Đường-Ra 17:1 וַיִּסְעוּ [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּדְבַּר [từ-HOANG-ĐỊA]H4057 סִין [SIN]H5512 לְמַסְעֵיהֶם [nơi-những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-họ]H4550 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּחֲנוּ[cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בִּרְפִידִים [trong-REFIĐIM]H7508 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַיִם [NƯỚC]H4325 לִשְׁתֹּת [để-gây-UỐNG]H8354 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{1 Cả tất-thảy cộng-đồng những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời từ hoang-địa Sin nơi những chuyến-nhấc-rời của họ trên miệng Yahweh; cả họ sẽ hạ-trại trong Refiđim, cả chẳng-hiện-hữu nước để gây uống cái chúng-zân.}
Đường-Ra 17:2 וַיָּרֶב [cả-sẽ-TRANH-CỰH]H7378 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עִם [CÙNG]H5973 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 תְּנוּ [các-người-hãy-BAN]H5414 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] מַיִם [NƯỚC]H4325 וְנִשְׁתֶּה [cả-chúng-tôi-sẽ-UỐNG]H8354 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]משֶׁה [MOSES]H4872 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תְּרִיבוּן [các-người-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תְּנַסּוּן [các-người-sẽ-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{2 Cả cái chúng-zân sẽ tranh-cự cùng Moses, cả họ sẽ nói-ra: “Các-người hãy ban nơi chúng-tôi nước, cả chúng-tôi sẽ uống!” Cả Moses sẽ nói-ra nơi họ: “Zì-nào các-người sẽ tranh-cự nơi-cùng tôi? Zì-nào các-người sẽ khiến thử-thách chính Yahweh?”}
Đường-Ra 17:3 וַיִּצְמָא [cả-sẽ-THIẾU-KHÁT]H6770 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לַמַּיִם [nơi-NƯỚC]H4325 וַיָּלֶן [cả-sẽ-gây-THÁO-BỎ]H3885 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 הֶעֱלִיתָנוּ [Người-đã-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 לְהָמִית [để-gây-CHẾT]H4191 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנַי [những-CON-TRAI-tôi]H1121 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִקְנַי [những-THÚ-NUÔI-tôi]H4735 בַּצָּמָא [trong-CƠN-KHÁT]H6772 ׃
{3 Cả cái chúng-zân sẽ thiếu-khát nơi-đó nơi nước, cả cái chúng-zân sẽ gây tháo-bỏ trên Moses, cả họ sẽ nói-ra: “Nơi zì-nào ấy thì Người đã gây chúng-tôi tiến-lên từ Ai-cập để gây chết chính-tôi, cả chính những con-trai của tôi, cả chính những thú-nuôi của tôi trong cơn-khát?”}
Đường-Ra 17:4 וַיִּצְעַק [cả-sẽ-KÊU-THAN]H6817 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֶעֱשֶׂה [tôi-sẽ-LÀM]H6213 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 וּסְקָלֻנִי [cả-họ-đã-QUĂNG-ĐÁ-tôi]H5619 ׃
{4 Cả Moses sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh, để nói-ra: “Zì-nào tôi sẽ làm nơi cái chúng-zân ấy? Thêm-nữa bé-ít thì cả họ đã quăng-đá tôi!”}
Đường-Ra 17:5 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עֲבֹר [ngươi-hãy-TIẾN-NGANG]H5674 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְקַח [cả-ngươi-hãy-LẤY]H3947 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמַטְּךָ [cả-NHÁNH-ZUỖI-ngươi]H4294 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הִכִּיתָ [ngươi-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בּוֹ [trong-nó]אֶת [CHÍNH]H853 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 בְּיָדְךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וְהָלָכְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐI]H3212 ׃
{5 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-ngang nơi mặt của cái chúng-zân, cả ngươi hãy lấy chính-nơi ngươi từ những kẻ niên-trưởng của Israel! Cả nhánh-zuỗi của ngươi, mà ngươi đã gây thương-tổn trong nó chính cái zòng-nước thì ngươi hãy lấy trong tay-quyền của ngươi, cả ngươi đã đi!”}
Đường-Ra 17:6 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַל[TRÊN]H5921 הַצּוּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 וְהִכִּיתָ [cả-ngươi-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בַצּוּר [trong-ĐÁ-TẢNG]H6697 וְיָצְאוּ [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְשָׁתָה [cả-đã-UỐNG]H8354 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 משֶׁה[MOSES]H4872 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{6 “Kìa-Ta đang khiến đứng-trụ nơi mặt của ngươi nơi-đó trên cái đá-tảng trong Horeb! Cả ngươi đã gây thương-tổn trong đá-tảng, cả nước đã đến-ra từ-nơi nó, cả cái chúng-zân đã uống!” Cả Moses sẽ làm thế-ấy nơi những ziếng-mắt của những kẻ niên-trưởng của Israel.}
Đường-Ra 17:7 וַיִּקְרָא [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 מַסָּה [MASSAH]H4532 וּמְרִיבָה [cả-MERIBAH]H4809 עַל[TRÊN]H5921 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 נַסֹּתָם [để-khiến-THỬ-THÁCH-họ]H5254 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הֲיֵשׁ [chăng-sẽ-CÓ]H3426 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּקִרְבֵּנוּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-chúng-tôi]H7130 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אָיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 ׃
{7 Cả họ sẽ gọi zanh-tên của cái chỗ là Massah cả Meribah, trên điều-tranh-cự của những con-trai của Israel, cả trên lúc họ để khiến thử-thách chính Yahweh, để nói-ra: “Chăng sẽ có Yahweh trong fần-kín-kẽ của chúng-tôi hoặc chừng-nếu chẳng-hiện-hữu?”}
Đường-Ra 17:8 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 עֲמָלֵק [AMALEK]H6002 וַיִּלָּחֶם [cả-y-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 עִם [CÙNG]H5973 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בִּרְפִידִם [trong-REFIĐIM]H7508 ׃
{8 Cả Amalek sẽ đến, cả y sẽ bị/được thực-chiến cùng Israel trong Refiđim.}
Đường-Ra 17:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בְּחַר [ngươi-hãy-CHỌN]H977 לָנוּ [nơi-chúng-ta] אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְצֵא [cả-ngươi-hãy-ĐẾN-RA]H3318 הִלָּחֵם [ngươi-hãy-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בַּעֲמָלֵק [trong-AMALEK]H6002 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 אָנֹכִי[CHÍNH-ta]H595 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַגִּבְעָה [cái-GÒ-ĐỒI]H1389 וּמַטֵּה [cả-NHÁNH-ZUỖI]H4294 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּיָדִי [trong-TAY-QUYỀN-ta]H3027 ׃
{9 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Joshua: “Ngươi hãy chọn nơi chúng-ta những người-fàm, cả ngươi hãy đến-ra! Ngươi hãy bị/được thực-chiến trong Amalek! Hôm-sau chính-ta đang bị/được trụ-đặt trên đầu của cái gò-đồi, cả nhánh-zuỗi của cái đấng-Chúa-thần là trong tay-quyền của ta!”}
Đường-Ra 17:10 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]משֶׁה [MOSES]H4872 לְהִלָּחֵם[để-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בַּעֲמָלֵק [trong-AMALEK]H6002 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְחוּר [cả-HUR]H2354 עָלוּ [đã-TIẾN-LÊN]H5927 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַגִּבְעָה [cái-GÒ-ĐỒI]H1389 ׃
{10 Cả Joshua sẽ làm như mà Moses đã nói-ra nơi y để bị/được thực-chiến trong Amalek; cả Moses, Aaron, cả Hur đã tiến-lên đầu của cái gò-đồi.}
Đường-Ra 17:11 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 יָרִים [sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 משֶׁה[MOSES]H4872 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-ông]H3027 וְגָבַר [cả-đã-TRỖI-MẠNH]H1396 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-MÀ]H834 יָנִיחַ [ông-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-ông]H3027 וְגָבַר [cả-đã-TRỖI-MẠNH]H1396 עֲמָלֵק [AMALEK]H6002 ׃
{11 Cả nó đã xảy-nên như mà Moses sẽ gây nâng-cao tay-quyền của ông thì cả Israel đã trỗi-mạnh; cả như mà ông sẽ gây tay-quyền của ông ngừng-nghỉ thì cả Amalek đã trỗi-mạnh.}
Đường-Ra 17:12 וִידֵי [cả-những-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּבֵדִים [NẶNG]H3515 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 וַיָּשִׂימוּ [cả-họ-sẽ-ĐẶT]H7760 תַחְתָּיו [ZƯỚI-nó]H8478 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וְחוּר [cả-HUR]H2354 תָּמְכוּ [đã-ZƯƠNG-NẮM]H8551 בְיָדָיו [trong-những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 אֶחָד[MỘT]H259 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 אֶחָד[MỘT]H259 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 אֱמוּנָה [SỰ-TÍN-THÁC]H530 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּא [để-ĐẾN]H935 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{12 Cả những tay-quyền của Moses là nặng thì cả họ sẽ lấy đá-thỏi, cả họ sẽ đặt zưới nó, cả ông sẽ cư-toạ trên nó; cả Aaron, cả Hur đã zương-nắm trong những tay-quyền của ông, từ ấy một cả từ ấy một, thì cả những tay-quyền của ông sẽ xảy-nên sự-tín-thác cho-tới lúc cái mặt-trời để đến.}
Đường-Ra 17:13 וַיַּחֲלשׁ [cả-sẽ-NGÃ-BẠI]H2522 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 עֲמָלֵק [AMALEK]H6002 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971
לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{13 Cả Joshua sẽ ngã-bại chính Amalek cả chính chúng-zân của y nơi miệng của thanh-gươm.}
Đường-Ra 17:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּתֹב [ngươi-hãy-VIẾT-GHI]H3789 זֹאת[ẤY]H2063 זִכָּרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 בַּסֵּפֶר [trong-CUỘN-CHỮ]H5612 וְשִׂים [cả-ngươi-hãy-ĐẶT]H7760 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָחֹה [để-CHÀ-XOÁ]H4229 אֶמְחֶה [Ta-sẽ-CHÀ-XOÁ]H4229 אֶת [CHÍNH]H853 זֵכֶר [ĐIỀU-LƯU-NHỚ]H2143 עֲמָלֵק [AMALEK]H6002 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃
{14 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy viết-ghi ấy là sự-lưu-nhớ trong cuộn-chữ, cả ngươi hãy đặt trong những lỗ-tai của Joshua thực-rằng để chà-xoá thì Ta sẽ chà-xoá chính điều-lưu-nhớ của Amalek từ zưới cái những trời!”}
Đường-Ra 17:15 וַיִּבֶן [cả-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 משֶׁה[MOSES]H4872 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִסִּי [TRỤ-ZƯƠNG-LÊN-tôi]H5251 ׃
{15 Cả Moses sẽ xây-zựng bàn-hiến-tế, cả ông sẽ gọi zanh-tên của nó là “Yahweh trụ-zương-lên của tôi!”}
Đường-Ra 17:16 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 עַל[TRÊN]H5921 כֵּס [NGAI]H3678 יָהּ [YAH]H3050 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בַּעֲמָלֵק [trong-AMALEK]H6002 מִדֹּר [từ-THẾ-HỆ]H1755 דֹּר [THẾ-HỆ]H1755 ׃
{16 Cả ông sẽ nói-ra: “Thực-rằng tay-quyền là trên ngai của Yah! Sự-tranh-chiến là nơi Yahweh trong Amalek từ thế-hệ thế-hệ!”}
© https://vietbible.co/ 2025