Cội-Sinh 25

0

Cội-Sinh 25:1 וַיֹּסֶף [cả-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וַיִּקַּח[cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 וּשְׁמָהּ [cả-ZANH-TÊN-ả]H8034 קְטוּרָה [KETURAH]H6989 ׃

{1 Cả Abraham sẽ gây za-thêm, cả ông sẽ lấy thân-nữ, cả zanh-tên của ả Keturah.}

Cội-Sinh 25:2 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לוֹ [nơi-ông]אֶת [CHÍNH]H853 זִמְרָן [ZIMRAN]H2175 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָקְשָׁן [JOKSHAN]H3370 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מְדָן [MEĐAN]H4091 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 וְאֶת
[cả-CHÍNH]H853 יִשְׁבָּק [ISHBAK]H3435 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שׁוּחַ [SHUAH]H7744 ׃

{2 Cả ả sẽ sinh nơi ông chính Zimran, cả chính Jokshan, cả chính Međan, cả chính Miđian, cả chính Ishbak, cả chính Shuah.}

Cội-Sinh 25:3 וְיָקְשָׁן [cả-JOKSHAN]H3370 יָלַד [đã-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 דְּדָן [ĐEĐAN]H1719 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 דְדָן [ĐEĐAN]H1719 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 אַשּׁוּרִם [ZÂN-ASHUR]H805 וּלְטוּשִׁם [cả-ZÂN-LETUSH]H3912 וּלְאֻמִּים [cả-ZÂN-LEUMM]H3817 ׃

{3 Cả Jokshan đã sinh chính Sheba cả chính Đeđan. Cả những con-trai của Đeđan đã xảy-nên zân-Ashur cả zân-Letush cả zân-Leumm.}

Cội-Sinh 25:4 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 עֵיפָה [EFAH]H5891 וָעֵפֶר [cả-EFER]H6081 וַחֲנֹךְ [cả-ENOCH]H2585 וַאֲבִידָע [cả-ABIĐA]H28 וְאֶלְדָּעָה [cả-ELĐAAH]H420 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 קְטוּרָה [KETURAH]H6989 ׃

{4 Cả những con-trai của Miđian Efah cả Efer cả Enoch cả Abiđa cả Elđaah. Tất-thảy những-ấy những con-trai của Keturah.}

Cội-Sinh 25:5 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 לוֹ [nơi-ông]לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 ׃

{5 Cả Abraham sẽ ban chính tất-thảy mà nơi ông nơi Isaac.}

Cội-Sinh 25:6 וְלִבְנֵי [cả-nơi-những-CON-TRAI]H1121 הַפִּילַגְשִׁים [cái-những-NÀNG-HẦU]H6370 אֲשֶׁר []H834 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 נָתַן [đã-BAN]H5414 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 מַתָּנֹת [những-TẶNG-VẬT]H4979 וַיְשַׁלְּחֵם [cả-ông-sẽ-khiến-SAI-FÁI-họ]H7971 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 בְּעוֹדֶנּוּ [trong-THÊM-NỮA-ông]H5750 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 ׃

{6 Cả nơi những con-trai của cái những nàng-hầu mà nơi Abraham thì Abraham đã ban những tặng-vật cả ông sẽ khiến sai-fái họ từ trên Isaac con-trai của ông (trong lúc ông thêm-nữa sống-động) hướng đằng-trước ở-nơi đất đằng-trước.}

Cội-Sinh 25:7 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 שְׁנֵי [những-NIÊN]H8141 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲשֶׁר []H834 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 מְאַת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 ׃

{7 Cả những-ấy những ngày của những niên của những sống-động của Abraham mà sống-động: trăm niên cả bảy-chục niên cả năm niên!}

Cội-Sinh 25:8 וַיִּגְוַע [cả-sẽ-TẮT-THỞ]H1478 וַיָּמָת [cả-ông-sẽ-CHẾT]H4191 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בְּשֵׂיבָה [trong-SỰ-BẠC-TÓC]H7872 טוֹבָה [TỐT-LÀNH]H2896 זָקֵן [NIÊN-TRƯỞNG]H2205 וְשָׂבֵעַ [cả-THOẢ-ĐẦY]H7649 וַיֵּאָסֶף [cả-ông-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-ông]H5971 ׃

{8 Cả Abraham sẽ tắt-thở, cả ông sẽ chết trong sự-bạc-tóc tốt-lành, niên-trưởng cả thoả-đầy; cả ông sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ông.}

Cội-Sinh 25:9 וַיִּקְבְּרוּ [cả-sẽ-CHÔN]H6912 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְיִשְׁמָעֵאל [cả-ISHMAEL]H3458 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְעָרַת [HANG]H4631 הַמַּכְפֵּלָה [cái-MACHPELAH]H4375 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׂדֵה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 עֶפְרֹן [EFRON]H6085 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צֹחַר [ZOHAR]H6714 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 אֲשֶׁר []H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 ׃

{9 Cả Isaac cả Ishmael những con-trai của ông sẽ chôn chính-ông ở-nơi hang của cái Machpelah ở-nơi cánh đồng của Efron con-trai của Zohar cái người-Heth mà trên mặt của Mamre;}

Cội-Sinh 25:10הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֲשֶׁר []H834 קָנָה [đã-SẮM-SINH]H7069 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 חֵת [HETH]H2845 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 קֻבַּר [đã-bị/được-khiến-CHÔN]H6912 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְשָׂרָה [cả-SARAH]H8283 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 ׃

{10 cái cánh đồng mà Abraham đã sắm-sinh từ chính những con-trai của Heth. Abraham đã bị/được khiến chôn hướng nơi-đó cả Sarah thân-nữ của ông.}

Cội-Sinh 25:11 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וַיְבָרֶךְ[cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 יִצְחָק[ISAAC]H3327 עִם [CÙNG]H5973 בְּאֵר לַחַי רֹאִי [HỐ-ZIẾNG-LAHAI-ROI]H883 ׃

{11 Cả nó sẽ xảy-nên sát-sau sự-chết của Abraham thì cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến fúc-fục chính Isaac con-trai của ông; cả Isaac sẽ cư-toạ cùng hố-ziếng Lahai-Roi.}

Cội-Sinh 25:12 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 תֹּלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֲשֶׁר []H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 הָגָר [HAGAR]H1904 הַמִּצְרִית [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 שָׂרָה [SARAH]H8283 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 ׃

{12 Cả những-ấy những cội-sinh của Ishmael con-trai của Abraham: mà Hagar, cái người-Ai-cập ả-nô-bộc của Sarah, đã sinh nơi Abraham!}

Cội-Sinh 25:13 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 בִּשְׁמֹתָם [trong-những-ZANH-TÊN-họ]H8034 לְתוֹלְדֹתָם [nơi-những-CỘI-SINH-họ]H8435 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 נְבָיֹת [NEBAIOTH]H5032 וְקֵדָר [cả-KEĐAR]H6938 וְאַדְבְּאֵל [cả-AĐBEEL]H110 וּמִבְשָׂם [cả-MIBSAM]H4017 ׃

{13 Cả những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Ishmael trong những zanh-tên của họ nơi những cội-sinh của họ: con-đầu-lòng của Ishmael Nebaioth, cả Keđar, cả Ađbeel, cả Mibsam,}

Cội-Sinh 25:14 וּמִשְׁמָע [cả-MISHMA]H4927 וְדוּמָה [cả-ĐUMAH]H1746 וּמַשָּׂא [cả-MASSA]H4854 ׃

{14 cả Mishma, cả Đumah, cả Massa,}

Cội-Sinh 25:15 חֲדַד [CHAĐAĐ]H2301 וְתֵימָא [cả-TEMA]H8485 יְטוּר [JETUR]H3195 נָפִישׁ [NAFISH]H5305 וָקֵדְמָה [cả-KEĐEMAH]H6929 ׃

{15 Chađađ, cả Tema, Jetur, Nafish, cả Keđemah.}

Cội-Sinh 25:16 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 בְּחַצְרֵיהֶם [trong-những-SÂN-TRẠI-họ]H2691 וּבְטִירֹתָם [cả-trong-những-ĐỒN-TRẠI-họ]H2918 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 נְשִׂיאִם [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 לְאֻמֹּתָם [nơi-những-CHỦNG-ZÂN-họ]H523 ׃

{16 Những-ấy chính-họ những con-trai của Ishmael, cả những-ấy những zanh-tên của họ trong những sân-trại của họ cả trong những đồn-trại của họ;
mươi hai kẻ-trưởng-đầu nơi những chủng-zân của họ.}

Cội-Sinh 25:17 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁנֵי [những-NIÊN]H8141 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 יִשְׁמָעֵאל [ISHMAEL]H3458 מְאַת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וְשֶׁבַע [cả-BẢY]H7651 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וַיִּגְוַע [cả-y-sẽ-TẮT-THỞ]H1478 וַיָּמָת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 וַיֵּאָסֶף [cả-y-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃

{17 Cả những-ấy những niên của những sống-động của Ishmael, trăm niên cả ba-chục niên cả bảy niên; cả y sẽ tắt-thở thì cả y sẽ chết; cả y sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của y.}

Cội-Sinh 25:18 וַיִּשְׁכְּנוּ [cả-họ-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 מֵחֲוִילָה [từ-HAVILAH]H2341 עַד [CHO-TỚI]H5704 שׁוּר [SHUR]H7793 אֲשֶׁר []H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בֹּאֲכָה [để-ĐẾN-ngươi]H935 אַשּׁוּרָה [hướng-ASSHUR]H804 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 נָפָל [y-đã-NGÃ-RƠI]H5307 ׃

{18 Cả họ sẽ lưu-ngụ từ Havilah cho-tới Shur mà trên mặt của Ai-cập, lúc ngươi để đến hướng Asshur; y đã ngã-rơi trên mặt của tất-thảy những kẻ-anh-em của y.}

Cội-Sinh 25:19 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 ׃

{19 Cả những-ấy những cội-sinh của Isaac con-trai của Abraham: Abraham đã gây sinh chính Isaac.}

Cội-Sinh 25:20 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּקַחְתּוֹ [trong-để-LẤY-ông]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 בַּת [CON-GÁI]H1323 בְּתוּאֵל [BETHUEL]H1328 הָאֲרַמִּי [cái-NGƯỜI-ARAM]H761 מִפַּדַּן אֲרָם [từ-PAĐAN-ARAM]H6307 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 לָבָן [LABAN]H3837 הָאֲרַמִּי [cái-NGƯỜI-ARAM]H761 לוֹ [nơi-ông]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃

{20 Cả Isaac sẽ xảy-nên con-trai của bốn-chục niên trong lúc ông để lấy chính Rebekah (con-gái của Bethuel cái người-Aram từ Pađan-Aram kẻ-chị-em của Laban cái người-Aram) nơi ông nơi thân-nữ.}

Cội-Sinh 25:21 וַיֶּעְתַּר [cả-sẽ-CẦU-XIN]H6279 יִצְחָק[ISAAC]H3327 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְנֹכַח [nơi-ĐỐI-NGANG]H5227 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֲקָרָה [VÔ-SINH]H6135 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 וַיֵּעָתֶר [cả-sẽ-bị/được-CẦU-XIN]H6279 לוֹ [nơi-ông]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 ׃

{21 Cả Isaac sẽ cầu-xin nơi Yahweh nơi đối-ngang thân-nữ của ông, thực-rằng chính-ả vô-sinh. Cả Yahweh sẽ bị/được cầu-xin nơi ông, cả Rebekah thân-nữ của ông sẽ mang-thai.}

Cội-Sinh 25:22 וַיִּתְרֹצֲצוּ [cả-sẽ-tự-khiến-ZÀY-ZẬP]H7533 הַבָּנִים [cái-những-CON-TRAI]H1121 בְּקִרְבָּהּ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ả]H7130 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 וַתֵּלֶךְ [cả-ả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לִדְרשׁ [để-TRUY-CỨU]H1875 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{22 Cả cái những con-trai sẽ tự khiến zày-zập trong fần-kín-kẽ của ả, cả ả sẽ nói-ra: “Chừng-nếu thế-ấy thì nơi zì-nào ấy chính-tôi?”
Cả ả sẽ tiến-đi để truy-cứu chính Yahweh.}

Cội-Sinh 25:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָהּ [nơi-]שְׁנֵי [HAI]H8147 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 בְּבִטְנֵךְ [trong-BỤNG-ngươi]H990 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 לְאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 מִמֵּעַיִךְ [từ-những-LÒNG-RUỘT-ngươi]H4578 יִפָּרֵדוּ [sẽ-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 וּלְאֹם [cả-QUẦN-ZÂN]H3816 מִלְאֹם [từ-QUẦN-ZÂN]H3816 יֶאֱמָץ [sẽ-CỨNG-CỎI]H553 וְרַב [cả-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 יַעֲבֹד [sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 צָעִיר [kẻ-KÉM-HƠN]H6810 ׃

{23 Cả Yahweh sẽ nói-ra nơi ả: “Hai tộc-zân trong bụng ngươi, cả hai quần-zân sẽ bị/được tách-chia từ những lòng-ruột của ngươi, cả quần-zân sẽ cứng-cỏi hơn từ quần-zân; cả kẻ lớn-nhiều sẽ fục-zịch kẻ kém-hơn.”}

Cội-Sinh 25:24 וַיִּמְלְאוּ [cả-sẽ-TRỌN-ĐẦY]H4390 יָמֶיהָ [những-NGÀY-ả]H3117 לָלֶדֶת [để-SINH]H3205 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 תוֹמִם [CẶP-SINH-ĐÔI]H8380 בְּבִטְנָהּ [trong-BỤNG-ả]H990 ׃

{24 Cả những ngày của ả sẽ trọn-đầy để sinh cả a-kìa cặp-sinh-đôi trong bụng của ả!}

Cội-Sinh 25:25 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אַדְמוֹנִי [ĐỎ-HỎN]H132 כֻּלּוֹ [TẤT-THẢY-nó]H3605 כְּאַדֶּרֶת [như-ÁO-LỘNG]H155 שֵׂעָר [LÔNG-TÓC]H8181 וַיִּקְרְאוּ [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-gã]H8034 עֵשָׂו [ESAU]H6215 ׃

{25 Cả cái trước-đầu sẽ đến-ra đỏ-hỏn, tất-thảy nó như áo-lộng của lông-tóc; cả họ sẽ gọi zanh-tên của gã Esau.}

Cội-Sinh 25:26 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-gã]H251 וְיָדוֹ [cả-TAY-QUYỀN-y]H3027 אֹחֶזֶת [đang-khiến-NẮM-ZỮ]H270 בַּעֲקֵב [trong-GÓT-CHÂN]H6119 עֵשָׂו [ESAU]H6215 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְיִצְחָק [cả-ISAAC]H3327 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּלֶדֶת [trong-để-SINH]H3205 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{26 Cả sát-sau thế-ấy thì kẻ-anh-em của gã đã đến-ra, cả tay-quyền của y đang khiến nắm-zữ trong gót-chân của Esau; cả họ sẽ gọi zanh-tên của y Jacob. Cả Isaac con-trai của sáu-chục niên trong lúc để sinh chính-chúng.}

Cội-Sinh 25:27 וַיִּגְדְּלוּ [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הַנְּעָרִים[cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יֹדֵעַ [mà-khiến-BIẾT]H3045 צַיִד [MÓN-ZĂNG-BẮT]H6718 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 שָׂדֶה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 תָּם [TRỌN-LÀNH]H8535 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 אֹהָלִים [những-LỀU-RẠP]H168 ׃

{27 Cả cái những gã-niên-thiếu sẽ nên-lớn; cả Esau sẽ xảy-nên thân-nam mà khiến biết món-zăng-bắt thân-nam của cánh-đồng; cả Jacob thân-nam trọn-lành đang khiến cư-toạ những lều-rạp.}

Cội-Sinh 25:28 וַיֶּאֱהַב [cả-sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אֶת [CHÍNH]H853 עֵשָׂו [ESAU]H6215 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צַיִד [MÓN-ZĂNG-BẮT]H6718 בְּפִיו [trong-MIỆNG-ông]H6310 וְרִבְקָה [cả-REBEKAH]H7259 אֹהֶבֶת [đang-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃

{28 Cả Isaac sẽ thương-yêu chính Esau, thực-rằng món-zăng-bắt trong miệng của ông; cả Rebekah đang khiến thương-yêu chính Jacob.}

Cội-Sinh 25:29 וַיָּזֶד [cả-sẽ-gây-SÔI-LÊN]H2102 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 נָזִיד [CHÁO]H5138 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 עֵשָׂו [ESAU]H6215 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְהוּא [cả-CHÍNH-gã]H1931 עָיֵף [ĐẦY-MỆT-LẢ]H5889 ׃

{29 Cả Jacob sẽ gây sôi-lên cháo; cả Esau sẽ đến từ-nơi cái cánh-đồng cả chính-gã đầy-mệt-lả.}

Cội-Sinh 25:30 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הַלְעִיטֵנִי [ngươi-hãy-gây-NGỐN-ta]H3938 נָא [XIN-NÀO]H4994 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָדֹם [cái-ĐỎ-HUNG]H122 הָאָדֹם [cái-EĐOM]H122 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָיֵף [ĐẦY-MỆT-LẢ]H5889 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-gã]H8034 אֱדוֹם[EĐOM]H123 ׃

{30 Cả Esau sẽ nói-ra ở-nơi Jacob: “Xin-nào, ngươi hãy gây ta ngốn từ-nơi cái đỏ-hung (cái Eđom) ấy: thực-rằng chính-ta đầy-mệt-lả.” Trên thế-ấy thì họ đã gọi zanh-tên của gã Eđom.}

Cội-Sinh 25:31 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִכְרָה [anh-hãy-BÁN]H4376 כַיּוֹם [như-NGÀY]H3117 אֶת [CHÍNH]H853 בְּכֹרָתְךָ [ƠN-ĐẦU-LÒNG-anh]H1062לִי [nơi-tôi]׃

{31 Cả Jacob sẽ nói-ra: “Anh hãy bán như ngày chính ơn-đầu-lòng của anh nơi tôi!”}

Cội-Sinh 25:32 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 עֵשָׂו [ESAU]H6215 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 לִי [nơi-ta]בְּכֹרָה [ƠN-ĐẦU-LÒNG]H1062 ׃

{32 Cả Esau sẽ nói-ra: “A-kìa chính-ta đang khiến tiến-đi để chết thì cả nơi zì-nào ấy ơn-đầu-lòng nơi ta?”}

Cội-Sinh 25:33 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הִשָּׁבְעָה [anh-hãy-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לִּי [nơi-tôi]כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 וַיִּשָּׁבַע [cả-gã-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לוֹ [nơi-y]וַיִּמְכֹּר [cả-gã-sẽ-BÁN]H4376 אֶת [CHÍNH]H853 בְּכֹרָתוֹ [ƠN-ĐẦU-LÒNG-gã]H1062 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 ׃

{33 Cả Jacob sẽ nói-ra: “Anh hãy bị/được buộc-thề nơi tôi như ngày!” Cả gã sẽ bị/được buộc-thề nơi y, cả gã sẽ bán chính ơn-đầu-lòng của gã nơi Jacob.}

Cội-Sinh 25:34 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 נָתַן [đã-BAN]H5414 לְעֵשָׂו [nơi-ESAU]H6215 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וּנְזִיד [cả-CHÁO]H5138 עֲדָשִׁים [những-ĐẬU-LĂNG]H5742 וַיֹּאכַל [cả-gã-sẽ-ĂN]H398 וַיֵּשְׁתְּ [cả-gã-sẽ-UỐNG]H8354 וַיָּקָם[cả-gã-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיֵּלַךְ [cả-gã-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַיִּבֶז [cả-sẽ-KHINH-RẺ]H959 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּכֹרָה [cái-ƠN-ĐẦU-LÒNG]H1062 ׃

{34 Cả Jacob đã ban nơi Esau bánh-cơm cả cháo của những đậu-lăng; cả gã sẽ ăn, cả gã sẽ uống, cả gã sẽ chỗi-zựng, cả gã sẽ tiến-đi; cả Esau sẽ khinh-rẻ chính cái ơn-đầu-lòng.}

© https://vietbible.co/ 2025