2Timotheus
2:1 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τεκνονG5043 [hỡi-CON-CÁI] N-VSN μουG1473 [của-TA] P-1GS ενδυναμουG1743 [hãy-bị/được-THÊM-NĂNG-LỰC] V-PPM-2S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF χαριτιG5485 [ƠN-VUI] N-DSF τηG3588 [mà] T-DSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {1 Hỡi con-cái của ta, rốt-cuộc chính-ngươi hãy bị/được thêm-năng-lực trong cái ơn-vui mà trong đức Christos Jesus!}
2Timotheus
2:2 καιG2532 [CẢ] CONJ αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ηκουσαςG191 [ngươi-NGHE] V-AAI-2S παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS διαG1223 [QUA] PREP πολλωνG4183 [NHIỀU] A-GPM μαρτυρωνG3144 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-GPM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN παραθουG3908 [ngươi-hãy-ZỌN-ĐẶT] V-2AMM-2S πιστοιςG4103 [THÀNH-TÍN] A-DPM ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ικανοιG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-NPM εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ετερουςG2087 [những-kẻ-KHÁC-KIA] A-APM διδαξαιG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-AAN {2 Cả những điều mà ngươi nghe từ-nơi ta qua nhiều những kẻ-tuyên-chứng thì ngươi hãy zọn-đặt những điều thế-ấy nơi những con-người thành-tín, những kẻ-nào-đó-mà sẽ là đủ-đạt để zảng-zạy cả những kẻ khác-kia!}
2Timotheus
2:3 συγκακοπαθησονG4777 [ngươi-hãy-CÙNG-CHỊU-KHỔ] V-AAM-2S ωςG5613 [NHƯ] ADV καλοςG2570 [TỐT] A-NSM στρατιωτηςG4757 [TÊN-LÍNH] N-NSM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM {3 Ngươi hãy cùng-chịu-khổ như tên-lính tốt của đức Christos Jesus!}
2Timotheus
2:4 ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N στρατευομενοςG4754 [HÀNH-BINH] V-PMP-NSM εμπλεκεταιG1707 [bị/được-VẤN-VÍT] V-PPI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM βιουG979 [SINH-HOẠT] N-GSM πραγματειαιςG4230 [những-SỰ-LÀM-ĂN] N-DPF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM στρατολογησαντιG4758 [CHIÊU-MỘ] V-AAP-DSM αρεσηG700 [y-KHIẾN-VỪA-Ý] V-AAS-3S {4 Chẳng-ai hành-binh bèn bị/được vấn-vít nơi cái những sự-làm-ăn của cái sinh-hoạt, để-cho y khiến-vừa-ý nơi kẻ chiêu-mộ.}
2Timotheus
2:5 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αθληG118 [THI-ĐẤU] V-PAS-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N στεφανουταιG4737 [y-bị/được-ĐỘI-MÃO-MIỆN] V-PPI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N νομιμωςG3545 [CÁCH-ĐÚNG-LUẬT] ADV αθλησηG118 [y-THI-ĐẤU] V-AAS-3S {5 Rồi chừng-nếu cả kẻ-nào-đó thi-đấu thì y chẳng bị/được đội-mão-miện chừng-nếu y không thi-đấu cách-đúng-luật.}
2Timotheus
2:6 τονG3588 [CÁI] T-ASM κοπιωνταG2872 [KHỔ-NHỌC] V-PAP-ASM γεωργονG1092 [KẺ-LÀM-NÔNG] N-ASM δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τωνG3588 [CÁI] T-GPM καρπωνG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-GPM μεταλαμβανεινG3335 [để-SỚT-NHẬN] V-PAN {6 Ắt-buộc cái kẻ-làm-nông khổ-nhọc trước-tiên để sớt-nhận cái những bông-trái.}
2Timotheus
2:7 νοειG3539 [ngươi-hãy-NHẬN-THỨC] V-PAM-2S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN λεγωG3004 [ta-NÓI] V-PAI-1S δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM συνεσινG4907 [SỰ-THẤU-HIỂU] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN {7 Ngươi hãy nhận-thức điều mà ta nói! Vì đấng Chúa-chủ sẽ ban nơi ngươi sự-thấu-hiểu trong những điều tất-thảy.}
2Timotheus
2:8 μνημονευεG3421 [ngươi-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2S ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM εγηγερμενονG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP σπερματοςG4690 [HẠT-ZỐNG] N-GSN δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS {8 Ngươi hãy nhớ-lại đức Jesus Christos đã bị/được chỗi-zậy ra-từ những kẻ chết-rồi, ra-từ hạt-zống của Đaviđ zựa-vào cái tin-lành của ta,}
2Timotheus
2:9 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [cái-MÀ] R-DSN κακοπαθωG2553 [ta-CHỊU-KHỔ] V-PAI-1S μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV δεσμωνG1199 [những-SỰ-BUỘC] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV κακουργοςG2557 [KẺ-LÀM-VIỆC-XẤU] A-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δεδεταιG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPI-3S {9 trong cái mà ta chịu-khổ tới-tận những sự-buộc như kẻ-làm-việc-xấu! Nhưng cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần thì chẳng đã bị/được buộc.}
2Timotheus
2:10 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN υπομενωG5278 [ta-KIÊN-ĐỢI] V-PAI-1S διαG1223 [QUA] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM σωτηριαςG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-GSF τυχωσινG5177 [CHẠM-GẶP] V-2AAS-3P τηςG3588 [mà] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM μεταG3326 [CÙNG] PREP δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αιωνιουG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-GSF {10 Qua điều thế-ấy thì ta kiên-đợi những điều tất-thảy qua cái những kẻ đạt-được-chọn, để-cho cả chính-họ chạm-gặp sự-cứu-an mà trong đức Christos Jesus cùng sự-tôn-tưởng đời-đời!}
2Timotheus
2:11 πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ συναπεθανομενG4880 [chúng-ta-CÙNG-CHẾT-ĐI] V-2AAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ συζησομενG4800 [chúng-ta-sẽ-CÙNG-SỐNG] V-FAI-1P {11 Cái ngôn-lời là thành-tín! Vì nếu chúng-ta cùng-chết-đi thì cả chúng-ta sẽ cùng-sống.}
2Timotheus
2:12 ειG1487 [NẾU] COND υπομενομενG5278 [chúng-ta-KIÊN-ĐỢI] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ συμβασιλευσομενG4821 [chúng-ta-sẽ-CÙNG-TRỊ-VÌ] V-FAI-1P ειG1487 [NẾU] COND αρνησομεθαG720 [chúng-ta-sẽ-CHỐI] V-FDI-1P κακεινοςG2548 [CẢ-đấng-ĐÓ] D-NSM-K αρνησεταιG720 [sẽ-CHỐI] V-FDI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP {12 Nếu chúng-ta kiên-đợi thì cả chúng-ta sẽ cùng-trị-vì. Nếu chúng-ta sẽ chối thì cả đấng đó sẽ chối chúng-ta.}
2Timotheus
2:13 ειG1487 [NẾU] COND απιστουμενG569 [chúng-ta-BẤT-TÍN-THÁC] V-PAI-1P εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S αρνησασθαιG720 [để-CHỐI] V-ADN γαρG1063 [VÌ] CONJ εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [Ngài-CÓ-THỂ] V-PNI-3S {13 Nếu chúng-ta bất-tín-thác thì đấng đó nán-lại thành-tín, vì Ngài chẳng có-thể để chối chính-mình.}
2Timotheus
2:14 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN υπομιμνησκεG5279 [ngươi-hãy-GỢI-NHỚ] V-PAM-2S διαμαρτυρομενοςG1263 [NGHIÊM-CHỨNG] V-PNP-NSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λογομαχεινG3054 [để-ĐẤU-KHẨU] V-PAN επG1909 [TRÊN] PREP ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N χρησιμονG5539 [HỮU-ZỤNG] A-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP καταστροφηG2692 [SỰ-XOAY-ĐỔ] N-DSF τωνG3588 [ở-những-kẻ] T-GPM ακουοντωνG191 [NGHE] V-PAP-GPM {14 Ngươi hãy gợi-nhớ những điều thế-ấy: nghiêm-chứng trước-mặt đấng Chúa-thần, không để đấu-khẩu trên chẳng-zì hữu-zụng, trên sự-xoay-đổ ở những kẻ nghe!}
2Timotheus
2:15 σπουδασονG4704 [ngươi-hãy-NÔN-NẢ] V-AAM-2S σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM δοκιμονG1384 [ĐÁNG-CÔNG-NHẬN] A-ASM παραστησαιG3936 [để-TRỤ-KỀ] V-AAN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM εργατηνG2040 [KẺ-LÀM-CÔNG] N-ASM ανεπαισχυντονG422 [MIỄN-HỔ-THẸN] A-ASM ορθοτομουνταG3718 [GỌT-THẲNG-ĐỨNG] V-PAP-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF {15 Ngươi hãy nôn-nả để trụ-kề chính-ngươi đáng-công-nhận nơi đấng Chúa-thần như kẻ-làm-công miễn-hổ-thẹn gọt-thẳng-đứng cái ngôn-lời của cái lẽ-thật!}
2Timotheus
2:16 ταςG3588 [CÁI] T-APF δεG1161 [RỒI] CONJ βεβηλουςG952 [Ô-TRỌC] A-APF κενοφωνιαςG2757 [những-TIẾNG-TRỐNG-RỖNG] N-APF περιιστασοG4026 [ngươi-hãy-ĐỨNG-LÌA] V-PMM-2S επιG1909 [TRÊN] PREP πλειονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASN-C γαρG1063 [VÌ] CONJ προκοψουσινG4298 [chúng-sẽ-RỨT-TIẾN] V-FAI-3P ασεβειαςG763 [SỰ-BẤT-TÔN-KÍNH] N-GSF {16 Rồi ngươi hãy đứng-lìa cái những tiếng-trống-rỗng ô-trọc! Vì chúng sẽ rứt-tiến trên nhiều-hơn sự-bất-tôn-kính.}
2Timotheus
2:17 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV γαγγραιναG1044 [CHỨNG-LỞ-LOÉT] N-NSF νομηνG3542 [SỰ-GẶM-NHAI] N-ASF εξειG2192 [sẽ-CÓ] V-FAI-3S ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S υμεναιοςG5211 [HYMENAEUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φιλητοςG5372 [FILETUS] N-NSM {17 Cả cái ngôn-lời của họ như chứng-lở-loét bèn sẽ có sự-gặm-nhai, của những kẻ mà là Hymenaeus cả Filetus,}
2Timotheus
2:18 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM περιG4012 [QUANH] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF ηστοχησανG795 [TRẬT-ĐÍCH] V-AAI-3P λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM αναστασινG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-ASF ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV γεγονεναιG1096 [để-đã-XẢY-NÊN] V-2RAN καιG2532 [CẢ] CONJ ανατρεπουσινG396 [họ-VẦN-NGÃ] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF τινωνG5100 [của-những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-GPM πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF {18 những kẻ-nào-đó-mà trật-đích quanh cái lẽ-thật, nói sự-chỗi-zựng hiện-rồi để đã xảy-nên; cả họ vần-ngã cái sự-tín-thác của những kẻ-nào-đó.}
2Timotheus
2:19 οG3588 [CÁI] T-NSM μεντοιG3305 [TUY-NHIÊN] CONJ στερεοςG4731 [CỨNG-CÁP] A-NSM θεμελιοςG2310 [NỀN-MÓNG] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστηκενG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-3S εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF σφραγιδαG4973 [ẤN-NIÊM] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF εγνωG1097 [BIẾT] V-2AAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ονταςG1510 [LÀ] V-PAP-APM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αποστητωG868 [hãy-TÁCH-LÌA] V-2AAM-3S αποG575 [TỪ] PREP αδικιαςG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-GSF παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ονομαζωνG3687 [GỌI-TÊN] V-PAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM {19 Tuy-nhiên cái nền-móng cứng-cáp của đấng Chúa-thần thì đã đứng-trụ, có cái ấn-niêm thế-ấy: “Chúa-chủ biết những kẻ là của Chúa!” Cả: “Tất-thảy kẻ gọi-tên cái zanh-tên của Chúa-chủ thì hãy tách-lìa từ sự-vô-lẽ-đạo!”}
2Timotheus
2:20 ενG1722 [TRONG] PREP μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S μονονG3440 [CHỈ] ADV σκευηG4632 [những-VẬT-ZỤNG] N-NPN χρυσαG5552 [BẰNG-VÀNG] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ αργυραG693 [BẰNG-BẠC] A-NPN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ξυλιναG3585 [BẰNG-GỖ] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ οστρακιναG3749 [BẰNG-ĐẤT] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ αG3739 [những-thứ-MÀ] R-NPN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF αG3739 [những-thứ-MÀ] R-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ατιμιανG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-ASF {20 Rồi những vật-zụng trong ngôi-nhà lớn chẳng là chỉ bằng-vàng cả bằng-bạc nhưng cả bằng-gỗ cả bằng-đất, cả những thứ mà quả-thật trong-nơi zá-trị, rồi những thứ mà trong-nơi sự-đáng-khinh.}
2Timotheus
2:21 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εκκαθαρηG1571 [GỘT-SẠCH] V-AAS-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM αποG575 [TỪ] PREP τουτωνG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN εσταιG1510 [y-sẽ-LÀ] V-FDI-3S σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF ηγιασμενονG37 [đã-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-RPP-NSN ευχρηστονG2173 [RẤT-ÍCH-ZỤNG] A-NSN τωG3588 [nơi-vị] T-DSM δεσποτηG1203 [CHỦ-TỂ] N-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN αγαθονG18 [LÀNH] A-ASN ητοιμασμενονG2090 [đã-bị/được-SẮP-SẴN] V-RPP-NSN {21 Rốt-cuộc chừng-nếu kẻ-nào-đó gột-sạch chính-mình từ những thứ thế-ấy thì y sẽ là vật-zụng trong-nơi zá-trị, đã bị/được khiến-nên-thánh, rất-ích-zụng nơi vị chủ-tể, đã bị/được sắp-sẵn trong-nơi tất-thảy việc-làm lành.}
2Timotheus
2:22 ταςG3588 [CÁI] T-APF δεG1161 [RỒI] CONJ νεωτερικαςG3512 [TRẺ-TRUNG-hơn] A-APF-C επιθυμιαςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-APF φευγεG5343 [ngươi-hãy-TRỐN-LÁNH] V-PAM-2S διωκεG1377 [ngươi-hãy-SĂN-ĐUỔI] V-PAM-2S δεG1161 [RỒI] CONJ δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM επικαλουμενωνG1941 [GỌI-LÊN] V-PMP-GPM τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP καθαραςG2513 [TINH-SẠCH] A-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF {22 Rồi ngươi hãy trốn-lánh cái những sự-ham-muốn trẻ-trung hơn! Rồi ngươi hãy săn-đuổi sự-hợp-lẽ-đạo, sự-tín-thác, sự-thương-yêu, sự-an-yên, cùng những kẻ gọi-lên đấng Chúa-chủ ra-từ tâm tinh-sạch!}
2Timotheus
2:23 ταςG3588 [CÁI] T-APF δεG1161 [RỒI] CONJ μωραςG3474 [ZẠI-KHỜ] A-APF καιG2532 [CẢ] CONJ απαιδευτουςG521 [MIỄN-SỬA-ZẠY] A-APF ζητησειςG2214 [những-SỰ-TÌM-TÒI] N-APF παραιτουG3868 [ngươi-hãy-XIN-KHƯỚC] V-PNM-2S ειδωςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ γεννωσινG1080 [chúng-SINH] V-PAI-3P μαχαςG3163 [những-SỰ-ĐẤU-ĐÁ] N-APF {23 Rồi ngươi hãy xin-khước cái những sự-tìm-tòi miễn-sửa-zạy cả zại-khờ: đã thấy-biết thực-rằng chúng sinh những sự-đấu-đá!}
2Timotheus
2:24 δουλονG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S μαχεσθαιG3164 [để-ĐẤU-ĐÁ] V-PNN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ηπιονG2261 [NHÃ-NHẶN] A-ASM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN προςG4314 [NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM διδακτικονG1317 [CÓ-TÀI-ZẢNG-ZẠY] A-ASM ανεξικακονG420 [NHỊN-NHỤC] A-ASM {24 Rồi chẳng ắt-buộc gã-nô-bộc của Chúa-chủ để đấu-đá, nhưng để là nhã-nhặn nơi những kẻ tất-thảy, có-tài-zảng-zạy, nhịn-nhục,}
2Timotheus
2:25 ενG1722 [TRONG] PREP πραυτητιG4240 [SỰ-NHU-HOÀ] N-DSF παιδευονταG3811 [SỬA-ZẠY] V-PAP-ASM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM αντιδιατιθεμενουςG475 [NGHỊCH-ĐẶT] V-PMP-APM μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N δωηG1325 [BAN] V-2AAS-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM μετανοιανG3341 [SỰ-ĂN-NĂN] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP επιγνωσινG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-ASF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF {25 trong sự-nhu-hoà để sửa-zạy những kẻ nghịch-đặt: kẻo-chừng đấng Chúa-thần ban nơi họ sự-ăn-năn trong-nơi sự-nhận-biết lẽ-thật}
2Timotheus
2:26 καιG2532 [CẢ] CONJ ανανηψωσινG366 [họ-TỈNH-TÁO-LẠI] V-AAS-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM παγιδοςG3803 [LƯỚI-BẪY] N-GSF εζωγρημενοιG2221 [đã-bị/được-ĐÁNH-BẮT] V-RPP-NPM υπG5259 [BỞI] PREP αυτουG846 [hắn] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN εκεινουG1565 [của-kẻ-ĐÓ] D-GSM θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN {26 thì cả họ tỉnh-táo-lại ra-từ cái lưới-bẫy của cái kẻ Vu-hãm, đã bị/được đánh-bắt bởi hắn trong-nơi cái ý-muốn của kẻ đó.}
© https://vietbible.co/ 2024