Đường-Ra 11

0

Đường-Ra 11:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 אֶחָד[MỘT]H259 אָבִיא [Ta-sẽ-gây-ĐẾN]H935 עַל[TRÊN]H5921 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יְשַׁלַּח [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 כְּשַׁלְּחוֹ [như-để-khiến-SAI-FÁI-y]H7971 כָּלָה [SỰ-KẾT-THÚC]H3617 גָּרֵשׁ[để-khiến-XUA-HẤT]H1644 יְגָרֵשׁ [y-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Thêm-nữa một đòn-tật Ta sẽ gây đến trên Faraoh cả trên Ai-cập! Sát-sau thế-ấy thì y sẽ khiến sai-fái chính-các-người từ ấy; như lúc y để khiến sai-fái sự-kết-thúc để khiến xua-hất thì y sẽ khiến xua-hất chính-các-người từ ấy!”}

Đường-Ra 11:2 דַּבֶּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 נָא [XIN-NÀO]H4994 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְיִשְׁאֲלוּ [cả-họ-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְאִשָּׁה[cả-THÂN-NỮ]H802 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 רְעוּתָהּ [Ả-LÂN-CẬN-mình]H7468 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃

{2 “Xin-nào, ngươi hãy khiến zẫn-đặt trong những lỗ-tai của cái chúng-zân! Cả họ sẽ vấn-hỏi mỗi thân-nam từ chính gã-lân-cận của mình, cả mỗi thân-nữ từ chính ả-lân-cận của mình, những vật-zụng của bạc-thỏi cả những vật-zụng của vàng-thỏi.”}

Đường-Ra 11:3 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 חֵן [ƠN-VUI]H2580 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 גַּם [CŨNG]H1571 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 משֶׁה[MOSES]H4872 גָּדוֹל[LỚN]H1419 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וּבְעֵינֵי [cả-trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{3 Cả Yahweh sẽ ban cái chúng-zân chính ơn-vui trong những ziếng-mắt Ai-cập; cũng cái thân-nam Moses lớn quá-lực trong đất Ai-cập, trong những ziếng-mắt của những gã-nô-bộc của Faraoh, cả trong những ziếng-mắt của cái chúng-zân.}

Đường-Ra 11:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּחֲצֹת [như-LÚC-ZỮA]H2676 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יוֹצֵא [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{4 Cả Moses sẽ nói-ra: “Như-thế Yahweh đã nói-ra: ‘Như lúc-zữa cái ban-đêm thì chính-Ta đang khiến đến-ra trong chính-zữa Ai-cập!’}

Đường-Ra 11:5 וּמֵת [cả-đã-CHẾT]H4191 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 מִבְּכוֹר [từ-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הַיּשֵׁב [cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 כִּסְאוֹ [NGAI-mình]H3678 עַד [CHO-TỚI]H5704 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 הַשִּׁפְחָה [cái-Ả-NÔ-BỘC]H8198 אֲשֶׁר[]H834 אַחַר[SÁT-SAU]H310 הָרֵחָיִם [cái-những-CỐI-XAY]H7347 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 ׃

{5 “Cả tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập thì đã chết: từ con-đầu-lòng của Faraoh cái kẻ khiến cư-toạ trên ngai của mình, cho-tới con-đầu-lòng của cái ả-nô-bộc mà sát-sau cái những cối-xay, cả tất-thảy con-đầu-lòng của súc-vật!”}

Đường-Ra 11:6 וְהָיְתָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 צְעָקָה [SỰ-KÊU-THAN]H6818 גְדֹלָה [LỚN]H1419 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר[]H834 כָּמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 לֹא [CHẲNG]H3808 נִהְיָתָה [đã-bị/được-XẢY-NÊN]H1961 וְכָמֹהוּ [cả-NHƯ-nó]H3644לֹא [CHẲNG]H3808 תֹסִף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 ׃

{6 “Cả sự-kêu-than lớn đã xảy-nên trong tất-thảy đất Ai-cập, mà như nó chẳng đã bị/được xảy-nên, cả như nó chẳng sẽ gây za-thêm!”}

Đường-Ra 11:7 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחֱרַץ [sẽ-ZỨT-BÉN]H2782 כֶּלֶב [CON-CHÓ]H3611 לְשֹׁנוֹ [LƯỠI-TIẾNG-nó]H3956 לְמֵאִישׁ [nơi-từ-THÂN-NAM]H376 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּדְעוּן [các-người-sẽ-BIẾT]H3045 אֲשֶׁר[điều-]H834 יַפְלֶה [sẽ-gây-FÂN-BẠCH]H6395 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{7 “Cả nơi tất-thảy những con-trai của Israel thì con-chó chẳng sẽ zứt-bén lưỡi-tiếng của nó, nơi từ thân-nam cả cho-tới súc-vật: nơi ơn-cớ các-người sẽ biết điều mà Yahweh sẽ gây fân-bạch chỗ-zữa Ai-cập cả chỗ-zữa Israel!”}

Đường-Ra 11:8 וְיָרְדוּ [cả-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 כָל [TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְהִשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לִי [nơi-tôi] לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 צֵא [Người-hãy-ĐẾN-RA]H3318 אַתָּה[CHÍNH-Người]H859 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[]H834 בְּרַגְלֶיךָ  [trong-những-CHÂN-CƯỚC-Người]H7272 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 אֵצֵא [tôi-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 וַיֵּצֵא[cả-ông-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 בָּחֳרִי [trong-CƠN-FỪNG-FỪNG]H2750 אָף [MŨI-KHỊT]H639 ׃

{8 “Cả tất-thảy những gã-nô-bộc của Người những-ấy đã tiến-xuống ở-nơi tôi, cả họ đã tự khiến lễ-bái nơi tôi, để nói-ra: ‘Người hãy đến-ra chính-Người cả tất-thảy cái chúng-zân mà trong những chân-cước của Người!’ Cả sát-sau thế-ấy thì tôi sẽ đến-ra!” Cả ông sẽ đến-ra từ cùng Faraoh trong cơn-fừng-fừng của mũi-khịt.}

Đường-Ra 11:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 רְבוֹת [để-ZA-TĂNG]H7235 מוֹפְתַי [những-FÉP-LẠ-Ta]H4159 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{9 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Faraoh chẳng sẽ nghe ở-nơi các-người: nơi ơn-cớ lúc những fép-lạ của Ta để za-tăng trong đất Ai-cập!”}

Đường-Ra 11:10 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמֹּפְתִים [cái-những-FÉP-LẠ]H4159 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַיְחַזֵּק [cả-sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שִׁלַּח [vua-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאַרְצוֹ ׃[từ-ĐẤT-vua]H776

{10 Cả Moses cả Aaron đã làm chính tất-thảy cái những fép-lạ ấy nơi mặt của Faraoh; cả Yahweh sẽ khiến trì-lực chính tâm của Faraoh thì cả vua chẳng đã khiến sai-fái chính những con-trai của Israel từ đất của vua.}

© https://vietbible.co/ 2025