Đường-Ra 08

0

Đường-Ra 8:1(7:26) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy đến ở-nơi Faraoh! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: Như-thế Yahweh đã nói-ra: Để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta!”}

Đường-Ra 8:2(7:27) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 מָאֵן [ĐẦY-CỰ-TUYỆT]H3986 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לְשַׁלֵּחַ [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 נֹגֵף [đang-khiến-HÚC-XÉ]H5062 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גְּבוּלְךָ [RANH-ZỚI-ngươi]H1366 בַּצְפַרְדְּעִים [trong-những-ẾCH-NHÁI]H6854 ׃

{2 “Cả chừng-nếu đầy-cự-tuyệt chính-ngươi để khiến sai-fái thì a-kìa chính-Ta đang khiến húc-xé chính tất-thảy ranh-zới của ngươi trong những ếch-nhái!”}

Đường-Ra 8:3(7:28) וְשָׁרַץ [cả-đã-NHUNG-NHÚC]H8317 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 צְפַרְדְּעִים [những-ẾCH-NHÁI]H6854 וְעָלוּ [cả-chúng-đã-TIẾN-LÊN]H5927 וּבָאוּ [cả-chúng-đã-ĐẾN]H935 בְּבֵיתֶךָ [trong-NHÀ-ngươi]H1004 וּבַחֲדַר [cả-trong-FÒNG-TRONG]H2315 מִשְׁכָּבְךָ [CHỖ-NẰM-ngươi]H4904 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 מִטָּתֶךָ [ZƯỜNG-ngươi]H4296 וּבְבֵית [cả-trong-NHÀ]H1004 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 וּבְעַמֶּךָ [cả-trong-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 וּבְתַנּוּרֶיךָ [cả-trong-những-BẾP-LÒ-ngươi]H8574 וּבְמִשְׁאֲרוֹתֶיךָ [cả-trong-những-MÁNG-NHỒI-BỘT-ngươi]H4863 ׃

{3 “Cả cái zòng-nước đã nhung-nhúc những ếch-nhái, cả chúng đã tiến-lên, cả chúng đã đến trong nhà của ngươi, cả trong fòng-trong của chỗ-nằm của ngươi, cả trên zường của ngươi, cả trong nhà của những gã-nô-bộc của ngươi, cả trong chúng-zân của ngươi, cả trong những bếp-lò của ngươi, cả trong những máng-nhồi-bột của ngươi!”}

Đường-Ra 8:4(7:29) וּבְכָה [cả-trong-ngươi]וּבְעַמְּךָ [cả-trong-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 ׃

{4 “Cả trong ngươi, cả trong chúng-zân của ngươi, cả trong tất-thảy những gã-nô-bộc của ngươi thì cái những ếch-nhái sẽ tiến-lên!”}

Đường-Ra 8:5(8:1) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 נְטֵה [Anh-hãy-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Anh]H3027 בְּמַטֶּךָ [trong-NHÁNH-ZUỖI-Anh]H4294 עַל[TRÊN]H5921 הַנְּהָרֹת [cái-những-ZÒNG-CHẢY]H5104 עַל[TRÊN]H5921 הַיְאֹרִים [cái-những-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הָאֲגַמִּים [cái-những-ĐẦM-LẦY]H98 וְהַעַל [cả-Anh-hãy-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{5 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi Aaron: ‘Anh hãy zuỗi-ra chính tay-quyền của Anh trong nhánh-zuỗi của Anh trên cái những zòng-chảy trên cái những zòng-nước cả trên cái những đầm-lầy, cả Anh hãy gây tiến-lên chính cái những ếch-nhái trên đất Ai-cập!’”}

Đường-Ra 8:6(8:2) וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 מֵימֵי [NƯỚC]H4325 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַתַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הַצּפַרְדֵּעַ [cái-ẾCH-NHÁI]H6854 וַתְּכַס [cả-nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{6 Cả Aaron sẽ zuỗi-ra chính tay-quyền của y trên nước của Ai-cập thì cả cái ếch-nhái sẽ tiến-lên, cả nó sẽ khiến fủ đất Ai-cập!}

Đường-Ra 8:7(8:3) וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 הַחַרְטֻמִּים [cái-những-THUẬT-SĨ]H2748 בְּלָטֵיהֶם [trong-những-CÁCH-KÍN-ZẤU-họ]H3909 וַיַּעֲלוּ[cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{7 Cả cái những thuật-sĩ sẽ làm thế-ấy trong những cách-kín-zấu của họ; cả chính cái những ếch-nhái sẽ tiến-lên trên đất Ai-cập.}

Đường-Ra 8:8(8:4) וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וּלְאַהֲרֹן [cả-nơi-AARON]H175 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 הַעְתִּירוּ [các-người-hãy-gây-CẦU-XIN]H6279 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְיָסֵר [cả-Ngài-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-ta]H4480 וּמֵעַמִּי [cả-từ-CHÚNG-ZÂN-ta]H5971 וַאֲשַׁלְּחָה [cả-ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְיִזְבְּחוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{8 Cả Faraoh sẽ gọi nơi Moses cả nơi Aaron, cả vua sẽ nói-ra: “Các-người hãy gây cầu-xin ở-nơi Yahweh cả Ngài sẽ gây ngả-ra cái những ếch-nhái từ-nơi ta cả từ chúng-zân của ta thì cả ta sẽ khiến sai-fái chính cái chúng-zân, cả họ sẽ ziết-tế nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 8:9(8:5) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 הִתְפָּאֵר [Người-hãy-tự-khiến-LẪY-LÌA]H6286 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 לְמָתַי [nơi-KHI-NÀO]H4970 אַעְתִּיר [tôi-sẽ-gây-CẦU-XIN]H6279 לְךָ [nơi-Người]וְלַעֲבָדֶיךָ [cả-nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 וּלְעַמְּךָ [cả-nơi-CHÚNG-ZÂN-Người]H5971 לְהַכְרִית [để-gây-CẮT]H3772 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-Người]H4480 וּמִבָּתֶּיךָ [cả-từ-những-NHÀ-Người]H1004 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 תִּשָּׁאַרְנָה [chúng-sẽ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 ׃

{9 Cả Moses sẽ nói-ra nơi Faraoh: “Người hãy tự lẫy-lìa trên tôi! Nơi khi-nào thì tôi sẽ gây cầu-xin nơi Người, cả nơi những gã-nô-bộc của Người, cả nơi chúng-zân của Người? Để gây cắt cái những ếch-nhái từ-nơi Người, cả từ những nhà của Người thì chúng sẽ bị/được sót-lại zuy-chỉ trong zòng-nước!”}

Đường-Ra 8:10(8:6) וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 לְמָחָר [nơi-HÔM-SAU]H4279 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּדְבָרְךָ [như-NGÔN-LỜI-Người]H1697 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּדַע [Người-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כַּיהֹוָה [như-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃

{10 Cả vua sẽ nói-ra: “Nơi hôm-sau!” Cả ông sẽ nói-ra: “Như ngôn-lời của Người nơi ơn-cớ Người sẽ biết thực-rằng chẳng-hiện-hữu như Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi!”}

Đường-Ra 8:11(8:7) וְסָרוּ [cả-đã-NGẢ-RA]H5493 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-Người]H4480 וּמִבָּתֶּיךָ [cả-từ-những-NHÀ-Người]H1004 וּמֵעֲבָדֶיךָ [cả-từ-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 וּמֵעַמֶּךָ [cả-từ-CHÚNG-ZÂN-Người]H5971 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 תִּשָּׁאַרְנָה [chúng-sẽ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 ׃

{11 “Cả cái những ếch-nhái đã ngả-ra từ-nơi Người, cả từ những nhà của Người, cả từ những gã-nô-bộc của Người, cả từ chúng-zân của Người thì chúng sẽ bị/được sót-lại zuy-chỉ trong zòng-nước!”}

Đường-Ra 8:12(8:8) וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיִּצְעַק [cả-sẽ-KÊU-THAN]H6817 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 אֲשֶׁר[]H834 שָׂם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 ׃

{12 Cả Moses cả Aaron sẽ đến-ra từ cùng Faraoh; cả Moses sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh trên ngôn-lời của cái những ếch-nhái mà Ngài đã đặt nơi Faraoh.}

Đường-Ra 8:13(8:9) וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיָּמֻתוּ [cả-sẽ-CHẾT]H4191 הַצְפַרְדְּעִים [cái-những-ẾCH-NHÁI]H6854 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּתִּים [cái-những-NHÀ]H1004 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲצֵרֹת [cái-những-SÂN-TRẠI]H2691 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׂדֹת [cái-những-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{13 Cả Yahweh sẽ làm như ngôn-lời của Moses thì cả cái những ếch-nhái sẽ chết từ-nơi cái những nhà, từ-nơi cái những sân-trại, từ-nơi cái những cánh-đồng.}

Đường-Ra 8:14(8:10) וַיִּצְבְּרוּ [cả-sẽ-CHẤT-ĐỐNG]H6651 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 חֳמָרִם [những-ĐÙN-SỦI]H2563 חֳמָרִם [những-ĐÙN-SỦI]H2563 וַתִּבְאַשׁ [cả-sẽ-BỐC-MÙI]H887 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{14 Cả chính-chúng sẽ chất-đống những đùn-sủi những đùn-sủi; cả cái đất sẽ bốc-mùi.}

Đường-Ra 8:15(8:11) וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 הָרְוָחָה [cái-SỰ-THOÁNG-ĐÃNG]H7309 וְהַכְבֵּד [cả-vua-đã-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 אֶת [CHÍNH]H853 לִבּוֹ [TÂM-vua]H3820 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [vua-đã-NGHE]H8085 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{15 Cả Faraoh sẽ thấy thực-rằng cái sự-thoáng-đãng đã xảy-nên thì cả vua đã gây trĩu-trọng chính tâm của vua, cả vua chẳng đã nghe ở-nơi họ như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt.}

Đường-Ra 8:16(8:12) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 נְטֵה [Anh-hãy-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 מַטְּךָ [NHÁNH-ZUỖI-Anh]H4294 וְהַךְ [cả-Anh-hãy-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְכִנִּם [nơi-những-MUỖI-MÒNG]H3654 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{16 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi Aaron: ‘Anh hãy zuỗi-ra chính nhánh-zuỗi của Anh, cả Anh hãy gây thương-tổn chính bụi-đất của cái đất thì cả nó đã xảy-nên nơi những muỗi-mòng trong tất-thảy đất Ai-cập!’}

Đường-Ra 8:17(8:13) וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 בְמַטֵּהוּ [trong-NHÁNH-ZUỖI-y]H4294 וַיַּךְ [cả-y-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַכִּנָּם [cái-những-MUỖI-MÒNG]H3654 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כִנִּים [những-MUỖI-MÒNG]H3654 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{17 Cả họ sẽ làm thế-ấy: cả Aaron sẽ zuỗi-ra chính tay-quyền của y trong nhánh-zuỗi của y thì cả y sẽ gây thương-tổn chính bụi-đất của cái đất, cả cái những muỗi-mòng sẽ xảy-nên trong con-người cả trong súc-vật! Tất-thảy bụi-đất của cái đất đã xảy-nên những muỗi-mòng trong tất-thảy đất Ai-cập!}

Đường-Ra 8:18(8:14) וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 הַחַרְטֻמִּים [cái-những-THUẬT-SĨ]H2748 בְּלָטֵיהֶם [trong-những-CÁCH-KÍN-ZẤU-họ]H3909 לְהוֹצִיא [để-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּנִּים [cái-những-MUỖI-MÒNG]H3654 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָכֹלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַכִּנָּם [cái-những-MUỖI-MÒNG]H3654 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 ׃

{18 Cả cái những thuật-sĩ sẽ làm thế-ấy trong những cách-kín-zấu của họ để gây đến-ra chính cái những muỗi-mòng thì cả họ chẳng đã có-thể; cả cái những muỗi-mòng sẽ xảy-nên trong con-người cả trong súc-vật.}

Đường-Ra 8:19(8:15) וַיֹּאמְרוּ[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַחַרְטֻמִּם [cái-những-THUẬT-SĨ]H2748 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶצְבַּע [NGÓN]H676 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וַיֶּחֱזַק [cả-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [vua-đã-NGHE]H8085 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{19 Cả cái những thuật-sĩ sẽ nói-ra ở-nơi Faraoh: “Chính-nó ngón của đấng-Chúa-thần!” Cả tâm của Faraoh sẽ trì-lực, cả vua chẳng đã nghe ở-nơi họ như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt.}

Đường-Ra 8:20(8:16) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הַשְׁכֵּם [ngươi-hãy-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וְהִתְיַצֵּב [cả-ngươi-hãy-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 יוֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 הַמָּיְמָה [hướng-cái-NƯỚC]H4325 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 ׃

{20 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ngươi hãy tự khiến đặt-đứng nơi mặt của Faraoh! A-kìa kẻ khiến đến-ra hướng cái nước thì cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: Như-thế Yahweh đã nói-ra: Để khiến sai-fái chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta!”}

Đường-Ra 8:21(8:17) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֵינְךָ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-ngươi]H369 מְשַׁלֵּחַ [đang-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 מַשְׁלִיחַ [đang-gây-SAI-FÁI]H7971 בְּךָ [trong-ngươi]וּבַעֲבָדֶיךָ [cả-trong-những-GÃ-NÔ-BỘC-ngươi]H5650 וּבְעַמְּךָ [cả-trong-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 וּבְבָתֶּיךָ [cả-trong-những-NHÀ-ngươi]H1004 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָרֹב [cái-RUỒI-NHẶNG]H6157 וּמָלְאוּ [cả-đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 בָּתֵּי [những-NHÀ]H1004 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָרֹב [cái-RUỒI-NHẶNG]H6157 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 ׃

{21 “Thực-rằng chừng-nếu chẳng-hiện-hữu ngươi đang khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì kìa-Ta đang gây sai-fái trong ngươi, cả trong những gã-nô-bộc của ngươi, cả trong chúng-zân của ngươi, cả trong những nhà của ngươi chính cái ruồi-nhặng! Cả những nhà của Ai-cập đã trọn-đầy chính cái ruồi-nhặng, cả cũng cái đất-đai mà chính-chúng trên nó!”}

Đường-Ra 8:22(8:18) וְהִפְלֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-FÂN-BẠCH]H6395 בַיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 גּשֶׁן [GOSHEN]H1657 אֲשֶׁר[]H834 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הֱיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 עָרֹב [RUỒI-NHẶNG]H6157 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּדַע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{22 “Cả Ta đã gây fân-bạch trong ngày cái chính-nó chính đất Goshen mà chúng-zân của Ta đang khiến đứng-trụ trên nó, nơi chẳng-tính để xảy-nên nơi-đó ruồi-nhặng: nơi ơn-cớ ngươi sẽ biết thực-rằng chính-Ta Yahweh trong fần-kín-kẽ của cái đất!”}

Đường-Ra 8:23(8:19) וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 פְדֻת [SỰ-FÂN-FÁI]H6304* בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 לְמָחָר [nơi-HÔM-SAU]H4279 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָאֹת [cái-ZẤU-KÌ]H226 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{23 “Cả Ta đã đặt sự-fân-fái chỗ-zữa chúng-zân của Ta cả chỗ-zữa chúng-zân của ngươi thì nơi hôm-sau cái zấu-kì ấy sẽ xảy-nên!”}

Đường-Ra 8:24(8:20) וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 עָרֹב [RUỒI-NHẶNG]H6157 כָּבֵד [NẶNG]H3515 בֵּיתָה [hướng-NHÀ]H1004 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וּבֵית [cả-NHÀ]H1004 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 תִּשָּׁחֵת [sẽ-bị/được-FÂN-HOẠI]H7843 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 הֶעָרֹב [cái-RUỒI-NHẶNG]H6157 ׃

{24 Cả Yahweh sẽ làm thế-ấy thì cả ruồi-nhặng nặng sẽ đến hướng nhà của Faraoh, cả nhà của những gã-nô-bộc của vua; cả trong tất-thảy đất Ai-cập thì cái đất sẽ bị/được fân-hoại từ mặt của cái ruồi-nhặng.}

Đường-Ra 8:25(8:21) וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וּלְאַהֲרֹן [cả-nơi-AARON]H175 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 זִבְחוּ [các-người-hãy-ZIẾT-TẾ]H2076 לֵאלֹהֵיכֶם [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{25 Cả Faraoh sẽ gọi ở-nơi Moses cả nơi Aaron, cả vua sẽ nói-ra: “Hãy đi! Các-người hãy ziết-tế nơi đấng-Chúa-thần của các-người trong đất!”}

Đường-Ra 8:26(8:22) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לֹא [CHẲNG]H3808 נָכוֹן [đang-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 נִזְבַּח [chúng-tôi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 הֵן [KÌA]H2005 נִזְבַּח [chúng-tôi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 אֶת [CHÍNH]H853 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לְעֵינֵיהֶם[nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִסְקְלֻנוּ [họ-sẽ-QUĂNG-ĐÁ-chúng-tôi]H5619 ׃

{26 Cả Moses sẽ nói-ra: “Chẳng đang bị/được zựng-lập để làm thế-ấy: thực-rằng chúng-tôi sẽ ziết-tế sự-tởm-lợm của Ai-cập nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi thì kìa chúng-tôi sẽ ziết-tế chính sự-tởm-lợm của Ai-cập nơi những ziếng-mắt của họ, cả họ chẳng sẽ quăng-đá chúng-tôi?”}

Đường-Ra 8:27(8:23) דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 נֵלֵךְ [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְזָבַחְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יֹאמַר[Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 ׃

{27 “Chúng-tôi sẽ tiến-đi con-đường ba ngày trong hoang-địa; cả chúng-tôi đã ziết-tế nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi như mà Ngài sẽ nói-ra ở-nơi chúng-tôi.”}

Đường-Ra 8:28(8:24) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אָנֹכִי[CHÍNH-ta]H595 אֲשַׁלַּח [sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וּזְבַחְתֶּם [cả-các-người-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦNcác-người]H430 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 הַרְחֵק [để-gây-ZÃN-XA]H7368 לֹא [CHẲNG]H3808 תַרְחִיקוּ [các-người-sẽ-gây-ZÃN-XA]H7368 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 הַעְתִּירוּ [các-người-hãy-gây-CẦU-XIN]H6279 בַּעֲדִי [QUA-ta]H1157 ׃

{28 Cả Faraoh sẽ nói-ra: “Chính-ta sẽ khiến sai-fái chính-các-người, cả các-người đã ziết-tế nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người trong hoang-địa; zuy-chỉ để gây zãn-xa thì các-người chẳng sẽ gây zãn-xa để đi! Các-người hãy gây cầu-xin qua ta!”}

Đường-Ra 8:29(8:25) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 יוֹצֵא [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵעִמָּךְ [từ-CÙNG-Người]H5973 וְהַעְתַּרְתִּי [cả-tôi-đã-gây-CẦU-XIN]H6279 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְסָר [cả-đã-NGẢ-RA]H5493 הֶעָרֹב [cái-RUỒI-NHẶNG]H6157 מִפַּרְעֹה [từ-FARAOH]H6547 מֵעֲבָדָיו [từ-những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וּמֵעַמּוֹ [cả-từ-CHÚNG-ZÂN-vua]H5971 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֹסֵף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הָתֵל [để-khiến-LỪA-FỈNH]H2048 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִזְבֹּחַ [để-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{29 Cả Moses sẽ nói-ra: “A-kìa chính-tôi đang khiến đến-ra từ cùng Người thì cả tôi đã gây cầu-xin ở-nơi Yahweh cả cái ruồi-nhặng đã ngả-ra từ Faraoh, từ những gã-nô-bộc của vua, cả từ chúng-zân của vua hôm-sau thì zuy-chỉ Faraoh chẳng-nên sẽ gây za-thêm để khiến lừa-fỉnh, nơi chẳng-tính để khiến sai-fái chính cái chúng-zân để ziết-tế nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 8:30(8:26) וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיֶּעְתַּר [cả-ông-sẽ-CẦU-XIN]H6279 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{30 Cả Moses sẽ đến-ra từ cùng Faraoh, cả ông sẽ cầu-xin ở-nơi Yahweh.}

Đường-Ra 8:31(8:27) וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיָּסַר [cả-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 הֶעָרֹב [cái-RUỒI-NHẶNG]H6157 מִפַּרְעֹה [từ-FARAOH]H6547 מֵעֲבָדָיו [từ-những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וּמֵעַמּוֹ [cả-từ-CHÚNG-ZÂN-vua]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 נִשְׁאַר [đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{31 Cả Yahweh sẽ làm như ngôn-lời của Moses, cả Ngài sẽ gây ngả-ra cái ruồi-nhặng từ Faraoh, từ những gã-nô-bộc của vua, cả từ chúng-zân của vua chính chẳng một đã bị/được sót-lại.}

Đường-Ra 8:32(8:28) וַיַּכְבֵּד [cả-sẽ-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶת [CHÍNH]H853 לִבּוֹ [TÂM-vua]H3820 גַּם [CŨNG]H1571 בַּפַּעַם [trong-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שִׁלַּח [vua-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{32 Cả Faraoh sẽ gây trĩu-trọng chính tâm của vua cũng trong cái sự-động-thúc ấy; cả vua chẳng đã khiến sai-fái chính cái chúng-zân.}

© https://vietbible.co/ 2025