2Timotheus 3

0

2Timotheus
3:1 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ γινωσκεG1097 [ngươi-hãy-BIẾT] V-PAM-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εσχαταιςG2078 [SAU-CUỐI] A-DPF-S ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ενστησονταιG1764 [sẽ-HIỆN-HỮU] V-FDI-3P καιροιG2540 [những-KÌ-LÚC] N-NPM χαλεποιG5467 [HUNG-HIỂM] A-NPM {1 Rồi ngươi hãy biết điều thế-ấy: thực-rằng trong những ngày sau-cuối thì những kì-lúc hung-hiểm sẽ hiện-hữu!}

2Timotheus
3:2 εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P γαρG1063 [] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM φιλαυτοιG5367 [những-kẻ-ÁI-KỈ] A-NPM φιλαργυροιG5366 [những-kẻ-THAM-BẠC] A-NPM αλαζονεςG213 [những-KẺ-KHOÁC-LÁC] N-NPM υπερηφανοιG5244 [những-kẻ-CAO-NGẠO] A-NPM βλασφημοιG989 [những-kẻ-ĐẦY-BÁNG-BỔ] A-NPM γονευσινG1118 [nơi-những-CHA-MẸ] N-DPM απειθειςG545 [những-kẻ-BẤT-CHỊU-TÍN-FỤC] A-NPM αχαριστοιG884 [những-kẻ-VÔ-ƠN] A-NPM ανοσιοιG462 [những-kẻ-BẤT-THÁNH-SẠCH] A-NPM {2 Vì cái những con-người sẽ là những kẻ ái-kỉ, những kẻ tham-bạc, những kẻ-khoác-lác, những kẻ cao-ngạo, những kẻ đầy-báng-bổ nơi những cha-mẹ, những kẻ bất-chịu-tín-fục, những kẻ vô-ơn, những kẻ bất-thánh-sạch,}

2Timotheus
3:3 αστοργοιG794 [những-kẻ-BẤT-TÌNH-QUYẾN-THUỘC] A-NPM ασπονδοιG786 [những-kẻ-BẤT-ZAO-TÌNH] A-NPM διαβολοιG1228 [những-kẻ-VU-HÃM] A-NPM ακρατειςG193 [những-kẻ-BẤT-KIỀM-CHẾ] A-NPM ανημεροιG434 [những-kẻ-ZỮ-TỢN] A-NPM αφιλαγαθοιG865 [những-kẻ-BẤT-HIẾU-THIỆN] A-NPM {3 những kẻ bất-tình-quyến-thuộc, những kẻ bất-zao-tình, những kẻ vu-hãm, những kẻ bất-kiềm-chế, những kẻ zữ-tợn, những kẻ bất-hiếu-thiện,}

2Timotheus
3:4 προδοταιG4273 [những-KẺ-FẢN-FÚC] N-NPM προπετειςG4312 [những-kẻ-TÁO-TỢN] A-NPM τετυφωμενοιG5187 [những-kẻ-đã-bị/được-KHIẾN-TỰ-CAO] V-RPP-NPM φιληδονοιG5369 [những-kẻ-MÊ-VUI-THÚ] A-NPM μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ηG2228 [so-HOẶC] PRT φιλοθεοιG5377 [THƯƠNG-MẾN-CHÚA-THẦN] A-NPM {4 những kẻ-fản-fúc, những kẻ táo-tợn, những kẻ đã bị/được khiến-tự-cao, những kẻ mê-vui-thú hơn-hết so-hoặc thương-mến-chúa-thần,}

2Timotheus
3:5 εχοντεςG2192 [những-kẻ-CÓ] V-PAP-NPM μορφωσινG3446 [SỰ-THÀNH-HÌNH] N-ASF ευσεβειαςG2150 [của-SỰ-TIN-KÍNH] N-GSF τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF αυτηςG846 [của-sự-ấy] P-GSF ηρνημενοιG720 [đã-CHỐI] V-RNP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ τουτουςG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-APM αποτρεπουG665 [ngươi-hãy-VẦN-KHỎI] V-PMM-2S {5 những kẻ có sự-thành-hình của sự-tin-kính rồi đã chối cái quyền-fép của sự-ấy: thì cả ngươi hãy vần-khỏi những kẻ thế-ấy!}

2Timotheus
3:6 εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουτωνG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-GPM γαρG1063 [] CONJ εισινG1510 [] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ενδυνοντεςG1744 [LẺN-VÀO] V-PAP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF οικιαςG3614 [những-NGÔI-NHÀ] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ αιχμαλωτιζοντεςG163 [KHIẾN-NÔ-TÙ] V-PAP-NPM γυναικαριαG1133 [những-LOẠI-THÂN-NỮ-KHỜ-KHẠO] N-APN σεσωρευμεναG4987 [đã-bị/được-CHẤT] V-RPP-APN αμαρτιαιςG266 [nơi-những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF αγομεναG71 [bị/được-ZẪN] V-PPP-APN επιθυμιαιςG1939 [nơi-những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF ποικιλαιςG4164 [KHÁC-NHAU] A-DPF {6 Vì ra-từ những kẻ thế-ấy là những kẻ lẻn-vào trong-nơi cái những ngôi-nhà, cả khiến-nô-tù những loại-thân-nữ-khờ-khạo đã bị/được chất nơi những sự-lỗi-đạo, bị/được zẫn nơi những sự-ham-muốn khác-nhau,}

2Timotheus
3:7 παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV μανθανονταG3129 [HỌC-BIẾT] V-PAP-APN καιG2532 [CẢ] CONJ μηδεποτεG3368 [KHÔNG-TỪNG] ADV-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP επιγνωσινG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-ASF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN δυναμεναG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-APN {7 luôn-luôn học-biết cả không-từng có-thể để đến trong-nơi sự-nhận-biết lẽ-thật.}

2Timotheus
3:8 ονG3739 [] R-ASM τροπονG5158 [CÁCH-THỨC] N-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ ιαννηςG2389 [JANNES] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιαμβρηςG2387 [JAMBRES] N-NSM αντεστησανG436 [KÌNH-CHỐNG] V-2AAI-3P μωυσειG3475 [nơi-MOSES] N-DSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM ανθιστανταιG436 [KÌNH-CHỐNG] V-PMI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM κατεφθαρμενοιG2704 [đã-bị/được-KHIẾN-BẠI-HOẠI] V-RPP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM αδοκιμοιG96 [những-kẻ-MIỄN-CÔNG-NHẬN] A-NPM περιG4012 [QUANH] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF {8 Rồi cách-thức mà Jannes cả Jambres kình-chống nơi Moses thì vậy-thế-ấy cả những kẻ thế-ấy kình-chống nơi cái lẽ-thật: những con-người đã bị/được khiến-bại-hoại cái ý-thức, những kẻ miễn-công-nhận quanh cái sự-tín-thác.}

2Timotheus
3:9 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προκοψουσινG4298 [họ-sẽ-RỨT-TIẾN] V-FAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP πλειονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASN-C ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [] CONJ ανοιαG454 [SỰ-MẤT-TRÍ] N-NSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εκδηλοςG1552 [RÕ-RÀNG-RA] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF εκεινωνG1565 [của-những-kẻ-ĐÓ] D-GPM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S {9 Nhưng họ chẳng sẽ rứt-tiến trên nhiều-hơn, vì cái sự-mất-trí của họ sẽ là rõ-ràng-ra nơi những kẻ tất-thảy, như cả cái của những kẻ đó bèn xảy-nên.}

2Timotheus
3:10 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ παρηκολουθησαςG3877 [ĐI-THEO-SÁT] V-AAI-2S μουG1473 [của-TA] P-1GS τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF διδασκαλιαG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αγωγηG72 [CUNG-CÁCH] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF προθεσειG4286 [SỰ-SẴN-ĐỊNH] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF μακροθυμιαG3115 [SỰ-TRÌ-CHÍ] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF υπομονηG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-DSF {10 Rồi chính-ngươi đi-theo-sát nơi cái sự-záo-huấn của ta, nơi cái cung-cách, nơi cái sự-sẵn-định, nơi cái sự-tín-thác, nơi cái sự-trì-chí, nơi cái sự-thương-yêu, nơi cái sự-kiên-đợi,}

2Timotheus
3:11 τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM διωγμοιςG1375 [những-SỰ-SĂN-ĐUỔI] N-DPM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN παθημασινG3804 [những-ĐIỀU-KHỔ-NGHIỆM] N-DPN οιαG3634 [những-điều-THẾ-ĐÓ-MÀ] R-NPN μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αντιοχειαG490 [ANTIOCH] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP ικονιωG2430 [ICONIUM] N-DSN ενG1722 [TRONG] PREP λυστροιςG3082 [LYSTRA] N-DPN οιουςG3634 [THẾ-ĐÓ-MÀ] K-APM διωγμουςG1375 [những-SỰ-SĂN-ĐUỔI] N-APM υπηνεγκαG5297 [ta-GÁNH-CHỊU] V-AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP παντωνG3956 [những-sự-TẤT-THẢY] A-GPM μεG1473 [TA] P-1AS ερρυσατοG4506 [CỨU-CHUỘC] V-ANI-3S οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM {11 nơi cái những sự-săn-đuổi, nơi cái những điều-khổ-nghiệm; những điều thế-đó-mà xảy-nên nơi ta trong Antioch, trong Iconium, trong Lystra; những sự-săn-đuổi thế-đó-mà ta gánh-chịu; cả đấng Chúa-chủ cứu-chuộc ta ra-từ những sự tất-thảy.}

2Timotheus
3:12 καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM θελοντεςG2309 [MUỐN] V-PAP-NPM ζηνG2198 [để-SỐNG] V-PAN ευσεβωςG2153 [CÁCH-TIN-KÍNH] ADV ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM διωχθησονταιG1377 [sẽ-bị/được-SĂN-ĐUỔI] V-FPI-3P {12 Rồi cả tất-thảy những kẻ muốn để sống cách-tin-kính trong đức Christos Jesus thì sẽ bị/được săn-đuổi.}

2Timotheus
3:13 πονηροιG4190 [ÁC] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ γοητεςG1114 [những-KẺ-BỊP-BỢM] N-NPM προκοψουσινG4298 [sẽ-RỨT-TIẾN] V-FAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN χειρονG5501 [điều-TỒI-TỆ-HƠN] A-ASN πλανωντεςG4105 [KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πλανωμενοιG4105 [bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPP-NPM {13 Rồi những con-người ác cả những kẻ-bịp-bợm bèn sẽ rứt-tiến trên cái điều tồi-tệ-hơn, khiến-lạc-lầm cả bị/được khiến-lạc-lầm.}

2Timotheus
3:14 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ μενεG3306 [hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-2S ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-điều-MÀ] R-DPN εμαθεςG3129 [ngươi-HỌC-BIẾT] V-2AAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ επιστωθηςG4104 [ngươi-bị/được-XÁC-TÍN] V-API-2S ειδωςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NSM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τινωνG5101 [những-kẻ-NÀO] I-GPM εμαθεςG3129 [ngươi-HỌC-BIẾT] V-2AAI-2S {14 Rồi đã thấy-biết từ-nơi những kẻ-nào ngươi học-biết thì chính-ngươi hãy nán-lại trong những điều mà ngươi học-biết cả ngươi bị/được xác-tín!}

2Timotheus
3:15 καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αποG575 [TỪ] PREP βρεφουςG1025 [CON-TRẺ] N-GSN ιεραG2413 [THIÊNG-LIÊNG] A-APN γραμματαG1121 [những-CHỮ-VIẾT] N-APN οιδαςG1492 [ngươi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S ταG3588 [] T-APN δυναμεναG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-APN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS σοφισαιG4679 [để-KHIẾN-KHÔN-SÁNG] V-AAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σωτηριανG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-ASF διαG1223 [QUA] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {15 Cả thực-rằng từ con-trẻ thì ngươi đã thấy-biết những chữ-viết thiêng-liêng mà có-thể để khiến-khôn-sáng ngươi trong-nơi sự-cứu-an qua sự-tín-thác mà trong đức Christos Jesus.}

2Timotheus
3:16 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF θεοπνευστοςG2315 [QUA-CHÚA-THẦN-FÌ-FÀ] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ωφελιμοςG5624 [LỢI-ÍCH] A-NSM προςG4314 [NƠI] PREP διδασκαλιανG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP ελεγμονG1648b [SỰ-TRỰC-CHỈNH] N-ASM προςG4314 [NƠI] PREP επανορθωσινG1882 [SỰ-UỐN-NẮN] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP παιδειανG3809 [SỰ-SỬA-ZẠY] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF ενG1722 [TRONG] PREP δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DSF {16 Tất-thảy Kinh-văn qua-chúa-thần-fì-fà, cả lợi-ích nơi sự-záo-huấn, nơi sự-trực-chỉnh, nơi sự-uốn-nắn, nơi sự-sửa-zạy mà trong sự-hợp-lẽ-đạo.}

2Timotheus
3:17 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αρτιοςG739 [HIỆN-TRỌN] A-NSM ηG1510 [] V-PAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN αγαθονG18 [LÀNH] A-ASN εξηρτισμενοςG1822 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-THÀNH] V-RPP-NSM {17 Để-cho cái con-người của đấng Chúa-thần là hiện-trọn, đã bị/được khiến-trọn-thành nơi tất-thảy việc-làm lành.}

© https://vietbible.co/ 2024