Đường-Ra 7:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 נְתַתִּיךָ [Ta-đã-BAN-ngươi]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נְבִיאֶךָ [VỊ-TIÊN-CÁO-ngươi]H5030 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Hãy thấy: Ta đã ban ngươi đấng-chúa-thần nơi Faraoh! Cả Aaron kẻ-anh-em của ngươi sẽ xảy-nên vị-tiên-cáo của ngươi!”}
Đường-Ra 7:2 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 תְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֲצַוֶּךָּ [Ta-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 יְדַבֵּר [y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְשִׁלַּח [cả-y-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאַרְצוֹ [từ-ĐẤT-y]H776 ׃
{2 “Chính-ngươi sẽ khiến zẫn-đặt chính tất-thảy mà Ta sẽ khiến truyền-răn ngươi! Cả Aaron kẻ-anh-em của ngươi sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Faraoh thì cả y đã khiến sai-fái chính những con-trai của Israel từ đất của y!”}
Đường-Ra 7:3 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 אַקְשֶׁה [sẽ-gây-TRƠ-NGẠNH]H7185 אֶת [CHÍNH]H853 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 אֹתֹתַי [những-ZẤU-KÌ-Ta]H226 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מוֹפְתַי [những-FÉP-LẠ-Ta]H4159 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{3 “Cả chính-Ta sẽ gây trơ-ngạnh chính tâm của Faraoh! Cả Ta đã gây za-tăng chính những zấu-kì của Ta cả chính những fép-lạ của Ta trong đất Ai-cập!”}
Đường-Ra 7:4 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְהוֹצֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 צִבְאֹתַי [những-CƠ-CHẾ-Ta]H6635 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בִּשְׁפָטִים [trong-những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 ׃
{4 “Cả Faraoh chẳng sẽ nghe ở-nơi các-người thì cả Ta đã ban chính tay-quyền của Ta trong Ai-cập! Cả Ta đã gây đến-ra chính những cơ-chế của Ta, chính chúng-zân của Ta là những con-trai của Israel, từ đất Ai-cập trong những điều-trừng-xét lớn.”}
Đường-Ra 7:5 וְיָדְעוּ [cả-đã-BIẾT]H3045 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּנְטֹתִי [trong-để-ZUỖI-RA-Ta]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 עַל[TRÊN]H5921 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְהוֹצֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִתּוֹכָם [từ-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 ׃
{5 “Cả Ai-cập đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh trong lúc Ta để zuỗi-ra chính tay-quyền của Ta trên Ai-cập! Cả Ta đã gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ chính-zữa họ!”}
Đường-Ra 7:6 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃
{6 Cả Moses cả Aaron sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-họ thì thế-ấy họ đã làm.}
Đường-Ra 7:7 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁמֹנִים [TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שָׁלשׁ [BA]H7969 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בְּדַבְּרָם [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-họ]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃
{7 Cả Moses là con-trai của tám-chục niên, cả Aaron là con-trai của ba cả tám-chục niên trong lúc họ để khiến zẫn-đặt ở-nơi Faraoh.}
Đường-Ra 7:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{8 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}
Đường-Ra 7:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְדַבֵּר [y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 תְּנוּ [các-người-hãy-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]מוֹפֵת [FÉP-LẠ]H4159 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 מַטְּךָ [NHÁNH-ZUỖI-ngươi]H4294 וְהַשְׁלֵךְ [cả-ngươi-hãy-gây-VĂNG-RA]H7993 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 יְהִי [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְתַנִּין [nơi-CON-MÃNG-LONG]H8577 ׃
{9 “Thực-rằng Faraoh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người, để nói-ra: ‘Các-người hãy ban nơi các-người fép-lạ!’ Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi Aaron: ‘Ngươi hãy lấy chính nhánh-zuỗi của ngươi, cả ngươi hãy gây văng-ra nơi mặt của Faraoh thì nó sẽ xảy-nên nơi con-mãng-long!’”}
Đường-Ra 7:10 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּשְׁלֵךְ [cả-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-mình]H4294 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְתַנִּין [nơi-CON-MÃNG-LONG]H8577 ׃
{10 Cả Moses cả Aaron sẽ đến ở-nơi Faraoh, cả họ sẽ làm thế-ấy như mà Yahweh đã khiến truyền-răn; cả Aaron sẽ gây văng-ra chính nhánh-zuỗi của mình nơi mặt của Faraoh cả nơi mặt của những gã-nô-bộc của vua thì cả nó sẽ xảy-nên nơi con-mãng-long.}
Đường-Ra 7:11 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 גַּם [CŨNG]H1571 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לַחֲכָמִים [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וְלַמְכַשְּׁפִים [cả-nơi-những-kẻ-khiến-FÙ-CHÚ]H3784 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 גַם [CŨNG]H1571 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 חַרְטֻמֵּי [những-THUẬT-SĨ]H2748 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּלַהֲטֵיהֶם [trong-những-MA-THUẬT-họ]H3858 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{11 Cả cũng Faraoh sẽ gọi nơi những kẻ khôn-sáng cả nơi những kẻ khiến fù-chú; cả họ sẽ làm cũng chính-họ những thuật-sĩ của Ai-cập trong những ma-thuật của họ thế-ấy.}
Đường-Ra 7:12 וַיַּשְׁלִיכוּ [cả-họ-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-mình]H4294 וַיִּהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְתַנִּינִם [nơi-những-CON-MÃNG-LONG]H8577 וַיִּבְלַע [cả-sẽ-TIÊU-NUỐT]H1104 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 מַטֹּתָם [những-NHÁNH-ZUỖI-chúng]H4294 ׃
{12 Cả họ sẽ gây văng-ra mỗi thân-nam nhánh-zuỗi của mình, cả chúng sẽ xảy-nên nơi những con-mãng-long; cả nhánh-zuỗi của Aaron sẽ tiêu-nuốt chính những nhánh-zuỗi của chúng.}
Đường-Ra 7:13 וַיֶּחֱזַק [cả-y-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [vua-đã-NGHE]H8085 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{13 Cả tâm của Faraoh sẽ trì-lực, cả vua chẳng đã nghe ở-nơi họ như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt.}
Đường-Ra 7:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כָּבֵד [NẶNG]H3515 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֵאֵן [y-đã-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 לְשַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{14 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Nặng là tâm của Faraoh, y đã khiến cự-tuyệt để sai-fái cái chúng-zân!”}
Đường-Ra 7:15 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 הַמַּיְמָה [hướng-cái-NƯỚC]H4325 וְנִצַּבְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-y]H7125 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְהַמַּטֶּה [cả-cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נֶהְפַּךְ [y-đã-bị/được-XOAY-LẬT]H2015 לְנָחָשׁ [nơi-CON-RẮN]H5175 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 בְּיָדֶךָ[trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 ׃
{15 “Ngươi hãy tiến-đi ở-nơi Faraoh trong buổi-mai! A-kìa kẻ khiến đến-ra hướng cái nước thì cả ngươi đã bị/được trụ-đặt để đối-đầu y trên bờ-môi của cái zòng-nước! Cả cái nhánh-zuỗi mà đã bị/được xoay-lật nơi con-rắn thì ngươi sẽ lấy trong tay-quyền của ngươi!”}
Đường-Ra 7:16 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 שְׁלָחַנִי[đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיַעַבְדֻנִי [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַעְתָּ[ngươi-đã-NGHE]H8085 עַד [CHO-TỚI]H5704 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 ׃
{16 “Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew đã sai-fái tôi ở-nơi ngươi, để nói-ra: ‘Để khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ fục-zịch Ta trong hoang-địa!’ Cả a-kìa ngươi chẳng đã nghe cho-tới như-thế!“}
Đường-Ra 7:17 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 תֵּדַע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 מַכֶּה [đang-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בַּמַּטֶּה [trong-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּיָדִי [trong-TAY-QUYỀN-Ta]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְנֶהֶפְכוּ [cả-nó-đã-bị/được-XOAY-LẬT]H2015 לְדָם [nơi-MÁU]H1818 ׃
{17 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trong điều ấy thì ngươi sẽ biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh! A-kìa chính-Ta đang gây thương-tổn trong nhánh-zuỗi mà trong tay-quyền của Ta trên cái nước mà trong zòng-nước thì cả nó đã bị/được xoay-lật nơi máu!”}
Đường-Ra 7:18 וְהַדָּגָה [cả-cái-CÁ]H1710 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 תָּמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 וּבָאַשׁ [cả-đã-BỐC-MÙI]H887 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְנִלְאוּ [cả-đã-bị/được-RÃ-RỜI]H3811 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 ׃
{18 “Cả cái cá mà trong zòng-nước thì sẽ chết, cả cái zòng-nước đã bốc-mùi; cả Ai-cập đã bị/được rã-rời để uống nước từ-nơi cái zòng-nước!”}
Đường-Ra 7:19 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קַח [Anh-hãy-LẤY]H3947 מַטְּךָ [NHÁNH-ZUỖI-Anh]H4294 וּנְטֵה [cả-Anh-hãy-ZUỖI-RA]H5186 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Anh]H3027 עַל[TRÊN]H5921 מֵימֵי [NƯỚC]H4325 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַל[TRÊN]H5921 נַהֲרֹתָם [những-ZÒNG-CHẢY-chúng]H5104 עַל[TRÊN]H5921 יְאֹרֵיהֶם [những-ZÒNG-NƯỚC-chúng]H2975 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַגְמֵיהֶם [những-ĐẦM-LẦY-chúng]H98 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִקְוֵה [ĐIỀU-LƯU-ĐỢI]H4723 מֵימֵיהֶם [NƯỚC-chúng]H4325 וְיִהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דָם [MÁU]H1818 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 דָם [MÁU]H1818 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וּבָעֵצִים [cả-trong-những-CÂY-GỖ]H6086 וּבָאֲבָנִים [cả-trong-những-ĐÁ-THỎI]H68 ׃
{19 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi Aaron: ‘Anh hãy lấy nhánh-zuỗi của Anh cả Anh hãy zuỗi-ra tay-quyền của Anh trên nước của Ai-cập, trên những zòng-chảy của chúng, trên những zòng-nước của chúng, cả trên những đầm-lầy của chúng, cả trên tất-thảy điều-lưu-đợi của nước của chúng thì cả chúng sẽ xảy-nên máu! Cả nó đã xảy-nên máu trong tất-thảy đất Ai-cập, cả trong những cây-gỗ, cả trong những đá-thỏi!’”}
Đường-Ra 7:20 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיָּרֶם [cả-ông-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 בַּמַּטֶּה [trong-NHÁNH-ZUỖI]H4294 וַיַּךְ [cả-ông-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וּלְעֵינֵי [cả-nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וַיֵּהָפְכוּ [cả-sẽ-bị/được-XOAY-LẬT]H2015 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 לְדָם [nơi-MÁU]H1818 ׃
{20 Cả Moses cả Aaron sẽ làm thế-ấy như mà Yahweh đã khiến truyền-răn, cả ông sẽ gây nâng-cao trong nhánh-zuỗi, cả ông sẽ gây thương-tổn chính cái nước mà trong zòng-nước nơi những ziếng-mắt của Faraoh cả nơi những ziếng-mắt của những gã-nô-bộc của vua thì cả tất-thảy cái nước mà trong zòng-nước bèn sẽ bị/được xoay-lật nơi máu.}
Đường-Ra 7:21 וְהַדָּגָה [cả-cái-CÁ]H1710 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּיְאֹר [trong-ZÒNG-NƯỚC]H2975 מֵתָה [đã-CHẾT]H4191 וַיִּבְאַשׁ [cả-sẽ-BỐC-MÙI]H887 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [đã-CÓ-THỂ]H3201 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{21 Cả cái cá mà trong zòng-nước thì đã chết, cả cái zòng-nước sẽ bốc-mùi, cả Ai-cập chẳng đã có-thể để uống nước từ-nơi cái zòng-nước; cả cái máu sẽ xảy-nên trong tất-thảy đất Ai-cập.}
Đường-Ra 7:22 וַיַּעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 חַרְטֻמֵּי [những-THUẬT-SĨ]H2748 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּלָטֵיהֶם [trong-những-CÁCH-KÍN-ZẤU-họ]H3909 וַיֶּחֱזַק [cả-sẽ-TRÌ-LỰC]H2388 לֵב [TÂM]H3820 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [vua-đã-NGHE]H8085 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{22 Cả những thuật-sĩ của Ai-cập sẽ làm thế-ấy trong những cách-kín-zấu của họ; cả tâm của Faraoh sẽ trì-lực, cả vua chẳng đã nghe ở-nơi họ như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt.}
Đường-Ra 7:23 וַיִּפֶן [cả-sẽ-XOAY]H6437 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיָּבֹא [cả-vua-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּיתוֹ[NHÀ-vua]H1004 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁת [vua-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לִבּוֹ [TÂM-mình]H3820 גַּם [CŨNG]H1571 לָזֹאת [nơi-sự-ẤY]H2063 ׃
{23 Cả Faraoh sẽ xoay, cả vua sẽ đến ở-nơi nhà của vua, cả vua chẳng đã đặt-định tâm của mình cũng nơi sự ấy.}
Đường-Ra 7:24 וַיַּחְפְּרוּ [cả-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 סְבִיבֹת [những-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 מַיִם [NƯỚC]H4325 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לִשְׁתֹּת [để-UỐNG]H8354 מִמֵּימֵי [từ-NƯỚC]H4325 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 ׃
{24 Cả tất-thảy Ai-cập sẽ đào-bới những chốn-chung-quanh của cái zòng-nước để uống: thực-rằng họ chẳng đã có-thể để uống từ nước của cái zòng-nước.}
Đường-Ra 7:25 וַיִּמָּלֵא [cả-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַכּוֹת [để-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 ׃
{25 Cả bảy ngày sẽ bị/được trọn-đầy sát-sau lúc Yahweh để gây thương-tổn chính cái zòng-nước.}
© https://vietbible.co/ 2025