Đường-Ra 09

0

Đường-Ra 9:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְדִבַּרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy đến ở-nơi Faraoh, cả ngươi đã khiến zẫn-đặt ở-nơi y: Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew đã nói-ra: Để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta!”}

Đường-Ra 9:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מָאֵן [ĐẦY-CỰ-TUYỆT]H3986 אַתָּה[CHÍNH-Người]H859 לְשַׁלֵּחַ [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 וְעוֹדְךָ [cả-THÊM-NỮA-Người]H5750 מַחֲזִיק [đang-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בָּם [trong-họ]׃ 

{2 ‘Thực-rằng chừng-nếu đầy-cự-tuyệt chính-Người để khiến sai-fái cả thêm-nữa Người đang gây trì-lực trong họ’}

Đường-Ra 9:3 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוֹיָה [đang-khiến-XẢY-NÊN]H1961 בְּמִקְנְךָ [trong-THÚ-NUÔI-Người]H4735 אֲשֶׁר[]H834 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 בַּסּוּסִים [trong-những-CON-NGỰA]H5483 בַּחֲמֹרִים [trong-những-CON-LỪA]H2543 בַּגְּמַלִּים [trong-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 בַּבָּקָר [trong-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וּבַצֹּאן [cả-trong-ZA-SÚC]H6629 דֶּבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{3 thì a-kìa tay-quyền của Yahweh đang khiến xảy-nên trong thú-nuôi của Người mà trong cánh-đồng, trong những con-ngựa, trong những con-lừa, trong những con-lạc-đà, trong đại-za-súc, cả trong za-súc zịch-bệnh nặng quá-lực!’}

Đường-Ra 9:4 וְהִפְלָה [cả-đã-gây-FÂN-BẠCH]H6395 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{4 ‘Cả Yahweh đã gây fân-bạch chỗ-zữa thú-nuôi của Israel cả chỗ-zữa thú-nuôi của Ai-cập; cả chẳng sẽ chết từ tất-thảy nơi những con-trai của Israel ngôn-lời!’}

Đường-Ra 9:5 וַיָּשֶׂם [cả-sẽ-ĐẶT]H7760 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{5 ‘Cả Yahweh sẽ đặt định-kì để nói-ra hôm-sau Yahweh sẽ làm cái ngôn-lời ấy trong đất!‘”}

Đường-Ra 9:6 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וּמִמִּקְנֵה [cả-từ-THÚ-NUÔI]H4735 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 מֵת [đã-CHẾT]H4191 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{6 Cả Yahweh sẽ làm chính cái ngôn-lời ấy từ ngày-hôm-sau thì cả tất-thảy thú-nuôi của Ai-cập sẽ chết; cả từ thú-nuôi của những con-trai của Israel thì chẳng một đã chết.}

Đường-Ra 9:7 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 לֹא [CHẲNG]H3808 מֵת [đã-CHẾT]H4191 מִמִּקְנֵה [từ-THÚ-NUÔI]H4735 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֶחָד[MỘT]H259 וַיִּכְבַּד [cả-sẽ-TRĨU-TRỌNG]H3513 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שִׁלַּח [vua-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{7 Cả Faraoh sẽ sai-fái thì cả a-kìa chẳng đã chết từ thú-nuôi của Israel cho-tới một! Cả tâm của Faraoh sẽ trĩu-trọng, cả vua chẳng đã khiến sai-fái chính cái chúng-zân.}

Đường-Ra 9:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người]מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 חָפְנֵיכֶם [những-VỐC-TAY]H2651 פִּיחַ [BỒ-HÓNG]H6368 כִּבְשָׁן [LÒ-ĐUN]H3536 וּזְרָקוֹ [cả-đã-RƯỚI-RẮC-nó]H2236 משֶׁה[MOSES]H4872 הַשָּׁמַיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 ׃

{8 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron: “Các-người hãy lấy nơi các-người điều-trọn-đầy của những vốc-tay của bồ-hóng của lò-đun thì cả Moses đã rưới-rắc nó hướng cái những trời nơi những ziếng-mắt của Faraoh!”}

Đường-Ra 9:9 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאָבָק [nơi-BỤI-BẶM]H80 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 לִשְׁחִין [nơi-GHẺ-LỞ]H7822 פֹּרֵחַ [đang-khiến-NẢY-CHỒI]H6524 אֲבַעְבֻּעֹת [những-UNG-NHỌT]H76 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{9 “Cả nó đã xảy-nên nơi bụi-bặm trên tất-thảy đất Ai-cập; cả nó đã xảy-nên trên cái con-người cả trên cái súc-vật nơi ghẻ-lở đang khiến nảy-chồi những ung-nhọt trong tất-thảy đất Ai-cập!”}

Đường-Ra 9:10 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיחַ [BỒ-HÓNG]H6368 הַכִּבְשָׁן [cái-LÒ-ĐUN]H3536 וַיַּעַמְדוּ[cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַיִּזְרֹק [cả-sẽ-RƯỚI-RẮC]H2236 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 הַשָּׁמָיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׁחִין [GHẺ-LỞ]H7822 אֲבַעְבֻּעֹת [những-UNG-NHỌT]H76 פֹּרֵחַ [đang-khiến-NẢY-CHỒI]H6524 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 ׃

{10 Cả họ sẽ lấy chính bồ-hóng của cái lò-đun, cả họ sẽ đứng-trụ nơi mặt của Faraoh, cả Moses sẽ rưới-rắc chính-nó hướng cái những trời thì cả nó sẽ xảy-nên ghẻ-lở những ung-nhọt đang khiến nảy-chồi trong con-người cả trong súc-vật.}

Đường-Ra 9:11 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [đã-CÓ-THỂ]H3201 הַחַרְטֻמִּים [cái-những-THUẬT-SĨ]H2748 לַעֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 הַשְּׁחִין [cái-GHẺ-LỞ]H7822 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 הַשְּׁחִין [cái-GHẺ-LỞ]H7822 בַּחַרְטֻמִּם [trong-những-THUẬT-SĨ]H2748 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714׃

{11 Cả cái những thuật-sĩ chẳng đã có-thể để đứng-trụ nơi mặt của Moses từ mặt của cái ghẻ-lở: thực-rằng cái ghẻ-lở đã xảy-nên trong những thuật-sĩ cả trong tất-thảy Ai-cập.}

Đường-Ra 9:12 וַיְחַזֵּק [cả-sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [vua-đã-NGHE]H8085 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{12 Cả Yahweh sẽ khiến trì-lực chính tâm của Faraoh, cả vua chẳng đã nghe ở-nơi họ như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses.}

Đường-Ra 9:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הַשְׁכֵּם [ngươi-hãy-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וְהִתְיַצֵּב [cả-ngươi-hãy-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 ׃

{13 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ngươi hãy tự khiến đặt-đứng nơi mặt của Faraoh, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew đã nói-ra: Để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta!”}

Đường-Ra 9:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַּפַּעַם [trong-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 שֹׁלֵחַ [đang-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַגֵּפֹתַי [những-XÚC-HOẠ-Ta]H4046 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 וּבַעֲבָדֶיךָ [cả-trong-những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 וּבְעַמֶּךָ [cả-trong-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 תֵּדַע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמֹנִי [NHƯ-Ta]H3644 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{14 “Thực-rằng trong cái sự-động-thúc ấy thì chính-Ta đang khiến sai-fái chính tất-thảy những xúc-hoạ của Ta ở-nơi tâm của ngươi, cả trong những gã-nô-bộc của ngươi, cả trong chúng-zân của ngươi: trong nguyên-cớ ngươi sẽ biết thực-rằng chẳng-hiện-hữu như Ta trong tất-thảy cái đất!”}

Đường-Ra 9:15 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 שָׁלַחְתִּי [Ta-đã-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 וָאַךְ [cả-Ta-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אוֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 בַּדָּבֶר [trong-ZỊCH-BỆNH]H1698 וַתִּכָּחֵד [cả-ngươi-sẽ-bị/được-CẤT-ZẤU]H3582 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{15 “Thực-rằng bây-zờ Ta đã sai-fái chính tay-quyền của Ta, cả Ta sẽ gây thương-tổn chính-ngươi cả chính chúng-zân của ngươi trong zịch-bệnh; cả ngươi sẽ bị/được cất-zấu từ-nơi cái đất!”}

Đường-Ra 9:16 וְאוּלָם [cả-TUY-NHIÊN]H199 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 זֹאת[ẤY]H2063 הֶעֱמַדְתִּיךָ [Ta-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ-ngươi]H5975 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 הַרְאֹתְךָ [để-gây-THẤY-ngươi]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-Ta]H3581 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 סַפֵּר [để-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{16 “Cả tuy-nhiên trong nguyên-cớ ấy thì Ta đã gây ngươi đứng-trụ trong nguyên-cớ để gây ngươi thấy chính quyền-fép của Ta; cả nơi ơn-cớ lúc zanh-tên của Ta để khiến kể-đếm trong tất-thảy cái đất!”}

Đường-Ra 9:17 עוֹדְךָ [THÊM-NỮA-ngươi]H5750 מִסְתּוֹלֵל [đang-tự-khiến-TÔN-LÊN]H5549 בְּעַמִּי [trong-CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 שַׁלְּחָם [để-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 ׃

{17 “Thêm-nữa ngươi đang tự khiến tôn-lên trong chúng-zân của Ta, nơi chẳng-tính để khiến sai-fái họ.”}

Đường-Ra 9:18 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 מַמְטִיר[đang-gây-MƯA-TUÔN]H4305 כָּעֵת [như-KÌ-LÚC]H6256 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כָמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לְמִן [nơi-TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הִוָּסְדָה [để-bị/được-LẬP-NỀN-MÓNG-nó]H3245 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 עָתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 ׃

{18 “Kìa-Ta đang gây mưa-tuôn như kì-lúc hôm-sau cơn-mưa-đá nặng quá-lực, mà chẳng đã xảy-nên như nó trong Ai-cập nơi từ-nơi cái ngày lúc nó để bị/được lập-nền-móng cả cho-tới bây-zờ!”}

Đường-Ra 9:19 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 שְׁלַח [ngươi-hãy-SAI-FÁI]H7971 הָעֵז [ngươi-hãy-gây-ẨN-LÁNH]H5756 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְנְךָ [THÚ-NUÔI-ngươi]H4735 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 לְךָ [nơi-ngươi]בַּשָּׂדֶה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וְהַבְּהֵמָה [cả-cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[]H834 יִמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 בַשָּׂדֶה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֵאָסֵף [sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 הַבַּיְתָה [hướng-cái-NHÀ]H1004 וְיָרַד [cả-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 עֲלֵהֶם [TRÊN-chúng]H5921 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וָמֵתוּ [cả-chúng-đã-CHẾT]H4191 ׃

{19 “Cả bây-zờ ngươi hãy sai-fái! Ngươi hãy gây ẩn-lánh chính thú-nuôi của ngươi, cả chính tất-thảy mà nơi ngươi trong cánh-đồng! Tất-thảy cái con-người cả cái súc-vật mà sẽ bị/được gặp-thấy trong cánh-đồng cả chẳng sẽ bị/được gom-zời hướng cái nhà thì cái cơn-mưa-đá đã tiến-xuống trên chúng cả chúng đã chết!”}

Đường-Ra 9:20 הַיָּרֵא [cái-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵעַבְדֵי [từ-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הֵנִיס [đã-gây-TRỐN-LÁNH]H5127 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִקְנֵהוּ [THÚ-NUÔI-y]H4735 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבָּתִּים [cái-những-NHÀ]H1004 ׃

{20 Cái kẻ đầy-kinh-sợ chính ngôn-lời của Yahweh từ những gã-nô-bộc của Faraoh thì đã gây trốn-lánh chính những gã-nô-bộc của y cả chính thú-nuôi của y ở-nơi cái những nhà.}

Đường-Ra 9:21 וַאֲשֶׁר [cả-kẻ-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׂם [đã-ĐẶT]H7760 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 אֶל [Ở-NƠI]H413 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּעֲזֹב [cả-y-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִקְנֵהוּ [THÚ-NUÔI-y]H4735 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{21 Cả kẻ mà y chẳng đã đặt tâm của y ở-nơi ngôn-lời của Yahweh thì cả y sẽ bỏ-rời chính những gã-nô-bộc của y cả chính thú-nuôi của ngươi trong cánh-đồng.}

Đường-Ra 9:22 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 נְטֵה [ngươi-hãy-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 עַל[TRÊN]H5921 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{22 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy zuỗi-ra chính tay-quyền của ngươi trên cái những trời thì cái cơn-mưa-đá sẽ xảy-nên trong tất-thảy đất Ai-cập trên cái con-người, cả trên cái súc-vật, cả trên tất-thảy rau-cỏ của cái cánh-đồng trong đất Ai-cập!”}

Đường-Ra 9:23 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-ông]H4294 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 נָתַן[đã-BAN]H5414 קֹלֹת [những-TIẾNG]H6963 וּבָרָד [cả-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וַתִּהֲלַךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אֵשׁ [LỬA]H784 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 וַיַּמְטֵר [cả-sẽ-gây-MƯA-TUÔN]H4305 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{23 Cả Moses sẽ zuỗi-ra chính nhánh-zuỗi của ông trên cái những trời thì cả Yahweh đã ban những tiếng cả cơn-mưa-đá, cả lửa sẽ tiến-đi hướng đất! Cả Yahweh sẽ gây mưa-tuôn cơn-mưa-đá trên đất Ai-cập!}

Đường-Ra 9:24 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 מִתְלַקַּחַת [mà-tự-khiến-LẤY]H3947 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כָמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מֵאָז [từ-KHI-ẤY]H227 הָיְתָה[nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 ׃

{24 Cả cơn-mưa-đá sẽ xảy-nên, cả lửa mà tự khiến lấy trong chính-zữa cái cơn-mưa-đá nặng quá-lực, mà chẳng đã xảy-nên như nó trong tất-thảy đất Ai-cập, từ khi-ấy nó đã xảy-nên nơi tộc-zân.}

Đường-Ra 9:25 וַיַּךְ [cả-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 הַבָּרָד [cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 שִׁבֵּר [nó-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 ׃

{25 Cả cái cơn-mưa-đá sẽ gây thương-tổn trong tất-thảy đất Ai-cập chính tất-thảy mà trong cánh-đồng từ con-người cả cho-tới súc-vật; cả chính tất-thảy rau-cỏ của cái cánh-đồng thì cái cơn-mưa-đá đã gây thương-tổn; cả chính tất-thảy cây-gỗ của cái cánh-đồng thì nó đã khiến zập-vỡ.}

Đường-Ra 9:26 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 גּשֶׁן [GOSHEN]H1657 אֲשֶׁר[]H834 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 ׃

{26 Zuy-chỉ trong đất Goshen mà nơi-đó những con-trai của Israel thì cơn-mưa-đá chẳng đã xảy-nên.}

Đường-Ra 9:27 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וּלְאַהֲרֹן [cả-nơi-AARON]H175 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 חָטָאתִי[ta-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 הַפָּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַצַּדִּיק [cái-đấng-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 וְעַמִּי [cả-CHÚNG-ZÂN-ta]H5971 הָרְשָׁעִים [cái-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃

{27 Cả Faraoh sẽ sai-fái cả sẽ gọi nơi Moses cả nơi Aaron, cả vua sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Ta đã lỗi-đạo cái sự-động-thúc! Yahweh cái đấng hợp-lẽ-đạo, cả chính-ta cả chúng-zân của ta cái những kẻ vô-lẽ-đạo!”}

Đường-Ra 9:28 הַעְתִּירוּ [các-người-hãy-gây-CẦU-XIN]H6279 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 מִהְיֹת [từ-để-XẢY-NÊN]H1961 קֹלֹת [những-TIẾNG]H6963 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וּבָרָד [cả-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וַאֲשַׁלְּחָה [cả-ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תֹסִפוּן [các-người-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לַעֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{28 “Các-người hãy gây cầu-xin ở-nơi Yahweh cả lớn-nhiều từ sự để xảy-nên những tiếng của đấng-Chúa-thần cả cơn-mưa-đá thì cả ta sẽ khiến sai-fái chính-các-người, cả các-người chẳng sẽ gây za-thêm để đứng-trụ!”}

Đường-Ra 9:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּצֵאתִי [như-để-ĐẾN-RA-tôi]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֶפְרֹשׂ [tôi-sẽ-SẢI-RA]H6566 אֶת [CHÍNH]H853 כַּפַּי [những-LÕM-tôi]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַקֹּלוֹת [cái-những-TIẾNG]H6963 יֶחְדָּלוּן [sẽ-NGƯNG-BỎ]H2308 וְהַבָּרָד [cả-cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּדַע [Người-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{29 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi vua: “Như lúc tôi để đến-ra chính cái cư-thành tôi sẽ sai-fái chính những lõm của tôi ở-nơi Yahweh thì cái những tiếng sẽ ngưng-bỏ, cả cái cơn-mưa-đá chẳng sẽ xảy-nên thêm-nữa: nơi ơn-cớ Người sẽ biết thực-rằng nơi Yahweh là cái đất!”}

Đường-Ra 9:30 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Người]H859 וַעֲבָדֶיךָ [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טֶרֶם [CHƯA]H2962 תִּירְאוּן [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{30 “Cả chính-Người cả những gã-nô-bộc của Người thì tôi đã biết thực-rằng các-người chưa sẽ kinh-sợ từ mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần!”}

Đường-Ra 9:31 וְהַפִּשְׁתָּה [cả-cái-NGỌN-BẤC-LANH]H6594 וְהַשְּׂעֹרָה [cả-cái-LÚA-MẠCH]H8184 נֻכָּתָה [đã-bị/được-khiến-THƯƠNG-TỔN]H5221 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַשְּׂעֹרָה [cái-LÚA-MẠCH]H8184 אָבִיב [NÕN-XUÂN]H24 וְהַפִּשְׁתָּה [cả-cái-NGỌN-BẤC-LANH]H6594 גִּבְעֹל [SỚM-TRỔ]H1392 ׃

{31 Cả cái ngọn-bấc-lanh cả cái lúa-mạch đã bị/được khiến thương-tổn: thực-rằng cái lúa-mạch nõn-xuân, cả cái ngọn-bấc-lanh sớm-trổ.}

Đường-Ra 9:32 וְהַחִטָּה [cả-cái-LÚA-MÌ]H2406 וְהַכֻּסֶּמֶת [cả-cái-TIỂU-MẠCH]H3698 לֹא [CHẲNG]H3808 נֻכּוּ [đã-bị/được-khiến-THƯƠNG-TỔN]H5221 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲפִילֹת [MUỘN-TRỔ]H648 הֵנָּה[CHÍNH-chúng]H2007 ׃

{32 Cả cái lúa-mì cả cái tiểu-mạch chẳng đã bị/được thương-tổn: thực-rằng chính-chúng muộn-trổ.}

Đường-Ra 9:33 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 וַיִּפְרֹשׂ [cả-ông-sẽ-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-ông]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּחְדְּלוּ [cả-sẽ-NGƯNG-BỎ]H2308 הַקֹּלוֹת [cái-những-TIẾNG]H6963 וְהַבָּרָד [cả-cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וּמָטָר [cả-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 לֹא [CHẲNG]H3808 נִתַּךְ [đã-bị/được-TUÔN-ĐỔ]H5413 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 ׃

{33 Cả Moses sẽ đến-ra từ cùng Faraoh chính cái cư-thành, cả ông sẽ sải-ra những lõm của ông ở-nơi Yahweh thì cái những tiếng sẽ ngưng-bỏ, cả cái cơn-mưa-đá cả cơn-mưa-tuôn chẳng đã bị/được tuôn-đổ hướng đất.}

Đường-Ra 9:34 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָדַל [đã-NGƯNG-BỎ]H2308 הַמָּטָר [cái-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 וְהַבָּרָד [cả-cái-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְהַקֹּלֹת [cả-cái-những-TIẾNG]H6963 וַיֹּסֶף [cả-vua-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לַחֲטֹא [để-LỖI-ĐẠO]H2398 וַיַּכְבֵּד [cả-sẽ-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 לִבּוֹ [TÂM-vua]H3820 הוּא[CHÍNH-vua]H1931 וַעֲבָדָיו[cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 ׃

{34 Cả Faraoh sẽ thấy thực-rằng cơn-mưa-tuôn cả cái cơn-mưa-đá cả cái những tiếng đã ngưng-bỏ thì vua sẽ gây za-thêm để lỗi-đạo, cả tâm của vua sẽ gây trĩu-trọng, chính-vua cả những gã-nô-bộc của vua.}

Đường-Ra 9:35 וַיֶּחֱזַק [cả-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שִׁלַּח [vua-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{35 Cả tâm của Faraoh sẽ trì-lực, cả vua chẳng đã khiến sai-fái chính những con-trai của Israel như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Moses.}

© https://vietbible.co/ 2025