Đường-Ra 10:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 הִכְבַּדְתִּי [đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 שִׁתִי [để-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אֹתֹתַי [những-ZẤU-KÌ-Ta]H226 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy đến ở-nơi Faraoh! Thực-rằng chính-Ta đã gây trĩu-trọng chính tâm của y, cả chính tâm của những gã-nô-bộc của y, nơi ơn-cớ để đặt-định những zấu-kì của Ta là những-ấy trong fần-kín-kẽ của nó!”}
Đường-Ra 10:2 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 תְּסַפֵּר [ngươi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 בִנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 הִתְעַלַּלְתִּי [Ta-đã-tự-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֹתֹתַי [những-ZẤU-KÌ-Ta]H226 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שַׂמְתִּי [Ta-đã-ĐẶT]H7760 בָם [trong-chúng]וִידַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{2 “Cả nơi ơn-cớ ngươi sẽ khiến kể-đếm trong những lỗ-tai của con-trai của ngươi, cả con-trai của con-trai của ngươi, chính điều mà Ta đã tự khiến tận-hoạt trong Ai-cập, cả chính zấu-kì của Ta mà Ta đã đặt trong chúng! Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
Đường-Ra 10:3 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 מֵאַנְתָּ [ngươi-đã-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 לֵעָנֹת [để-bị/được-KHỐN-HÃM]H6031 מִפָּנָי [từ-MẶT-Ta]H6440 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 ׃
{3 Cả Moses cả Aaron sẽ đến ở-nơi Faraoh, cả họ sẽ nói-ra ở-nơi vua: “Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew đã nói-ra: ‘Cho-tới khi-nào thì ngươi đã khiến cự-tuyệt để bị/được khốn-hãm từ mặt của Ta, để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta?’”}
Đường-Ra 10:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מָאֵן [ĐẦY-CỰ-TUYỆT]H3986 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לְשַׁלֵּחַ [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 מֵבִיא[đang-gây-ĐẾN]H935 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 אַרְבֶּה[CON-CHÂU-CHẤU]H697 בִּגְבֻלֶךָ [trong-RANH-ZỚI-ngươi]H1366 ׃
{4 “‘Thực-rằng chừng-nếu đầy-cự-tuyệt chính-ngươi để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì kìa-Ta đang gây đến hôm-sau con-châu-chấu trong ranh-zới của ngươi!’”}
Đường-Ra 10:5 וְכִסָּה [cả-nó-đã-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יוּכַל [họ-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִרְאֹת [để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְאָכַל [cả-nó-đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 יֶתֶר[FẦN-ZÔI]H3499 הַפְּלֵטָה [cái-SỰ-TRƯỢT-THOÁT]H6413 הַנִּשְׁאֶרֶת [cái-mà-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 לָכֶם [nơi-các-người]מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְאָכַל [cả-nó-đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 הַצֹּמֵחַ [cái-mà-khiến-NẢY-MỌC]H6779 לָכֶם [nơi-các-người]מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃
{5 “‘Cả nó đã khiến fủ chính ziếng-mắt của cái đất, cả họ chẳng sẽ có-thể để thấy chính cái đất! Cả nó đã ăn chính fần-zôi của cái sự-trượt-thoát là cái mà bị/được sót-lại nơi các-người từ-nơi cái cơn-mưa-đá, cả nó đã ăn chính tất-thảy cái cây-gỗ là cái mà khiến nảy-mọc nơi các-người từ-nơi cái cánh-đồng!’”}
Đường-Ra 10:6 וּמָלְאוּ [cả-chúng-đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 בָתֶּיךָ [những-NHÀ-ngươi]H1004 וּבָתֵּי [cả-những-NHÀ]H1004 כָל [TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 וּבָתֵּי [cả-những-NHÀ]H1004 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וַאֲבוֹת [cả-những-CHA]H1 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 מִיּוֹם[từ-NGÀY]H3117 הֱיוֹתָם [để-XẢY-NÊN-họ]H1961 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וַיִּפֶן [cả-ông-sẽ-XOAY]H6437 וַיֵּצֵא[cả-ông-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃
{6 “‘Cả chúng đã trọn-đầy những nhà của ngươi, cả những nhà của tất-thảy những gã-nô-bộc của ngươi, cả những nhà của tất-thảy Ai-cập, mà những cha của ngươi cả những cha của những cha của ngươi bèn chẳng đã thấy từ ngày lúc họ để xảy-nên trên cái đất-đai, cho-tới cái ngày ấy!’” Cả ông sẽ xoay, cả ông sẽ đến-ra từ cùng Faraoh.}
Đường-Ra 10:7 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זֶה [điều-ẤY]H2088 לָנוּ [nơi-chúng-ta] לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 שַׁלַּח [Người-hãy-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְיַעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 הֲטֶרֶם [chăng-CHƯA]H2962 תֵּדַע [Người-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָבְדָה [nó-đã-ZIỆT-MẤT]H6 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{7 Cả những gã-nô-bộc của Faraoh sẽ nói-ra nơi vua: “Cho-tới khi-nào thì điều ấy sẽ xảy-nên nơi chúng-ta nơi cạm-bẫy? Người hãy khiến sai-fái chính cái những người-fàm thì cả họ sẽ fục-zịch chính Yahweh đấng-Chúa-thần của họ! Chăng Người chưa sẽ biết thực-rằng Ai-cập đã ziệt-mất?”}
Đường-Ra 10:8 וַיּוּשַׁב [cả-sẽ-bị/được-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 עִבְדוּ [các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 מִי [KẺ-NÀO]H4310 וָמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 ׃
{8 Cả chính Moses cả chính Aaron sẽ bị/được gây xoay-lui ở-nơi Faraoh thì cả vua sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy đi! Các-người hãy fục-zịch chính Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người! Kẻ-nào cả kẻ-nào là cái những kẻ khiến đi?”}
Đường-Ra 10:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 בִּנְעָרֵינוּ [trong-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וּבִזְקֵנֵינוּ [cả-trong-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-chúng-tôi]H2205 נֵלֵךְ [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בְּבָנֵינוּ [trong-những-CON-TRAI-chúng-tôi]H1121 וּבִבְנוֹתֵנוּ [cả-trong-những-CON-GÁI-chúng-tôi]H1323 בְּצֹאנֵנוּ [trong-ZA-SÚC-chúng-tôi]H6629 וּבִבְקָרֵנוּ [cả-trong-ĐẠI-ZA-SÚC-chúng-tôi]H1241 נֵלֵךְ [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חַג [LỄ-HỘI]H2282 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{9 Cả Moses sẽ nói-ra: “Trong những gã-niên-thiếu của chúng-tôi, cả trong những kẻ niên-trưởng của chúng-tôi, trong những con-trai của chúng-tôi, cả trong những con-gái của chúng-tôi, trong za-súc của chúng-tôi, cả trong đại-za-súc của chúng-tôi thì chúng-tôi sẽ tiến-đi: thực-rằng lễ-hội của Yahweh là nơi chúng-tôi!”}
Đường-Ra 10:10 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 אֲשַׁלַּח [ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 טַפְּכֶם [CON-TRẺ-các-người]H2945 רְאוּ [các-người-hãy-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 פְּנֵיכֶם [MẶT-các-người]H6440 ׃
{10 Cả vua sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Yahweh sẽ xảy-nên thế-ấy cùng các-người như mà ta sẽ khiến sai-fái chính-các-người cả chính con-trẻ của các-người! Các-người hãy thấy thực-rằng sự-xấu-ác là đối-ziện mặt của các-người!”}
Đường-Ra 10:11 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 נָא [XIN-NÀO]H4994 הַגְּבָרִים [cái-những-KẺ-NAM-NHI]H1397 וְעִבְדוּ [cả-các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 מְבַקְשִׁים [đang-khiến-TÌM]H1245 וַיְגָרֶשׁ[cả-vua-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 ׃
{11 “Chẳng thế-ấy! Xin-nào, các-người hãy đi hỡi cái những kẻ-nam-nhi, cả các-người hãy fục-zịch chính Yahweh! Thực-rằng chính-nó thì chính-các-người đang khiến tìm!” Cả vua sẽ khiến xua-hất chính-họ từ chính mặt của Faraoh.}
Đường-Ra 10:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 נְטֵה [ngươi-hãy-ZUỖI-RA]H5186 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בָּאַרְבֶּה[trong-CON-CHÂU-CHẤU]H697 וְיַעַל [cả-nó-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְיֹאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הִשְׁאִיר[đã-gây-SÓT-LẠI]H7604 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 ׃
{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy zuỗi-ra tay-quyền của ngươi trên đất Ai-cập trong con-châu-chấu thì cả nó sẽ tiến-lên trên đất Ai-cập! Cả nó sẽ ăn chính tất-thảy rau-cỏ của cái đất chính tất-thảy mà cái cơn-mưa-đá đã gây sót-lại!”}
Đường-Ra 10:13 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-ông]H4294 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 נִהַג [đã-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 קָדִים[FÍA-ĐÔNG]H6921 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 הַקָּדִים [cái-FÍA-ĐÔNG]H6921 נָשָׂא [đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַרְבֶּה [cái-CON-CHÂU-CHẤU]H697 ׃
{13 Cả Moses sẽ zuỗi-ra chính nhánh-zuỗi của ông trên đất Ai-cập thì cả Yahweh đã khiến lái-zẫn khí-linh của fía-đông trong đất tất-thảy cái ngày cái chính-nó cả tất-thảy cái ban-đêm: cái buổi-mai đã xảy-nên thì cả khí-linh của cái fía-đông đã nhấc chính cái con-châu-chấu!}
Đường-Ra 10:14 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הָאַרְבֶּה [cái-CON-CHÂU-CHẤU]H697 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיָּנַח [cả-nó-sẽ-NGỪNG-NGHỈ]H5117 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 לְפָנָיו[nơi-MẶT-nó]H6440 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 אַרְבֶּה[CON-CHÂU-CHẤU]H697 כָּמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 וְאַחֲרָיו [cả-SÁT-SAU-nó]H310 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{14 Cả cái con-châu-chấu sẽ tiến-lên trên tất-thảy đất Ai-cập, cả nó sẽ ngừng-nghỉ trong tất-thảy ranh-zới Ai-cập thì nặng quá-lực là nơi mặt của nó! Nó chẳng đã xảy-nên thế-ấy con-châu-chấu như nó, cả sát-sau nó thì nó chẳng sẽ xảy-nên thế-ấy!}
Đường-Ra 10:15 וַיְכַס [cả-nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַתֶּחְשַׁךְ [cả-sẽ-MỜ-TỐI]H2821 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוֹתִיר [đã-gây-ZÔI]H3498 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נוֹתַר [đã-bị/được-ZÔI]H3498 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יֶרֶק [XANH-TƯƠI]H3418 בָּעֵץ [trong-CÂY-GỖ]H6086 וּבְעֵשֶׂב [cả-trong-RAU-CỎ]H6212 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{15 Cả nó sẽ khiến fủ chính ziếng-mắt của tất-thảy cái đất thì cả cái đất sẽ mờ-tối; cả nó sẽ ăn chính tất-thảy rau-cỏ của cái đất, cả chính tất-thảy bông-trái của cái cây-gỗ mà cái cơn-mưa-đá đã gây zôi! Cả tất-thảy xanh-tươi thì chẳng đã bị/được zôi trong cây-gỗ cả trong rau-cỏ của cái cánh-đồng trong tất-thảy đất Ai-cập!}
Đường-Ra 10:16 וַיְמַהֵר [cả-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לִקְרֹא [để-GỌI]H7121 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וּלְאַהֲרֹן [cả-nơi-AARON]H175 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 חָטָאתִי[ta-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430וְלָכֶם [cả-nơi-các-người]׃
{16 Cả Faraoh sẽ khiến tuôn-vội để gọi nơi Moses cả nơi Aaron, cả vua sẽ nói-ra: “Ta đã lỗi-đạo nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người cả nơi các-người!”}
Đường-Ra 10:17 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 שָׂא [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 נָא [XIN-NÀO]H4994 חַטָּאתִי [SỰ-LỖI-ĐẠO-ta]H2403 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הַפַּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וְהַעְתִּירוּ [cả-các-người-hãy-gây-CẦU-XIN]H6279 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וְיָסֵר [cả-Ngài-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 מֵעָלַי [từ-TRÊN-ta]H5921 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּוֶת [cái-SỰ-CHẾT]H4194 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{17 “Cả bây-zờ xin-nào, ngươi hãy nhấc sự-lỗi-đạo của ta chỉ-thật cái sự-động-thúc! Cả các-người hãy gây cầu-xin nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người thì cả Ngài sẽ gây ngả-ra từ trên ta zuy-chỉ chính cái sự-chết ấy!”}
Đường-Ra 10:18 וַיֵּצֵא [cả-ông-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיֶּעְתַּר [cả-ông-sẽ-CẦU-XIN]H6279 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{18 Cả ông sẽ đến-ra từ cùng Faraoh, cả ông sẽ cầu-xin ở-nơi Yahweh.}
Đường-Ra 10:19 וַיַּהֲפֹךְ [cả-sẽ-XOAY-LẬT]H2015 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 יָם [BỂ]H3220 חָזָק [CƯỜNG-MẠNH]H2389 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיִּשָּׂא [cả-Ngài-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַרְבֶּה[cái-CON-CHÂU-CHẤU]H697 וַיִּתְקָעֵהוּ [cả-Ngài-sẽ-BẬP-BUNG-nó]H8628 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 סּוּף [RONG-SẬY]H5488 לֹא [CHẲNG]H3808 נִשְׁאַר [đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 אַרְבֶּה[CON-CHÂU-CHẤU]H697 אֶחָד[MỘT]H259 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{19 Cả Yahweh sẽ xoay-lật khí-linh của bể cường-mạnh quá-lực, cả Ngài sẽ nhấc chính cái con-châu-chấu, cả Ngài sẽ bập-bung nó hướng bể Rong-sậy thì con-châu-chấu chẳng đã bị/được sót-lại một trong tất-thảy ranh-zới Ai-cập.}
Đường-Ra 10:20 וַיְחַזֵּק [cả-sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שִׁלַּח [y-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{20 Cả Yahweh sẽ khiến trì-lực chính tâm của Faraoh thì cả vua chẳng đã khiến sai-fái những con-trai của Israel.}
Đường-Ra 10:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 נְטֵה [ngươi-hãy-ZUỖI-RA]H5186 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְיָמֵשׁ [cả-nó-sẽ-gây-SỜ-MÓ]H4959 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{21 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy zuỗi-ra tay-quyền của ngươi trên cái những trời thì cả bóng-tối sẽ xảy-nên trên đất Ai-cập, cả bóng-tối sẽ gây sờ-mó!”}
Đường-Ra 10:22 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 אֲפֵלָה [SỰ-MỊT-MÙ]H653 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃
{22 Cả Moses sẽ zuỗi-ra chính tay-quyền của ông trên cái những trời thì cả bóng-tối sẽ xảy-nên sự-mịt-mù trong tất-thảy đất Ai-cập ba ngày.}
Đường-Ra 10:23 לֹא [CHẲNG]H3808 רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 קָמוּ [họ-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִתַּחְתָּיו [từ-ZƯỚI-y]H8478 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אוֹר[ÁNH-SÁNG]H216 בְּמוֹשְׁבֹתָם [trong-những-CHỖ-CƯ-TOẠ-họ]H4186 ׃
{23 Họ chẳng đã thấy mỗi thân-nam chính kẻ-anh-em của mình, cả họ chẳng đã chỗi-zựng mỗi thân-nam từ zưới mình ba ngày! Cả nơi tất-thảy những con-trai của Israel thì ánh-sáng đã xảy-nên trong những chỗ-cư-toạ của họ.}
Đường-Ra 10:24 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 עִבְדוּ [các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 צֹאנְכֶם [ZA-SÚC-các-người]H6629 וּבְקַרְכֶם [cả-ĐẠI-ZA-SÚC-các-người]H1241 יֻצָּג [nó-sẽ-bị/được-gây-TRỤ-LẬP]H3322 גַּם [CŨNG]H1571 טַפְּכֶם [CON-TRẺ-các-người]H2945 יֵלֵךְ [y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 ׃
{24 Cả Faraoh sẽ gọi ở-nơi Moses, cả vua sẽ nói-ra: “Các-người hãy đi! Các-người hãy fục-zịch chính Yahweh! Zuy-chỉ za-súc của các-người cả đại-za-súc của các-người thì đã bị/được gây trụ-lập! Cũng con-trẻ của các-người thì sẽ tiến-đi cùng các-người!”}
Đường-Ra 10:25 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 גַּם [CŨNG]H1571 אַתָּה[CHÍNH-Người]H859 תִּתֵּן [sẽ-BAN]H5414 בְּיָדֵנוּ [trong-TAY-QUYỀN-chúng-tôi]H3027 זְבָחִים [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וְעֹלֹת [cả-những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְעָשִׂינוּ [cả-chúng-tôi-đã-LÀM]H6213 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃
{25 Cả Moses sẽ nói-ra: “Cũng chính-Người sẽ ban trong tay-quyền của chúng-tôi những sự-ziết-tế cả những tế-vật-đốt-trọn, cả chúng-tôi đã làm nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi!”}
Đường-Ra 10:26 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 מִקְנֵנוּ [THÚ-NUÔI-chúng-tôi]H4735 יֵלֵךְ [y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשָּׁאֵר [nó-sẽ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 פַּרְסָה[MÓNG-GUỐC]H6541 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 נִקַּח [chúng-tôi-sẽ-LẤY]H3947 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 וַאֲנַחְנוּ [cả-CHÚNG-TÔI]H587 לֹא [CHẲNG]H3808 נֵדַע [sẽ-BIẾT]H3045 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נַּעֲבֹד [chúng-tôi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאֵנוּ [để-ĐẾN-chúng-tôi]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{26 “Cả cũng thú-nuôi của chúng-tôi sẽ tiến-đi cùng chúng-tôi! Móng-guốc chẳng sẽ bị/được sót-lại: thực-rằng từ-nơi nó thì chúng-tôi sẽ lấy để fục-zịch chính Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi! Cả chúng-tôi chẳng sẽ biết zì-nào chúng-tôi sẽ fục-zịch chính Yahweh cho-tới lúc chúng-tôi để đến hướng nơi-đó!”}
Đường-Ra 10:27 וַיְחַזֵּק [cả-sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [vua-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לְשַׁלְּחָם [để-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 ׃
{27 Cả Yahweh sẽ khiến trì-lực chính tâm của Faraoh thì cả vua chẳng bằng-lòng để khiến sai-fái họ.}
Đường-Ra 10:28 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]פַרְעֹה [FARAOH]H6547 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 מֵעָלָי [từ-TRÊN-ta]H5921 הִשָּׁמֶר [ngươi-hãy-bị/được-CANH-ZỮ]H8104 לְךָ [nơi-ngươi]אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֹּסֶף [ngươi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 רְאוֹת [để-THẤY]H7200 פָּנַי [MẶT-ta]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 רְאֹתְךָ [để-THẤY-ngươi]H7200 פָנַי [MẶT-ta]H6440 תָּמוּת [ngươi-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{28 Cả Faraoh sẽ nói-ra nơi ông: “Ngươi hãy tiến-đi từ trên ta! Ngươi hãy bị/được canh-zữ nơi ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ gây za-thêm để thấy mặt của ta: thực-rằng trong ngày lúc ngươi để thấy mặt của ta thì ngươi sẽ chết!”}
Đường-Ra 10:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 דִּבַּרְתָּ [Người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֹא [CHẲNG]H3808 אֹסִף [tôi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 רְאוֹת [để-THẤY]H7200 פָּנֶיךָ[MẶT-Người]H6440 ׃
{29 cả Moses sẽ nói-ra: “Thế-ấy Người đã khiến zẫn-đặt thì tôi chẳng sẽ gây za-thêm thêm-nữa để thấy mặt của Người!”}
© https://vietbible.co/ 2025