Đường-Ra 14:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Đường-Ra 14:2 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְיָשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וְיַחֲנוּ [cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פִּי הַחִירֹת [PI-HAHIROTH]H6367 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 מִגְדֹּל [MIGĐOL]H4024 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בַּעַל צְפֹן [BAAL-ZEFON]H1189 נִכְחוֹ [ĐỐI-NGANG-nó]H5226 תַחֲנוּ [các-người-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel thì cả họ sẽ xoay-lui! Cả họ sẽ hạ-trại nơi mặt của Pi-Hahiroth chỗ-zữa Migđol cả chỗ-zữa cái bể: nơi mặt của Chủ-hữu Zefon: đối-ngang nó thì các-người sẽ hạ-trại trên cái bể!”}
Đường-Ra 14:3 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 נְבֻכִים [đang-bị/được-LĂN-XOAY]H943 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 סָגַר [đã-ĐÓNG]H5462 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{3 “Cả Faraoh đã nói-ra nơi những con-trai của Israel: “Chính-họ đang bị/được lăn-xoay trong đất: cái hoang-địa đã đóng trên họ.”}
Đường-Ra 14:4 וְחִזַּקְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְרָדַף [cả-y-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 וְאִכָּבְדָה [cả-Ta-sẽ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 בְּפַרְעֹה [trong-FARAOH]H6547 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 חֵילוֹ [THÀNH-TRÌ-y]H2426 וְיָדְעוּ[cả-đã-BIẾT]H3045 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{4 “Cả Ta đã khiến trì-lực chính tâm của Faraoh, cả y đã săn-đuổi sát-sau họ; cả Ta sẽ bị/được trĩu-trọng trong Faraoh cả trong tất-thảy thành-trì của y! Cả Ai-cập đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!” Cả họ sẽ làm thế-ấy.}
Đường-Ra 14:5 וַיֻּגַּד [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְמֶלֶךְ[nơi-VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָרַח [đã-TẨU-CHẠY]H1272 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֵּהָפֵךְ [cả-sẽ-bị/được-XOAY-LẬT]H2015 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַעֲבָדָיו[cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשִׂינוּ [chúng-ta-đã-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁלַּחְנוּ [chúng-ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵעָבְדֵנוּ [từ-để-FỤC-ZỊCH-chúng-ta]H5647 ׃
{5 Cả nó sẽ bị/được gây hở-lộ nơi vua của Ai-cập thực-rằng cái chúng-zân đã tẩu-chạy; cả tâm-khảm của Faraoh cả những gã-nô-bộc của vua sẽ bị/được xoay-lật ở-nơi cái chúng-zân; cả họ sẽ nói-ra: “Zì-nào ấy thì chúng-ta đã làm? Thực-rằng chúng-ta đã khiến sai-fái chính Israel từ sự để fục-zịch chúng-ta!”}
Đường-Ra 14:6 וַיֶּאְסֹר [cả-vua-sẽ-CẦM-BUỘC]H631 אֶת [CHÍNH]H853 רִכְבּוֹ [CỖ-XE-vua]H7393 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-vua]H5971 לָקַח [vua-đã-LẤY]H3947 עִמּוֹ [CÙNG-vua]H5973 ׃
{6 Cả vua sẽ cầm-buộc chính cỗ-xe của vua, cả vua đã lấy chính chúng-zân của vua cùng vua.}
Đường-Ra 14:7 וַיִּקַּח [cả-vua-sẽ-LẤY]H3947 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 רֶכֶב[CỖ-XE]H7393 בָּחוּר [mà-bị/được-khiến-CHỌN]H977 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 רֶכֶב[CỖ-XE]H7393 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְשָׁלִשִׁם [cả-những-QUAN-BA]H7991 עַל[TRÊN]H5921 כֻּלּוֹ [TẤT-THẢY-nó]H3605 ׃
{7 Cả vua sẽ lấy sáu trăm cỗ-xe mà bị/được khiến chọn, cả tất-thảy cỗ-xe của Ai-cập, cả những quan-ba trên tất-thảy nó.}
Đường-Ra 14:8 וַיְחַזֵּק [cả-sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיִּרְדֹּף [cả-y-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יֹצְאִים [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 רָמָה [mà-khiến-NÂNG-CAO]H7311 ׃
{8 Cả Yahweh sẽ khiến trì-lực chính tâm của Faraoh vua của Ai-cập, cả y sẽ săn-đuổi sát-sau những con-trai của Israel; cả những con-trai của Israel đang khiến đến-ra trong tay-quyền mà khiến nâng-cao.}
Đường-Ra 14:9 וַיִּרְדְּפוּ [cả-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 וַיַּשִּׂיגוּ [cả-sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 חֹנִים [mà-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 סוּס[CON-NGỰA]H5483 רֶכֶב[CỖ-XE]H7393 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וּפָרָשָׁיו [cả-những-KỊ-MÃ-y]H6571 וְחֵילוֹ [cả-TÀI-LỰC-y]H2428 עַל[TRÊN]H5921 פִּי הַחִירֹת [PI-HAHIROTH]H6367 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בַּעַל צְפֹן [BAAL-ZEFON]H1189 ׃
{9 Cả Ai-cập sẽ săn đuổi sát-sau họ, cả tất-thảy con-ngựa của cỗ-xe của Faraoh cả những kị-mã của y cả tài-lực của y bèn sẽ gây tiến-kịp chính-họ mà khiến hạ-trại trên cái bể trên Pi-hahiroth nơi mặt của Chủ-hữu Zefon.}
Đường-Ra 14:10 וּפַרְעֹה [cả-FARAOH]H6547 הִקְרִיב [đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 וַיִּשְׂאוּ[cả-sẽ-NHẤC]H5375 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינֵיהֶם [những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 נֹסֵעַ [đang-khiến-NHẤC-RỜI]H5265 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 וַיִּירְאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּצְעֲקוּ [cả-sẽ-KÊU-THAN]H6817 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{10 Cả Faraoh đã gây tiến-kề; cả những con-trai của Israel sẽ nhấc chính những ziếng-mắt của họ thì cả a-kìa Ai-cập đang khiến nhấc-rời sát-sau họ! Cả họ sẽ kinh-sợ quá-lực, cả những con-trai của Israel sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh.}
Đường-Ra 14:11 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הֲמִבְּלִי [chăng-từ-CHẲNG-NÀO]H1097 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קְבָרִים [những-MỒ-CHÔN]H6913 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לְקַחְתָּנוּ [Người-đã-LẤY-chúng-tôi]H3947 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשִׂיתָ[Người-đã-LÀM]H6213 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]לְהוֹצִיאָנוּ [để-gây-ĐẾN-RA-chúng-tôi]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{11 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Chăng từ chẳng-nào chẳng-hiện-hữu những mồ-chôn trong Ai-cập thì Người đã lấy chúng-tôi để chết trong hoang-địa? Zì-nào ấy thì Người đã làm nơi chúng-tôi để gây chúng-tôi đến-ra từ Ai-cập?”}
Đường-Ra 14:12 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבַּרְנוּ [chúng-tôi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Người]H413 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 חֲדַל [Người-hãy-NGƯNG-BỎ]H2308 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 וְנַעַבְדָה [cả-chúng-tôi-sẽ–FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] עֲבֹד [để–FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִמֻּתֵנוּ [từ-để-CHẾT-chúng-tôi]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{12 “Chăng chẳng ấy là cái ngôn-lời mà chúng-tôi đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Người trong Ai-cập, để nói-ra: Người hãy ngưng-bỏ từ-nơi chúng-tôi, cả chúng-tôi sẽ fục-zịch chính Ai-cập: thực-rằng tốt-lành nơi chúng-tôi để fục-zịch chính Ai-cập hơn từ sự chúng-tôi để chết trong hoang-địa!”}
Đường-Ra 14:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 הִתְיַצְּבוּ [các-người-hãy-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 יְשׁוּעַת [SỰ-CỨU-AN]H3444 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעֲשֶׂה[Ngài-sẽ-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 רְאִיתֶם
[các-người-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹסִפוּ [các-người-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לִרְאֹתָם [để-THẤY-chúng]H7200 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{13 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Các-người chẳng-nên sẽ kinh-sợ! Các-người hãy tự khiến đặt-đứng, cả các-người hãy thấy chính sự-cứu-an của Yahweh mà Ngài sẽ làm nơi các-người cái ngày: thực-rằng điều mà các-người đã thấy chính Ai-cập cái ngày thì các-người chẳng sẽ gây za-thêm để thấy chúng thêm-nữa cho-tới đời-đời!”}
Đường-Ra 14:14 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִלָּחֵם [sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 לָכֶם [nơi-các-người] וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 תַּחֲרִשׁוּן [sẽ-gây-CÀY-LẶNG]H2790 ׃
{14 “Yahweh sẽ bị/được thực-chiến nơi các-người, cả chính-các-người sẽ gây cày-lặng.”}
Đường-Ra 14:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תִּצְעַק [ngươi-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֵלָי [Ở-NƠI-Ta]H413 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְיִסָּעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃
{15 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Zì-nào ngươi sẽ kêu-than ở-nơi Ta? Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel thì cả họ sẽ nhấc-rời!”}
Đường-Ra 14:16 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 הָרֵם [hãy-gây-NÂNG-CAO]H7311 אֶת [CHÍNH]H853 מַטְּךָ [NHÁNH-ZUỖI-ngươi]H4294 וּנְטֵה [cả-ngươi-hãy-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּבְקָעֵהוּ [cả-ngươi-hãy-CHIA-XÉ-nó]H1234 וְיָבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 בַּיַּבָּשָׁה [trong-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 ׃
{16 “Cả chính-ngươi hãy gây nâng-cao chính nhánh-zuỗi của ngươi, cả ngươi hãy zuỗi-ra chính tay-quyền của ngươi trên cái bể, cả ngươi hãy chia-xé nó thì cả những con-trai của Israel sẽ đến trong chính-zữa cái bể trong chỗ-đất-khô!”}
Đường-Ra 14:17 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 מְחַזֵּק [đang-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וְיָבֹאוּ [cả-chúng-sẽ-ĐẾN]H935 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 וְאִכָּבְדָה [cả-Ta-sẽ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 בְּפַרְעֹה [trong-FARAOH]H6547 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 חֵילוֹ [THÀNH-TRÌ-y]H2426 בְּרִכְבּוֹ [trong-CỖ-XE-y]H7393 וּבְפָרָשָׁיו [cả-trong-những-KỊ-MÃ-y]H6571 ׃
{17 “Cả chính-Ta kìa-Ta đang khiến trì-lực chính tâm của Ai-cập thì cả chúng sẽ đến sát-sau họ! Cả Ta sẽ bị/được trĩu-trọng trong Faraoh cả trong tất-thảy thành-trì của y, trong cỗ-xe của y, cả trong những kị-mã của y.”}
Đường-Ra 14:18 וְיָדְעוּ [cả-đã-BIẾT]H3045 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּהִכָּבְדִי [trong-để-bị/được-TRĨU-TRỌNG-Ta]H3513 בְּפַרְעֹה [trong-FARAOH]H6547 בְּרִכְבּוֹ [trong-CỖ-XE-y]H7393 וּבְפָרָשָׁיו [cả-trong-những-KỊ-MÃ-y]H6571 ׃
{18 “Cả Ai-cập đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh trong lúc Ta để bị/được trĩu-trọng trong Faraoh, trong cỗ-xe của y, cả trong những kị-mã của y.”}
Đường-Ra 14:19 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מַלְאַךְ[THÂN-SỨ]H4397 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַהֹלֵךְ [cái-mà-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 מַחֲנֵה [ZOANH-TRẠI]H4264 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֵּלֶךְ[cả-sứ-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 מֵאַחֲרֵיהֶם [từ-SÁT-SAU-họ]H310 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 עַמּוּד [TRỤ]H5982 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מִפְּנֵיהֶם [từ-MẶT-họ]H6440 וַיַּעֲמֹד[cả-nó-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מֵאַחֲרֵיהֶם [từ-SÁT-SAU-họ]H310 ׃
{19 Cả thân-sứ của cái đấng-Chúa-thần là cái mà khiến tiến-đi nơi mặt của zoanh-trại của Israel bèn sẽ nhấc-rời, cả sứ sẽ tiến-đi từ sát-sau họ, cả trụ của cái đám-mây sẽ nhấc-rời từ mặt của họ, cả nó sẽ đứng-trụ từ sát-sau họ:}
Đường-Ra 14:20 וַיָּבֹא [cả-nó-sẽ-ĐẾN]H935 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 מַחֲנֵה [ZOANH-TRẠI]H4264 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 מַחֲנֵה [ZOANH-TRẠI]H4264 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וְהַחשֶׁךְ [cả-cái-BÓNG-TỐI]H2822 וַיָּאֶר [cả-nó-sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 אֶת [CHÍNH]H853 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 קָרַב [nó-đã-TIẾN-KỀ]H7126 זֶה [ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 זֶה [ẤY]H2088 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 ׃
{20 Cả nó sẽ đến chỗ-zữa zoanh-trại của Ai-cập cả chỗ-zữa zoanh-trại của Israel; cả sẽ xảy-nên cái đám-mây cả cái bóng-tối, cả nó sẽ gây sáng-lên chính cái ban-đêm; cả nó chẳng đã tiến-kề ấy ở-nơi ấy tất-thảy cái ban-đêm.}
Đường-Ra 14:21 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-ông]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וַיּוֹלֶךְ [cả-sẽ-gây-TIẾN-ĐI]H1980 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 בְּרוּחַ [trong-KHÍ-LINH]H7307 קָדִים[FÍA-ĐÔNG]H6921 עַזָּה [CƯỜNG-MÃNH]H5794 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 וַיָּשֶׂם[cả-Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 לֶחָרָבָה [nơi-ĐẤT-KHÔ]H2724
וַיִּבָּקְעוּ [cả-sẽ-bị/được-CHIA-XÉ]H1234 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 ׃
{21 Cả Moses sẽ zuỗi-ra chính tay-quyền của ông trên cái bể; cả Yahweh sẽ gây tiến-đi chính cái bể trong khí-linh của fía-đông cường-mãnh tất-thảy cái ban-đêm, cả Ngài sẽ đặt chính cái bể nơi đất-khô, cả cái nước sẽ bị/được chia-xé.}
Đường-Ra 14:22 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 בַּיַּבָּשָׁה [trong-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 וְהַמַּיִם [cả-cái-NƯỚC]H4325 לָהֶם [nơi-họ]חוֹמָה [TƯỜNG-THÀNH]H2346 מִימִינָם [từ-FÍA-FẢI-họ]H3225 וּמִשְּׂמֹאלָם [cả-từ-FÍA-TRÁI-họ]H8040 ׃
{22 Cả những con-trai của Israel sẽ đến trong chính-zữa cái bể trong chỗ-đất-khô, cả cái nước nơi họ là tường-thành từ fía-fải của họ cả từ fía-trái của họ.}
Đường-Ra 14:23 וַיִּרְדְּפוּ [cả-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 סוּס[CON-NGỰA]H5483 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 רִכְבּוֹ [CỖ-XE-y]H7393 וּפָרָשָׁיו [cả-những-KỊ-MÃ-y]H6571 אֶל [Ở-NƠI]H413 תּוֹךְ[CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 ׃
{23 Cả Ai-cập sẽ săn-đuổi; cả sẽ đến sát-sau họ là tất-thảy con-ngựa của Faraoh, cỗ-xe của y cả những kị-mã của y: ở-nơi chính-zữa cái bể.}
Đường-Ra 14:24 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּאַשְׁמֹרֶת [trong-CANH]H821 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 וַיַּשְׁקֵף [cả-sẽ-gây-VÓI-RA]H8259 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּעַמּוּד [trong-TRỤ]H5982 אֵשׁ [LỬA]H784 וְעָנָן [cả-ĐÁM-MÂY]H6051 וַיָּהָם [cả-Ngài-sẽ-NÁO-ZIỆT]H2000 אֵת [CHÍNH]H853 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714׃
{24 Cả nó sẽ xảy-nên trong canh của cái buổi-mai thì cả Yahweh sẽ gây vói-ra ở-nơi zoanh-trại của Ai-cập trong trụ của lửa cả đám-mây, cả Ngài sẽ náo-ziệt chính zoanh-trại của Ai-cập.}
Đường-Ra 14:25 וַיָּסַר [cả-Ngài-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 אֵת [CHÍNH]H853 אֹפַן [BÁNH-XE]H212 מַרְכְּבֹתָיו [những-XE-NGỰA-nó]H4818 וַיְנַהֲגֵהוּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-LÁI-ZẪN-nó]H5090 בִּכְבֵדֻת [trong-SỰ-NẶNG-NHỌC]H3517 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אָנוּסָה [ta-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִלְחָם [đang-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 לָהֶם [nơi-họ]בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 ׃
{25 Cả Ngài sẽ gây ngả-ra chính bánh-xe của những xe-ngựa của nó, cả Ngài sẽ khiến lái-zẫn nó trong sự-nặng-nhọc, cả Ai-cập sẽ nói-ra: “Ta sẽ trốn-lánh từ mặt của Israel: thực-rằng Yahweh đang bị/được thực-chiến nơi họ trong Ai-cập.”}
Đường-Ra 14:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 נְטֵה [ngươi-hãy-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְיָשֻׁבוּ [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 עַל[TRÊN]H5921 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַל[TRÊN]H5921 רִכְבּוֹ [CỖ-XE-nó]H7393 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פָּרָשָׁיו [những-KỊ-MÃ-nó]H6571 ׃
{26 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy zuỗi-ra chính tay-quyền của ngươi trên cái bể thì cả cái nước sẽ xoay-lui trên Ai-cập, trên cỗ-xe của nó, cả trên những kị-mã của nó!”}
Đường-Ra 14:27 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-ông]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 לִפְנוֹת [để-XOAY]H6437 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 לְאֵיתָנוֹ [nơi-BỀN-BỈ-nó]H386 וּמִצְרַיִם [cả-AI-CẬP]H4714 נָסִים [đang-TRỐN-LÁNH]H5127 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-ông]H7125 וַיְנַעֵר [cả-sẽ-khiến-ZŨ-HẤT]H5287 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 ׃
{27 Cả Moses sẽ zuỗi-ra chính tay-quyền của ông trên cái bể, cả cái bể sẽ xoay-lui để xoay buổi-mai nơi bền-bỉ của nó, cả Ai-cập đang trốn-lánh để đối-đầu ông; cả Yahweh sẽ khiến zũ-hất chính Ai-cập trong chính-zữa cái bể.}
Đường-Ra 14:28 וַיָּשֻׁבוּ [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 וַיְכַסּוּ [cả-nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הָרֶכֶב[cái-CỖ-XE]H7393 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַפָּרָשִׁים [cái-những-KỊ-MÃ]H6571 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֵיל [THÀNH-TRÌ]H2426 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הבָּאִים [cái-những-khiến-ĐẾN]H935 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 בַּיָּם [trong-BỂ]H3220 לֹא [CHẲNG]H3808 נִשְׁאַר [nó-đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 בָּהֶם [trong-chúng]עַד [CHO-TỚI]H5704 אֶחָד[MỘT]H259 ׃
{28 Cả cái nước sẽ xoay-lui, cả nó sẽ khiến fủ chính cái cỗ-xe cả chính cái những kị-mã nơi tất-thảy thành-trì của Faraoh là cái những khiến đến sát-sau họ trong cái bể: nó chẳng đã bị/được sót-lại trong chúng cho-tới một!}
Đường-Ra 14:29 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הָלְכוּ[đã-ĐI]H3212 בַיַּבָּשָׁה [trong-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְהַמַּיִם [cả-cái-NƯỚC]H4325 לָהֶם [nơi-họ]חֹמָה [TƯỜNG-THÀNH]H2346 מִימִינָם [từ-FÍA-FẢI-họ]H3225 וּמִשְּׂמֹאלָם [cả-từ-FÍA-TRÁI-họ]H8040 ׃
{29 Cả những con-trai của Israel đã đi trong chỗ-đất-khô trong chính-zữa cái bể, cả cái nước nơi họ là tường-thành từ fía-fải của họ cả từ fía-trái của họ.}
Đường-Ra 14:30 וַיּוֹשַׁע [cả-sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מֵת [đang-CHẾT]H4191 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 ׃
{30 Cả Yahweh sẽ gây cứu-an trong ngày cái chính-nó chính Israel từ tay-quyền của Ai-cập; cả Israel sẽ thấy chính Ai-cập đang chết trên bờ-môi của cái bể.}
Đường-Ra 14:31 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּד [cái-TAY-QUYỀN]H3027 הַגְּדֹלָה [cái-LỚN]H1419 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וַיִּירְאוּ [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּאֲמִינוּ [cả-họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 וּבְמשֶׁה [cả-trong-MOSES]H4872 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 ׃
{31 Cả Israel sẽ thấy chính cái tay-quyền lớn mà Yahweh đã làm trong Ai-cập; cả cái chúng-zân sẽ kinh-sợ chính Yahweh, cả họ sẽ gây tín-thác trong Yahweh cả trong Moses gã-nô-bộc của Ngài.}
© https://vietbible.co/ 2025