Đường-Ra 5:1 וְאַחַר [cả-SÁT-SAU]H310 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שַׁלַּח [ngươi-hãy-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 וְיָחֹגּוּ [cả-họ-sẽ-HỘI-HÈ]H2287 לִי [nơi-Ta] בַּמִּדְבָּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{1 Cả sát-sau thì Moses cả Aaron đã đến, cả họ sẽ nói-ra ở-nơi Faraoh: “Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra: ‘Ngươi hãy khiến sai-fái chính chúng-zân của Ta thì cả họ sẽ hội-hè nơi Ta trong hoang-địa!’”}
Đường-Ra 5:2 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֶשְׁמַע [ta-sẽ-NGHE]H8085 בְּקֹלוֹ [trong-TIẾNG-y]H6963 לְשַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשַׁלֵּחַ [ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 ׃
{2 Cả Faraoh sẽ nói-ra: “Kẻ-nào là Yahweh mà ta sẽ nghe trong tiếng của y để khiến sai-fái chính Israel? Ta chẳng đã biết chính Yahweh thì cả cũng ta chẳng sẽ khiến sai-fái chính Israel!”}
Đường-Ra 5:3 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 נִקְרָא [đã-bị/được-ĐỐI-ĐẦU]H7122 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 נֵלֲכָה [chúng-tôi-sẽ-ĐI]H3212 נָּא [XIN-NÀO]H4994 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְנִזְבְּחָה [cả-chúng-tôi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִפְגָּעֵנוּ [Ngài-sẽ-TIẾN-CHẠM-chúng-tôi]H6293 בַּדֶּבֶר [trong-ZỊCH-BỆNH]H1698 אוֹ [HOẶC]H176 בֶחָרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{3 Cả họ sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew đã bị/được đối-đầu trên chúng-tôi! Xin-nào, chúng-tôi sẽ đi con-đường ba ngày trong hoang-địa, cả chúng-tôi sẽ ziết-tế nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi: kẻo-chừng Ngài sẽ tiến-chạm chúng-tôi trong zịch-bệnh hoặc trong thanh-gươm!”}
Đường-Ra 5:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 תַּפְרִיעוּ [các-người-sẽ-gây-BUÔNG-LƠI]H6544 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִמַּעֲשָׂיו [từ-những-VIỆC-LÀM-chúng]H4639 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 לְסִבְלֹתֵיכֶם [nơi-những-SỰ-MANG-VÁC-các-người]H5450 ׃
{4 Cả vua của Ai-cập sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Hỡi Moses cả Aaron, nơi zì-nào các-người sẽ gây buông-lơi chính cái chúng-zân từ những việc-làm của chúng? Các-người hãy đi nơi những sự-mang-vác của các-người!”}
Đường-Ra 5:5 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הֵן [KÌA]H2005 רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְהִשְׁבַּתֶּם [cả-các-người-đã-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִסִּבְלֹתָם [từ-những-SỰ-MANG-VÁC-chúng]H5450 ׃
{5 Cả Faraoh sẽ nói-ra: “Kìa những kẻ lớn-nhiều bây-zờ là chúng-zân của cái đất! Cả các-người đã gây ngưng-nghỉ chính-chúng từ những sự-mang-vác của chúng.”}
Đường-Ra 5:6 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֹּגְשִׂים [cái-những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC]H5065 בָּעָם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שֹׁטְרָיו [những-VIÊN-THƯ-LUẬT-chúng]H7860 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{6 Cả Faraoh sẽ khiến truyền-răn trong ngày cái chính-nó chính cái những kẻ khiến áp-bức trong cái chúng-zân cả những viên-thư-luật của chúng, để nói-ra:}
Đường-Ra 5:7 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאסִפוּן [các-người-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לָתֵת[để-BAN]H5414 תֶּבֶן [RƠM]H8401 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִלְבֹּן [để-BẠCH-TRẮNG]H3835 הַלְּבֵנִים [cái-những-VIÊN-GẠCH]H3843 כִּתְמוֹל [như-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 יֵלְכוּ [sẽ-ĐI]H3212 וְקשְׁשׁוּ [cả-chúng-đã-khiến-ZẪN-TỤ]H7197 לָהֶם [nơi-chúng]תֶּבֶן [RƠM]H8401 ׃
{7 “Các-người chẳng sẽ gây za-thêm để ban rơm nơi cái chúng-zân để bạch-trắng cái những viên-gạch như hôm-trước hôm-kia! Chính-chúng sẽ đi cả chúng đã khiến zẫn-tụ nơi chúng rơm.”}
Đường-Ra 5:8 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מַתְכֹּנֶת [LÔ-CÂN-LƯỜNG]H4971 הַלְּבֵנִים [cái-những-VIÊN-GẠCH]H3843 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 עֹשִׂים [đang-khiến-LÀM]H6213 תְּמוֹל [HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 תָּשִׂימוּ [các-người-sẽ-ĐẶT]H7760 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 לֹא [CHẲNG]H3808 תִגְרְעוּ [các-người-sẽ-GHÌM-ZẢM]H1639 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִרְפִּים [đang-bị/được-THÕNG-BUÔNG]H7503 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 צֹעֲקִים [đang-khiến-KÊU-THAN]H6817 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 נֵלְכָה [chúng-ta-sẽ-ĐI]H3212 נִזְבְּחָה [chúng-tôi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לֵאלֹהֵינוּ [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃
{8 “Cả chính lô-cân-lường của cái những viên-gạch mà chính-chúng đang khiến làm hôm-trước hôm-kia thì các-người sẽ đặt trên chúng! Các-người chẳng sẽ ghìm-zảm từ-nơi nó! Thực-rằng đang bị/được thõng-buông là chính-chúng thì trên thế-ấy chính-chúng đang khiến kêu-than, để nói-ra: ‘Chúng-tôi sẽ đi! Chúng-tôi sẽ ziết-tế nơi đấng-Chúa-thần của chúng-tôi!’”}
Đường-Ra 5:9 תִּכְבַּד [sẽ-TRĨU-TRỌNG]H3513 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 וְיַעֲשׂוּ [cả-chúng-sẽ-LÀM]H6213 בָהּ [trong-nó] וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יִשְׁעוּ [chúng-sẽ-ĐOÁI-HOÀI]H8159 בְּדִבְרֵי [trong-những-NGÔN-LỜI]H1697 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃
{9 “Cái sự-fục-zịch sẽ trĩu-trọng trên cái những người-fàm, cả chúng sẽ làm trong nó thì cả chúng chẳng-nên sẽ đoái-hoài trong những ngôn-lời của điều-zối-trá!”}
Đường-Ra 5:10 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 נֹגְשֵׂי [những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC]H5065 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְשֹׁטְרָיו [cả-những-VIÊN-THƯ-LUẬT-chúng]H7860 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֵינֶנִּי [CHẲNG-HIỆN-HỮU-ta]H369 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]תֶּבֶן [RƠM]H8401 ׃
{10 Cả sẽ đến-ra là những kẻ khiến áp-bức cái chúng-zân cả những viên-thư-luật của chúng; cả họ sẽ nói-ra nơi cái chúng-zân, để nói-ra: “Như-thế Faraoh đã nói-ra: ‘Chẳng-hiện-hữu ta đang khiến ban nơi các-người rơm!’”}
Đường-Ra 5:11 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người]תֶּבֶן [RƠM]H8401 מֵאֲשֶׁר [từ-nơi-MÀ]H834 תִּמְצָאוּ [các-người-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נִגְרָע [mà-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 מֵעֲבֹדַתְכֶם [từ-SỰ-FỤC-ZỊCH-các-người]H5656 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 ׃
{11 “‘Chính-các-người hãy đi! Các-người hãy lấy nơi các-người rơm từ nơi mà các-người sẽ gặp-thấy! Thực-rằng chẳng-hiện-hữu ngôn-lời mà bị/được ghìm-zảm từ sự-fục-zịch của các-người!’”}
Đường-Ra 5:12 וַיָּפֶץ [cả-sẽ-gây-TÚA-TÁN]H6327 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 לְקשֵׁשׁ [để-khiến-ZẪN-TỤ]H7197 קַשׁ [RẠ]H7179 לַתֶּבֶן [nơi-RƠM]H8401 ׃
{12 Cả cái chúng-zân sẽ gây túa-tán trong tất-thảy đất Ai-cập để khiến zẫn-tụ rạ nơi rơm.}
Đường-Ra 5:13 וְהַנֹּגְשִׂים [cả-cái-những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC]H5065 אָצִים [đang-HỐI-THÚC]H213 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כַּלּוּ [các-người-hãy-khiến-KẾT-THÚC]H3615 מַעֲשֵׂיכֶם [những-VIỆC-LÀM-các-người]H4639 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 בִּהְיוֹת [trong-để-XẢY-NÊN]H1961 הַתֶּבֶן [cái-RƠM]H8401 ׃
{13 Cả cái những kẻ khiến áp-bức thì đang hối-thúc, để nói-ra: “Các-người hãy khiến kết-thúc những việc-làm của các-người ngôn-lời của ngày trong ngày của nó như mà trong lúc cái rơm để xảy-nên!”}
Đường-Ra 5:14 וַיֻּכּוּ [cả-sẽ-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 שֹׁטְרֵי [những-VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 שָׂמוּ [đã-ĐẶT]H7760 עֲלֵהֶם [TRÊN-chúng]H5921 נֹגְשֵׂי [những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC]H5065 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 לֹא [CHẲNG]H3808 כִלִּיתֶם [các-người-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 חָקְכֶם [ĐIỀU-KHẮC-LẬP-các-người]H2706 לִלְבֹּן [để-BẠCH-TRẮNG]H3835 כִּתְמוֹל [như-HÔM-TRƯỚC]H8543 שִׁלְשֹׁם [HÔM-KIA]H8032 גַּם [CŨNG]H1571 תְּמוֹל [HÔM-TRƯỚC]H8543 גַּם [CŨNG]H1571 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{14 Cả những viên-thư-luật của những con-trai của Israel sẽ bị/được gây thương-tổn điều mà những kẻ khiến áp-bức của Faraoh đã đặt trên chúng, để nói-ra: “Cớ-nào các-người chẳng đã khiến kết-thúc điều-khắc-lập của các-người để bạch-trắng như hôm-trước hôm-kia, cũng hôm-trước cũng cái ngày?”}
Đường-Ra 5:15 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 שֹׁטְרֵי [những-VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּצְעֲקוּ [cả-chúng-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תַעֲשֶׂה [người-sẽ-LÀM]H6213 כֹה [NHƯ-THẾ]H3541 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-người]H5650 ׃
{15 Cả những viên-thư-luật của những con-trai của Israel sẽ đến, cả chúng sẽ kêu-than ở-nơi Faraoh, để nói-ra: “Nơi zì-nào Người sẽ làm như-thế nơi những gã-nô-bộc của Người?”}
Đường-Ra 5:16 תֶּבֶן [RƠM]H8401 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נִתָּן [đang-bị/được-BAN]H5414 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 וּלְבֵנִים [cả-những-VIÊN-GẠCH]H3843 אֹמְרִים[đang-khiến-NÓI-RA]H559 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 מֻכִּים [đang-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 וְחָטָאת [cả-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Người]H5971 ׃
{16 “Rơm chẳng-hiện-hữu đang bị/được ban nơi những gã-nô-bộc của Người, cả những viên-gạch đang khiến nói-ra nơi chúng-tôi: ‘Các-người hãy làm!’ Cả a-kìa những gã-nô-bộc của Người đang bị/được gây thương-tổn, cả chúng-zân của Người đã lỗi-đạo!”}
Đường-Ra 5:17 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 נִרְפִּים [đang-bị/được-THÕNG-BUÔNG]H7503 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 נִרְפִּים [đang-bị/được-THÕNG-BUÔNG]H7503 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֹמְרִים[đang-khiến-NÓI-RA]H559 נֵלְכָה [chúng-tôi-sẽ-ĐI]H3212 נִזְבְּחָה [chúng-tôi-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{17 Cả vua sẽ nói-ra: “Đang bị/được thõng-buông là chính-các-người đang bị/được thõng-buông! Trên thế-ấy thì chính-các-người đang khiến nói-ra: ‘Chúng-tôi sẽ đi! Chúng-tôi sẽ ziết-tế nơi Yahweh!’”}
Đường-Ra 5:18 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 עִבְדוּ [các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 וְתֶבֶן [cả-RƠM]H8401 לֹא [CHẲNG]H3808 יִנָּתֵן [y-sẽ-bị/được-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]וְתֹכֶן [cả-ĐIỀU-CÂN-LƯỜNG]H8506 לְבֵנִים [những-VIÊN-GẠCH]H3843 תִּתֵּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 ׃
{18 “Cả bây-zờ các-người hãy đi! Các-người hãy fục-zịch! Cả rơm chẳng sẽ bị/được ban nơi các-người; cả điều-cân-lường của những viên-gạch thì các-người sẽ ban!”}
Đường-Ra 5:19 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 שֹׁטְרֵי [những-VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בְּרָע [trong-điều-XẤU-ÁC]H7451 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תִגְרְעוּ [các-người-sẽ-GHÌM-ZẢM]H1639 מִלִּבְנֵיכֶם [những-VIÊN-GẠCH-các-người]H3843 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 ׃
{19 Cả những viên-thư-luật của những con-trai của Israel sẽ thấy chính-chúng trong điều xấu-ác, để nói-ra: “Các-người chẳng sẽ ghìm-zảm những viên-gạch của các-người ngôn-lời của ngày trong ngày của nó!”}
Đường-Ra 5:20 וַיִּפְגְּעוּ [cả-chúng-sẽ-TIẾN-CHẠM]H6293 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 נִצָּבִים [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 לִקְרָאתָם [để-ĐỐI-ĐẦU-chúng]H7125 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-chúng]H3318 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃
{20 Cả chúng sẽ tiến-chạm chính Moses cả Aaron đang bị/được trụ-đặt để đối-đầu chúng trong lúc chúng để đến-ra từ chính Faraoh.}
Đường-Ra 5:21 וַיֹּאמְרוּ [cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יֵרֶא [sẽ-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 וְיִשְׁפֹּט [cả-y-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הִבְאַשְׁתֶּם [các-người-đã-gây-BỐC-MÙI]H887 אֶת [CHÍNH]H853 רֵיחֵנוּ [MÙI-HƯƠNG-chúng-tôi]H7381 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וּבְעֵינֵי [cả-trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 לָתֶת [để-BAN]H5414 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 בְּיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 לְהָרְגֵנוּ [để-ZIẾT-BỎ-chúng-tôi]H2026 ׃
{21 Cả chúng sẽ nói-ra nơi họ: “Yahweh sẽ thấy trên các-người, cả Ngài sẽ án-xét điều mà các-người đã gây bốc-mùi chính mùi-hương của chúng-tôi trong ziệt-mất của Faraoh cả trong những ziệt-mất của những gã-nô-bộc của vua để ban thanh-gươm trong tay-quyền của họ để ziết-bỏ chúng-tôi.”}
Đường-Ra 5:22 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 הֲרֵעֹתָה [Chúa-đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 שְׁלַחְתָּנִי [Chúa-đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 ׃
{22 Cả Moses sẽ xoay-lui ở-nơi Yahweh, cả ông sẽ nói-ra: “Hỡi đấng-Chúa-chủ, nơi zì-nào thì Chúa đã gây xấu-ác-lên nơi chúng-zân ấy? Nơi zì-nào ấy thì Chúa đã sai-fái tôi?”}
Đường-Ra 5:23 וּמֵאָז [cả-từ-KHI-ẤY]H227 בָּאתִי [tôi-đã-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בִּשְׁמֶךָ [trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 הֵרַע [y-đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְהַצֵּל [cả-để-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 לֹא [CHẲNG]H3808 הִצַּלְתָּ [Chúa-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶת [CHÍNH]H853 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 ׃
{23 “Cả từ khi-ấy tôi đã đến ở-nơi Faraoh để khiến zẫn-đặt trong zanh-tên của Chúa thì y đã gây xấu-ác-lên nơi cái chúng-zân ấy! Cả để gây đoạt-thoát thì Chúa chẳng đã gây đoạt-thoát chính chúng-zân của Chúa!”}
© https://vietbible.co/ 2025