Cội-Sinh 2:1 וַיְכֻלּוּ [cả-sẽ-bị/được-khiến-KẾT-THÚC]H3615 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְהָאָרֶץ [cả-cái-ĐẤT]H776 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 צְבָאָם [CƠ-CHẾ-chúng]H6635 ׃
{1 Cả cái những trời cả cái đất cả tất-thảy cơ-chế của chúng sẽ bị/được khiến kết-thúc.}
Cội-Sinh 2:2 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 מְלַאכְתּוֹ [CÔNG-VIỆC-Ngài]H4399 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 וַיִּשְׁבֹּת [cả-Ngài-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מְלַאכְתּוֹ [CÔNG-VIỆC-Ngài]H4399 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 ׃
{2 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến kết-thúc trong ngày cái thứ-bảy công-việc của Ngài mà Ngài đã làm, cả Ngài sẽ ngưng-nghỉ trong ngày cái thứ-bảy từ tất-thảy công-việc của Ngài mà Ngài đã làm.}
Cội-Sinh 2:3 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹם [NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 וַיְקַדֵּשׁ [cả-Ngài-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בוֹ [trong-nó]שָׁבַת [Ngài-đã-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מְלַאכְתּוֹ [CÔNG-VIỆC-Ngài]H4399 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּרָא [đã-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 ׃
{3 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến fúc-fục chính ngày cái thứ-bảy, cả Ngài sẽ khiến nên-thánh chính-nó: thực-rằng trong nó thì Ngài đã ngưng-nghỉ từ tất-thảy công-việc của Ngài mà đấng-Chúa-thần đã tạo-sinh để làm!}
Cội-Sinh 2:4 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 תוֹלְדוֹת [những-CỘI-SINH]H8435 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְהָאָרֶץ [cả-cái-ĐẤT]H776 בְּהִבָּרְאָם [trong-để-bị/được-TẠO-SINH-chúng]H1254 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 עֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 וְשָׁמָיִם [cả-những-TRỜI]H8064 ׃
{4 Những-ấy là những cội-sinh của cái những trời cả cái đất trong lúc chúng để bị/được tạo-sinh: trong ngày lúc Yahweh đấng-Chúa-thần để làm đất cả những trời.}
Cội-Sinh 2:5 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 שִׂיחַ [BỤI-CÂY]H7880 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 טֶרֶם [CHƯA]H2962 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 טֶרֶם [CHƯA]H2962 יִצְמָח [sẽ-NẢY-MỌC]H6779 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 הִמְטִיר [đã-gây-MƯA-TUÔN]H4305 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְאָדָם [cả-CON-NGƯỜI]H120 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃
{5 Cả tất-thảy bụi-cây của cái cánh-đồng chưa sẽ xảy-nên trong đất, cả tất-thảy rau-cỏ của cái cánh-đồng chưa sẽ nảy-mọc: thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần chẳng đã gây mưa-tuôn trên cái đất, cả con-người chẳng-hiện-hữu để fục-zịch chính cái đất-đai.}
Cội-Sinh 2:6 וְאֵד [cả-SƯƠNG-MÙ]H108 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְהִשְׁקָה [cả-nó-đã-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃
{6 Cả sương-mù sẽ tiến-lên từ-nơi cái đất, cả nó đã gây uống-ngập chính tất-thảy mặt của cái đất-đai.}
Cội-Sinh 2:7 וַיִּיצֶר [cả-sẽ-NẶN-TẠO]H3335 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וַיִּפַּח [cả-Ngài-sẽ-THỔI-FÙ]H5301 בְּאַפָּיו [trong-những-MŨI-KHỊT-y]H639 נִשְׁמַת [SỰ-FÌ-FÒ]H5397 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{7 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nặn-tạo chính cái con-người bụi-đất từ-nơi cái đất-đai, cả Ngài sẽ thổi-fù trong những mũi-khịt của y sự-fì-fò của những sống-động thì cả cái con-người sẽ xảy-nên nơi sinh-hồn của sự-sống-động.}
Cội-Sinh 2:8 וַיִּטַּע [cả-sẽ-ZỰNG-TRỒNG]H5193 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 גַּן [VƯỜN]H1588 בְּעֵדֶן [trong-EĐEN]H5731 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וַיָּשֶׂם [cả-Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָצָר [Ngài-đã-NẶN-TẠO]H3335 ׃
{8 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ zựng-trồng vườn trong Eđen từ đằng-trước, cả Ngài sẽ đặt nơi-đó chính cái con-người mà Ngài đã nặn-tạo.}
Cội-Sinh 2:9 וַיַּצְמַח [cả-sẽ-gây-NẢY-MỌC]H6779 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 נֶחְמָד [mà-bị/được-HAM-MUỐN]H2530 לְמַרְאֶה [nơi-VẺ-THẤY]H4758 וְטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 לְמַאֲכָל [nơi-ĐỒ-ĂN]H3978 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 הַדַּעַת [cái-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וָרָע [cả-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{9 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ gây nảy-mọc từ-nơi cái đất-đai tất-thảy cây-gỗ mà bị/được ham-muốn nơi vẻ-thấy cả tốt-lành nơi đồ-ăn, cả cây-gỗ của cái những sống-động trong chính-zữa cái vườn, cả cây-gỗ của cái sự-hiểu-biết của điều tốt-lành cả điều xấu-ác.}
Cội-Sinh 2:10 וְנָהָר [cả-ZÒNG-CHẢY]H5104 יֹצֵא [mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵעֵדֶן [từ-EĐEN]H5731 לְהַשְׁקוֹת [để-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 וּמִשָּׁם [cả-từ-NƠI-ĐÓ]H8033 יִפָּרֵד [nó-sẽ-bị/được-TÁCH-CHIA]H6504 וְהָיָה
[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאַרְבָּעָה [nơi-BỐN]H702 רָאשִׁים [những-ĐẦU]H7218 ׃
{10 Cả zòng-chảy mà khiến đến-ra từ Eđen để gây uống-ngập chính cái vườn thì cả từ nơi-đó nó sẽ bị/được tách-chia, cả nó đã xảy-nên nơi bốn đầu.}
Cội-Sinh 2:11 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 פִּישׁוֹן [PISON]H6376 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 הַסֹּבֵב [cái-mà-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הַחֲוִילָה [cái-HAVILAH]H2341 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הַזָּהָב [cái-VÀNG-THỎI]H2091 ׃
{11 Zanh-tên của cái một là Pison: chính-nó là cái mà khiến tiến-quanh chính tất-thảy đất của cái Havilah mà nơi-đó có cái vàng-thỏi.}
Cội-Sinh 2:12 וּזֲהַב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הַבְּדֹלַח [cái-NHỰA-HƯƠNG]H916 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 הַשֹּׁהַם [cái-BẢO-NGỌC]H7718 ׃
{12 Cả vàng-thỏi của cái đất cái chính-nó thì tốt-lành: nơi-đó là cái nhựa-hương, cả đá-thỏi của cái bảo-ngọc.}
Cội-Sinh 2:13 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הַשֵּׁנִי [cái-THỨ-NHÌ]H8145 גִּיחוֹן [GIHON]H1521 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 הַסּוֹבֵב [cái-mà-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כּוּשׁ [CUSH]H3568 ׃
{13 Cả zanh-tên của cái zòng-chảy cái thứ-nhì là Gihon: chính-nó là cái mà khiến tiến-quanh chính tất-thảy đất Cush.}
Cội-Sinh 2:14 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הַשְּׁלִישִׁי [cái-THỨ-BA]H7992 חִדֶּקֶל [HIĐĐEKEL]H2313 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 הַהֹלֵךְ [cái-mà-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 קִדְמַת [FÍA-TRƯỚC]H6926 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 וְהַנָּהָר [cả-cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הָרְבִיעִי [cái-THỨ-TƯ]H7243 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 פְרָת [PERATH]H6578 ׃
{14 Cả zanh-tên của cái zòng-chảy cái thứ-ba là Hiđđekel: chính-nó là cái mà khiến tiến-đi fía-trước Asshur; cả cái zòng-chảy cái thứ-tư chính-nó là Perath.}
Cội-Sinh 2:15 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וַיַּנִּחֵהוּ [cả-Ngài-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-y]H5117 בְגַן [trong-VƯỜN]H1588 עֵדֶן [EĐEN]H5731 לְעָבְדָהּ [để-FỤC-ZỊCH-nó]H5647 וּלְשָׁמְרָהּ [cả-để-CANH-ZỮ-nó]H8104 ׃
{15 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ lấy chính cái con-người, cả Ngài sẽ gây y ngừng-nghỉ trong vườn Eđen để fục-zịch nó cả để canh-zữ nó.}
Cội-Sinh 2:16 וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 אָכֹל [để-ĂN]H398 תֹּאכֵל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 ׃
{16 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ khiến truyền-răn trên cái con-người, để nói-ra: “Để ăn thì ngươi sẽ ăn từ tất-thảy cây-gỗ của cái vườn!”}
Cội-Sinh 2:17 וּמֵעֵץ [cả-từ-CÂY-GỖ]H6086 הַדַּעַת [cái-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וָרָע [cả-điều-XẤU-ÁC]H7451 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֲכָלְךָ [để-ĂN-ngươi]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 מוֹת [để-CHẾT]H4191 תָּמוּת [ngươi-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{17 “Cả từ cây-gỗ của cái sự-hiểu-biết của điều tốt-lành cả điều xấu-ác thì ngươi chẳng sẽ ăn từ-nơi nó: thực-rằng trong ngày lúc ngươi để ăn từ-nơi nó mà để chết thì ngươi sẽ chết!”}
Cội-Sinh 2:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 הֱיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-y]H905 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-y]עֵזֶר [ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 כְּנֶגְדּוֹ [như-ĐỐI-ZIỆN-y]H5048 ׃
{18 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Chẳng tốt-lành lúc cái con-người để xảy-nên nơi điều-tách-biệt của y thì Ta sẽ làm nơi y điều-cứu-zúp như đối-ziện y.”}
Cội-Sinh 2:19 וַיִּצֶר [cả-sẽ-NẶN-TẠO]H3335 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עוֹף [CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וַיָּבֵא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לִרְאוֹת [để-THẤY]H7200 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יִּקְרָא [y-sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-nó]H8034 ׃
{19 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nặn-tạo từ-nơi cái đất-đai tất-thảy sự-sống-động của cái cánh-đồng cả chính tất-thảy con-lượn-bay của cái những trời, cả Ngài sẽ gây đến ở-nơi cái con-người để thấy zì-nào y sẽ gọi nơi nó; cả tất-thảy mà cái con-người sẽ gọi nơi nó là sinh-hồn của sự-sống-động thì chính-nó là zanh-tên của nó.}
Cội-Sinh 2:20 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה [cái-SÚC-VẬT]H929 וּלְעוֹף [cả-nơi-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וּלְאָדָם [cả-nơi-CON-NGƯỜI]H120 לֹא [CHẲNG]H3808 מָצָא [y-đã-GẶP-THẤY]H4672 עֵזֶר [ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 כְּנֶגְדּוֹ [như-ĐỐI-ZIỆN-y]H5048 ׃
{20 Cả cái con-người sẽ gọi những zanh-tên nơi tất-thảy cái súc-vật cả nơi con-lượn-bay của cái những trời cả nơi tất-thảy sự-sống-động của cái cánh-đồng; cả nơi con-người thì y chẳng đã gặp-thấy điều-cứu-zúp như đối-ziện y.}
Cội-Sinh 2:21 וַיַּפֵּל [cả-sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תַּרְדֵּמָה [ZẤC-NGỦ-LỊM]H8639 עַל [TRÊN]H5921 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וַיִּישָׁן [cả-y-sẽ-NGỦ-NGHỈ]H3462 וַיִּקַּח [cả-Ngài-sẽ-LẤY]H3947 אַחַת [MỘT]H259 מִצַּלְעֹתָיו [từ-những-SƯỜN-y]H6763 וַיִּסְגֹּר [cả-Ngài-sẽ-ĐÓNG]H5462 בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 תַּחְתֶּנָּה [ZƯỚI-nó]H8478 ׃
{21 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ gây zấc-ngủ-lịm ngã-rơi trên cái con-người thì cả y sẽ ngủ-nghỉ; cả Ngài sẽ lấy một từ những sườn của y, cả Ngài sẽ đóng xác-thịt zưới nó.}
Cội-Sinh 2:22 וַיִּבֶן [cả-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הַצֵּלָע [cái-SƯỜN]H6763 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לָקַח [Ngài-đã-LẤY]H3947 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 וַיְבִאֶהָ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-ả]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃
{22 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ xây-zựng chính cái sườn (mà Ngài đã lấy từ-nơi cái con-người) nơi thân-nữ, cả Ngài sẽ gây ả đến ở-nơi cái con-người.}
Cội-Sinh 2:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 זֹאת [ẤY]H2063 הַפַּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 עֶצֶם [XƯƠNG-CỐT]H6106 מֵעֲצָמַי [từ-những-XƯƠNG-CỐT-ta]H6106 וּבָשָׂר [cả-XÁC-THỊT]H1320 מִבְּשָׂרִי [từ-XÁC-THỊT-ta]H1320 לְזֹאת [nơi-ẤY]H2063 יִקָּרֵא [sẽ-bị/được-GỌI]H7121 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֵאִישׁ [từ-THÂN-NAM]H376 לֻקֳחָה [đã-bị/được-khiến-LẤY]H3947 זֹּאת [ẤY]H2063 ׃
{23 Cả cái con-người sẽ nói-ra: “Ấy cái sự-động-thúc là xương-cốt từ những xương-cốt của ta, cả xác-thịt từ xác-thịt của ta!” Nơi ấy sẽ bị/được gọi là Thân-nữ, thực-rằng ấy đã bị/được khiến lấy từ Thân-nam.}
Cội-Sinh 2:24 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יַעֲזָב [sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִיו [CHA-y]H1 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וְדָבַק [cả-y-đã-ZÍNH-KẾT]H1692 בְּאִשְׁתּוֹ [trong-THÂN-NỮ-y]H802 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְבָשָׂר [nơi-XÁC-THỊT]H1320 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{24 “Trên thế-ấy thì thân-nam sẽ bỏ-rời chính cha của y cả chính mẹ của y, cả y đã zính-kết trong thân-nữ của y; cả họ đã xảy-nên nơi một xác-thịt.”}
Cội-Sinh 2:25 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׁנֵיהֶם [HAI-họ]H8147 עֲרוּמִּים [TRẦN-TRUỒNG]H6174 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וְאִשְׁתּוֹ [cả-THÂN-NỮ-y]H802 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִתְבּשָׁשׁוּ [họ-sẽ-tự-khiến-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 ׃
{25 Cả hai của họ sẽ xảy-nên trần truồng: cái con-người cả thân-nữ của y thì cả họ chẳng sẽ tự khiến ngượng-ngừng.}
© https://vietbible.co/ 2025