Cội-Sinh 3:1 וְהַנָּחָשׁ [cả-cái-CON-RẮN]H5175 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עָרוּם [SÀNH-SÕI]H6175 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיֹּאמֶר [cả-nó-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 ׃
{1 Cả cái con-rắn đã xảy-nên sành-sõi hơn từ tất-thảy sự-sống-động của cái cánh-đồng mà Yahweh đấng-Chúa-thần đã làm; cả nó sẽ nói-ra ở-nơi cái thân-nữ: “Hơn-nữa thực-rằng đấng-Chúa-thần đã nói-ra các-người chẳng sẽ ăn từ tất-thảy cây-gỗ của cái vườn?”}
Cội-Sinh 3:2 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנָּחָשׁ [cái-CON-RẮN]H5175 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 נֹאכֵל [chúng-tôi-sẽ-ĂN]H398 ׃
{2 Cả cái thân-nữ sẽ nói-ra ở-nơi cái con-rắn: “Từ bông-trái của cây-gỗ của cái vườn thì chúng-tôi sẽ ăn!”}
Cội-Sinh 3:3 וּמִפְּרִי [cả-từ-BÔNG-TRÁI]H6529 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִגְּעוּ [các-người-sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-nó]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תְּמֻתוּן [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{3 “Cả từ bông-trái của cái cây-gỗ mà trong chính-zữa cái vườn thì đấng-Chúa-thần đã nói-ra: ‘Các-người chẳng sẽ ăn từ-nơi nó! Cả các-người chẳng sẽ đụng trong nó: kẻo-chừng các-người sẽ chết!’”}
Cội-Sinh 3:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַנָּחָשׁ [cái-CON-RẮN]H5175 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 לֹא [CHẲNG]H3808 מוֹת [để-CHẾT]H4191 תְּמֻתוּן [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{4 Cả cái con-rắn sẽ nói-ra ở-nơi cái thân-nữ: “Để chết thì các-người chẳng sẽ chết!”}
Cội-Sinh 3:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֹדֵעַ [mà-khiến-BIẾT]H3045 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֲכָלְכֶם [để-ĂN-các-người]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 וְנִפְקְחוּ [cả-đã-bị/được-ZƯƠNG-MỞ]H6491 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 כֵּאלֹהִים [như-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יֹדְעֵי [mà-khiến-BIẾT]H3045 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וָרָע [cả-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{5 “Thực-rằng đấng-Chúa-thần mà khiến biết thực-rằng trong ngày lúc các-người để ăn từ-nơi nó thì cả những ziếng-mắt của các-người đã bị/được zương-mở; cả các-người đã xảy-nên như đấng-Chúa-thần mà khiến biết điều tốt-lành cả điều xấu-ác.”}
Cội-Sinh 3:6 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 לְמַאֲכָל [nơi-ĐỒ-ĂN]H3978 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תַאֲוָה [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָעֵינַיִם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 וְנֶחְמָד [cả-vật-bị/được-HAM-MUỐN]H2530 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 לְהַשְׂכִּיל [để-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 וַתִּקַּח [cả-ả-sẽ-LẤY]H3947 מִפִּרְיוֹ [từ-BÔNG-TRÁI-nó]H6529 וַתֹּאכַל [cả-ả-sẽ-ĂN]H398 וַתִּתֵּן [cả-ả-sẽ-BAN]H5414 גַּם [CŨNG]H1571 לְאִישָׁהּ [nơi-THÂN-NAM-ả]H376 עִמָּהּ [CÙNG-ả]H5973 וַיֹּאכַל [cả-y-sẽ-ĂN]H398 ׃
{6 Cả cái thân-nữ sẽ thấy thực-rằng tốt-lành là cái cây-gỗ nơi đồ-ăn, cả thực-rằng chính-nó là sự-thèm-muốn nơi những ziếng-mắt, cả vật bị/được ham-muốn là cái cây-gỗ để gây thông-sáng; cả ả sẽ lấy từ bông-trái của nó cả ả sẽ ăn, cả ả sẽ ban cũng nơi thân-nam của ả cùng ả thì cả y sẽ ăn.}
Cội-Sinh 3:7 וַתִּפָּקַחְנָה [cả-sẽ-bị/được-ZƯƠNG-MỞ]H6491 עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 שְׁנֵיהֶם [HAI-họ]H8147 וַיֵּדְעוּ [cả-họ-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵירֻמִּם [LOÃ-LỒ]H5903 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 וַיִּתְפְּרוּ [cả-họ-sẽ-KẾT-KHÂU]H8609 עֲלֵה [TÙM-LÁ]H5929 תְאֵנָה [CÂY-VẢ]H8384 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]חֲגֹרֹת [những-KHỐ-THẮT-LƯNG]H2290 ׃
{7 Cả những ziếng-mắt của hai của họ sẽ bị/được zương-mở thì cả họ sẽ biết thực-rằng chính-họ loã-lồ; cả họ sẽ kết-khâu tùm-lá của cây-vả, cả họ sẽ làm nơi họ những khố-thắt-lưng.}
Cội-Sinh 3:8 וַיִּשְׁמְעוּ [cả-họ-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל [TIẾNG]H6963 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִתְהַלֵּךְ [đang-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּגָּן [trong-VƯỜN]H1588 לְרוּחַ [nơi-KHÍ-LINH]H7307 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וַיִּתְחַבֵּא [cả-sẽ-tự-khiến-ẨN-ZẤU]H2244 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וְאִשְׁתּוֹ [cả-THÂN-NỮ-y]H802 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 הַגָּן [cái-VƯỜN]H1588 ׃
{8 Cả họ sẽ nghe chính tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần đang tự khiến tiến-đi trong vườn nơi khí-linh của cái ngày thì cả cái con-người cả thân-nữ của y sẽ tự khiến ẩn-zấu từ mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần trong chính-zữa cây-gỗ của cái vườn.}
Cội-Sinh 3:9 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]אַיֶּכָּה [NƠI-ĐÂU-ngươi]H346 ׃
{9 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ gọi ở-nơi cái con-người, cả Ngài sẽ nói-ra nơi y: “Nơi-đâu là ngươi?”}
Cội-Sinh 3:10 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶת [CHÍNH]H853 קֹלְךָ [TIẾNG-Chúa]H6963 שָׁמַעְתִּי [tôi-đã-NGHE]H8085 בַּגָּן [trong-VƯỜN]H1588 וָאִירָא [cả-tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵירֹם [LOÃ-LỒ]H5903 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 וָאֵחָבֵא [cả-tôi-sẽ-bị/được-ẨN-ZẤU]H2244 ׃
{10 Cả y sẽ nói-ra: “Tôi đã nghe chính tiếng của Chúa trong vườn thì cả tôi sẽ kinh-sợ thực-rằng chính-tôi loã-lồ thì cả tôi sẽ bị/được ẩn-zấu.”}
Cội-Sinh 3:11 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי[KẺ-NÀO]H4310 הִגִּיד [đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְךָ [nơi-ngươi] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵירֹם [LOÃ-LỒ]H5903 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 הֲמִן [chăng-TỪ-NƠI]H4480 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִיךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 אֲכָל [để-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 אָכָלְתָּ [ngươi-đã-ĂN]H398 ׃
{11 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Kẻ-nào đã gây hở-lộ nơi ngươi thực-rằng chính-ngươi là loã-lồ? Chăng từ-nơi cái cây-gỗ mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi nơi chẳng-tính để ăn từ-nơi nó thì ngươi đã ăn?”}
Cội-Sinh 3:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 עִמָּדִי [NƠI-CÙNG-tôi]H5978 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 נָתְנָה [đã-BAN]H5414 לִּי [nơi-tôi]מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 וָאֹכֵל [cả-tôi-sẽ-ĂN]H398 ׃
{12 Cả cái con-người sẽ nói-ra: “Cái thân-nữ mà Chúa đã ban nơi-cùng tôi thì chính-ả đã ban nơi tôi từ-nơi cái cây-gỗ, cả tôi sẽ ăn.”}
Cội-Sinh 3:13 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשִׂית [ngươi-đã-LÀM]H6213 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 הַנָּחָשׁ [cái-CON-RẮN]H5175 הִשִּׁיאַנִי [đã-gây-LẠC-LỆCH-tôi]H5377 וָאֹכֵל [cả-tôi-sẽ-ĂN]H398 ׃
{13 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi thân-nữ: “Zì-nào ấy thì ngươi đã làm?” Cả cái thân-nữ sẽ nói-ra: “Cái con-rắn đã gây lạc-lệch tôi, cả tôi sẽ ăn.”}
Cội-Sinh 3:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנָּחָשׁ [cái-CON-RẮN]H5175 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשִׂיתָ [ngươi-đã-LÀM]H6213 זֹּאת [điều-ẤY]H2063 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה [cái-SÚC-VẬT]H929 וּמִכֹּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 עַל [TRÊN]H5921 גְּחֹנְךָ [THÂN-BỤNG-ngươi]H1512 תֵלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְעָפָר [cả-BỤI-ĐẤT]H6083 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֶּיךָ [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 ׃
{14 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi cái con-rắn: “Thực-rằng ngươi đã làm điều ấy thì bị/được khiến nguyền-rủa là chính-ngươi hơn từ tất-thảy cái súc-vật cả từ tất-thảy sự-sống-động của cái cánh-đồng! Ngươi sẽ tiến-đi trên thân-bụng của ngươi, cả ngươi sẽ ăn bụi-đất tất-thảy những ngày sống-động của ngươi!”}
Cội-Sinh 3:15 וְאֵיבָה [cả-SỰ-THÙ-ĐỊCH]H342 אָשִׁית [Ta-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 בֵּינְךָ [CHỖ-ZỮA-ngươi]H996 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 זַרְעָהּ [HẠT-ZỐNG-ả]H2233 הוּא [CHÍNH-y]H1931 יְשׁוּפְךָ [sẽ-BẬP-ngươi]H7779 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תְּשׁוּפֶנּוּ [sẽ-BẬP-y]H7779 עָקֵב [GÓT-CHÂN]H6119 ׃
{15 “Cả Ta sẽ đặt-định sự-thù-địch chỗ-zữa ngươi cả chỗ-zữa cái thân-nữ, cả chỗ-zữa hạt-zống của ngươi cả chỗ-zữa hạt-zống của ả: chính-y sẽ bập ngươi cái đầu, cả chính-ngươi sẽ bập y cái gót-chân!”}
Cội-Sinh 3:16 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 אָמַר [Ngài-đã-NÓI-RA]H559 הַרְבָּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 אַרְבֶּה [Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 עִצְּבוֹנֵךְ [ĐIỀU-BUỒN-NHỌC-ngươi]H6093 וְהֵרֹנֵךְ [cả-SỰ-THAI-NGHÉN-ngươi]H2032 בְּעֶצֶב [trong-ĐIỀU-TẠC-NẶN]H6089 תֵּלְדִי [ngươi-sẽ-SINH]H3205 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אִישֵׁךְ [THÂN-NAM-ngươi]H376 תְּשׁוּקָתֵךְ [SỰ-KHÁT-THÈM-ngươi]H8669 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 יִמְשָׁל [sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 בָּךְ [trong-ngươi]׃
{16 Ngài đã nói-ra ở-nơi cái thân-nữ: “Để gây za-tăng thì Ta sẽ gây za-tăng điều-buồn-nhọc của ngươi cả sự-thai-nghén của ngươi là ngươi sẽ sinh những con-trai trong điều-tạc-nặn! Cả sự-khát-thèm của ngươi là ở-nơi thân-nam của ngươi, cả chính-y sẽ tể-trị trong ngươi!”}
Cội-Sinh 3:17 וּלְאָדָם [cả-nơi-AĐAM]H121 אָמַר [Ngài-đã-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַעְתָּ [ngươi-đã-NGHE]H8085 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 אִשְׁתֶּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 וַתֹּאכַל [cả-ngươi-sẽ-ĂN]H398 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִיךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 אֲרוּרָה [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 בַּעֲבוּרֶךָ [trong-NGUYÊN-CỚ-ngươi]H5668 בְּעִצָּבוֹן [trong-ĐIỀU-BUỒN-NHỌC]H6093 תֹּאכֲלֶנָּה [ngươi-sẽ-ĂN-nó]H398 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֶּיךָ [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 ׃
{17 Cả nơi Ađam thì Ngài đã nói-ra: “Thực-rằng ngươi đã nghe nơi tiếng của thân-nữ của ngươi thì cả ngươi sẽ ăn từ-nơi cái cây-gỗ mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi, để nói-ra: ‘Ngươi chẳng sẽ ăn từ-nơi nó!’ Bị/được khiến nguyền-rủa là cái đất-đai trong nguyên-cớ của ngươi thì ngươi sẽ ăn nó trong điều-buồn-nhọc tất-thảy những ngày sống-động của ngươi!”}
Cội-Sinh 3:18 וְקוֹץ [cả-LÙM-GAI]H6975 וְדַרְדַּר [cả-CỎ-ZẠI]H1863 תַּצְמִיחַ [nó-sẽ-gây-NẢY-MỌC]H6779 לָךְ [nơi-ngươi]וְאָכַלְתָּ[cả-ngươi-đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃
{18 “Cả nó sẽ gây nảy-mọc nơi ngươi lùm-gai cả cỏ-zại; cả ngươi đã ăn chính rau-cỏ của cái cánh-đồng.”}
Cội-Sinh 3:19 בְּזֵעַת [trong-MỒ-HÔI]H2188 אַפֶּיךָ [những-MŨI-KHỊT-ngươi]H639 תֹּאכַל [ngươi-sẽ-ĂN]H398 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 עַד [CHO-TỚI]H5704 שׁוּבְךָ [để-XOAY-LUI-ngươi]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִמֶּנָּה [TỪ-NƠI-nó]H4480 לֻקָּחְתָּ [ngươi-đã-bị/được-khiến-LẤY]H3947 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 תָּשׁוּב [ngươi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 ׃
{19 “Trong mồ-hôi của những mũi-khịt của ngươi thì ngươi sẽ ăn bánh-cơm cho-tới lúc ngươi để xoay-lui ở-nơi cái đất-đai, thực-rằng ngươi đã bị/được khiến lấy từ-nơi nó: thực-rằng chính-ngươi là bụi-đất thì cả ngươi sẽ xoay-lui ở-nơi bụi-đất!”}
Cội-Sinh 3:20 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 חַוָּה [EVA]H2332 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 אֵם [MẸ]H517 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{20 Cả cái con-người sẽ gọi zanh-tên của thân-nữ của y là Eva: thực-rằng chính-ả đã xảy-nên mẹ của tất-thảy sống-động!}
Cội-Sinh 3:21 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 וּלְאִשְׁתּוֹ [cả-nơi-THÂN-NỮ-y]H802 כָּתְנוֹת [những-ÁO-CHẼN]H3801 עוֹר [ZA]H5785 וַיַּלְבִּשֵׁם [cả-Ngài-sẽ-gây-KHOÁC-MẶC-họ]H3847 ׃
{21 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ làm nơi con-người cả nơi thân-nữ của y những áo-chẽn của za, cả Ngài sẽ gây khoác-mặc họ.}
Cội-Sinh 3:22 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֵן [KÌA]H2005 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּאַחַד [như-MỘT]H259 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-chúng-ta]H4480 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וָרָע [cả-điều-XẤU-ÁC]H7451 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִשְׁלַח [y-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 גַּם [CŨNG]H1571 מֵעֵץ [từ-CÂY-GỖ]H6086 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְאָכַל [cả-y-đã-ĂN]H398 וָחַי [cả-y-đã-SỐNG]H2425 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{22 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Kìa cái con-người đã xảy-nên như một từ-nơi chúng-ta, để biết điều tốt-lành cả điều xấu-ác! Cả bây-zờ: kẻo-chừng y sẽ sai-fái tay-quyền của y, cả y đã lấy cũng từ cây-gỗ của cái những sống-động, cả y đã ăn thì cả y đã sống nơi đời-đời!”}
Cội-Sinh 3:23 וַיְשַׁלְּחֵהוּ [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI-y]H7971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִגַּן [từ-VƯỜN]H1588 עֵדֶן [EĐEN]H5731 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֻקַּח [y-đã-bị/được-khiến-LẤY]H3947 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{23 Cả Yahweh đấng-Chúa-thần sẽ khiến sai-fái y từ vườn Eđen để fục-zịch chính cái đất-đai mà y đã bị/được khiến lấy từ nơi-đó.}
Cội-Sinh 3:24 וַיְגָרֶשׁ [cả-Ngài-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וַיַּשְׁכֵּן [cả-Ngài-sẽ-gây-LƯU-NGỤ]H7931 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 לְגַן [nơi-VƯỜN]H1588 עֵדֶן [EĐEN]H5731 אֶת [CHÍNH]H853 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 לַהַט [MA-THUẬT]H3858 הַחֶרֶב [cái-THANH-GƯƠM]H2719 הַמִּתְהַפֶּכֶת [cái-mà-tự-khiến-XOAY-LẬT]H2015 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{24 Cả Ngài sẽ khiến xua-hất chính cái con-người; cả Ngài sẽ gây lưu-ngụ từ đằng-trước nơi vườn Eđen chính cái những thiên-cụ cả chính ma-thuật của cái thanh-gươm là cái mà tự khiến xoay-lật để canh-zữ chính con-đường của cây-gỗ của cái những sống-động.}
© https://vietbible.co/ 2025