ]H3220 ׃
{21 Cả Miriam sẽ đáp-tiếng nơi họ: “Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh, thực-rằng để trỗi-lên thì con-ngựa đã trỗi-lên, cả kẻ khiến cưỡi nó thì đã fóng-gạt trong bể!”}
Đường-Ra 15:22 וַיַּסַּע [cả-sẽ-gây-NHẤC-RỜI]H5265 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִיַּם [từ-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 וַיֵּצְאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 שׁוּר [SHUR]H7793 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָצְאוּ [họ-đã-GẶP-THẤY]H4672 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{22 Cả Moses sẽ gây nhấc-rời chính Israel từ bể Rong-sậy, cả họ sẽ đến-ra ở-nơi hoang-địa Shur; cả họ sẽ đi ba ngày trong hoang-địa, cả họ chẳng đã gặp-thấy nước.}
Đường-Ra 15:23 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 מָרָתָה [hướng-MARAH]H4785 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לִשְׁתֹּת [để-UỐNG]H8354 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִמָּרָה [từ-MARAH]H4785 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָרִים [ĐẮNG-NGHÉT]H4751 הֵם [CHÍNH-nó]H1992 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-nó]H8034 מָרָה [MARAH]H4785 ׃
{23 Cả họ sẽ đến hướng Marah, cả họ chẳng đã có-thể để uống nước từ Marah: thực-rằng chính-nó đắng-nghét! Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của nó là Marah.}
Đường-Ra 15:24 וַיִּלֹּנוּ [cả-sẽ-bị/được-THÁO-BỎ]H3885 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נִּשְׁתֶּה [chúng-tôi-sẽ-UỐNG]H8354 ׃
{24 Cả cái chúng-zân sẽ bị/được tháo-bỏ trên Moses, để nói-ra: “Zì-nào chúng-tôi sẽ uống?”}
Đường-Ra 15:25 וַיִּצְעַק [cả-ông-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיּוֹרֵהוּ [cả-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-ông]H3384 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 וַיַּשְׁלֵךְ [cả-ông-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 וַיִּמְתְּקוּ [cả-sẽ-NÊN-NGỌT]H4985 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 שָׂם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 לוֹ [nơi-ông] חֹק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 נִסָּהוּ [họ-đã-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 ׃
{25 Cả ông sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh; cả Yahweh sẽ gây fóng-hạ ông cây-gỗ, cả ông sẽ gây văng-ra ở-nơi cái nước thì cả cái nước sẽ nên-ngọt. Nơi-đó Ngài đã đặt nơi ông điều-khắc-lập cả điều-fán-xét, cả nơi-đó họ đã khiến thử-thách.}
Đường-Ra 15:26 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שָׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 תִּשְׁמַע [ngươi-sẽ–NGHE]H8085 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְהַיָּשָׁר [cả-cái-điều-BẰNG-THẲNG]H3477 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-Ngài]H5869 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 וְהַאֲזַנְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-LẮNG-NGHE]H238 לְמִצְוֹתָיו [nơi-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 וְשָׁמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-CANH-ZỮ]H8104 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֻקָּיו [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּחֲלָה [cái-ĐIỀU-YẾU-ĐAU]H4245 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שַׂמְתִּי [Ta-đã-ĐẶT]H7760 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 אָשִׂים [Ta-sẽ-ĐẶT]H7760 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רֹפְאֶךָ [đấng-khiến-CHỮA-LÀNH-ngươi]H7495 ׃
{26 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Chừng-nếu để nghe mà ngươi sẽ nghe nơi tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi, cả ngươi sẽ làm cái điều bằng-thẳng trong ziếng-mắt của Ngài, cả ngươi đã gây lắng-nghe nơi những sự-truyền-răn của Ngài, cả ngươi đã canh-zữ tất-thảy những điều-khắc-lập của Ngài thì tất-thảy cái điều-yếu-đau mà Ta đã đặt trong Ai-cập thì Ta chẳng sẽ đặt trên ngươi! Thực-rằng chính-Ta là Yahweh đấng khiến chữa-lành ngươi!”}
Đường-Ra 15:27 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֵילִמָה [hướng-ELIM]H362 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 עֵינֹת [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 תְּמָרִים [những-CÂY-CỌ]H8558 וַיַּחֲנוּ[cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 עַל[TRÊN]H5921 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 ׃
{27 Cả họ sẽ đến hướng Elim, cả nơi-đó là mươi hai ziếng-mắt của nước, cả bảy-chục cây-cọ; cả họ sẽ hạ-trại nơi-đó trên cái nước.}
© https://vietbible.co/ 2025