Đường-Ra 12

0

Đường-Ra 12:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron trong đất Ai-cập, để nói-ra:}

Đường-Ra 12:2 הַחֹדֶשׁ [cái-THÁNG]H2320 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לָכֶם [nơi-các-người]רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 חֳדָשִׁים [những-THÁNG]H2320 רִאשׁוֹן [TRƯỚC-ĐẦU]H7223 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]לְחָדְשֵׁי [nơi-những-THÁNG]H2320 הַשָּׁנָה[cái-NIÊN]H8141 ׃

{2 “Cái tháng ấy nơi các-người đầu của những tháng: chính-nó trước-đầu nơi các-người nơi những tháng của cái niên!”}

Đường-Ra 12:3 דַּבְּרוּ [các-người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת [CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בֶּעָשׂר [trong-CHỤC]H6218 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְיִקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 לָהֶם [nơi-họ]אִישׁ [THÂN-NAM]H376 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אָבֹת [những-CHA]H1 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 לַבָּיִת [nơi-NHÀ]H1004 ׃

{3 “Các-người hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của Israel, để nói-ra: Trong ngày chục nơi cái tháng ấy thì cả họ sẽ lấy nơi họ mỗi thân-nam con-za-súc nơi nhà của những cha, con-za-súc nơi nhà!”}

Đường-Ra 12:4 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 יִמְעַט [sẽ-ZA-ZẢM]H4591 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 מִהְיוֹת [từ-để-XẢY-NÊN]H1961 מִשֶּׂה [từ-CON-ZA-SÚC]H7716 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וּשְׁכֵנוֹ [cả-KẺ-LƯU-NGỤ-y]H7934 הַקָּרֹב [cái-GẦN-KỀ]H7138 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 בְּמִכְסַת [trong-SỰ-ƯỚC-TÍNH]H4373 נְפָשֹׁת [những-SINH-HỒN]H5315 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 אָכְלוֹ [để-ĂN-y]H398 תָּכֹסּוּ [các-người-sẽ-ƯỚC-TÍNH]H3699 עַל [TRÊN]H5921 הַשֶׂה [cái-CON-ZA-SÚC]H7716 ׃

{4 “(Cả chừng-nếu cái nhà sẽ za-zảm từ sự để xảy-nên từ con-za-súc thì cả y đã lấy, chính-y cả kẻ-lưu-ngụ của y, cái gần-kề ở-nơi nhà của y, trong sự-ước-tính của những sinh-hồn: mỗi thân-nam nơi miệng lúc y để ăn các-người sẽ ước-tính trên cái con-za-súc!)”}

Đường-Ra 12:5 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שָׁנָה [NIÊN]H8141 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַכְּבָשִׂים [cái-những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 תִּקָּחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 ׃

{5 “Con-za-súc, trọn-vẹn, fái-nam, con-trai của niên, sẽ xảy-nên nơi các-người; từ-nơi cái những con-chiên-tơ cả từ-nơi cái những con-zê-cái thì các-người sẽ lấy!”}

Đường-Ra 12:6 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 עַד [CHO-TỚI]H5704 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְשָׁחֲטוּ [cả-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 עֲדַת [CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבָּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{6 “Cả nó đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-canh-zữ cho-tới ngày mươi bốn nơi cái tháng ấy; cả tất-thảy hội-triệu của cộng-đồng của Israel đã ziết-mổ chính-nó chỗ-zữa cái những buổi-chiều!”}

Đường-Ra 12:7 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַדָּם [cái-MÁU]H1818 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עַל [TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמְּזוּזֹת [cái-những-MẤU-CỬA]H4201 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 הַמַּשְׁקוֹף [cái-RẦM-ĐỠ]H4947 עַל [TRÊN]H5921 הַבָּתִּים [cái-những-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר []H834 יֹאכְלוּ [họ-sẽ-ĂN]H398 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בָּהֶם [trong-chúng]׃ 

{7 “Cả họ đã lấy từ-nơi cái máu cả họ đã ban trên hai cái những mấu-cửa cả trên cái rầm-đỡ trên cái những nhà mà họ sẽ ăn chính-nó trong chúng!”}

Đường-Ra 12:8 וְאָכְלוּ [cả-họ-đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 צְלִי [MÓN-NƯỚNG]H6748 אֵשׁ [LỬA]H784 וּמַצּוֹת [cả-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 עַל [TRÊN]H5921 מְרֹרִים [những-ĐIỀU-ĐẮNG-NGHÉT]H4844 יֹאכְלֻהוּ [họ-sẽ-ĂN-nó]H398 ׃

{8 “Cả họ đã ăn chính cái xác-thịt trong cái ban-đêm ấy: món-nướng của lửa cả những món-không-men; họ sẽ ăn nó trên những điều-đắng-nghét!”}

Đường-Ra 12:9 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 נָא [TÁI-SỐNG]H4995 וּבָשֵׁל [cả-CHÍN-ĐẪM]H1311 מְבֻשָּׁל[mà-bị/được-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 צְלִי [MÓN-NƯỚNG]H6748 אֵשׁ [LỬA]H784 רֹאשׁוֹ [ĐẦU-nó]H7218 עַל [TRÊN]H5921 כְּרָעָיו [những-CẲNG-ZÒ-nó]H3767 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 קִרְבּוֹ [FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 ׃

{9 “Các-người chẳng-nên sẽ ăn từ-nơi nó tái-sống cả chín-đẫm mà bị/được khiến chín-rục trong nước: thực-rằng chừng-nếu món-nướng của lửa thì đầu của nó trên những cẳng-zò của nó cả trên fần-kín-kẽ của nó!”}

Đường-Ra 12:10 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תוֹתִירוּ [các-người-sẽ-gây-ZÔI]H3498 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וְהַנֹּתָר [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 תִּשְׂרֹפוּ [các-người-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃

{10 “Cả các-người chẳng sẽ gây zôi từ-nơi nó cho-tới buổi-mai! Cả cái mà bị/được zôi từ-nơi nó cho-tới buổi-mai thì các-người sẽ đốt-thiêu trong lửa!”}

Đường-Ra 12:11 וְכָכָה [cả-CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 מָתְנֵיכֶם [những-HÔNG-các-người]H4975 חֲגֻרִים [mà-bị/được-khiến-THẮT]H2296 נַעֲלֵיכֶם [những-CHIẾC-ZÀY-các-người]H5275 בְּרַגְלֵיכֶם [trong-những-CHÂN-CƯỚC-các-người]H7272 וּמַקֶּלְכֶם [cả-CÀNH-CHỒI-các-người]H4731 בְּיֶדְכֶם [trong-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 וַאֲכַלְתֶּם[cả-các-người-đã-ĂN]H398 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בְּחִפָּזוֹן [trong-ĐIỀU-HỐI-HẢ]H2649 פֶּסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{11 “Cả cách-như-thế các-người sẽ ăn chính-nó: những hông của các-người mà bị/được khiến thắt, những chiếc-zày của các-người thì trong những chân-cước của các-người, cả cành-chồi của các-người thì trong tay-quyền của các-người, cả các-người đã ăn chính-nó trong điều-hối-hả; chính-nó lễ-Vượt-qua nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 12:12 וְעָבַרְתִּי [cả-Ta-đã-TIẾN-NGANG]H5674 בְאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְהִכֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 שְׁפָטִים [những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{12 “Cả Ta đã tiến-ngang trong đất Ai-cập trong cái ban-đêm ấy, cả Ta đã gây thương-tổn tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập từ con-người cả cho-tới súc-vật, cả trong tất-thảy những-chúa-thần của Ai-cập thì Ta sẽ làm những điều-trừng-xét: chính-Ta Yahweh!”}

Đường-Ra 12:13 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 לָכֶם [nơi-các-người] לְאֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 עַל [TRÊN]H5921 הַבָּתִּים [cái-những-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר []H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְרָאִיתִי [cả-Ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וּפָסַחְתִּי [cả-Ta-đã-CẪNG-QUA]H6452 עֲלֵכֶם [TRÊN-các-người]H5921 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָכֶם [trong-các-người]נֶגֶף [ĐIỀU-HÚC-XÉ]H5063 לְמַשְׁחִית [nơi-ĐIỀU-GÂY-FÂN-HOẠI]H4889 בְּהַכֹּתִי [trong-để-gây-THƯƠNG-TỔN-Ta]H5221 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{13 “Cả nó đã xảy-nên cái máu nơi các-người nơi zấu-kì trên cái những nhà mà chính-các-người nơi-đó; cả Ta đã thấy chính cái máu cả Ta đã cẫng-qua trên các-người; cả điều-húc-xé chẳng sẽ xảy-nên trong các-người nơi điều-gây-fân-hoại trong lúc Ta để gây thương-tổn trong đất Ai-cập!”}

Đường-Ra 12:14 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לָכֶם [nơi-các-người]לְזִכָּרוֹן [nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 וְחַגֹּתֶם [cả-các-người-đã-HỘI-HÈ]H2287 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 תְּחָגֻּהוּ [các-người-sẽ-HỘI-HÈ-nó]H2287 ׃

{14 “Cả nó đã xảy-nên cái ngày ấy nơi các-người nơi sự-lưu-nhớ, cả các-người đã hội-hè chính-nó lễ-hội nơi Yahweh: nơi những thế-hệ của các-người thì các-người sẽ hội-hè nó sự-khắc-lập đời-đời!”}

Đường-Ra 12:15 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 תַּשְׁבִּיתוּ [các-người-sẽ-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 שְּׂאֹר [MEN]H7603 מִבָּתֵּיכֶם [từ-những-NHÀ-các-người]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹכֵל [kẻ-khiến-ĂN]H398 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִיִּשְׂרָאֵל[từ-ISRAEL]H3478 מִיּוֹם[từ-NGÀY]H3117 הָרִאשֹׁן [cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 עַד [CHO-TỚI]H5704 יוֹם [NGÀY]H3117 הַשְּׁבִעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 ׃

{15 “Bảy ngày các-người sẽ ăn những món-không-men; chỉ-thật trong ngày cái trước-đầu thì các-người sẽ gây ngưng-nghỉ men từ những nhà của các-người: thực-rằng tất-thảy kẻ khiến ăn món-có-men thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ Israel từ ngày cái trước-đầu cho-tới ngày cái thứ-bảy!”}

Đường-Ra 12:16 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה [CÔNG-VIỆC]H4399 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 בָהֶם [trong-chúng]אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֲשֶׁר [thứ-]H834 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213לָכֶם [nơi-các-người]׃

{16 “Cả trong ngày cái trước-đầu sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết, cả trong ngày cái thứ-bảy thì sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người: tất-thảy công-việc chẳng sẽ bị/được làm trong chúng! Chỉ-thật thứ mà sẽ bị/được ăn nơi tất-thảy sinh-hồn thì chính-nó nơi điều-tách-biệt của nó bèn sẽ bị/được làm nơi các-người!”}

Đường-Ra 12:17 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 צִבְאוֹתֵיכֶם [những-CƠ-CHẾ-các-người]H6635 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{17 “Cả các-người đã canh-zữ chính cái những món-không-men: thực-rằng trong xương-cốt của cái ngày ấy thì Ta đã gây đến-ra chính những cơ-chế của các-người từ đất Ai-cập; cả các-người đã canh-zữ chính cái ngày ấy nơi những thế-hệ của các-người sự-khắc-lập đời-đời.”}

Đường-Ra 12:18 בָּרִאשֹׁן [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּאַרְבָּעָה[trong-BỐN]H702 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 בָּעֶרֶב[trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מַצֹּת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 עַד [CHO-TỚI]H5704 יוֹם [NGÀY]H3117 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 בָּעָרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{18 “Trong trước-đầu trong ngày mươi bốn nơi tháng trong buổi-chiều thì các-người sẽ ăn những món-không-men: cho-tới ngày cái một cả hai-chục nơi tháng trong buổi-chiều!”}

Đường-Ra 12:19 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 שְׂאֹר [MEN]H7603 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 בְּבָתֵּיכֶם [trong-những-NHÀ-các-người]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹכֵל [kẻ-khiến-ĂN]H398 מַחְמֶצֶת [từ-những-MÓN-CÓ-MEN]H2557 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעֲדַת [từ-CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בַּגֵּר [trong-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וּבְאֶזְרַח [cả-trong-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{19 “Bảy ngày thì men chẳng sẽ bị/được gặp-thấy trong những nhà của các-người: thực-rằng tất-thảy kẻ khiến ăn từ những món-có-men thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ cộng-đồng của Israel trong kẻ-kiều-ngụ cả trong loài-bản-địa của cái đất!”}

Đường-Ra 12:20 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַחְמֶצֶת [từ-những-MÓN-CÓ-MEN]H2557 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 ׃

{20 “Các-người chẳng sẽ ăn tất-thảy từ những món-có-men! Trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người thì các-người sẽ ăn những món-không-men!”}

Đường-Ra 12:21 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מִשְׁכוּ [các-người-hãy-KÉO]H4900 וּקְחוּ [cả-các-người-hãy-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người]צֹאן [ZA-SÚC]H6629 לְמִשְׁפְּחֹתֵיכֶם [nơi-những-CHI-TỘC-các-người]H4940 וְשַׁחֲטוּ [cả-các-người-hãy-ZIẾT-MỔ]H7819 הַפָּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 ׃

{21 Cả Moses sẽ gọi nơi tất-thảy những kẻ niên-trưởng của Israel, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy kéo, cả các-người hãy lấy nơi các-người za-súc nơi những chi-tộc của các-người, cả các-người hãy ziết-mổ cái lễ-Vượt-qua!”}

Đường-Ra 12:22 וּלְקַחְתֶּם [cả-các-người-đã-LẤY]H3947 אֲגֻדַּת [ĐÁM]H92 אֵזוֹב [NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וּטְבַלְתֶּם [cả-các-người-đã-NHÚNG]H2881 בַּדָּם [trong-MÁU]H1818 אֲשֶׁר []H834 בַּסַּף [trong-CHẬU-KHUNG]H5592 וְהִגַּעְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-ĐỤNG]H5060 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּשְׁקוֹף [cái-RẦM-ĐỠ]H4947 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמְּזוּזֹת [cái-những-MẤU-CỬA]H4201 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אֲשֶׁר []H834 בַּסָּף [trong-CHẬU-KHUNG]H5592 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵצְאוּ [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִפֶּתַח [từ-LỐI-CỬA]H6607 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃

{22 “Cả các-người đã lấy đám nhành-kinh-zới cả các-người đã nhúng trong máu mà trong chậu-khung cả các-người đã gây đụng ở-nơi cái rầm-đỡ cả ở-nơi hai cái những mấu-cửa từ-nơi cái máu mà trong chậu-khung; cả chính-các-người chẳng sẽ đến-ra, thân-nam từ lối-cửa của nhà của y, cho-tới buổi-mai!”}

Đường-Ra 12:23 וְעָבַר [cả-đã-TIẾN-NGANG]H5674 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִנְגֹּף [để-HÚC-XÉ]H5062 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וְרָאָה[cả-Ngài-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל [TRÊN]H5921 הַמַּשְׁקוֹף [cái-RẦM-ĐỠ]H4947 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמְּזוּזֹת [cái-những-MẤU-CỬA]H4201 וּפָסַח [cả-đã-CẪNG-QUA]H6452 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 הַפֶּתַח [cái-LỐI-CỬA]H6607 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִתֵּן [Ngài-sẽ-BAN]H5414 הַמַּשְׁחִית [cái-kẻ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 לָבֹא [để-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בָּתֵּיכֶם [những-NHÀ-các-người]H1004 לִנְגֹּף [để-HÚC-XÉ]H5062 ׃

{23 “Cả Yahweh đã tiến-ngang để húc-xé chính Ai-cập; cả Ngài đã thấy chính cái máu trên cái rầm-đỡ cả trên hai cái những mấu-cửa, cả Yahweh đã cẫng-qua trên cái lối-cửa; cả Ngài chẳng sẽ ban cái kẻ gây fân-hoại để đến ở-nơi những nhà của các-người để húc-xé.”}

Đường-Ra 12:24 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לְחָק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְבָנֶיךָ [cả-nơi-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{24 “Cả các-người đã canh-zữ chính cái ngôn-lời ấy nơi điều-khắc-lập nơi ngươi cả nơi những con-trai của ngươi cho-tới đời-đời.”}

Đường-Ra 12:25 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]כַּאֲשֶׁר [như-]H834 דִּבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וּשְׁמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{25 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng các-người sẽ đến ở-nơi cái đất mà Yahweh sẽ ban nơi các-người như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt, cả các-người đã canh-zữ chính cái sự-fục-zịch ấy.”}

Đường-Ra 12:26 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 בְּנֵיכֶם  [những-CON-TRAI-các-người]H1121 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{26 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng những con-trai của các-người sẽ nói-ra ở-nơi các-người: ‘Zì-nào cái sự-fục-zịch ấy nơi các-người?’}

Đường-Ra 12:27 וַאֲמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NÓI-RA]H559 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 פֶּסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [đấng-]H834 פָּסַח [đã-CẪNG-QUA]H6452 עַל [TRÊN]H5921 בָּתֵּי [những-NHÀ]H1004 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 בְּנָגְפּוֹ [trong-để-HÚC-XÉ-Ngài]H5062 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בָּתֵּינוּ [những-NHÀ-chúng-ta]H1004 הִצִּיל [Ngài-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 וַיִּקֹּד [cả-sẽ-GẬP-MÌNH]H6915 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃

{27 “Cả các-người đã nói-ra: ‘Chính-nó sự-ziết-tế của lễ-Vượt-qua nơi Yahweh đấng mà đã cẫng-qua trên những nhà của những con-trai của Israel trong Ai-cập trong lúc Ngài để húc-xé chính Ai-cập; cả chính những nhà của chúng-ta thì Ngài đã gây đoạt-thoát.’ Cả cái chúng-zân sẽ gập-mình cả họ sẽ tự khiến lễ-bái.}

Đường-Ra 12:28 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃

{28 Cả họ sẽ đi cả những con-trai của Israel sẽ làm: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses cả Aaron thì thế-ấy họ đã làm!}

Đường-Ra 12:29 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּחֲצִי [trong-FÂN-NỬA]H2677 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מִבְּכֹר [từ-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הַיּשֵׁב [cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסְאוֹ [NGAI-vua]H3678 עַד [CHO-TỚI]H5704 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 הַשְּׁבִי [cái-NÔ-TÙ]H7628 אֲשֶׁר []H834 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 הַבּוֹר [cái-HỐ-HẦM]H953 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 ׃

{29 Cả nó sẽ xảy-nên trong fân-nửa của cái ban-đêm thì cả Yahweh đã gây thương-tổn tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập, từ con-đầu-lòng của Faraoh cái kẻ khiến cư-toạ trên ngai của vua cho-tới con-đầu-lòng của cái nô-tù mà trong nhà của cái hố-hầm cả tất-thảy con-đầu-lòng của súc-vật.}

Đường-Ra 12:30 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 הוּא [CHÍNH-vua]H1931 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 צְעָקָה [SỰ-KÊU-THAN]H6818 גְדֹלָה [LỚN]H1419 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בַּיִת [NHÀ]H1004 אֲשֶׁר []H834 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מֵת [kẻ-CHẾT]H4191 ׃

{30 Cả Faraoh sẽ chỗi-zựng ban-đêm, chính-vua cả tất-thảy những gã-nô-bộc của vua cả tất-thảy Ai-cập; cả sự-kêu-than lớn sẽ xảy-nên trong Ai-cập: thực-rằng chẳng-hiện-hữu nhà mà chẳng-hiện-hữu nơi-đó kẻ chết!}

Đường-Ra 12:31 וַיִּקְרָא [cả-vua-sẽ-GỌI]H7121 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וּלְאַהֲרֹן [cả-nơi-AARON]H175 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 קוּמוּ [các-người-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 צּאוּ [các-người-hãy-ĐẾN-RA]H3318 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-ta]H5971 גַּם [CŨNG]H1571 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 גַּם [CŨNG]H1571 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּלְכוּ [cả-các-người-hãy-ĐI]H3212 עִבְדוּ [các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּדַבֶּרְכֶם [như-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-các-người]H1696 ׃

{31 Cả vua sẽ gọi nơi Moses cả nơi Aaron ban-đêm, cả vua sẽ nói-ra: “Các-người hãy chỗi-zựng! Các-người hãy đến-ra từ chính-zữa chúng-zân của ta, cũng chính-các-người, cũng những con-trai của Israel! Cả các-người hãy đi! Các-người hãy fục-zịch chính Yahweh như lúc các-người để khiến zẫn-đặt!”}

Đường-Ra 12:32 גַּם [CŨNG]H1571 צֹאנְכֶם [ZA-SÚC-các-người]H6629 גַּם [CŨNG]H1571 בְּקַרְכֶם [ĐẠI-ZA-SÚC-các-người]H1241 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבַּרְתֶּם [các-người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וָלֵכוּ [cả-các-người-hãy-ĐI]H3212 וּבֵרַכְתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 גַּם [CŨNG]H1571 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 ׃

{32 “Cũng za-súc của các-người, cũng đại-za-súc của các-người thì các-người hãy lấy như mà các-người đã khiến zẫn-đặt, cả các-người hãy đi! Cả các-người đã khiến fúc-fục cũng chính-ta.”}

Đường-Ra 12:33 וַתֶּחֱזַק [cả-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַל [TRÊN]H5921 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְמַהֵר [để-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 לְשַׁלְּחָם [để-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְרוּ [họ-đã-NÓI-RA]H559 כֻּלָּנוּ [TẤT-THẢY-chúng-tôi]H3605 
מֵתִים [đang-CHẾT]H4191 ׃

{33 Cả Ai-cập sẽ trì-lực trên cái chúng-zân để khiến tuôn-vội để khiến sai-fái họ từ-nơi cái đất: thực-rằng họ đã nói-ra: “Tất-thảy chúng-tôi đang chết!”}

Đường-Ra 12:34 וַיִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּצֵקוֹ [BỘT-NHỒI-chúng]H1217 טֶרֶם [CHƯA]H2962 יֶחְמָץ [sẽ-ZẤY-MEN]H2556 מִשְׁאֲרֹתָם [những-MÁNG-NHỒI-BỘT-họ]H4863 צְרֻרֹת [mà-bị/được-khiến-HÃM-BUỘC]H6887 בְּשִׂמְלֹתָם [trong-những-ÁO-FỦ-họ]H8071 עַל [TRÊN]H5921 שִׁכְמָם [VAI-họ]H7926 ׃

{34 Cả cái chúng-zân sẽ nhấc chính bột-nhồi của chúng chưa sẽ zấy men, những máng-nhồi-bột của họ mà bị/được khiến hãm-buộc trong những áo-fủ của họ trên vai của họ.}

Đường-Ra 12:35 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּשְׁאֲלוּ [cả-họ-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּשְׂמָלֹת [cả-những-ÁO-FỦ]H8071 ׃

{35 Cả những con-trai của Israel đã làm như ngôn-lời của Moses, cả họ sẽ vấn-hỏi từ Ai-cập những vật-zụng của bạc-thỏi cả những vật-zụng của vàng-thỏi cả những áo-fủ.}

Đường-Ra 12:36 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 חֵן [ƠN-VUI]H2580 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיַּשְׁאִלוּם [cả-chúng-sẽ-gây-VẤN-HỎI-họ]H7592 וַיְנַצְּלוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714׃

{36 Cả Yahweh đã ban cái chúng-zân chính ơn-vui trong những ziếng-mắt của Ai-cập, cả chúng sẽ gây vấn-hỏi họ; cả họ sẽ khiến đoạt-thoát chính Ai-cập.}

Đường-Ra 12:37 וַיִּסְעוּ [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵרַעְמְסֵס [từ-RAMESES]H7486 סֻכֹּתָה [hướng-SUCCOTH]H5523 כְּשֵׁשׁ [như-SÁU]H8337 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 אֶלֶף [NGHÌN]H505 רַגְלִי [những-CƯỚC-BỘ]H7273 הַגְּבָרִים [cái-những-KẺ-NAM-NHI]H1397 לְבד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מִטָּף [từ-CON-TRẺ]H2945 ׃

{37 Cả những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời từ Rameses hướng Succoth, như sáu trăm nghìn cước-bộ: cái những kẻ-nam-nhi nơi điều-tách-biệt từ con-trẻ.}

Đường-Ra 12:38 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 עֵרֶב [MỚ-ĐAN-ZỆT]H6154 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 וְצֹאן[cả-ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{38 Cả cũng mớ-đan-zệt lớn-nhiều đã tiến-lên chính-nơi họ cả za-súc cả đại-za-súc: thú-nuôi nặng quá-lực.}

Đường-Ra 12:39 וַיֹּאפוּ [cả-họ-sẽ-NUNG]H644 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּצֵק [cái-BỘT-NHỒI]H1217 אֲשֶׁר []H834 הוֹצִיאוּ [họ-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 עֻגֹת [những-BÁNH-NƯỚNG]H5692 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 חָמֵץ [nó-đã-ZẤY-MEN]H2556 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גֹרְשׁוּ [họ-đã-bị/được-khiến-XUA-HẤT]H1644 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לְהִתְמַהְמֵהַּ [để-tự-gây-LẦN-LỮA]H4102 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 צֵדָה [THỰC-FẨM-ZỰ-TRỮ]H6720 לֹא [CHẲNG]H3808 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213לָהֶם [nơi-họ]׃

{39 Cả họ sẽ nung chính cái bột-nhồi mà họ đã gây đến-ra từ Ai-cập: những bánh-nướng của những món-không-men, thực-rằng nó chẳng đã zấy-men: thực-rằng họ đã bị/được khiến xua-hất từ Ai-cập, cả họ chẳng đã có-thể để tự gây lần-lữa; cả cũng thực-fẩm-zự-trữ thì họ chẳng đã làm nơi họ.}

Đường-Ra 12:40 וּמוֹשַׁב [cả-CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר []H834 יָשְׁבוּ[đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃

{40 Cả chỗ-cư-toạ của những con-trai của Israel mà đã cư-toạ trong Ai-cập ba-chục niên cả bốn trăm niên.}

Đường-Ra 12:41 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִקֵּץ [từ-FẦN-CUỐI]H7093 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 יָצְאוּ[đã-ĐẾN-RA]H3318 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 צִבְאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{41 Cả nó sẽ xảy-nên từ fần-cuối của ba-chục niên cả bốn trăm niên, cả nó sẽ xảy-nên trong xương-cốt của cái ngày ấy thì tất-thảy những cơ-chế của Yahweh đã đến-ra từ đất Ai-cập.}

Đường-Ra 12:42 לֵיל [ĐÊM]H3915b שִׁמֻּרִים [những-ĐIỀU-CANH-ZỮ]H8107 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְהוֹצִיאָם [để-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁמֻּרִים [những-ĐIỀU-CANH-ZỮ]H8107 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃

{42 Chính-nó đêm của những điều-canh-zữ nơi Yahweh để gây họ đến-ra từ đất Ai-cập: chính-nó cái ban-đêm ấy nơi Yahweh những điều-canh-zữ nơi tất-thảy những con-trai của Israel nơi những thế-hệ của họ.}

Đường-Ra 12:43 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 זֹאת [ẤY]H2063 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַפָּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל [sẽ-ĂN]H398בּוֹ [trong-]׃

{43 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả Aaron: “Ấy sự-khắc-lập của cái lễ-Vượt-qua: tất-thảy con-trai của ngoại-bang chẳng sẽ ăn trong nó!”}

Đường-Ra 12:44 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִקְנַת [SỰ-MUA-SẮM]H4736 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּמַלְתָּה [cả-ngươi-đã-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 אָז [KHI-ẤY]H227 יֹאכַל [y-sẽ-ĂN]H398 בּוֹ [trong-]׃

{44 “Cả tất-thảy gã-nô-bộc của thân-nam của sự-mua-sắm của bạc-thỏi cả ngươi đã cắt-đỉnh-bì chính-y thì khi-ấy y sẽ ăn trong nó!”}

Đường-Ra 12:45 תּוֹשָׁב [KẺ-LƯU-CƯ]H8453 וְשָׂכִיר [cả-KẺ-LÀM-THUÊ]H7916 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל [sẽ-ĂN]H398בּוֹ [trong-]׃

{45 “Kẻ-lưu-cư cả kẻ-làm-thuê chẳng sẽ ăn trong nó!”}

Đường-Ra 12:46 בְּבַיִת [trong-NHÀ]H1004 אֶחָד [MỘT]H259 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 לֹא [CHẲNG]H3808 תוֹצִיא [ngươi-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 חוּצָה [hướng-FÍA-NGOÀI]H2351 וְעֶצֶם [cả-XƯƠNG-CỐT]H6106 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁבְּרוּ [ngươi-sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 בוֹ [trong-]׃ 

{46 “Nó sẽ bị/được ăn trong một nhà! Ngươi chẳng sẽ gây đến-ra từ-nơi cái nhà từ-nơi cái xác-thịt hướng fía-ngoài! Cả xương-cốt thì ngươi chẳng sẽ zập-vỡ trong nó!”}

Đường-Ra 12:47 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת [CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יַעֲשׂוּ [sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{47 “Tất-thảy cộng-đồng của Israel sẽ làm chính-nó!”}

Đường-Ra 12:48 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָגוּר [sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וְעָשָׂה [cả-y-đã-LÀM]H6213 פֶסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 הִמּוֹל [để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 לוֹ [nơi-y]כָל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 וְאָז [cả-KHI-ẤY]H227 יִקְרַב [y-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 לַעֲשׂתוֹ [để-LÀM-nó]H6213 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּאֶזְרַח [như-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עָרֵל [kẻ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 עָרֵל [CHẲNG]H3808 יֹאכַל [sẽ-ĂN]H398בּוֹ [trong-]׃

{48 “Cả thực-rằng kẻ-kiều-ngụ sẽ hoảng-zạt chính-nơi ngươi, cả y đã làm lễ-Vượt-qua nơi Yahweh thì để bị/được cắt-đỉnh-bì nơi y tất-thảy fái-nam, cả khi-ấy y sẽ tiến-kề để làm nó: cả nó đã xảy-nên như loài-bản-địa của cái đất; cả tất-thảy kẻ nguyên-đỉnh-bì chẳng sẽ ăn trong nó!”}

Đường-Ra 12:49 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 אַחַת [MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָאֶזְרָח [nơi-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 ׃

{49 “Một zới-luật sẽ xảy-nên nơi loài-bản-địa cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt trong chính-zữa các-người.”}

Đường-Ra 12:50 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃

{50 Cả tất-thảy những con-trai của Israel sẽ làm: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses cả chính Aaron thì thế-ấy họ đã làm!}

Đường-Ra 12:51 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַל [TRÊN]H5921 צִבְאֹתָם [những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 ׃

{51 Cả nó sẽ xảy-nên trong xương-cốt của cái ngày ấy thì Yahweh đã gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ đất Ai-cập trên những cơ-chế của họ.}

© https://vietbible.co/ 2025