Cội-Sinh 1:1 בְּרֵאשִׁית [trong-CHÓP-ĐẦU]H7225 בָּרָא [đã-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{1 Trong chóp-đầu đấng-Chúa-thần đã tạo-sinh chính cái những trời cả chính cái đất.}
Cội-Sinh 1:2 וְהָאָרֶץ [cả-cái-ĐẤT]H776 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 תֹהוּ [CHỖ-HƯ-KHÔNG]H8414 וָבֹהוּ [cả-CHỖ-HOANG-VU]H922 וְחשֶׁךְ [cả-BÓNG-TỐI]H2822 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 תְהוֹם [VỰC-THẲM]H8415 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מְרַחֶפֶת [đang-khiến-RUNG-LƠI]H7363 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 ׃
{2 Cả cái đất đã xảy-nên chỗ-hư-không cả chỗ-hoang-vu, cả bóng-tối trên mặt của vực-thẳm; cả khí-linh của đấng-Chúa-thần đang khiến rung-lơi trên mặt của cái nước.}
Cội-Sinh 1:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 ׃
{3 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Ánh-sáng sẽ xảy-nên!” thì cả ánh-sáng sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:4 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָאוֹר [cái-ÁNH-SÁNG]H216 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 וַיַּבְדֵּל [cả-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הָאוֹר [cái-ÁNH-SÁNG]H216 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחשֶׁךְ [cái-BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{4 Cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy chính cái ánh-sáng thực-rằng tốt-lành; cả đấng-Chúa-thần sẽ gây fân-cách chỗ-zữa cái ánh-sáng cả chỗ-zữa cái bóng-tối.}
Cội-Sinh 1:5 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָאוֹר [nơi-ÁNH-SÁNG]H216 יוֹם [NGÀY]H3117 וְלַחשֶׁךְ [cả-nơi-BÓNG-TỐI]H2822 קָרָא [Ngài-đã-GỌI]H7121 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{5 Cả đấng-Chúa-thần sẽ gọi nơi ánh-sáng là Ngày, cả nơi bóng-tối thì Ngài đã gọi là Ban-đêm; cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là một ngày.}
Cội-Sinh 1:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רָקִיעַ [KHOẢNG-VÒM]H7549 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 וִיהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מַבְדִּיל [vật-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 מַיִם [NƯỚC]H4325 לָמָיִם [nơi-NƯỚC]H4325 ׃
{6 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Khoảng-vòm sẽ xảy-nên trong chính-zữa cái nước, cả nó sẽ xảy-nên vật gây fân-cách chỗ-zữa nước nơi nước!”}
Cội-Sinh 1:7 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָרָקִיעַ [cái-KHOẢNG-VÒM]H7549 וַיַּבְדֵּל [cả-Ngài-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 לָרָקִיעַ [nơi-KHOẢNG-VÒM]H7549 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 לָרָקִיעַ [nơi-KHOẢNG-VÒM]H7549 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{7 Cả đấng-Chúa-thần sẽ làm chính cái khoảng-vòm, cả Ngài sẽ gây fân-cách chỗ-zữa cái nước mà từ zưới nơi khoảng-vòm, cả chỗ-zữa cái nước mà từ trên nơi khoảng-vòm thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:8 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לָרָקִיעַ [nơi-KHOẢNG-VÒM]H7549 שָׁמָיִם [những-TRỜI]H8064 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 שֵׁנִי [THỨ-NHÌ]H8145 ׃
{8 Cả đấng-Chúa-thần sẽ gọi nơi khoảng-vòm là những Trời; cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là ngày thứ-nhì.}
Cội-Sinh 1:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִקָּווּ [sẽ-bị/được-LƯU-ĐỢI]H6960 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם [CHỖ]H4725 אֶחָד [MỘT]H259 וְתֵרָאֶה [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 הַיַּבָּשָׁה [cái-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{9 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Cái nước sẽ bị/được lưu-đợi từ zưới cái những trời ở-nơi một chỗ; cả cái chỗ-đất-khô sẽ bị/được thấy!” thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:10 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לַיַּבָּשָׁה [nơi-CHỖ-ĐẤT-KHÔ]H3004 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 וּלְמִקְוֵה [cả-nơi-ĐIỀU-LƯU-ĐỢI]H4723 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 קָרָא [Ngài-đã-GỌI]H7121 יַמִּים [những-BỂ]H3220 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{10 Cả đấng-Chúa-thần sẽ gọi nơi chỗ-đất-khô là Đất; cả nơi điều-lưu-đợi của cái nước thì Ngài đã gọi là những Bể; cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy thực-rằng tốt-lành.}
Cội-Sinh 1:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תַּדְשֵׁא [sẽ-gây-NẢY-MẦM]H1876 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 דֶּשֶׁא [THỰC-VẬT]H1877 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 מַזְרִיעַ [mà-gây-ZEO-VÃI]H2232 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 עֹשֶׂה [mà-khiến-LÀM]H6213 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 לְמִינוֹ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 אֲשֶׁר [MÀ]H834 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-nó]H2233 בוֹ [trong-nó]עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{11 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Cái đất sẽ gây nảy-mầm thực-vật, rau-cỏ mà gây zeo-vãi hạt-zống, cây-gỗ bông-trái mà khiến làm bông-trái nơi chủng-loại của nó (mà hạt-zống của nó là trong nó) trên cái đất!” thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:12 וַתּוֹצֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 דֶּשֶׁא [THỰC-VẬT]H1877 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 מַזְרִיעַ [mà-gây-ZEO-VÃI]H2232 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 עֹשֶׂה [mà-khiến-LÀM]H6213 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 אֲשֶׁר [MÀ]H834 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-nó]H2233 בוֹ [trong-nó]לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{12 Cả cái đất sẽ gây đến-ra thực-vật, rau-cỏ mà gây zeo-vãi hạt-zống nơi chủng-loại của nó, cả cây-gỗ mà khiến làm bông-trái (mà hạt-zống của nó là trong nó) nơi chủng-loại của nó; cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy thực-rằng tốt-lành.}
Cội-Sinh 1:13 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 שְׁלִישִׁי [THỨ-BA]H7992 ׃
{13 Cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là ngày thứ-ba.}
Cội-Sinh 1:14 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְאֹרֹת [những-VỪNG-SÁNG]H3974 בִּרְקִיעַ [trong-KHOẢNG-VÒM]H7549 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 לְהַבְדִּיל [để-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאֹתֹת [nơi-những-ZẤU-KÌ]H226 וּלְמוֹעֲדִים [cả-nơi-những-ĐỊNH-KÌ]H4150 וּלְיָמִים [cả-nơi-những-NGÀY]H3117 וְשָׁנִים [cả-những-NIÊN]H8141 ׃
{14 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Những vừng-sáng sẽ xảy-nên trong khoảng-vòm của cái những trời để gây fân-cách chỗ-zữa cái ngày cả chỗ-zữa cái ban-đêm, cả chúng đã xảy-nên nơi những zấu-kì, cả nơi những định-kì, cả nơi những ngày cả những niên!”}
Cội-Sinh 1:15 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִמְאוֹרֹת [nơi-những-VỪNG-SÁNG]H3974 בִּרְקִיעַ [trong-KHOẢNG-VÒM]H7549 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 לְהָאִיר [để-gây-SÁNG-LÊN]H215 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{15 “Cả chúng đã xảy-nên nơi những vừng-sáng trong khoảng-vòm của cái những trời để gây sáng-lên trên cái đất!” thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:16 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי [HAI]H8147 הַמְּאֹרֹת [cái-những-VỪNG-SÁNG]H3974 הַגְּדֹלִים [cái-những-LỚN]H1419 אֶת [CHÍNH]H853 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 לְמֶמְשֶׁלֶת [nơi-SỰ-TỂ-TRỊ]H4475 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 הַקָּטֹן [cái-BÉ]H6996 לְמֶמְשֶׁלֶת [nơi-SỰ-TỂ-TRỊ]H4475 הַלַּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַכּוֹכָבִים [cái-những-NGÔI-SAO]H3556 ׃
{16 Cả đấng-Chúa-thần sẽ làm chính hai cái những vừng-sáng lớn: chính cái vừng-sáng lớn là nơi sự-tể-trị của cái ngày, cả chính cái vừng-sáng bé là nơi sự-tể-trị của cái ban-đêm, cả chính cái những ngôi-sao.}
Cội-Sinh 1:17 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בִּרְקִיעַ [trong-KHOẢNG-VÒM]H7549 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 לְהָאִיר [để-gây-SÁNG-LÊN]H215 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{17 Cả đấng-Chúa-thần sẽ ban chính-chúng trong khoảng-vòm của cái những trời để gây sáng-lên trên cái đất,}
Cội-Sinh 1:18 וְלִמְשֹׁל [cả-để-TỂ-TRỊ]H4910 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 וּבַלַּיְלָה [cả-trong-BAN-ĐÊM]H3915 וּלְהַבְדִּיל [cả-để-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 הָאוֹר [cái-ÁNH-SÁNG]H216 וּבֵין [cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחשֶׁךְ [cái-BÓNG-TỐI]H2822 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{18 cả để tể-trị trong ngày cả trong ban-đêm cả để gây fân-cách chỗ-zữa cái ánh-sáng cả chỗ-zữa cái bóng-tối; cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy thực-rằng tốt-lành.}
Cội-Sinh 1:19 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 רְבִיעִי [THỨ-TƯ]H7243 ׃
{19 Cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là ngày thứ-tư.}
Cội-Sinh 1:20 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׁרְצוּ [sẽ-NHUNG-NHÚC]H8317 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְעוֹף [cả-CON-LƯỢN-BAY]H5775 יְעוֹפֵף [sẽ-khiến-LƯỢN-BAY]H5774 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 רְקִיעַ [KHOẢNG-VÒM]H7549 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃
{20 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Cái nước sẽ nhung-nhúc con-nhung-nhúc của sinh-hồn của sự-sống-động; cả con-lượn-bay sẽ khiến lượn-bay trên cái đất trên mặt của khoảng-vòm của cái những trời!”}
Cội-Sinh 1:21 וַיִּבְרָא [cả-sẽ-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הַתַּנִּינִם [cái-những-CON-MÃNG-LONG]H8577 הַגְּדֹלִים [cái-những-LỚN]H1419 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הָרֹמֶשֶׂת [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁרְצוּ [đã-NHUNG-NHÚC]H8317 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 לְמִינֵהֶם [nơi-những-CHỦNG-LOẠI-chúng]H4327 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עוֹף [CON-LƯỢN-BAY]H5775 כָּנָף [CÁNH]H3671 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{21 Cả đấng-Chúa-thần sẽ tạo-sinh chính cái những con-mãng-long lớn; cả chính tất-thảy sinh-hồn của cái sự-sống-động là cái mà khiến trườn-mình, mà cái nước đã nhung-nhúc nơi những chủng-loại của chúng, cả chính tất-thảy con-lượn-bay của cánh nơi chủng-loại của nó; cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy thực-rằng tốt-lành.}
Cội-Sinh 1:22 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 פְּרוּ [các-ngươi-hãy-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וּרְבוּ [cả-các-ngươi-hãy-ZA-TĂNG]H7235 וּמִלְאוּ [cả-các-ngươi-hãy-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּיִם [cái-NƯỚC]H4325 בַּיַּמִּים [trong-những-BỂ]H3220 וְהָעוֹף [cả-cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 יִרֶב [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{22 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến fúc-fục chính-chúng, để nói-ra: “Các-ngươi hãy sinh-bông-trái, cả các-ngươi hãy za-tăng, cả các-ngươi hãy trọn-đầy chính cái nước trong những bể thì cả cái con-lượn-bay sẽ za-tăng trong đất!”}
Cội-Sinh 1:23 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 חֲמִישִׁי [THỨ-NĂM]H2549 ׃
{23 Cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là ngày thứ-năm.}
Cội-Sinh 1:24 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תּוֹצֵא [sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 וָרֶמֶשׂ [cả-CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 וְחַיְתוֹ [cả-SỰ-SỐNG-ĐỘNG-nó]H2416 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{24 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Cái đất sẽ gây đến-ra sinh-hồn của sự-sống-động nơi chủng-loại của nó: súc-vật cả con-trườn-mình cả sự-sống-động của nó của đất nơi chủng-loại của nó!” thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:25 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבְּהֵמָה [cái-SÚC-VẬT]H929 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֶמֶשׂ [CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{25 Cả đấng-Chúa-thần sẽ làm chính sự-sống-động cái đất nơi chủng-loại của nó, cả chính cái súc-vật nơi chủng-loại của nó, cả chính tất-thảy con-trườn-mình của cái đất-đai nơi chủng-loại của nó; cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy thực-rằng tốt-lành.}
Cội-Sinh 1:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נַעֲשֶׂה [chúng-ta-sẽ-LÀM]H6213 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 בְּצַלְמֵנוּ [trong-HÌNH-ẢNH-chúng-ta]H6754 כִּדְמוּתֵנוּ [như-SỰ-VÍ-SÁNH-chúng-ta]H1823 וְיִרְדּוּ [cả-họ-sẽ-TRỊ-FỤC]H7287 בִדְגַת [trong-CÁ]H1710 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּבְעוֹף [cả-trong-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 הָרֶמֶשׂ [cái-CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 הָרֹמֵשׂ [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{26 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “Chúng-ta sẽ làm con-người trong hình-ảnh của chúng-ta, như sự-ví-sánh của chúng-ta! Cả họ sẽ trị-fục trong cá của cái bể, cả trong con-lượn-bay của cái những trời, cả trong súc-vật, cả trong tất-thảy cái đất, cả trong tất-thảy cái con-trườn-mình là cái mà khiến trườn-mình trên cái đất!”}
Cội-Sinh 1:27 וַיִּבְרָא [cả-sẽ-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 בְּצַלְמוֹ [trong-HÌNH-ẢNH-Ngài]H6754 בְּצֶלֶם [trong-HÌNH-ẢNH]H6754 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בָּרָא [Ngài-đã-TẠO-SINH]H1254 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 וּנְקֵבָה [cả-FÁI-NỮ]H5347 בָּרָא [Ngài-đã-TẠO-SINH]H1254 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 ׃
{27 Cả đấng-Chúa-thần sẽ tạo-sinh chính cái con-người trong hình-ảnh của Ngài: trong hình-ảnh của đấng-Chúa-thần thì Ngài đã tạo-sinh chính-y! Fái-nam cả fái-nữ thì Ngài đã tạo-sinh chính-họ!}
Cội-Sinh 1:28 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 פְּרוּ [các-người-hãy-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וּרְבוּ [cả-các-người-hãy-ZA-TĂNG]H7235 וּמִלְאוּ [cả-các-người-hãy-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְכִבְשֻׁהָ [cả-các-người-hãy-ĐẠP-FỤC-nó]H3533 וּרְדוּ [cả-các-người-hãy-TRỊ-FỤC]H7287 בִּדְגַת [trong-CÁ]H1710 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּבְעוֹף [cả-trong-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הָרֹמֶשֶׂת [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{28 Cả đấng-Chúa-thần sẽ khiến fúc-fục chính-họ; cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi họ: “Các-người hãy sinh-bông-trái, cả các-người hãy za-tăng, cả các-người hãy trọn-đầy chính cái đất, cả các-người hãy đạp-fục nó! Cả các-người hãy trị-fục trong cá của cái bể, cả trong con-lượn-bay của cái những trời, cả trong tất-thảy sự-sống-động là cái mà khiến trườn-mình trên cái đất!”}
Cội-Sinh 1:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 זֹרֵעַ [mà-khiến-ZEO-VÃI]H2232 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בּוֹ [trong-nó]פְרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 זֹרֵעַ [mà-khiến-ZEO-VÃI]H2232 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 לָכֶם [nơi-các-người]יִהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאָכְלָה [nơi-THỰC-FẨM]H402 ׃
{29 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra: “A-kìa Ta đã ban nơi các-người chính tất-thảy rau-cỏ mà khiến zeo-vãi hạt-zống mà trên mặt của tất-thảy cái đất, cả chính tất-thảy cái cây-gỗ (mà trong nó là bông-trái của cây-gỗ) mà khiến zeo-vãi hạt-zống: nó sẽ xảy-nên nơi thực-fẩm nơi các-người!”}
Cội-Sinh 1:30 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עוֹף [CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 רוֹמֵשׂ [con-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בּוֹ [trong-nó]נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יֶרֶק [XANH-TƯƠI]H3418 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 לְאָכְלָה [nơi-THỰC-FẨM]H402 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{30 “Cả nơi tất-thảy sự-sống-động của cái đất, cả nơi tất-thảy con-lượn-bay của cái những trời, cả nơi tất-thảy con khiến trườn-mình trên cái đất (mà trong nó là sinh-hồn của sự-sống-động) thì chính tất-thảy rau-cỏ xanh-tươi là nơi thực-fẩm!” thì cả thế-ấy sẽ xảy-nên.}
Cội-Sinh 1:31 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בֹקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יוֹם [NGÀY]H3117 הַשִּׁשִּׁי [cái-THỨ-SÁU]H8345 ׃
{31 Cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy chính tất-thảy mà Ngài đã làm thì cả a-kìa tốt-lành quá-lực! Cả buổi-chiều sẽ xảy-nên cả buổi-mai sẽ xảy-nên là ngày cái thứ-sáu.}
© https://vietbible.co/ 2025