Đường-Ra 13:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Đường-Ra 13:2 קַדֶּשׁ [ngươi-hãy-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 לִי [nơi-Ta] כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 לִי [nơi-Ta] הוּא [CHÍNH-nó]H1931 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến nên-thánh nơi Ta tất-thảy con-đầu-lòng, sự-khai-mở của tất-thảy zạ-con trong những con-trai của Israel, trong con-người, cả trong súc-vật: chính-nó là nơi Ta!”}
Đường-Ra 13:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 זָכוֹר [để-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְצָאתֶם [các-người-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּחֹזֶק [trong-ĐIỀU-CƯỜNG-LỰC]H2392 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 ׃
{3 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Để lưu-nhớ chính cái ngày ấy mà các-người đã đến-ra từ Ai-cập từ nhà của những gã-nô-bộc: thực-rằng trong điều-cường-lực của tay-quyền thì Yahweh đã gây đến-ra chính-các-người từ ấy; cả món-có-men chẳng sẽ bị/được ăn.”}
Đường-Ra 13:4 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 יֹצְאִים [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 בְּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הָאָבִיב [cái-NÕN-XUÂN]H24 ׃
{4 “Cái ngày chính-các-người đang khiến đến-ra trong tháng của cái Nõn-xuân.”}
Đường-Ra 13:5 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 יְבִיאֲךָ [sẽ-gây-ĐẾN-ngươi]H935 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהָאֱמֹרִי [cả-cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַחִוִּי [cả-cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּע[Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתֶיךָ [nơi-những-CHA-ngươi]H1 לָתֶת [để-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 וְעָבַדְתָּ [cả-ngươi-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{5 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng Yahweh sẽ gây ngươi đến ở-nơi đất của cái người-Canaan, cả cái người-Heth, cả cái người-Amor, cả cái người-Hiv, cả cái người-Jebus mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi những cha của ngươi để ban nơi ngươi đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong; cả ngươi đã fục-zịch chính cái sự-fục-zịch ấy trong cái tháng ấy.”}
Đường-Ra 13:6 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 מַצֹּת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 חַג [LỄ-HỘI]H2282 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{6 “Bảy ngày ngươi sẽ ăn những món-không-men; cả trong ngày cái thứ-bảy là lễ-hội nơi Yahweh.”}
Đường-Ra 13:7 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 אֵת [CHÍNH]H853 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵרָאֶה [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 לְךָ [nơi-ngươi]חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵרָאֶה [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 לְךָ [nơi-ngươi]שְׂאֹר [MEN]H7603 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 גְּבֻלֶךָ [RANH-ZỚI-ngươi]H1366 ׃
{7 “Những món-không-men sẽ bị/được ăn chính bảy cái những ngày; cả món-có-men chẳng sẽ bị/được ăn nơi ngươi; cả men chẳng sẽ bị/được ăn nơi ngươi trong tất-thảy ranh-zới của ngươi!”}
Đường-Ra 13:8 וְהִגַּדְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְבִנְךָ [nơi-CON-TRAI-ngươi]H1121 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 זֶה [ẤY]H2088 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִי [nơi-ta] בְּצֵאתִי [trong-để-ĐẾN-RA-ta]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{8 “Cả ngươi đã gây hở-lộ nơi con-trai của ngươi trong ngày cái chính-nó, để nói-ra: ‘Trong nguyên-cớ ấy thì Yahweh đã làm nơi ta trong lúc ta để đến-ra từ Ai-cập.’”}
Đường-Ra 13:9 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְאוֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 עַל[TRÊN]H5921 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וּלְזִכָּרוֹן [cả-nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּפִיךָ [trong-MIỆNG-ngươi]H6310 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 הוֹצִאֲךָ [đã-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{9 “Cả nó đã xảy-nên nơi ngươi nơi zấu-kì trên tay-quyền của ngươi, cả nơi sự-lưu-nhớ chỗ-zữa những ziếng-mắt của ngươi: nơi ơn-cớ zới-luật của Yahweh sẽ xảy-nên trong miệng của ngươi! Thực-rằng trong tay-quyền cường-mạnh thì Yahweh đã gây ngươi đến-ra từ Ai-cập!”}
Đường-Ra 13:10 וְשָׁמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֻקָּה [cái-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְמוֹעֲדָהּ [nơi-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 מִיָּמִים [từ-những-NGÀY]H3117 יָמִימָה [hướng-những-NGÀY]H3117 ׃
{10 “Cả ngươi đã canh-zữ chính cái sự-khắc-lập ấy nơi định-kì của nó từ những ngày hướng những ngày.”}
Đường-Ra 13:11 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְבִאֲךָ [sẽ-gây-ĐẾN-ngươi]H935 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 נִשְׁבַּע[Ngài-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְךָ [nơi-ngươi]וְלַאֲבֹתֶיךָ [cả-nơi-những-CHA-ngươi]H1 וּנְתָנָהּ [cả-Ngài-đã-BAN-nó]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{11 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng Yahweh sẽ gây ngươi đến ở-nơi đất của cái người-Canaan, như mà Ngài đã bị/được buộc-thề nơi ngươi cả nơi những cha của ngươi, cả Ngài đã ban nó nơi ngươi.”}
Đường-Ra 13:12 וְהַעֲבַרְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-NGANG]H5674 כָל [TẤT-THẢY]H3605 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 שֶׁגֶר [CON-NON]H7698 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]הַזְּכָרִים [cái-những-FÁI-NAM]H2145 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{12 “Cả ngươi đã gây tiến-ngang nơi Yahweh tất-thảy sự-khai-mở của zạ-con, cả tất-thảy sự-khai-mở của con-non của súc-vật mà sẽ xảy-nên nơi ngươi; cái những fái-nam là nơi Yahweh!”}
Đường-Ra 13:13 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 חֲמֹר [CON-LỪA]H2543 תִּפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 בְשֶׂה [trong-CON-ZA-SÚC]H7716 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תִפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 וַעֲרַפְתּוֹ [cả-ngươi-đã-VẶN-CỔ-nó]H6202 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 בְּבָנֶיךָ [trong-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 תִּפְדֶּה [ngươi-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 ׃
{13 “Cả tất-thảy sự-khai-mở của con-lừa thì ngươi sẽ zải-chuộc trong con-za-súc; cả chừng-nếu ngươi chẳng sẽ zải-chuộc thì cả ngươi đã vặn-cổ nó; cả tất-thảy con-đầu-lòng của con-người trong những con-trai của ngươi thì ngươi sẽ zải-chuộc.”}
Đường-Ra 13:14 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִשְׁאָלְךָ [sẽ-VẤN-HỎI-ngươi]H7592 בִנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 בְּחֹזֶק [trong-ĐIỀU-CƯỜNG-LỰC]H2392 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 הוֹצִיאָנוּ [đã-gây-ĐẾN-RA-chúng-ta]H3318 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 ׃
{14 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng con-trai của ngươi hôm-sau sẽ vấn-hỏi ngươi, để nói-ra: ‘Zì-nào ấy?’ thì cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: ‘Trong điều-cường-lực của tay-quyền thì Yahweh đã gây chúng-ta đến-ra từ Ai-cập, từ nhà của những gã-nô-bộc.’”}
Đường-Ra 13:15 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִקְשָׁה [đã-gây-TRƠ-NGẠNH]H7185 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 לְשַׁלְּחֵנוּ [để-khiến-SAI-FÁI-chúng-ta]H7971 וַיַּהֲרֹג [cả-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִבְּכֹר [từ-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 זֹבֵחַ [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 הַזְּכָרִים [cái-những-FÁI-NAM]H2145 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בָּנַי [những-CON-TRAI-ta]H1121 אֶפְדֶּה [ta-sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 ׃
{15 “‘Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng Faraoh đã gây trơ-ngạnh để khiến sai-fái chúng-ta; cả Yahweh sẽ ziết-bỏ tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập, từ con-đầu-lòng của con-người cả cho-tới con-đầu-lòng của súc-vật! Trên thế-ấy thì chính-ta đang khiến ziết-tế nơi Yahweh tất-thảy sự-khai-mở của zạ-con là cái những fái-nam; cả tất-thảy con-đầu-lòng của những con-trai của ta thì ta sẽ zải-chuộc.’”}
Đường-Ra 13:16 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאוֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 עַל[TRÊN]H5921 יָדְכָה [TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וּלְטוֹטָפֹת [cả-nơi-những-THẺ-CANH-ZỮ-LUẬT]H2903 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּחֹזֶק [trong-ĐIỀU-CƯỜNG-LỰC]H2392 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 הוֹצִיאָנוּ [đã-gây-ĐẾN-RA-chúng-ta]H3318 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{16 “‘Cả nó đã xảy-nên nơi zấu-kì trên tay-quyền của ngươi cả nơi những thẻ-canh-zữ-luật chỗ-zữa những ziếng-mắt của ngươi: thực-rằng trong điều-cường-lực của tay-quyền thì Yahweh đã gây chúng-ta đến-ra từ Ai-cập!’”}
Đường-Ra 13:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּשַׁלַּח [trong-để-khiến-SAI-FÁI]H7971 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נָחָם [đã-ZẪN-CHUYỂN-họ]H5148 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִנָּחֵם [sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בִּרְאֹתָם [trong-để-THẤY-họ]H7200 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 ׃
{17 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc Faraoh để khiến sai-fái chính cái chúng-zân thì cả đấng-Chúa-thần chẳng đã zẫn-chuyển họ con-đường của đất của những người-Filistia, thực-rằng chính-nó gần-kề: thực-rằng đấng-Chúa-thần đã nói-ra: “Kẻo-chừng cái chúng-zân sẽ bị/được cáo-zục trong lúc họ để thấy sự-tranh-chiến thì cả họ đã xoay-lui hướng Ai-cập!”}
Đường-Ra 13:18 וַיַּסֵּב [cả-sẽ-gây-TIẾN-QUANH]H5437 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 יַם [BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 וַחֲמֻשִׁים [cả-những-ZÀN-QUÂN]H2571 עָלוּ [đã-TIẾN-LÊN]H5927 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{18 Cả đấng-Chúa-thần sẽ gây chính cái chúng-zân tiến-quanh con-đường của cái hoang-địa của bể Rong-sậy; cả những zàn-quân là những con-trai của Israel đã tiến-lên từ đất Ai-cập.}
Đường-Ra 13:19 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 עַצְמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַשְׁבֵּעַ [để-gây-BUỘC-THỀ]H7650 הִשְׁבִּיעַ [y-đã-gây-BUỘC-THỀ]H7650 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר
[để-NÓI-RA]H559 פָּקֹד [để-ZÁM-MỤC]H6485 יִפְקֹד [sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְהַעֲלִיתֶם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 עַצְמֹתַי [những-XƯƠNG-CỐT-ta]H6106 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 ׃
{19 Cả Moses sẽ lấy chính những xương-cốt của Josef cùng ông: thực-rằng để gây buộc-thề thì y đã gây buộc-thề chính những con-trai của Israel, để nói-ra: “Để zám-mục thì đấng-Chúa-thần sẽ zám-mục chính-các-người; cả các-người đã gây tiến-lên chính những xương-cốt của ta từ ấy chính-nơi các-người.”}
Đường-Ra 13:20 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מִסֻּכֹּת [từ-SUCCOTH]H5523 וַיַּחֲנוּ[cả-họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְאֵתָם [trong-ETHAM]H864 בִּקְצֵה [trong-CHÓP-CUỐI]H7097 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{20 Cả họ sẽ nhấc-rời từ Succoth; cả họ sẽ hạ-trại trong Etham trong chóp-cuối của cái hoang-địa.}
Đường-Ra 13:21 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 בְּעַמּוּד [trong-TRỤ]H5982 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 לַנְחֹתָם [để-gây-ZẪN-CHUYỂN-họ]H5148 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 בְּעַמּוּד [trong-TRỤ]H5982 אֵשׁ [LỬA]H784 לְהָאִיר [để-gây-SÁNG-LÊN]H215 לָהֶם [nơi-họ]לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וָלָיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 ׃
{21 Cả Yahweh đang khiến tiến-đi nơi mặt của họ ban-ngày trong trụ của đám-mây để gây zẫn-chuyển họ cái con-đường; cả ban-đêm trong trụ của lửa để gây sáng-lên nơi họ; để đi ban-ngày cả ban-đêm.}
Đường-Ra 13:22 לֹא [CHẲNG]H3808 יָמִישׁ [Ngài-sẽ-gây-RÚT-RỜI]H4185 עַמּוּד [TRỤ]H5982 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וְעַמּוּד [cả-TRỤ]H5982 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{22 Ngài chẳng sẽ gây rút-rời trụ của cái đám-mây ban-ngày, cả trụ của cái lửa ban-đêm, nơi mặt của cái chúng-zân.}
© https://vietbible.co/ 2025