Cội-Sinh 26

0

Cội-Sinh 26:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 הָרָעָב [cái-NẠN-ĐÓI]H7458 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֲשֶׁר []H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וַיֵּלֶךְ[cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 גְּרָרָה [hướng-GERAR]H1642 ׃

{1 Cả nạn-đói sẽ xảy-nên trong đất từ nơi điều-tách-biệt của cái nạn-đói trước-đầu mà đã xảy-nên trong những ngày của Abraham thì cả Isaac sẽ tiến-đi ở-nơi Abimelech vua của những người-Filistia hướng Gerar.}

Cội-Sinh 26:2 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּרֵד [ngươi-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 שְׁכֹן [ngươi-hãy-LƯU-NGỤ]H7931 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 אֹמַר [Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 ׃

{2 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi ông, cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi chẳng-nên sẽ tiến-xuống hướng Ai-cập! Ngươi hãy lưu-ngụ trong đất mà Ta sẽ nói-ra ở-nơi ngươi!”}

Cội-Sinh 26:3 גּוּר [ngươi-hãy-HOẢNG-ZẠT]H1481 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וְאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 וַאֲבָרֲכֶךָּ [cả-Ta-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ngươi]H1288 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצֹת [cái-những-ĐẤT]H776 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 וַהֲקִמֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הַשְּׁבֻעָה [cái-SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 אֲשֶׁר []H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 ׃

{3 “Ngươi hãy hoảng-zạt trong cái đất ấy thì cả Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi, cả Ta sẽ khiến fúc-fục ngươi: thực-rằng nơi ngươi cả nơi hạt-zống của ngươi thì Ta sẽ ban chính tất-thảy cái những đất ấy, cả Ta đã gây chỗi-zựng chính cái sự-buộc-thề mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi Abraham cha của ngươi!”}

Cội-Sinh 26:4 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 כְּכוֹכְבֵי [như-những-NGÔI-SAO]H3556 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וְנָתַתִּי[cả-Ta-đã-BAN]H5414 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצֹת [cái-những-ĐẤT]H776 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 וְהִתְבָּרֲכוּ [cả-đã-tự-khiến-FÚC-FỤC]H1288 בְזַרְעֲךָ [trong-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיֵי [những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{4 “Cả Ta đã gây za-tăng chính hạt-zống của ngươi như những ngôi-sao của cái những trời, cả Ta đã ban nơi hạt-zống của ngươi chính tất-thảy cái những đất ấy; cả tất-thảy những tộc-zân của cái đất đã tự khiến fúc-fục trong hạt-zống của ngươi.”}

Cội-Sinh 26:5 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 אֲשֶׁר []H834 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-Ta]H6963 וַיִּשְׁמֹר [cả-y-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמַרְתִּי [SỰ-CANH-ZỮ-Ta]H4931 מִצְו‍ֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 חֻקּוֹתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וְתוֹרֹתָי [cả-những-ZỚI-LUẬT-Ta]H8451 ׃

{5 “Hệ-quả mà Abraham đã nghe trong tiếng của Ta, cả y sẽ canh-zữ sự-canh-zữ của Ta, những sự-truyền-răn của Ta, những sự-khắc-lập của Ta, cả những zới-luật của Ta.”}

Cội-Sinh 26:6 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בִּגְרָר [trong-GERAR]H1642 ׃

{6 Cả Issac sẽ cư-toạ trong Gerar.}

Cội-Sinh 26:7 וַיִּשְׁאֲלוּ [cả-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 לְאִשְׁתּוֹ [nơi-THÂN-NỮ-ông]H802 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-tôi]H269 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרֵא [ông-đã-KINH-SỢ]H3372 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִשְׁתִּי [THÂN-NỮ-ta]H802 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יַהַרְגֻנִי [sẽ-ZIẾT-BỎ-ta]H2026 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 עַל [TRÊN]H5921 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹבַת [TỐT-LÀNH]H2896 מַרְאֶה [VẺ-THẤY]H4758 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{7 Cả những người-fàm của cái chỗ sẽ vấn-hỏi nơi thân-nữ của ông, cả ông sẽ nói-ra: “Chính-ả kẻ-chị-em của tôi!” Thực-rằng ông đã kinh-sợ để nói-ra: “Thân-nữ của ta: kẻo-chừng những người-fàm của cái chỗ sẽ ziết-bỏ ta trên Rebekah!” Thực-rằng tốt-lành vẻ-thấy của chính-ả.}

Cội-Sinh 26:8 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָרְכוּ [đã-ZÀI-RA]H748 לוֹ [nơi-ông]שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 וַיַּשְׁקֵף [cả-sẽ-gây-VÓI-RA]H8259 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 מֶלֶךְ [VUA]H4428 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 בְּעַד [QUA]H1157 הַחַלּוֹן [cái-CỬA-SỔ]H2474 וַיַּרְא [cả-vua-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 יִצְחָק[ISAAC]H3327 מְצַחֵק [đang-khiến-NÔ-ĐÙA]H6711 אֵת [CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 ׃

{8 Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng cái những ngày đã zài-ra nơi ông nơi-đó thì cả Abimelech vua của những người-Filistia sẽ gây vói-ra qua cái cửa-sổ; cả vua sẽ thấy cả a-kìa Issac đang khiến nô-đùa chính Rebekah thân-nữ của ông!}

Cội-Sinh 26:9 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וַיֹּאמֶר[cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 וְאֵיךְ [cả-ZO-ĐÂU]H349 אָמַרְתָּ [ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-tôi]H269 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 אָמוּת [tôi-sẽ-CHẾT]H4191 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 ׃

{9 Cả Abimelech sẽ gọi nơi Isaac, cả vua sẽ nói-ra: “Chỉ-thật a-kìa chính-ả thân-nữ của ngươi thì cả zo-đâu ngươi đã nói-ra: ‘Chính-ả kẻ-chị-em của tôi!’?” Cả Isaac sẽ nói-ra ở-nơi vua: “Thực-rằng tôi đã nói-ra: kẻo-chừng tôi sẽ chết trên ả!”}

Cội-Sinh 26:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשִׂיתָ[ngươi-đã-LÀM]H6213 לָּנוּ [nơi-chúng-ta]כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 שָׁכַב [đã-NẰM]H7901 אַחַד [MỘT]H259 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אִשְׁתֶּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-ta]H5921 אָשָׁם [ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 ׃

{10 Cả Abimelech sẽ nói-ra: “Zì-nào ấy thì ngươi đã làm nơi chúng-ta? Như bé-ít một của cái chúng-zân đã nằm chính-nơi thân-nữ của ngươi thì cả ngươi đã gây đến trên chúng-ta điều-mắc-lỗi!”}

Cội-Sinh 26:11  וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וּבְאִשְׁתּוֹ [cả-trong-THÂN-NỮ-y]H802 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{11 Cả Abimelech sẽ khiến truyền-răn chính tất-thảy cái chúng-zân, để nói-ra: “Cái kẻ khiến đụng trong cái thân-nam ấy cả trong thân-nữ của y để chết thì y sẽ bị/được gây chết!”}

Cội-Sinh 26:12 וַיִּזְרַע [cả-sẽ-ZEO-VÃI]H2232 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיִּמְצָא [cả-ông-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 בַּשָּׁנָה [trong-NIÊN]H8141 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁעָרִים [những-GẤP-BỘI]H8180 וַיְבָרֲכֵהוּ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ông]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{12 Cả Isaac sẽ zeo-vãi trong đất cái chính-nó, cả ông sẽ gặp-thấy trong niên cái chính-nó trăm những gấp-bội, cả Yahweh sẽ khiến fúc-fục ông.}

Cội-Sinh 26:13 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וַיֵּלֶךְ[cả-ông-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 הָלוֹךְ [để-TIẾN-ĐI]H1980 וְגָדֵל [cả-TĂNG-TRƯỞNG]H1432 עַד [CHO-TỚI]H5704 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדַל [ông-đã-NÊN-LỚN]H1431 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{13 Cả cái thân-nam sẽ nên-lớn, cả ông sẽ tiến-đi để tiến-đi cả tăng-trưởng cho-tới thực-rằng ông đã nên-lớn quá-lực.}

Cội-Sinh 26:14 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-ông]מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּמִקְנֵה [cả-THÚ-NUÔI]H4735 בָקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וַעֲבֻדָּה [cả-KẺ-FỤC-ZỊCH]H5657 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 וַיְקַנְאוּ [cả-sẽ-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 ׃

{14 Cả nó sẽ xảy-nên nơi ông thú-nuôi của za-súc cả thú-nuôi của đại-za-súc cả kẻ-fục-zịch lớn-nhiều thì cả những người-Filistia sẽ khiến nóng-hờn chính-ông.}

Cội-Sinh 26:15 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּאֵרֹת [cái-những-HỐ-ZIẾNG]H875 אֲשֶׁר []H834 חָפְרוּ [đã-ĐÀO-BỚI]H2658 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אָבִיו[CHA-ông]H1 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָבִיו[CHA-ông]H1 סִתְּמוּם [đã-khiến-BÍT-KÍN-chúng]H5640 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וַיְמַלְאוּם [cả-họ-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY-chúng]H4390 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 ׃

{15 Cả tất-thảy cái những hố-ziếng mà những gã-nô-bộc của cha của ông đã đào-bới trong những ngày của Abraham cha của ông thì những người-Filistia đã khiến bít-kín chúng, cả họ sẽ khiến chúng trọn-đầy bụi-đất.}

Cội-Sinh 26:16 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 מֵעִמָּנוּ [từ-CÙNG-chúng-tôi]H5973 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָצַמְתָּ [ngươi-đã-RẮN-CHẶT]H6105 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{16 Cả Abimelech sẽ nói-ra ở-nơi Isaac: “Ngươi hãy tiến-đi từ cùng chúng-tôi: thực-rằng ngươi đã rắn-chặt quá-lực hơn từ-nơi chúng-tôi.”}

Cội-Sinh 26:17 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַיִּחַן [cả-ông-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְּנַחַל [trong-LẠCH-TRŨNG]H5158 גְּרָר [GERAR]H1642 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{17 Cả Isaac sẽ tiến-đi từ nơi-đó, cả ông sẽ hạ-trại trong lạch-trũng Gerar, cả ông sẽ cư-toạ nơi-đó.}

Cội-Sinh 26:18 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַיַּחְפֹּר [cả-ông-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 אֶת [CHÍNH]H853 בְּאֵרֹת [những-HỐ-ZIẾNG]H875 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר []H834 חָפְרוּ [họ-đã-ĐÀO-BỚI]H2658 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָבִיו[CHA-ông]H1 וַיְסַתְּמוּם [cả-sẽ-khiến-BÍT-KÍN-chúng]H5640 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 לָהֶן [nơi-CHÍNH-chúng]H2004שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 כַּשֵּׁמֹת [như-những-ZANH-TÊN]H8034 אֲשֶׁר []H834 קָרָא [đã-GỌI]H7121 לָהֶן [nơi-CHÍNH-chúng]H2004אָבִיו [CHA-ông]H1 ׃

{18 Cả Isaac sẽ xoay-lui, cả ông sẽ đào-bới chính những hố-ziếng của cái nước (mà họ đã đào-bới trong những ngày của Abraham cha của ông, cả những người-Filistia sẽ khiến bít-kín chúng sát-sau sự-chết của Abraham), cả ông sẽ gọi nơi chính-chúng những zanh-tên như những zanh-tên mà cha của ông đã gọi nơi chính-chúng.}

Cội-Sinh 26:19 וַיַּחְפְּרוּ [cả-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בַּנָּחַל [trong-LẠCH-TRŨNG]H5158 וַיִּמְצְאוּ [cả-họ-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{19 Cả những gã-nô-bộc của Isaac sẽ đào-bới trong lạch-trũng, cả họ sẽ gặp-thấy nơi-đó hố-ziếng của nước sống-động.}

Cội-Sinh 26:20 וַיָּרִיבוּ [cả-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 רֹעֵי [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 גְרָר [GERAR]H1642 עִם [CÙNG]H5973 רֹעֵי [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 יִצְחָק[ISAAC]H3327 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַבְּאֵר [cái-HỐ-ZIẾNG]H875 עֵשֶׂק [ESEK]H6230 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִתְעַשְּׂקוּ [chúng-đã-tự-khiến-ZÀNH-ZẬT]H6229 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 ׃

{20 Cả những kẻ khiến chăn-zắt của Gerar sẽ tranh-cự cùng những kẻ khiến chăn-zắt của Isaac, để nói-ra: “Cái nước nơi chúng-tôi.” Cả họ sẽ gọi zanh-tên của cái hố-ziếng Esek, thực-rằng chúng đã tự khiến zành-zật cùng ông.}

Cội-Sinh 26:21 וַיַּחְפְּרוּ [cả-họ-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 אַחֶרֶת [KHÁC-KIA]H312 וַיָּרִיבוּ [cả-chúng-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 גַּם [CŨNG]H1571 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-nó]H8034 שִׂטְנָה [SITNAH]H7856 ׃

{21 Cả họ sẽ đào-bới hố-ziếng khác-kia; cả chúng sẽ tranh-cự cũng trên nó; cả họ sẽ gọi zanh-tên của nó Sitnah.}

Cội-Sinh 26:22 וַיַּעְתֵּק [cả-ông-sẽ-gây-TIẾN-ZỜI]H6275 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 וַיַּחְפֹּר [cả-ông-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 אַחֶרֶת [KHÁC-KIA]H312 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 רָבוּ [chúng-đã-TRANH-CỰ]H7378 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמָהּ [ZANH-TÊN-nó]H8034 רְחֹבוֹת [REHOBOTH]H7344 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 הִרְחִיב [đã-gây-MỞ-RỘNG]H7337 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָנוּ [nơi-chúng-ta]וּפָרִינוּ [cả-chúng-ta-đã-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{22 Cả ông sẽ gây tiến-zời từ nơi đó, cả ông sẽ đào-bới hố-ziếng khác-kia; cả chúng chẳng đã tranh-cự trên nó; cả họ sẽ gọi zanh-tên của nó Rehoboth; cả ông sẽ nói-ra: “Thực-rằng bây-zờ Yahweh đã gây mở-rộng nơi chúng-ta, cả chúng-ta đã sinh-bông-trái trong đất.”}

Cội-Sinh 26:23 וַיַּעַל [cả-ông-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 בְּאֵר שָׁבַע [HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 ׃

{23 Cả từ nơi-đó ông sẽ tiến-lên Hố-ziếng Sheba.}

Cội-Sinh 26:24 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 Tֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 וּבֵרַכְתִּיךָ [cả-Ta-đã-khiến-FÚC-FỤC-ngươi]H1288 וְהִרְבֵּיתִי [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 ׃

{24 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi ông trong ban-đêm cái chính-nó, cả Ngài sẽ nói-ra: “Chính-Ta đấng-Chúa-thần của Abraham cha của ngươi thì ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ: thực-rằng chính-Ta chính-nơi ngươi, cả Ta đã khiến fúc-fục ngươi, cả Ta đã gây za-tăng chính hạt-zống của ngươi trong nguyên-cớ của Abraham gã-nô-bộc của Ta.”}

Cội-Sinh 26:25 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֶּט [cả-ông-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-ông]H168 וַיִּכְרוּ [cả-sẽ-ĐÀO-KHOÉT]H3738 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 ׃

{25 Cả ông sẽ xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế, cả ông sẽ gọi trong zanh-tên của Yahweh; cả ông sẽ zuỗi-ra nơi-đó lều-rạp của ông; cả những gã-nô-bộc của Isaac sẽ đào-khoét hố-ziếng nơi-đó.}

Cội-Sinh 26:26 וַאֲבִימֶלֶךְ[cả-ABIMELECH]H40 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 מִגְּרָר [từ-GERAR]H1642 וַאֲחֻזַּת [cả-AHUZZATH]H276 מֵרֵעֵהוּ [BẠN-BÈ-y]H4828 וּפִיכֹל [cả-FICOL]H6369 שַׂר [KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-y]H6635 ׃

{26 Cả Abimelech từ Gerar đã tiến-đi ở-nơi ông, cả Ahuzzath bạn-bè của y cả Ficol kẻ-cầm-quyền của cơ-chế của y.}

Cội-Sinh 26:27 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 שְׂנֵאתֶם [đã-CHÁN-GHÉT]H8130 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 וַתְּשַׁלְּחוּנִי [cả-các-người-sẽ-khiến-SAI-FÁI-tôi]H7971 מֵאִתְּכֶם [từ-CHÍNH-các-người]H853 ׃

{27 Cả Isaac sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Cớ-nào các-người đã đến ở-nơi tôi, cả chính-các-người đã chán-ghét chính-tôi, cả các-người sẽ khiến sai-fái tôi từ chính-các-người?”}

Cội-Sinh 26:28 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 רָאוֹ [để-THẤY]H7200 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 וַנֹּאמֶר [cả-chúng-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 תְּהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָא [XIN-NÀO]H4994 אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 בֵּינוֹתֵינוּ [những-CHỖ-ZỮA-chúng-ta]H996 בֵּינֵינוּ [CHỖ-ZỮA-chúng-tôi]H996 וּבֵינֶךָ [cả-CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 וְנִכְרְתָה [cả-chúng-tôi-sẽ-CẮT]H3772 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{28 Cả họ sẽ nói-ra: “Để thấy thì chúng-tôi đã thấy thực-rằng Yahweh đã xảy-nên cùng ngươi, cả chúng-tôi sẽ nói-ra: Xin-nào, sự-thề-nguyền sẽ xảy-nên những chỗ-zữa chúng-ta, chỗ-zữa chúng-tôi cả chỗ-zữa ngươi, cả chúng-tôi sẽ cắt sự-zao-ước cùng ngươi.”}

Cội-Sinh 26:29 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תַּעֲשֵׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 נְגַעֲנוּךָ [chúng-tôi-đã-ĐỤNG-ngươi]H5060 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-]H834 עָשִׂינוּ [chúng-tôi-đã-LÀM]H6213 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וַנְּשַׁלֵּחֲךָ [cả-chúng-tôi-sẽ-khiến-SAI-FÁI-ngươi]H7971 בְּשָׁלוֹם [trong-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 בְּרוּךְ [kẻ-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{29 “Chừng-nếu ngươi sẽ làm sự-xấu-ác cùng chúng-tôi như mà chúng-tôi chẳng đã đụng ngươi, cả như mà chúng-tôi đã làm cùng ngươi zuy-chỉ điều tốt-lành, cả chúng-tôi sẽ khiến sai-fái ngươi trong điều-an-yên thì chính-ngươi bây-zờ kẻ bị/được khiến fúc-fục của Yahweh.”}

Cội-Sinh 26:30 וַיַּעַשׂ [cả-ông-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]מִשְׁתֶּה [TIỆC-UỐNG]H4960 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 וַיִּשְׁתּוּ [cả-họ-sẽ-UỐNG]H8354 ׃

{30 Cả ông sẽ làm nơi họ tiệc-uống; cả họ sẽ ăn, cả họ sẽ uống.}

Cội-Sinh 26:31 וַיַּשְׁכִּימוּ [cả-họ-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיִּשָּׁבְעוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְאָחִיו [nơi-KẺ-ANH-EM-mình]H251 וַיְשַׁלְּחֵם [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 מֵאִתּוֹ [từ-CHÍNH-ông]H853 בְּשָׁלוֹם [trong-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃

{31 Cả họ sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả họ sẽ bị/được buộc-thề mỗi thân-nam nơi kẻ-anh-em của mình, cả Isaac sẽ khiến sai-fái họ, cả họ sẽ đi từ chính-ông trong điều-an-yên.}

Cội-Sinh 26:32 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַיַּגִּדוּ [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-ông]עַל [TRÊN]H5921 אֹדוֹת [những-CỚ]H182 הַבְּאֵר [cái-HỐ-ZIẾNG]H875 אֲשֶׁר []H834 חָפָרוּ [họ-đã-ĐÀO-BỚI]H2658 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]מָצָאנוּ [chúng-tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃

{32 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày cái chính-nó thì cả những gã-nô-bộc của Isaac sẽ đến cả họ sẽ gây hở-lộ nơi ông trên những cớ của cái hố-ziếng mà họ đã đào-bới; cả họ sẽ nói-ra nơi ông: “Chúng-tôi đã gặp-thấy nước.”}

Cội-Sinh 26:33 וַיִּקְרָא [cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 שִׁבְעָה [SHIBAH]H7656 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 בְּאֵר שֶׁבַע [HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{33 Cả ông sẽ gọi chính-nó Shibah! Trên thế-ấy thì zanh-tên của cái cư-thành Hố-ziếng Sheba cho-tới cái ngày ấy.}

Cội-Sinh 26:34 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֵשָׂו [ESAU]H6215 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיִּקַּח[cả-gã-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 אֶת [CHÍNH]H853 יְהוּדִית [JUĐITH]H3067 בַּת [CON-GÁI]H1323 בְּאֵרִי [BEERI]H882 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בָּשְׂמַת [BASEMATH]H1315 בַּת [CON-GÁI]H1323 אֵילֹן [ELON]H356 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 ׃

{34 Cả Esau sẽ xảy-nên con-trai của bốn-chục niên, cả gã sẽ lấy chính thân-nữ Juđith (con-gái của Beeri) cái người-Heth cả chính Basemath (con-gái của Elon) cái người-Heth.}

Cội-Sinh 26:35 וַתִּהְיֶיןָ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֹרַת [SỰ-ĐẮNG-NGHÉT]H4786 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְרִבְקָה [cả-nơi-REBEKAH]H7259 ׃

{35 Cả chúng sẽ xảy-nên sự-đắng-nghét của khí-linh nơi Issac cả nơi Rebekah.}

© https://vietbible.co/ 2025