Đường-Ra 4:1 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 וְהֵן [cả-KÌA]H2005 לֹא [CHẲNG]H3808 יַאֲמִינוּ [họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 לִי [nơi-tôi] וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְעוּ[họ-sẽ-NGHE]H8085 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-tôi]H6963 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֹאמְרוּ[họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{1 Cả Moses sẽ đáp-tiếng cả sẽ nói-ra: “Cả kìa họ chẳng sẽ gây tín-thác nơi tôi, cả họ chẳng sẽ nghe trong tiếng của tôi! Thực-rằng họ sẽ nói-ra: ‘Yahweh chẳng đã bị/được thấy ở-nơi ngươi!’”}
Đường-Ra 4:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 בְיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 ׃
{2 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi y: “Zì-nào ấy trong tay-quyền của ngươi?” Cả y sẽ nói-ra: “Nhánh-zuỗi!”}
Đường-Ra 4:3 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הַשְׁלִיכֵהוּ [ngươi-hãy-gây-VĂNG-RA-nó]H7993 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 וַיַּשְׁלִכֵהוּ [cả-y-sẽ-gây-VĂNG-RA-nó]H7993 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְנָחָשׁ [nơi-CON-RẮN]H5175 וַיָּנָס [cả-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 משֶׁה[MOSES]H4872 מִפָּנָיו [từ-MẶT-nó]H6440 ׃
{3 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi hãy gây văng-ra hướng đất!” Cả y sẽ gây văng-ra nó hướng đất, cả nó sẽ xảy-nên nơi con-rắn thì cả Moses sẽ trốn-lánh từ mặt của nó.}
Đường-Ra 4:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 שְׁלַח [ngươi-hãy-SAI-FÁI]H7971 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וֶאֱחֹז [cả-ngươi-hãy-NẮM-ZỮ]H270 בִּזְנָבוֹ [trong-ĐUÔI-nó]H2180 וַיִּשְׁלַח[cả-y-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 וַיַּחֲזֶק [cả-y-sẽ-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בּוֹ [trong-nó] וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְמַטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּכַפּוֹ [trong-LÕM-y]H3709 ׃
{4 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy sai-fái tay-quyền của ngươi, cả ngươi hãy nắm-zữ trong đuôi của nó!” Cả y sẽ sai-fái tay-quyền của y, cả y sẽ gây trì-lực trong nó thì cả nó sẽ xảy-nên nơi nhánh-zuỗi trong lõm của y.}
Đường-Ra 4:5 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יַאֲמִינוּ [họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{5 “Nơi ơn-cớ họ sẽ gây tín-thác thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của họ đã bị/được thấy ở-nơi ngươi là đấng-Chúa-thần của Abraham, đấng-Chúa-thần của Isaac, cả đấng-Chúa-thần của Jacob!”}
Đường-Ra 4:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לוֹ [nơi-y]עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 הָבֵא [ngươi-hãy-gây-ĐẾN]H935 נָא [XIN-NÀO]H4994 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 בְּחֵיקֶךָ [trong-LỒNG-NGỰC-ngươi]H2436 וַיָּבֵא[cả-y-sẽ-gây-ĐẾN]H935 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 בְּחֵיקוֹ [trong-LỒNG-NGỰC-y]H2436 וַיּוֹצִאָהּ [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-RA-nó]H3318 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 מְצֹרַעַת [đang-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 כַּשָּׁלֶג [như-TUYẾT]H7950 ׃
{6 Cả Yahweh sẽ nói-ra nơi y thêm-nữa: “Xin-nào, ngươi hãy gây đến tay-quyền của ngươi trong lồng-ngực của ngươi!” Cả y sẽ gây tay-quyền của y đến trong lồng-ngực của y, cả y sẽ gây nó đến-ra thì cả a-kìa tay-quyền của y đang bị/được khiến nổi-hủi như tuyết!}
Đường-Ra 4:7 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הָשֵׁב [ngươi-hãy-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 אֶל [Ở-NƠI]H413 חֵיקֶךָ [LỒNG-NGỰC-ngươi]H2436 וַיָּשֶׁב [cả-y-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 אֶל [Ở-NƠI]H413 חֵיקוֹ [LỒNG-NGỰC-y]H2436 וַיּוֹצִאָהּ [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-RA-nó]H3318 מֵחֵיקוֹ [từ-LỒNG-NGỰC-y]H2436 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 שָׁבָה [nó-đã-XOAY-LUI]H7725 כִּבְשָׂרוֹ [như-XÁC-THỊT-y]H1320 ׃
{7 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi hãy gây xoay-lui tay-quyền của ngươi ở-nơi lồng-ngực của ngươi!” Cả y sẽ gây xoay-lui tay-quyền của y ở-nơi lồng-ngực của y, cả y sẽ gây nó đến-ra từ lồng-ngực của y thì cả a-kìa nó đã xoay-lui như xác-thịt của y!}
Đường-Ra 4:8 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יַאֲמִינוּ [họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 לָךְ [nơi-ngươi] וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְעוּ[họ-sẽ-NGHE]H8085 לְקֹל [nơi-TIẾNG]H6963 הָאֹת [cái-ZẤU-KÌ]H226 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְהֶאֱמִינוּ [cả-họ-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לְקֹל [nơi-TIẾNG]H6963 הָאֹת [cái-ZẤU-KÌ]H226 הָאַחֲרוֹן [cái-SAU-CUỐI]H314 ׃
{8 “Cả nó đã xảy-nên chừng-nếu họ chẳng sẽ gây tín-thác nơi ngươi cả họ chẳng sẽ nghe nơi tiếng của cái zấu-kì trước-đầu thì cả họ đã gây tín-thác nơi tiếng của cái zấu-kì sau-cuối.”}
Đường-Ra 4:9 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יַאֲמִינוּ [họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 גַּם [CŨNG]H1571 לִשְׁנֵי [nơi-HAI]H8147 הָאֹתוֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמְעוּן [họ-sẽ-NGHE]H8085 לְקֹלֶךָ [nơi-TIẾNG-ngươi]H6963 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִמֵּימֵי [từ-NƯỚC]H4325 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְשָׁפַכְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỔ-RA]H8210 הַיַּבָּשָׁה [cái-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 וְהָיוּ [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְדָם [nơi-MÁU]H1818 בַּיַּבָּשֶׁת [trong-MẶT-ĐẤT]H3006 ׃
{9 “Cả nó đã xảy-nên chừng-nếu họ chẳng sẽ gây tín-thác cũng nơi hai cái những zấu-kì ấy, cả họ chẳng sẽ nghe nơi tiếng của ngươi thì cả ngươi đã lấy từ nước của cái zòng-nước, cả ngươi đã đổ-ra cái chỗ-đất-khô; cả nó đã xảy-nên cái nước mà ngươi sẽ lấy từ-nơi cái zòng-nước thì cả đã xảy-nên nơi máu trong mặt-đất!”}
Đường-Ra 4:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּי [XIN-THƯA]H994 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לֹא [CHẲNG]H3808 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 גַּם [CŨNG]H1571 מִתְּמוֹל [từ-HÔM-TRƯỚC]H8543 גַּם [CŨNG]H1571 מִשִּׁלְשֹׁם [từ-HÔM-KIA]H8032 גַּם [CŨNG]H1571 מֵאָז [từ-KHI-ẤY]H227 דַּבֶּרְךָ [để-khiến-ZẪN-ĐẶT-Chúa]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כְבַד [NẶNG]H3515 פֶּה [MIỆNG]H6310 וּכְבַד [cả-NẶNG]H3515 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 ׃
{10 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Xin-thưa đấng-Chúa-chủ, chính-tôi chẳng là thân-nam của những ngôn-lời! Cũng từ hôm-trước cũng từ hôm-kia, cũng từ khi-ấy lúc Chúa để khiến zẫn-đặt ở-nơi gã-nô-bộc của Chúa thì thực-rằng nặng miệng cả nặng lưỡi-tiếng là chính-tôi!”}
Đường-Ra 4:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 מִי [KẺ-NÀO]H4310 שָׂם [đã-ĐẶT]H7760 פֶּה [MIỆNG]H6310 לָאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 אוֹ [HOẶC]H176 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יָשׂוּם [sẽ-ĐẶT]H7760 אִלֵּם [CÂM]H483 אוֹ [HOẶC]H176 חֵרֵשׁ [ĐIẾC]H2795 אוֹ [HOẶC]H176 פִקֵּחַ [SÁNG-MẮT]H6493 אוֹ [HOẶC]H176 עִוֵּר [MÙ]H5787 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{11 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi y: “Kẻ-nào đã đặt miệng nơi con-người? Hoặc kẻ-nào sẽ đặt câm hoặc điếc hoặc sáng-mắt hoặc mù? Chăng chẳng chính-Ta là Yahweh?”}
Đường-Ra 4:12 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-Ta]H595 אֶהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 וְהוֹרֵיתִיךָ [cả-Ta-đã-gây-FÓNG-HẠ-ngươi]]H3384 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{12 “Cả bây-zờ ngươi hãy tiến-đi thì cả chính-Ta sẽ xảy-nên cùng miệng của ngươi! Cả Ta đã gây fóng-hạ ngươi điều mà ngươi sẽ khiến zẫn-đặt.”}
Đường-Ra 4:13 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 בִּי [XIN-THƯA]H994 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 שְׁלַח [Chúa-hãy-SAI-FÁI]H7971 נָא [XIN-NÀO]H4994 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 תִּשְׁלָח [Chúa-sẽ-SAI-FÁI]H7971 ׃
{13 Cả y sẽ nói-ra: “Xin-thưa đấng-Chúa-chủ, xin-nào, Chúa hãy sai-fái trong tay-quyền thì Chúa sẽ sai-fái!”}
Đường-Ra 4:14 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּמשֶׁה [trong-MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 יָדַעְתִּי[Ta-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְדַבֵּר [y-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יֹצֵא [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 לִקְרָאתֶךָ [để-ĐỐI-ĐẦU-ngươi]H7125 וְרָאֲךָ [cả-y-đã-THẤY-ngươi]H7200 וְשָׂמַח [cả-ĐẦY-SƯỚNG-VUI]H8056 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 ׃
{14 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Moses, cả Ngài sẽ nói-ra: “Chăng chẳng Aaron là kẻ-anh-em của ngươi cái người-Levi? Ta đã biết thực-rằng để khiến zẫn-đặt thì y sẽ khiến zẫn-đặt chính-y; cả cũng a-kìa chính-y đang khiến đến-ra để đối-đầu ngươi! Cả y đã thấy ngươi thì cả đầy-sướng-vui là trong tâm của y.”}
Đường-Ra 4:15 וְדִבַּרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 בְּפִיו [trong-MIỆNG-y]H6310 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-Ta]H595 אֶהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 פִּיהוּ [MIỆNG-y]H6310 וְהוֹרֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-FÓNG-HẠ]H3384 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 תַּעֲשׂוּן [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{15 “Cả ngươi đã khiến zẫn-đặt ở-nơi y, cả ngươi đã đặt chính cái những ngôn-lời trong miệng của y; cả chính-Ta sẽ xảy-nên cùng miệng của ngươi cả cùng miệng của y, cả Ta đã gây fóng-hạ chính các-người chính điều mà các-người sẽ làm!”}
Đường-Ra 4:16 וְדִבֶּר [cả-y-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 הוּא[CHÍNH-y]H1931 לְךָ [nơi-ngươi]אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְּךָ [nơi-ngươi]לְפֶה [nơi-MIỆNG]H6310 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{16 “Cả y đã khiến zẫn-đặt chính-y nơi ngươi ở-nơi cái chúng-zân; cả nó đã xảy-nên chính-y sẽ xảy-nên nơi ngươi nơi miệng, cả chính-ngươi sẽ xảy-nên nơi y nơi đấng-Chúa-thần!”}
Đường-Ra 4:17 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמַּטֶּה [cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 בְּיָדֶךָ[trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בּוֹ [trong-nó]אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹתֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 ׃
{17 “Cả chính cái nhánh-zuỗi ấy thì ngươi sẽ lấy trong tay-quyền của ngươi mà ngươi sẽ làm trong nó chính cái những zấu-kì!”}
Đường-Ra 4:18 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיָּשָׁב[cả-y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 יֶתֶר [JETHRO]H3503 חֹתְנוֹ [ÔNG-ZA-y]H2859* וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông] אֵלֲכָה [tôi-sẽ-ĐI]H3212 נָּא [XIN-NÀO]H4994 וְאָשׁוּבָה [cả-tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַחַי [những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְאֶרְאֶה [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 הַעוֹדָם [chăng-THÊM-NỮA-họ]H5750 חַיִּים [SỐNG-ĐỘNG]H2416 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 לְשָׁלוֹם [nơi-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃
{18 Cả Moses sẽ tiến-đi, cả y sẽ xoay ở-nơi Jethro ông-za của y, cả y sẽ nói-ra nơi ông: “Xin-nào, tôi sẽ đi, cả tôi sẽ xoay-lui ở-nơi những kẻ-anh-em của tôi mà trong Ai-cập, cả tôi sẽ thấy chăng thêm-nữa họ sống-động!” Cả Jethro sẽ nói-ra nơi Moses: “Ngươi hãy đi nơi điều-an-yên!”}
Đường-Ra 4:19 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּמִדְיָן [trong-MIĐIAN]H4080 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 שֻׁב [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֵתוּ [đã-CHẾT]H4191 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַמְבַקְשִׁים [cái-những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֶׁךָ [SINH-HỒN-ngươi]H5315 ׃
{19 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses trong Miđian: “Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy xoay-lui Ai-cập! Thực-rằng tất-thảy cái những người-fàm là cái những kẻ khiến tìm chính sinh-hồn của ngươi thì đã chết!”}
Đường-Ra 4:20 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-y]H802 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וַיַּרְכִּבֵם [cả-y-sẽ-gây-CƯỠI-họ]H7392 עַל[TRÊN]H5921 הַחֲמֹר [cái-CON-LỪA]H2543 וַיָּשָׁב [cả-y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 ׃
{20 Cả Moses sẽ lấy chính thân-nữ của y cả chính những con-trai của y, cả y sẽ gây họ cưỡi trên cái con-lừa, cả y sẽ xoay-lui hướng đất Ai-cập; cả Moses sẽ lấy chính nhánh-zuỗi của cái đấng-Chúa-thần trong tay-quyền của y.}
Đường-Ra 4:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּלֶכְתְּךָ [trong-để-ĐI-ngươi]H3212 לָשׁוּב [để-XOAY-LUI]H7725 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמֹּפְתִים [cái-những-FÉP-LẠ]H4159 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שַׂמְתִּי [Ta-đã-ĐẶT]H7760 בְיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וַעֲשִׂיתָם [cả-ngươi-đã-LÀM-chúng]H6213 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-TA]H589 אֲחַזֵּק [sẽ-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 אֶת [CHÍNH]H853 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְשַׁלַּח [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{21 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Trong lúc ngươi để đi để xoay-lui hướng Ai-cập thì hãy thấy tất-thảy cái những fép-lạ mà Ta đã đặt trong tay-quyền của ngươi, cả ngươi đã làm chúng nơi mặt của Faraoh! Cả chính-Ta sẽ khiến trì-lực chính tâm của y thì cả y chẳng sẽ khiến sai-fái chính cái chúng-zân!”}
Đường-Ra 4:22 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּנִי [CON-TRAI-Ta]H1121 בְכֹרִי [CON-ĐẦU-LÒNG-Ta]H1060 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{22 “Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi Faraoh: Như-thế Yahweh đã nói-ra: Con-trai của Ta, con-đầu-lòng của Ta là Israel!”}
Đường-Ra 4:23 וָאֹמַר [cả-Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 שַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנִי [CON-TRAI-Ta]H1121 וְיַעַבְדֵנִי [cả-nó-sẽ-FỤC-ZỊCH-Ta]H5647 וַתְּמָאֵן [cả-ngươi-sẽ-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 לְשַׁלְּחוֹ [để-khiến-SAI-FÁI-nó]H7971 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 הֹרֵג [đang-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 אֶת [CHÍNH]H853 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 בְּכֹרֶךָ [CON-ĐẦU-LÒNG-ngươi]H1060 ׃
{23 “Cả Ta sẽ nói-ra ở-nơi ngươi để khiến sai-fái con-trai của Ta cả nó sẽ fục-zịch Ta! Cả ngươi sẽ khiến cự-tuyệt để khiến sai-fái nó thì a-kìa chính-Ta đang khiến ziết-bỏ chính con-trai của ngươi là con-đầu-lòng của ngươi!”}
Đường-Ra 4:24 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 בַּמָּלוֹן [trong-KHÁCH-FÒNG]H4411 וַיִּפְגְּשֵׁהוּ [cả-sẽ-TIẾN-GẶP-y]H6298 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיְבַקֵּשׁ [cả-Ngài-sẽ-khiến-TÌM]H1245 הֲמִיתוֹ [để-gây-CHẾT-y]H4191 ׃
{24 Cả nó sẽ xảy-nên trong con-đường trong khách-fòng thì cả Yahweh sẽ tiến-gặp y, cả Ngài sẽ khiến tìm để gây chết y.}
Đường-Ra 4:25 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 צִפֹּרָה [ZIPPORAH]H6855 צֹר [ĐÁ-SẮC]H6864 וַתִּכְרֹת [cả-ả-sẽ-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 עָרְלַת [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ]H6190 בְּנָהּ [CON-TRAI-ả]H1121 וַתַּגַּע [cả-ả-sẽ-gây-ĐỤNG]H5060 לְרַגְלָיו [nơi-những-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חֲתַן [CHÀNG-RỂ]H2860 דָּמִים [những-MÁU]H1818 אַתָּה [CHÍNH-chàng]H859לִי [nơi-tôi]׃
{25 Cả Zipporah sẽ lấy đá-sắc, cả ả sẽ cắt chính sự-nguyên-đỉnh-bì của con-trai của ả; cả ả sẽ gây đụng nơi những chân-cước của y, cả ả sẽ nói-ra: “Thực-rằng chàng-rể của những máu là chính-chàng nơi tôi!”}
Đường-Ra 4:26 וַיִּרֶף [cả-Ngài-sẽ-THÕNG-BUÔNG]H7503 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 אָז [KHI-ẤY]H227 אָמְרָה [ả-đã-NÓI-RA]H559 חֲתַן [CHÀNG-RỂ]H2860 דָּמִים [những-MÁU]H1818 לַמּוּלֹת [nơi-SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4139 ׃
{26 Cả Ngài sẽ thõng-buông từ-nơi y thì khi-ấy ả đã nói-ra: “Chàng-rể của những máu nơi sự-cắt-bì!”}
Đường-Ra 4:27 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 משֶׁה[MOSES]H4872 הַמִּדְבָּרָה [hướng-cái-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיֵּלֶךְ[cả-ông-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַיִּפְגְּשֵׁהוּ [cả-ông-sẽ-TIẾN-GẶP-y]H6298 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיִּשַּׁק [cả-ông-sẽ-HÔN-HẤP]H5401לוֹ [nơi-y]׃
{27 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Ngươi hãy tiến-đi để đối-đầu Moses hướng cái hoang-địa!” Cả ông sẽ tiến-đi, cả ông sẽ tiến-gặp y trong núi của cái đấng-Chúa-thần, cả ông sẽ hôn-hấp nơi y.}
Đường-Ra 4:28 וַיַּגֵּד [cả-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 משֶׁה[MOSES]H4872 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שְׁלָחוֹ [Ngài-đã-SAI-FÁI-y]H7971 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֹתֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּהוּ [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 ׃
{28 Cả Moses sẽ gây hở-lộ nơi Aaron chính tất-thảy những ngôn-lời của Yahweh mà Ngài đã sai-fái y, cả chính tất-thảy cái những zấu-kì mà Ngài đã khiến truyền-răn y.}
Đường-Ra 4:29 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וַיַּאַסְפוּ [cả-họ-sẽ-GOM-ZỜI]H622 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{29 Cả Moses cả Aaron sẽ tiến-đi; cả họ sẽ gom-zời chính tất-thảy những kẻ niên-trưởng của những con-trai của Israel.}
Đường-Ra 4:30 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיַּעַשׂ[cả-ông-sẽ-LÀM]H6213 הָאֹתֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{30 Cả Aaron sẽ khiến zẫn-đặt chính tất-thảy cái những ngôn-lời mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses; cả ông sẽ làm cái những zấu-kì nơi những ziếng-mắt của cái chúng-zân.}
Đường-Ra 4:31 וַיַּאֲמֵן [cả-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּשְׁמְעוּ [cả-họ-sẽ-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פָקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 רָאָה [Ngài-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 עָנְיָם [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-họ]H6040 וַיִּקְּדוּ [cả-họ-sẽ-GẬP-MÌNH]H6915 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃
{31 Cả cái chúng-zân sẽ gây tín-thác; cả họ sẽ nghe thực-rằng Yahweh đã zám-mục chính những con-trai của Israel, cả thực-rằng Ngài đã thấy chính điều-khốn-hãm của họ thì cả họ sẽ gập-mình cả họ sẽ tự khiến lễ-bái.}
© https://vietbible.co/ 2025