Đường-Ra 03

0

Đường-Ra 3:1 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 רֹעֶה [kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 אֶת [CHÍNH]H853 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 חֹתְנוֹ [ÔNG-ZA-y]H2859* כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 וַיִּנְהַג [cả-y-sẽ-LÁI-ZẪN]H5090 אֶת [CHÍNH]H853 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 אַחַר[SÁT-SAU]H310 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיָּבֹא [cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חֹרֵבָה [hướng-HOREB]H2722 ׃

{1 Cả Moses đã xảy-nên kẻ khiến chăn-zắt chính za-súc của Jethro ông-za của y vị-tư-tế của Miđian; cả y sẽ lái-zẫn chính cái za-súc sát-sau cái hoang-địa, cả y sẽ đến ở-nơi núi của cái đấng-Chúa-thần, hướng Horeb.}

Đường-Ra 3:2 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 מַלְאַךְ[THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 בְּלַבַּת [trong-NGỌN-HỰC-CHÁY]H3827 אֵשׁ [LỬA]H784 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַסְּנֶה [cái-BỤI-GAI]H5572 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַסְּנֶה [cái-BỤI-GAI]H5572 בֹּעֵר [đang-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 וְהַסְּנֶה [cả-cái-BỤI-GAI]H5572 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 אֻכָּל [đang-bị/được-khiến-ĂN]H398 ׃

{2 Cả thân-sứ của Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi y trong ngọn-hực-cháy của lửa từ chính-zữa cái bụi-gai; cả y sẽ thấy cả a-kìa cái bụi-gai đang khiến tiêu-ngốn trong lửa, cả cái bụi-gai chẳng-hiện-hữu nó đang bị/được khiến ăn!}

Đường-Ra 3:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אָסֻרָה [tôi-sẽ-NGẢ-RA]H5493 נָּא [XIN-NÀO]H4994 וְאֶרְאֶה [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּרְאֶה [cái-VẺ-THẤY]H4758 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 לֹא [CHẲNG]H3808 יִבְעַר [sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 הַסְּנֶה [cái-BỤI-GAI]H5572 ׃

{3 Cả Moses sẽ nói-ra: “Tôi sẽ ngả-ra, xin-nào, cả tôi sẽ thấy chính cái vẻ-thấy lớn ấy: cớ-nào cái bụi-gai chẳng sẽ tiêu-ngốn?”}

Đường-Ra 3:4 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סָר [y-đã-NGẢ-RA]H5493 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַסְּנֶה [cái-BỤI-GAI]H5572 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּנִי [A-KÌA-tôi]H2009 ׃

{4 Cả Yahweh sẽ thấy thực-rằng y đã ngả-ra để thấy; cả đấng-Chúa-thần sẽ gọi ở-nơi y từ chính-zữa cái bụi-gai, cả Ngài sẽ nói-ra: “Moses, Moses!”
Cả y sẽ nói-ra: “A-kìa tôi!”}

Đường-Ra 3:5 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּקְרַב [ngươi-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 הֲלֹם [NƠI-ĐÂY]H1988 שַׁל [ngươi-hãy-THÁO]H5394 נְעָלֶיךָ [những-CHIẾC-ZÀY-ngươi]H5275 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 רַגְלֶיךָ [những-CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עוֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אַדְמַת[ĐẤT-ĐAI]H127 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{5 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi chẳng-nên sẽ tiến-kề nơi-đây! Ngươi hãy tháo những chiếc-zày của ngươi từ trên những chân-cước của ngươi: thực-rằng cái chỗ mà chính-ngươi đang khiến đứng-trụ trên nó thì chính-nó đất-đai của điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 3:6 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיַּסְתֵּר [cả-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 משֶׁה[MOSES]H4872 פָּנָיו[MẶT-mình]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרֵא [y-đã-KINH-SỢ]H3372 מֵהַבִּיט [từ-để-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{6 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Chính-Ta đấng-Chúa-thần của cha của ngươi, đấng-Chúa-thần của Abraham, đấng-Chúa-thần của Isaac, cả đấng-Chúa-thần của Jacob!” Cả Moses sẽ gây che-zấu mặt của mình: thực-rằng y đã kinh-sợ từ sự để gây chú-mục ở-nơi cái đấng-Chúa-thần.}

Đường-Ra 3:7 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רָאֹה [để-THẤY]H7200 רָאִיתִי[Ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 עֳנִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אֲשֶׁר[]H834 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 צַעֲקָתָם [SỰ-KÊU-THAN-họ]H6818 שָׁמַעְתִּי[Ta-đã-NGHE]H8085 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 נֹגְשָׂיו [những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC-nó]H5065 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדַעְתִּי[Ta-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 מַכְאֹבָיו [ĐIỀU-ĐAU-BỆNH-nó]H4341 ׃

{7 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “Để thấy thì Ta đã thấy chính điều-khốn-hãm của chúng-zân của Ta mà trong Ai-cập; cả chính sự-kêu-than của họ thì Ta đã nghe từ mặt của những kẻ khiến áp-bức nó: thực-rằng Ta đã biết chính những điều-đau-bệnh của nó.”}

Đường-Ra 3:8 וָאֵרֵד [cả-Ta-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 לְהַצִּילוֹ [để-gây-ĐOẠT-THOÁT-nó]H5337 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וּלְהַעֲלֹתוֹ [cả-để-gây-TIẾN-LÊN-nó]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 וּרְחָבָה [cả-RỘNG]H7342 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהָאֱמֹרִי [cả-cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְהַחִוִּי [cả-cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 ׃

{8 “Cả Ta sẽ tiến-xuống để gây đoạt-thoát nó từ tay-quyền của Ai-cập cả để gây nó tiến-lên từ-nơi cái đất cái chính-nó ở-nơi đất tốt-lành cả rộng, ở-nơi đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong, ở-nơi chỗ của cái người-Canaan cả cái người-Heth cả cái người-Amor cả cái người-Perizz cả cái người-Hiv cả cái người-Jebus.”}

Đường-Ra 3:9 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 צַעֲקַת [SỰ-KÊU-THAN]H6818 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּאָה [mà-khiến-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-Ta]H413 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 רָאִיתִי[Ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַלַּחַץ [cái-ĐIỀU-ĐÈ-ÉP]H3906 אֲשֶׁר[]H834 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לֹחֲצִים [những-KẺ-ĐÈ-ÉP]H3905 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{9 “Cả bây-zờ, a-kìa sự-kêu-than của những con-trai của Israel mà khiến đến ở-nơi Ta, cả cũng Ta đã thấy chính cái điều-đè-ép mà Ai-cập là những kẻ-đè-ép chính-họ.”}

Đường-Ra 3:10 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 לְכָה [hãy-ĐI]H3212 וְאֶשְׁלָחֲךָ [cả-Ta-sẽ-SAI-FÁI-ngươi]H7971 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְהוֹצֵא [cả-ngươi-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{10 “Cả bây-zờ hãy đi! Cả Ta sẽ sai-fái ngươi ở-nơi Faraoh! Cả ngươi hãy gây đến-ra chính chúng-zân của Ta, những con-trai của Israel, từ Ai-cập!”}

Đường-Ra 3:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 אוֹצִיא [tôi-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{11 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái đấng-Chúa-thần: “Chính-tôi kẻ-nào? Thực-rằng tôi sẽ tiến-đi ở-nơi Faraoh, cả thực-rằng tôi sẽ gây đến-ra chính những con-trai của Israel từ Ai-cập!”}

Đường-Ra 3:12 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶהְיֶה[Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 לְּךָ [nơi-ngươi]הָאוֹת [cái-ZẤU-KÌ]H226 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 שְׁלַחְתִּיךָ [đã-SAI-FÁI-ngươi]H7971 בְּהוֹצִיאֲךָ [trong-để-gây-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 תַּעַבְדוּן [các-người-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל[TRÊN]H5921 הָהָר [cái-NÚI]H2022 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{12 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Thực-rằng Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi, cả ấy nơi ngươi cái zấu-kì: thực-rằng chính-Ta đã sai-fái ngươi: trong lúc ngươi để gây đến-ra chính cái chúng-zân từ Ai-cập thì các-người sẽ fục-zịch chính cái đấng-Chúa-thần trên cái núi ấy!”}

Đường-Ra 3:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתִּי[cả-tôi-đã-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 שְׁלָחַנִי[đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 לִי [nơi-tôi] מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שְּׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֹמַר [tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃

{13 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi cái đấng-Chúa-thần: “A-kìa chính-tôi đang khiến đến ở-nơi những con-trai của Israel thì cả tôi đã nói-ra nơi họ: ‘Đấng-Chúa-thần của những cha của các-người đã sai-fái tôi ở-nơi các-người!’ Cả họ đã nói-ra nơi tôi: ‘Zì-nào zanh-tên của Ngài?’ thì zì-nào tôi s nói-ra ở-nơi họ?”}

Đường-Ra 3:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶהְיֶה[Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֲשֶׁר[]H834 אֶהְיֶה[Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶהְיֶה[Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׁלָחַנִי[đấng-đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 ׃

{14 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “TA SẼ XẢY-NÊN MÀ TA SẼ XẢY-NÊN!” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Như-thế ngươi sẽ nói-ra nơi những con-trai của Israel: ‘TA SẼ XẢY-NÊN’ đấng đã sai-fái tôi ở-nơi các-người!}

Đường-Ra 3:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וֵאלֹהֵי [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 שְׁלָחַנִי[đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 זֶה [ẤY]H2088 שְּׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 זִכְרִי [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-Ta]H2143 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 דֹּר [THẾ-HỆ]H1755 ׃

{15 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra thêm-nữa ở-nơi Moses: “Như-thế ngươi sẽ nói-ra ở-nơi những con-trai của Israel: ‘Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của các-người, đấng-Chúa-thần của Abraham, đấng-Chúa-thần của Isaac, cả đấng-Chúa-thần của Jacob đã sai-fái tôi ở-nơi các-người.’ Ấy zanh-tên của Ta nơi đời-đời, cả ấy điều-lưu-nhớ của Ta nơi thế-hệ của thế-hệ!”}

Đường-Ra 3:16 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וְאָסַפְתָּ [cả-ngươi-đã-GOM-ZỜI]H622 אֶת [CHÍNH]H853 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 פָּקֹד [để-ZÁM-MỤC]H6485 פָּקַדְתִּי [Ta-đã-ZÁM-MỤC]H6485 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הֶעָשׂוּי [cái-mà-bị/được-khiến-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 ׃

{16 “Ngươi hãy tiến-đi! Cả ngươi đã gom-zời chính những kẻ niên-trưởng của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: ‘Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của các-người đã bị/được thấy ở-nơi tôi đấng-Chúa-thần của Abraham, Isaac, cả Jacob, để nói-ra: ‘Để zám-mục thì Ta đã zám-mục chính-các-người cả chính cái mà bị/được khiến làm nơi các-người trong Ai-cập.”}

Đường-Ra 3:17 וָאֹמַר [cả-Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 אַעֲלֶה [Ta-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵעֳנִי [từ-ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהָאֱמֹרִי [cả-cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְהַחִוִּי [cả-cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 ׃

{17 “Cả Ta sẽ nói-ra Ta sẽ gây tiến-lên chính-các-người từ điều-khốn-hãm của Ai-cập ở-nơi đất của cái người-Canaan cả cái người-Heth cả cái người-Amor cả cái người-Perizz cả cái người-Hiv cả cái người-Jebus ở-nơi đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong.”}

Đường-Ra 3:18 וְשָׁמְעוּ [cả-họ-đã-NGHE]H8085 לְקֹלֶךָ [nơi-TIẾNG-ngươi]H6963 וּבָאתָ [cả-ngươi-đã-ĐẾN]H935 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְזִקְנֵי [cả-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַאֲמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָעִבְרִיִּים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 נִקְרָה [đã-bị/được-TIẾN-ĐÓN]H7136 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 נֵלֲכָה [chúng-tôi-sẽ-ĐI]H3212 נָּא [XIN-NÀO]H4994 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְנִזְבְּחָה [cả-chúng-tôi-sẽZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃

{18 “Cả họ đã nghe nơi tiếng của ngươi; cả ngươi đã đến (chính-ngươi cả những kẻ niên-trưởng của Israel) ở-nơi vua của Ai-cập, cả các-người đã nói-ra ở-nơi vua: ‘Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những người-Hebrew thì đã bị/được tiến-đón trên chúng-tôi; cả bây-zờ xin-nào chúng-tôi sẽ đi con-đường của ba ngày trong hoang-địa, cả chúng-tôi sẽ ziết-tế nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi!’.”}

Đường-Ra 3:19 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 יָדַעְתִּי[đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לַהֲלֹךְ [để-TIẾN-ĐI]H1980 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 בְּיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 ׃

{19 “Cả chính-Ta đã biết thực-rằng vua của Ai-cập chẳng sẽ ban chính-các-người để tiến-đi: cả chẳng trong tay-quyền cường-mạnh!”}

Đường-Ra 3:20 וְשָׁלַחְתִּי [cả-Ta-đã-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 וְהִכֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 נִפְלְאתָי [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ta]H6381 אֲשֶׁר[]H834 אֶעשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יְשַׁלַּח [họ-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{20 “Cả Ta đã sai-fái chính tay-quyền của Ta, cả Ta đã gây thương-tổn chính Ai-cập trong tất-thảy những điều bị/được trỗi-biệt của Ta mà Ta sẽ làm trong fần-kín-kẽ của nó, cả sát-sau thế-ấy thì họ sẽ khiến sai-fái chính-các-người.”}

Đường-Ra 3:21 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 חֵן [ƠN-VUI]H2580 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵלֵכוּן [các-người-sẽ-ĐI]H3212 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵלְכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 רֵיקָם [CÁCH-TRỐNG-RỖNG]H7387 ׃

{21 “Cả Ta đã ban cái chúng-zân ấy chính ơn-vui trong những ziếng-mắt của Ai-cập; cả nó đã xảy-nên thực-rằng các-người sẽ đi thì các-người chẳng sẽ đi cách-trống-rỗng!”}

Đường-Ra 3:22 וְשָׁאֲלָה [cả-đã-VẤN-HỎI]H7592 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 מִשְּׁכֶנְתָּהּ [từ-KẺ-LƯU-NGỤ-mình]H7934 וּמִגָּרַת [cả-từ-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בֵּיתָהּ [NHÀ-mình]H1004 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וּשְׂמָלֹת [cả-những-ÁO-FỦ]H8071 וְשַׂמְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐẶT]H7760 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בְּנֹתֵיכֶם [những-CON-GÁI-các-người]H1323 וְנִצַּלְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714׃

{22 “Cả mỗi thân-nữ đã vấn-hỏi từ kẻ-lưu-ngụ của mình, cả từ kẻ khiến hoảng-zạt của nhà của mình, những vật-zụng của bạc-thỏi cả những vật-zụng của vàng-thỏi cả những áo-fủ, cả các-người đã đặt trên những con-trai của các-người cả trên những con-gái của các-người; cả các-người đã gây đoạt-thoát chính Ai-cập.”}

© https://vietbible.co/ 2025