Hoang-Địa 6:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 6:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אוֹ [HOẶC]H176 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יַפְלִא [sẽ-gây-TRỖI-BIỆT]H6381 לִנְדֹּר [để-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 נָזִיר [NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 לְהַזִּיר [để-gây-BIỆT-HIẾN]H5144 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Thân-nam hoặc thân-nữ thực-rằng sẽ gây trỗi-biệt để ước-nguyện điều-ước-nguyện của nhánh-biệt-hiến để gây biệt-hiến nơi Yahweh”}
Hoang-Địa 6:3 מִיַּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 וְשֵׁכָר [cả-THỨC-UỐNG-SAY]H7941 יַזִּיר [y-sẽ-gây-BIỆT-HIẾN]H5144 חֹמֶץ [ZẤM]H2558 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 וְחֹמֶץ [cả-ZẤM]H2558 שֵׁכָר [THỨC-UỐNG-SAY]H7941 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁתֶּה [y-sẽ-UỐNG]H8354 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁרַת [NƯỚC-ÉP]H4952 עֲנָבִים [những-TRÁI-NHO]H6025 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁתֶּה [y-sẽ-UỐNG]H8354 וַעֲנָבִים [cả-những-TRÁI-NHO]H6025 לַחִים [TƯƠI-MỚI]H3892 וִיבֵשִׁים [KHÔ]H3002 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכֵל [y-sẽ-ĂN]H398 ׃
{3 “thì y sẽ gây biệt-hiến từ rượu-nho cả thức-uống-say: y chẳng sẽ uống zấm của rượu-nho cả zấm của thức-uống-say, cả y chẳng sẽ uống tất-thảy nước-ép của những trái-nho, cả y chẳng sẽ ăn những trái-nho tươi-mới cả khô!”}
Hoang-Địa 6:4 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מִגֶּפֶן [từ-CÂY-NHO]H1612 הַיַּיִן [cái-RƯỢU-NHO]H3196 מֵחַרְצַנִּים [từ-những-HỘT-NHO]H2785 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 זָג [VỎ-NHO]H2085 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכֵל [y-sẽ-ĂN]H398 ׃
{4 “Tất-thảy những ngày của điều-biệt-hiến của y thì y chẳng sẽ ăn từ tất-thảy mà sẽ bị/được làm từ cây-nho của cái rượu-nho: từ những hột-nho cả cho-tới vỏ-nho!”}
Hoang-Địa 6:5 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 תַּעַר [LƯỠI-BÉN]H8593 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 עַד[CHO-TỚI]H5704 מְלֹאת [để-TRỌN-ĐẦY]H4390 הַיָּמִם [cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַזִּיר [y-sẽ-gây-BIỆT-HIẾN]H5144 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 קָדֹשׁ [THÁNH]H6918 יִהְיֶה[y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 גַּדֵּל [để-khiến-NÊN-LỚN]H1431 פֶּרַע [MÁI-TÓC]H6545 שְׂעַר [LÔNG-TÓC]H8181 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 ׃
{5 “Tất-thảy những ngày của điều-ước-nguyện của điều-biệt-hiến của y thì lưỡi-bén chẳng sẽ tiến-ngang trên đầu của y: cho-tới lúc cái những ngày mà y sẽ gây biệt-hiến nơi Yahweh để trọn-đầy thì y sẽ xảy-nên thánh, để khiến nên-lớn mái-tóc của lông-tóc của đầu của y!”}
Hoang-Địa 6:6 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הַזִּירוֹ [để-gây-BIỆT-HIẾN-y]H5144 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 מֵת [đang-CHẾT]H4191 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 ׃
{6 “Tất-thảy những ngày lúc y để gây biệt-hiến nơi Yahweh thì y chẳng sẽ đến trên sinh-hồn đang chết!”}
Hoang-Địa 6:7 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 וּלְאִמּוֹ [cả-nơi-MẸ-y]H517 לְאָחִיו [nơi-KẺ-ANH-EM-y]H251 וּלְאַחֹתוֹ [cả-nơi-KẺ-CHỊ-EM-y]H269 לֹא [CHẲNG]H3808 יִטַּמָּא [y-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 לָהֶם [nơi-họ]בְּמֹתָם [trong-SỰ-CHẾT-họ]H4194 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נֵזֶר [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN]H5145 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 ׃
{7 “Nơi cha của y cả nơi mẹ của y, nơi kẻ-anh-em của y cả nơi kẻ-chị-em của y thì y chẳng sẽ tự khiến nên-uế nơi họ trong sự-chết của họ: thực-rằng điều-biệt-hiến của đấng-Chúa-thần của y là trên đầu của y!”}
Hoang-Địa 6:8 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 קָדשׁ [THÁNH]H6918 הוּא[CHÍNH-y]H1931 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{8 “Tất-thảy những ngày của điều-biệt-hiến của y thì chính-y là thánh nơi Yahweh!”}
Hoang-Địa 6:9 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 מֵת [kẻ-CHẾT]H4191 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 בְּפֶתַע [trong-NHÁY-MẮT]H6621 פִּתְאֹם [ĐỘT-NHIÊN]H6597 וְטִמֵּא [cả-y-đã-khiến-NÊN-UẾ]H2930 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 וְגִלַּח [cả-y-đã-khiến-CẠO]H1548 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 טָהֳרָתוֹ [SỰ-THANH-TẨY-y]H2893 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 יְגַלְּחֶנּוּ [y-sẽ-khiến-CẠO-nó]H1548 ׃
{9 “Thực-rằng kẻ chết sẽ chết trên y trong nháy-mắt đột-nhiên thì y đã khiến nên-uế đầu của điều-biệt-hiến của y, cả y đã khiến cạo đầu của y trong ngày của sự-thanh-tẩy của y: trong ngày cái thứ-bảy thì y sẽ khiến cạo nó!”}
Hoang-Địa 6:10 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 יָבִא [y-sẽ-gây-ĐẾN]H935 שְׁתֵּי [HAI]H8147 תֹרִים [những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{10 “Cả trong ngày cái thứ-tám thì y sẽ gây đến hai con-chim-cu hoặc hai con-trai của con-bồ-câu ở-nơi cái vị-tư-tế ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}
Hoang-Địa 6:11 וְעָשָׂה[cả-đã-LÀM]H6213 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶחָד[MỘT]H259 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְכִפֶּר [cả-ông-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 מֵאֲשֶׁר [từ-điều-MÀ]H834 חָטָא [y-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 עַל[TRÊN]H5921 הַנָּפֶשׁ [cái-SINH-HỒN]H5315 וְקִדַּשׁ [cả-y-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃
{11 “Cả cái vị-tư-tế đã làm một là nơi sự-lỗi-đạo cả một là nơi tế-vật-đốt-trọn, cả ông đã khiến fủ trên y từ điều mà y đã lỗi-đạo trên cái sinh-hồn; cả y đã khiến nên-thánh chính đầu của y trong ngày cái chính-nó!”}
Hoang-Địa 6:12 וְהִזִּיר [cả-y-đã-gây-BIỆT-HIẾN]H5144 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 וְהֵבִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN]H935 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁנָתוֹ [NIÊN-nó]H8141 לְאָשָׁם [nơi-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְהַיָּמִים [cả-cái-những-NGÀY]H3117 הָרִאשֹׁנִים[cái-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 יִפְּלוּ [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 טָמֵא [đã-NÊN-UẾ]H2930 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 ׃
{12 “Cả y đã gây biệt-hiến nơi Yahweh chính những ngày của điều-biệt-hiến của y, cả y đã gây đến con-chiên-tơ con-trai của niên của nó nơi điều-mắc-lỗi; cả cái những ngày trước-đầu sẽ ngã-rơi, thực-rằng điều-biệt-hiến của y đã nên-uế!”}
Hoang-Địa 6:13 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַנָּזִיר [cái-NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 מְלֹאת [để-TRỌN-ĐẦY]H4390 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 יָבִיא [họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{13 “Cả ấy là zới-luật của cái nhánh-biệt-hiến: trong ngày lúc những ngày của điều-biệt-hiến của y để trọn-đầy thì họ sẽ gây đến chính-y ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì;”}
Hoang-Địa 6:14 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁנָתוֹ [NIÊN-nó]H8141 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 אֶחָד[MỘT]H259 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְכַבְשָׂה [cả-CON-CHIÊN-TƠ-CÁI]H3535 אַחַת[MỘT]H259 בַּת[CON-GÁI]H1323 שְׁנָתָהּ [NIÊN-nó]H8141 תְּמִימָה [TRỌN-VẸN]H8549 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 אֶחָד[MỘT]H259 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 לִשְׁלָמִים [nơi-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃
{14 “Cả y đã gây tiến-kề chính cống-vật của y nơi Yahweh: con-chiên-tơ con-trai của niên của nó một trọn-vẹn là nơi tế-vật-đốt-trọn, cả một con-chiên-tơ-cái con-gái của niên của nó trọn-vẹn là nơi sự-lỗi-đạo, cả một con trụ-đầu trọn-vẹn là nơi những món-an-yên;”}
Hoang-Địa 6:15 וְסַל [ZỎ]H5536 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 חַלֹּת [những-BÁNH-RỖ]H2471 בְּלוּלֹת [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּרְקִיקֵי [cả-những-BÁNH-TRÁNG]H7550 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 מְשֻׁחִים [mà-bị/được-khiến-XỨC-ZẦU]H4886 בַּשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּמִנְחָתָם [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG-chúng]H4503 וְנִסְכֵּיהֶם [cả-những-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-chúng]H5262 ׃
{15 “cả zỏ của những món-không-men, bột-mì-mịn của những bánh-rỗ mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu, cả những bánh-tráng của những món-không-men mà bị/được khiến xức-zầu trong zầu-ô-liu là cả sự-đem-zâng của chúng cả những điều-rót-zâng của chúng!”}
Hoang-Địa 6:16 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 וְעָשָׂה[cả-ông-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 חַטָּאתוֹ [SỰ-LỖI-ĐẠO-y]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֹלָתוֹ [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-y]H5930 ׃
{16 “Cả cái vị-tư-tế đã gây tiến-kề nơi mặt của Yahweh; cả ông đã làm chính sự-lỗi-đạo của y cả chính tế-vật-đốt-trọn của y!”}
Hoang-Địa 6:17 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 יַעֲשֶׂה[ông-sẽ-LÀM]H6213 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 סַל [ZỎ]H5536 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 וְעָשָׂה[cả-đã-LÀM]H6213 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 מִנְחָתוֹ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-y]H4503 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 נִסְכּוֹ [ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-y]H5262 ׃
{17 “Cả chính cái con trụ-đầu thì ông sẽ làm sự-ziết-tế của những món-an-yên nơi Yahweh, trên zỏ của cái những món-không-men; cả cái vị-tư-tế đã làm chính sự-đem-zâng của y cả chính điều-rót-zâng của y!”}
Hoang-Địa 6:18 וְגִלַּח [cả-đã-khiến-CẠO]H1548 הַנָּזִיר [cái-NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂעַר [LÔNG-TÓC]H8181 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 וְנָתַן[cả-y-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃
{18 “Cả cái nhánh-biệt-hiến đã khiến cạo (lối-cửa của Lều-rạp Định-kì) chính đầu của điều-biệt-hiến của y; cả y đã lấy chính lông-tóc của đầu của điều-biệt-hiến của y, cả y đã ban trên cái lửa mà zưới sự-ziết-tế của cái những món-an-yên!”}
Hoang-Địa 6:19 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַזְּרֹעַ [cái-CÁNH-TAY]H2220 בְּשֵׁלָה [CHÍN-ĐẪM]H1311 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 וְחַלַּת [cả-BÁNH-RỖ]H2471 מַצָּה [MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אַחַת[MỘT]H259 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַסַּל [cái-ZỎ]H5536 וּרְקִיק [cả-BÁNH-TRÁNG]H7550 מַצָּה [MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אֶחָד[MỘT]H259 וְנָתַן[cả-ông-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 כַּפֵּי [những-LÕM]H3709 הַנָּזִיר [cái-NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 אַחַר[SÁT-SAU]H310 הִתְגַּלְּחוֹ [để-tự-khiến-CẠO-y]H1548 אֶת [CHÍNH]H853 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 ׃
{19 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy chính cái cánh-tay chín-đẫm từ-nơi cái con trụ-đầu, cả một bánh-rỗ của món-không-men từ-nơi cái zỏ, cả một bánh-tráng của món-không-men; cả ông đã ban trên những lõm của cái nhánh-biệt-hiến sát-sau lúc y để tự khiến cạo chính điều-biệt-hiến của y!”}
Hoang-Địa 6:20 וְהֵנִיף [cả-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 חֲזֵה [ỨC]H2373 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַתְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יִשְׁתֶּה [sẽ-UỐNG]H8354 הַנָּזִיר [cái-NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 יָיִן [RƯỢU-NHO]H3196 ׃
{20 “Cả cái vị-tư-tế đã gây vung-vẩy chính-chúng sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh: chính-nó là điều-thánh-khiết nơi vị-tư-tế trên ức của cái sự-vung-vẩy cả trên cẳng-đùi của sự-góp-zâng; cả sát-sau thì cái nhánh-biệt-hiến sẽ uống rượu-nho!”}
Hoang-Địa 6:21 זֹאת[ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַנָּזִיר [cái-NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִדֹּר [sẽ-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 כְּפִי [như-MIỆNG]H6310 נִדְרוֹ [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-y]H5088 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִדֹּר [y-sẽ-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 ׃
{21 “Ấy là zới-luật của cái nhánh-biệt-hiến mà sẽ ước-nguyện cống-vật của y nơi Yahweh trên điều-biệt-hiến của y: từ nơi điều-tách-biệt mà tay-quyền của y sẽ gây tiến-kịp; như miệng của điều-ước-nguyện của y mà y sẽ ước-nguyện thì thế-ấy y sẽ làm trên zới-luật của điều-biệt-hiến của y!”}
Hoang-Địa 6:22 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{22 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 6:23 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תְבָרֲכוּ [các-người-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אָמוֹר [để-NÓI-RA]H559לָהֶם [nơi-họ]׃
{23 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi những con-trai của y, để nói-ra: Như-thế các-người sẽ khiến fúc-fục chính những con-trai của Israel, để nói-ra nơi họ:”}
Hoang-Địa 6:24 יְבָרֶכְךָ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ngươi]H1288 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 וְיִשְׁמְרֶךָ [Ngài-sẽ-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 ׃
{24 “‘Yahweh sẽ khiến fúc-fục ngươi, cả Ngài sẽ canh-zữ ngươi!’”}
Hoang-Địa 6:25 יָאֵר [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 פָּנָיו[MẶT-Ngài]H6440 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 וִיחֻנֶּךָּ [Ngài-sẽ-THƯƠNG-XÓT-ngươi]H2603 ׃
{25 “‘Yahweh sẽ gây sáng-lên mặt của Ngài nơi ngươi, cả Ngài sẽ thương-xót ngươi!’”}
Hoang-Địa 6:26 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 פָּנָיו[MẶT-Ngài]H6440 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 וְיָשֵׂם [cả-Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 לְךָ [nơi-ngươi]שָׁלוֹם [ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃
{26 “‘Yahweh sẽ nhấc mặt của Ngài nơi ngươi, cả Ngài sẽ đặt điều-an-yên nơi ngươi!’”}
Hoang-Địa 6:27 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-TA]H589 אֲבָרֲכֵם [sẽ-khiến-FÚC-FỤC-họ]H1288 ׃
{27 “Cả họ đã đặt chính zanh-tên của Ta trên những con-trai của Israel, cả chính-Ta sẽ khiến fúc-fục họ!”}
© https://vietbible.co/ 2025