Đường-Ra 06

0

Đường-Ra 6:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 תִרְאֶה [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 אֲשֶׁר[điều-]H834 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 יְשַׁלְּחֵם [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 וּבְיָד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 יְגָרְשֵׁם [y-sẽ-khiến-XUA-HẤT-họ]H1644 מֵאַרְצוֹ [từ-ĐẤT-y]H776 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Bây-zờ ngươi sẽ thấy điều mà Ta sẽ làm nơi Faraoh: thực-rằng trong tay-quyền cường-mạnh thì y sẽ khiến sai-fái họ, cả trong tay-quyền cường-mạnh thì y sẽ khiến xua-hất họ từ đất của y.”}

Đường-Ra 6:2 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{2 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chính-ta Yahweh!”}

Đường-Ra 6:3 וָאֵרָא [cả-Ta-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בְּאֵל [trong-QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדָּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 וּשְׁמִי [cả-ZANH-TÊN-Ta]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 נוֹדַעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BIẾT]H3045 לָהֶם [nơi-họ]׃

{3 “Cả Ta sẽ bị/được thấy ở-nơi Abraham, ở-nơi Isaac, cả ở-nơi Jacob trong Quyền-thần của đấng-Toàn-năng! Cả zanh-tên của Ta Yahweh thì Ta chẳng đã bị/được biết nơi họ!”}

Đường-Ra 6:4 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 הֲקִמֹתִי [Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 לָתֵת[để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 אֵת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מְגֻרֵיהֶם [những-CHỖ-HOẢNG-ZẠT-họ]H4033 אֲשֶׁר[]H834 גָּרוּ [họ-đã-HOẢNG-ZẠT]H1481 בָהּ [trong-]׃

{4 “Cả Ta cũng đã gây chỗi-zựng chính sự-zao-ước của Ta chính-nơi họ, để ban nơi họ chính đất Canaan đất của những chỗ-hoảng-zạt của họ mà họ đã hoảng-zạt trong nó!”}

Đường-Ra 6:5 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 שָׁמַעְתִּי[đã-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 נַאֲקַת [SỰ-KÊU-RÊN]H5009 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 מַעֲבִדִים [đang-gây-FỤC-ZỊCH]H5647 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וָאֶזְכֹּר [cả-Ta-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 ׃

{5 “Cả cũng chính-Ta đã nghe chính sự-kêu-rên của những con-trai của Israel mà Ai-cập đang gây fục-zịch chính-họ thì cả Ta sẽ lưu-nhớ sự-zao-ước của Ta!”}

Đường-Ra 6:6 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהוֹצֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 סִבְלֹת [những-SỰ-MANG-VÁC]H5450 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וְהִצַּלְתִּי [cả-Ta-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵעֲבֹדָתָם [từ-SỰ-FỤC-ZỊCH-chúng]H5656 וְגָאַלְתִּי [cả-Ta-đã-gây-CỨU-CHUỘC]H1350 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בִּזְרוֹעַ [trong-CÁNH-TAY]H2220 נְטוּיָה [đang-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וּבִשְׁפָטִים [cả-trong-những-ĐIỀU-TRỪNG-XÉT]H8201 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 ׃

{6 “Nơi thế-ấy ngươi hãy nói-ra nơi những con-trai của Israel: Chính-Ta Yahweh, cả Ta đã gây đến-ra chính-các-người từ zưới những sự-mang-vác của Ai-cập, cả Ta đã gây đoạt-thoát chính-các-người từ sự-fục-zịch của chúng! Cả Ta đã gây cứu-chuộc chính-các-người trong cánh-tay đang bị/được khiến zuỗi-ra cả trong những điều-trừng-xét lớn!”}

Đường-Ra 6:7 וְלָקַחְתִּי [cả-Ta-đã-LẤY]H3947 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 לִי [nơi-Ta] לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהָיִיתִי[cả-Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người] לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וִידַעְתֶּם[cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 הַמּוֹצִיא [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 סִבְלוֹת [những-SỰ-MANG-VÁC]H5450 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{7 “Cả Ta đã lấy chính-các-người nơi Ta nơi chúng-zân, cả Ta đã xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần! Cả các-người đã biết thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, cái đấng gây đến-ra chính các-người từ zưới những sự-mang-vác của Ai-cập!”}

Đường-Ra 6:8 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נָשָׂאתִי [Ta-đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 לָתֵת[để-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לָכֶם [nơi-các-người]מוֹרָשָׁה [SỰ-NẮM-HƯỞNG]H4181 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{8 “Cả Ta đã gây đến chính-các-người ở-nơi cái đất mà Ta đã nhấc chính tay-quyền của Ta để ban chính-nó nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob thì cả Ta đã ban chính-nó nơi các-người sự-nắm-hưởng! Chính-Ta Yahweh!”}

Đường-Ra 6:9 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 מִקֹּצֶר [từ-ĐIỀU-NGẮN-NGỦN]H7115 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 וּמֵעֲבֹדָה [cả-từ-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 קָשָׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 ׃

{9 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt thế-ấy ở-nơi những con-trai của Israel thì cả họ chẳng đã nghe ở-nơi Moses từ điều-ngắn-ngủn của khí-linh cả từ sự-fục-zịch đầy-trơ-ngạnh.}

Đường-Ra 6:10 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{10 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Đường-Ra 6:11 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 דַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וִישַׁלַּח [cả-y-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאַרְצוֹ [từ-ĐẤT-y]H776 ׃

{11 “Ngươi hãy đến để khiến zẫn-đặt ở-nơi Faraoh vua của Ai-cập thì cả y sẽ khiến sai-fái chính những con-trai của Israel từ đất của y!”}

Đường-Ra 6:12 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הֵן [KÌA]H2005 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [đã-NGHE]H8085 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְאֵיךְ [cả-ZO-ĐÂU]H349 יִשְׁמָעֵנִי [sẽ-NGHE-tôi]H8085 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 עֲרַל [NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 שְׂפָתָיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 ׃

{12 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt nơi mặt của Yahweh, để nói-ra: “Kìa những con-trai của Israel chẳng đã nghe ở-nơi tôi thì cả zo-đâu Faraoh sẽ nghe tôi? Cả chính-tôi nguyên-đỉnh-bì của những bờ-môi!”}

Đường-Ra 6:13 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיְצַוֵּם [cả-Ngài-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-họ]H6680 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 לְהוֹצִיא [để-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{13 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, cả Ngài sẽ khiến truyền-răn họ ở-nơi những con-trai của Israel cả ở-nơi Faraoh vua của Ai-cập, để gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ đất Ai-cập.}

Đường-Ra 6:14 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 בֵית [NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 וּפַלּוּא [cả-PALLU]H6396 חֶצְרֹן [HEZRON]H2696 וְכַרְמִי [cả-CARMI]H3756 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 ׃

{14 Những-ấy những đầu của nhà của những cha của họ: những con-trai của Reuben con-đầu-lòng của Israel Enoch, cả Pallu, Hezron, cả Carmi; những-ấy những chi-tộc của Reuben.}

Đường-Ra 6:15 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 יְמוּאֵל [JEMUEL]H3223 וְיָמִין [cả-JAMIN]H3226 וְאֹהַד [cả-OHAĐ]H161 וְיָכִין [cả-JACHIN]H3199 וְצֹחַר [cả-ZOHAR]H6714 וְשָׁאוּל[cả-SAUL]H7586 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הַכְּנַעֲנִית [cái-ả-NGƯỜI-CANAAN]H3669 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 ׃

{15 Cả những con-trai của Simeon Jemuel, cả Jamin, cả Ohađ, cả Jachin, cả Zohar, cả Saul con-trai của cái ả người-Canaan; những-ấy chi-tộc của Simeon.}

Đường-Ra 6:16 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 לְתֹלְדֹתָם [nơi-những-CỘI-SINH-họ]H8435 גֵּרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 וּקְהָת [cả-KOHATH]H6955 וּמְרָרִי [cả-MERARI]H4847 וּשְׁנֵי [cả-những-NIÊN]H8141 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 לֵוִי [LEVI]H3878 שֶׁבַע[BẢY]H7651 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה[NIÊN]H8141 ׃

{16 Cả những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Levi nơi những cội-sinh của họ: Gershon, cả Kohath, cả Merari; cả những niên của những sống-động của Levi bảy cả ba-chục cả trăm niên.}

Đường-Ra 6:17 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 לִבְנִי [LIBNI]H3845 וְשִׁמְעִי [cả-SHIMEI]H8096 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 ׃ 

{17 Những con-trai của Gershon Libni cả Shimei nơi những chi-tộc của họ.}

Đường-Ra 6:18 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 עַמְרָם [AMRAM]H6019 וְיִצְהָר [cả-IZHAR]H3324 וְחֶבְרוֹן [cả-HEBRON]H2275 וְעֻזִּיאֵל [cả-UZZIEL]H5816 וּשְׁנֵי [cả-những-NIÊN]H8141 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 קְהָת [KOHATH]H6955 שָׁלשׁ [BA]H7969 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה[NIÊN]H8141 ׃

{18 Cả những con-trai của Kohath Amram, cả Izhar, cả Hebron, cả Uzziel; cả những niên của những sống-động của Kohath ba cả ba-chục cả trăm niên.}

Đường-Ra 6:19 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 מַחְלִי [MAHLI]H4249 וּמוּשִׁי [cả-MUSHI]H4187 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְתֹלְדֹתָם [nơi-những-CỘI-SINH-họ]H8435 ׃

{19 Cả những con-trai của Merari Mahli, cả Mushi; những-ấy những chi-tộc của cái người-Levi nơi những cội-sinh của họ.}

Đường-Ra 6:20 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 עַמְרָם [AMRAM]H6019 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹכֶבֶד [JOCHEBEĐ]H3115 דֹּדָתוֹ [CÔ-THÍM-y]H1733 לוֹ [nơi-y] לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַתֵּלֶד[cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וּשְׁנֵי [cả-những-NIÊN]H8141 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַמְרָם [AMRAM]H6019 שֶׁבַע[BẢY]H7651 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה[NIÊN]H8141 ׃

{20 Cả Amram sẽ lấy chính Jochebeđ cô-thím của y nơi y nơi thân-nữ; cả ả sẽ sinh nơi y chính Aaron cả chính Moses; cả những niên sống-động của Amram bảy cả ba-chục cả trăm niên.}

Đường-Ra 6:21 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִצְהָר [IZHAR]H3324 קֹרַח [KORAH]H7141 וָנֶפֶג [cả-NEFEG]H5298 וְזִכְרִי [cả-ZICHRI]H2147 ׃

{21 Cả những con-trai của Izhar Korah, cả Nefeg, cả Zichri.}

Đường-Ra 6:22 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 עֻזִּיאֵל [UZZIEL]H5816 מִישָׁאֵל [MISHAEL]H4332 וְאֶלְצָפָן [cả-ELZAFAN]H469 וְסִתְרִי [cả-ZITHRI]H5644 ׃

{22 Cả những con-trai của Uzziel Mishael, cả Elzafan, cả Zithri.}

Đường-Ra 6:23 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלִישֶׁבַע [ELISHEBA]H472 בַּת [CON-GÁI]H1323 עַמִּינָדָב [AMMINAĐAB]H5992 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 נַחְשׁוֹן [NAHSHON]H5177 לוֹ [nơi-y] לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַתֵּלֶד[cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 נָדָב [NAĐAB]H5070 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲבִיהוּא [ABIHU]H30 אֶת [CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 ׃

{23 Cả Aaron sẽ lấy chính Elisheba con-gái của Amminađab kẻ-chị-em của Nahshon nơi y nơi thân-nữ; cả ả sẽ sinh nơi y chính Nađab, cả chính Abihu, chính Eleazar, cả chính Ithamar.}

Đường-Ra 6:24 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 קֹרַח [KORAH]H7141 אַסִּיר [ASSIR]H617 וְאֶלְקָנָה [cả-ELKANAH]H511 וַאֲבִיאָסָף [cả-ABIASAF]H23 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַקָּרְחִי [cái-NGƯỜI-KORAH]H7145 ׃

{24 Cả những con-trai của Korah Assir, cả Elkanah, cả Abiasaf; những-ấy những chi-tộc của cái người-Korah.}

Đường-Ra 6:25 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 לָקַח [đã-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y]מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 פּוּטִיאֵל [PUTIEL]H6317 לוֹ [nơi-y] לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַתֵּלֶד[cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 אֲבוֹת [những-CHA]H1 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 ׃

{25 Cả Eleazar con-trai của Aaron đã lấy nơi y từ những con-gái của Putiel nơi y nơi thân-nữ; cả ả sẽ sinh nơi y chính Finehas; những-ấy những đầu của những cha của cái những người-Levi nơi những chi-tộc của họ.}

Đường-Ra 6:26 הוּא[CHÍNH-y]H1931 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 אֲשֶׁר[]H834 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ]הוֹצִיאוּ [các-người-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַל[TRÊN]H5921 צִבְאֹתָם [những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 ׃

{26 Chính-y Aaron cả Moses mà Yahweh đã nói-ra nơi họ: “Các-người hãy gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ đất Ai-cập trên những cơ-chế của họ!”}

Đường-Ra 6:27 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 הַמְדַבְּרִים [cái-những-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לְהוֹצִיא [để-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 הוּא[CHÍNH-y]H1931 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 ׃

{27 Chính-họ cái những kẻ khiến zẫn-đặt ở-nơi Faraoh vua của Ai-cập để gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ Ai-cập thì chính-y Moses cả Aaron!}

Đường-Ra 6:28 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{28 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày thì Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong đất Ai-cập.}

Đường-Ra 6:29 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[điều-]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 דֹּבֵר [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 ׃

{29 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra: “Chính-Ta là Yahweh! Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Faraoh vua của Ai-cập chính tất-thảy điều mà chính-Ta đang khiến zẫn-đặt ở-nơi ngươi!”}

Đường-Ra 6:30 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הֵן [KÌA]H2005 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 עֲרַל [NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6189 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 וְאֵיךְ [cả-ZO-ĐÂU]H349 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃

{30 Cả Moses sẽ nói-ra nơi mặt của Yahweh: “Kìa chính-tôi nguyên-đỉnh-bì của những bờ-môi thì cả zo-đâu Faraoh sẽ nghe ở-nơi tôi?”}

© https://vietbible.co/ 2025