1Kí-Sử 16:1 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיַּצִּיגוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỤ-LẬP]H3322 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֹהֶל [cái-LỀU-RẠP]H168 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָטָה [đã-ZUỖI-RA]H5186 לוֹ [nơi-nó]דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וַיַּקְרִיבוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 עֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּשְׁלָמִים [cả-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{1 Cả họ sẽ gây đến chính rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần; cả họ sẽ gây trụ-lập chính-nó trong chính-zữa cái lều-rạp mà Đaviđ đã zuỗi-ra nơi nó; cả họ sẽ gây tiến-kề những tế-vật-đốt-trọn cả những món-an-yên nơi mặt của cái đấng-Chúa-thần.}
1Kí-Sử 16:2 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 מֵהַעֲלוֹת [từ-để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהַשְּׁלָמִים [cả-cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וַיְבָרֶךְ [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{2 Cả Đaviđ sẽ khiến kết-thúc từ sự để gây tiến-lên cái tế-vật-đốt-trọn cả cái những món-an-yên, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính cái chúng-zân trong zanh-tên của Yahweh.}
1Kí-Sử 16:3 וַיְחַלֵּק [cả-ông-sẽ-khiến-NHẴN-FÂN]H2505 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מֵאִישׁ [từ-THÂN-NAM]H376 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לְאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וְאֶשְׁפָּר [cả-BÁNH-CHÀ-LÀ]H829 וַאֲשִׁישָׁה [cả-BÁNH-NHO-KHÔ]H809 ׃
{3 Cả ông sẽ khiến nhẵn-fân nơi tất-thảy thân-nam của Israel, từ thân-nam cả cho-tới thân-nữ: nơi mỗi thân-nam là vòng-lượng của bánh-cơm, cả bánh-chà-là, cả bánh-nho-khô.}
1Kí-Sử 16:4 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מְשָׁרְתִים [mà-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 וּלְהַזְכִּיר [cả-để-gây-LƯU-NHỚ]H2142 וּלְהוֹדוֹת [cả-để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 וּלְהַלֵּל [cả-để-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{4 Cả ông sẽ ban nơi mặt của rương-hòm của Yahweh từ-nơi cái những người-Levi mà khiến làm-công-bộc, cả để gây lưu-nhớ, cả để gây tung-xưng, cả để khiến tán-tụng nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel.}
1Kí-Sử 16:5 אָסָף [ASAF]H623 הָרֹאשׁ [cái-ĐẦU]H7218 וּמִשְׁנֵהוּ [cả-CẶP-KỀ-y]H4932 זְכַרְיָה [ZECHARIAH]H2148 יְעִיאֵל [JEIEL]H3273 וּשְׁמִירָמוֹת [cả-SHEMIRAMOTH]H8070 וִיחִיאֵל [cả-JEHIEL]H3171 וּמַתִּתְיָה [cả-MATTITHIAH]H4993 וֶאֱלִיאָב [cả-ELIAB]H446 וּבְנָיָהוּ [cả-BENAIAH]H1141 וְעֹבֵד אֱדֹם [cả-OBEĐ-EĐOM]H5654 וִיעִיאֵל [cả-JEIEL]H3273 בִּכְלֵי [trong-những-VẬT-ZỤNG]H3627 נְבָלִים [những-BẦU-ZÂY]H5035 וּבְכִנֹּרוֹת [cả-trong-những-ĐÀN-TƯNG]H3658 וְאָסָף [cả-ASAF]H623 בַּמְצִלְתַּיִם [trong-những-ĐỒ-CHẬP-CHENG]H4700 מַשְׁמִיעַ [mà-gây-NGHE]H8085 ׃
{5 Asaf cái đầu, cả cặp-kề của y là Zechariah; Jeiel, cả Shemiramoth, cả Jehiel, cả Mattithiah, cả Eliab, cả Benaiah, cả Obeđ-Eđom, cả Jeiel là trong những vật-zụng của những bầu-zây, cả trong những đàn-tưng; cả Asaf trong những đồ-chập-cheng mà gây nghe;}
1Kí-Sử 16:6 וּבְנָיָהוּ [cả-BENAIAH]H1141 וְיַחֲזִיאֵל [cả-JAHAZIEL]H3166 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בַּחֲצֹצְרוֹת [trong-những-LOA-KÈN]H2689 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{6 cả Benaiah, cả Jahaziel là cái những vị-tư-tế thì trong những loa-kèn thường-kì nơi mặt của rương-hòm của sự-zao-ước của cái đấng-Chúa-thần.}
1Kí-Sử 16:7 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אָז [KHI-ẤY]H227 נָתַן [đã-BAN]H5414 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בָּרֹאשׁ [trong-ĐẦU]H7218 לְהֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אָסָף [ASAF]H623 וְאֶחָיו [cả-những-KẺ-ANH-EM-ông]H251 ׃
{7 Trong ngày cái chính-nó thì khi-ấy Đaviđ đã ban trong đầu để gây tung-xưng nơi Yahweh, trong tay-quyền của Asaf cả những kẻ-anh-em của ông.}
1Kí-Sử 16:8 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 קִרְאוּ [các-người-hãy-GỌI]H7121 בִשְׁמוֹ [trong-ZANH-TÊN-Ngài]H8034 הוֹדִיעוּ [các-người-hãy-gây-BIẾT]H3045 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֲלִילֹתָיו [những-SỰ-TẬN-HOẠT-Ngài]H5949 ׃
{8 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh! Các-người hãy gọi trong zanh-tên của Ngài! Các-người hãy gây biết trong những chúng-zân những sự-tận-hoạt của Ngài!}
1Kí-Sử 16:9 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לוֹ [nơi-Ngài]זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לוֹ [nơi-Ngài]שִׂיחוּ [các-người-hãy-NGẪM-THÁN]H7878 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 נִפְלְאֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 ׃
{9 Các-người hãy hát-ca nơi Ngài! Các-người hãy khiến tụng-ca nơi Ngài! Các-người hãy ngẫm-thán trong tất-thảy những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài!}
1Kí-Sử 16:10 הִתְהַלְלוּ [các-người-hãy-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשׁוֹ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 לֵב [TÂM]H3820 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{10 Các-người hãy tự khiến tán-tụng trong zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ngài! Tâm của những kẻ khiến tìm Yahweh bèn sẽ sướng-vui!}
1Kí-Sử 16:11 דִּרְשׁוּ [các-người-hãy-TRUY-CỨU]H1875 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְעֻזּוֹ [cả-SỨC-MẠNH-Ngài]H5797 בַּקְּשׁוּ [các-người-hãy-khiến-TÌM]H1245 פָנָיו [MẶT-Ngài]H6440 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃
{11 Các-người hãy truy-cứu Yahweh cả sức-mạnh của Ngài! Các-người hãy khiến tìm mặt của Ngài thường-kì!}
1Kí-Sử 16:12 זִכְרוּ [các-người-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 נִפְלְאֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 מֹפְתָיו [những-FÉP-LẠ-Ngài]H4159 וּמִשְׁפְּטֵי [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 פִיהוּ [MIỆNG-Ngài]H6310 ׃
{12 Các-người hãy lưu-nhớ những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài mà Ngài đã làm những fép-lạ của Ngài, cả những điều-fán-xét của miệng của Ngài!}
1Kí-Sử 16:13 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 בְּחִירָיו [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Ngài]H972 ׃
{13 Hỡi hạt-zống của Israel, gã-nô-bộc của Ngài! Hỡi những con-trai của Jacob, những kẻ đạt-được-chọn của Ngài!}
1Kí-Sử 16:14 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מִשְׁפָּטָיו [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 ׃
{14 Chính-Ngài là Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta! Trong tất-thảy cái đất là những điều-fán-xét của Ngài!}
1Kí-Sử 16:15 זִכְרוּ [các-người-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לְאֶלֶף [nơi-NGHÌN]H505 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 ׃
{15 Các-người hãy lưu-nhớ nơi đời-đời sự-zao-ước của Ngài là ngôn-lời đã khiến truyền-răn nơi nghìn thế-hệ,}
1Kí-Sử 16:16 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וּשְׁבוּעָתוֹ [cả-SỰ-BUỘC-THỀ-Ngài]H7621 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 ׃
{16 mà Ngài đã cắt chính-nơi Abraham, cả sự-buộc-thề của Ngài nơi Isaac!}
1Kí-Sử 16:17 וַיַּעֲמִידֶהָ [Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-nó]H5975 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 לְחֹק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{17 Ngài sẽ gây đứng-trụ nó nơi Jacob nơi điều-khắc-lập, nơi Israel là sự-zao-ước đời-đời,}
1Kí-Sử 16:18 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לְךָ [nơi-ngươi]אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כְּנָעַן [CANAAN]H3667 חֶבֶל [ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 נַחֲלַתְכֶם [SỰ-THỪA-HƯỞNG-các-người]H5159 ׃
{18 để nói-ra: ‘Ta sẽ ban nơi ngươi đất của Canaan là điều-quặn-buộc của sự-thừa-hưởng của các-người!”}
1Kí-Sử 16:19 בִּהְיוֹתְכֶם [trong-để-XẢY-NÊN-các-người]H1961 מְתֵי [những-THÂN-FÀM]H4962 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 וְגָרִים [cả-những-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481בָּהּ [trong-nó]׃
{19 Trong lúc các-người để xảy-nên những thân-fàm của con-số như bé-ít, cả những kẻ khiến hoảng-zạt trong nó.}
1Kí-Sử 16:20 וַיִּתְהַלְּכוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-ĐI]H3212 מִגּוֹי [từ-TỘC-ZÂN]H1471 אֶל [Ở-NƠI]H413 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 וּמִמַּמְלָכָה [cả-từ-VƯƠNG-QUỐC]H4467 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 ׃
{20 Cả họ sẽ tự khiến đi từ tộc-zân ở-nơi tộc-zân, cả từ vương-quốc ở-nơi chúng-zân khác-kia.}
1Kí-Sử 16:21 לֹא [CHẲNG]H3808 הִנִּיחַ [Ngài-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לְאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 לְעָשְׁקָם [để-ÁP-CHẾ-họ]H6231 וַיּוֹכַח [cả-Ngài-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 מְלָכִים [những-VUA]H4428 ׃
{21 Ngài chẳng đã gây ngừng-nghỉ nơi thân-nam để áp-chế họ; cả Ngài sẽ gây trực-chỉnh những vua trên họ.}
1Kí-Sử 16:22 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּגְּעוּ [các-người-sẽ-ĐỤNG]H5060 בִּמְשִׁיחָי [trong-những-KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Ta]H4899 וּבִנְבִיאַי [cả-trong-những-VỊ-TIÊN-CÁO-Ta]H5030 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּרֵעוּ [các-người-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 ׃
{22 ‘Các-người chẳng-nên sẽ đụng trong những kẻ-chịu-xức-zầu của Ta! Cả trong những vị-tiên-cáo của Ta thì các-người chẳng-nên sẽ gây xấu-ác-lên!’}
1Kí-Sử 16:23 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 בַּשְּׂרוּ [các-người-hãy-khiến-RAO-LÀNH]H1319 מִיּוֹם [từ-NGÀY]H3117 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹם [NGÀY]H3117 יְשׁוּעָתוֹ [SỰ-CỨU-AN-Ngài]H3444 ׃
{23 Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh, hỡi tất-thảy cái đất! Các-người hãy khiến rao-lành từ ngày ở-nơi ngày của sự-cứu-an của Ngài!}
1Kí-Sử 16:24 סַפְּרוּ [các-người-hãy-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבוֹדוֹ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3519 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 נִפְלְאֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 ׃
{24 Các-người hãy khiến kể-đếm trong những tộc-zân điều-trĩu-trọng của Ngài, trong tất-thảy cái những chúng-zân những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài!}
1Kí-Sử 16:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמְהֻלָּל [cả-đấng-bị/được-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְנוֹרָא [cả-đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{25 Thực-rằng lớn là Yahweh, cả đấng bị/được khiến tán-tụng quá-lực! Cả chính-Ngài là đấng bị/được kinh-sợ trên tất-thảy những-chúa-thần!}
1Kí-Sử 16:26 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֱלִילִים [những-ẢO-TƯỢNG]H457 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 ׃
{26 Thực-rằng tất-thảy những-chúa-thần của cái những chúng-zân là những ảo-tượng! Cả Yahweh đã làm những trời!}
1Kí-Sử 16:27 הוֹד [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM]H1935 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וְחֶדְוָה [cả-SỰ-VUI-VẺ]H2304 בִּמְקֹמוֹ [trong-CHỖ-Ngài]H4725 ׃
{27 Điều-oai-nghiêm cả điều-uy-nghi là nơi mặt của Ngài! Sức-mạnh cả sự-vui-vẻ là trong chỗ của Ngài!}
1Kí-Sử 16:28 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 מִשְׁפְּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וָעֹז [cả-SỨC-MẠNH]H5797 ׃
{28 Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh, hỡi những chi-tộc của những chúng-zân! Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh điều-trĩu-trọng cả sức-mạnh!}
1Kí-Sử 16:29 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וּבֹאוּ [cả-các-người-hãy-ĐẾN]H935 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 הִשְׁתַּחֲווּ [các-người-hãy-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 בְּהַדְרַת [trong-SỰ-UY-NGHI]H1927 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{29 Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh điều-trĩu-trọng của zanh-tên của Ngài! Các-người hãy nhấc sự-đem-zâng, cả các-người hãy đến nơi mặt của Ngài! Các-người hãy tự khiến lễ-bái nơi Yahweh trong sự-uy-nghi của điều-thánh-khiết!}
1Kí-Sử 16:30 חִילוּ [các-người-hãy-QUẰN-QUẠI]H2342 מִלְּפָנָיו [từ-nơi-MẶT-Ngài]H6440 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אַף [HƠN-NỮA]H637 תִּכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 תִּמּוֹט [nó-sẽ-bị/được-LAY]H4131 ׃
{30 Các-người hãy quằn-quại từ nơi mặt của Ngài, hỡi tất-thảy cái đất! Hơn-nữa lục-địa sẽ bị/được zựng-lập thì nó chẳng-hề sẽ bị/được lay!}
1Kí-Sử 16:31 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְתָגֵל [cả-sẽ-XAO-XOAY]H1523 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְיֹאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מָלָךְ [đã-TRỊ-VÌ]H4427 ׃
{31 Cái những trời sẽ sướng-vui, cả cái đất sẽ xao-xoay, cả họ sẽ nói-ra trong những tộc-zân: ‘Yahweh đã trị-vì!’}
1Kí-Sử 16:32 יִרְעַם [sẽ-NHÁO-NHÀO]H7481 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּמְלוֹאוֹ [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY-nó]H4393 יַעֲלֹץ [sẽ-NHẢY-MỪNG]H5970 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834בּוֹ [trong-y]׃
{32 Cái bể sẽ nháo-nhào, cả điều-trọn-đầy của nó; cái cánh-đồng sẽ nhảy-mừng, cả tất-thảy mà trong nó.}
1Kí-Sử 16:33 אָז [KHI-ẤY]H227 יְרַנְּנוּ [sẽ-khiến-REO-VUI]H7442 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 הַיָּעַר [cái-RỪNG]H3293 מִלִּפְנֵי [từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [Ngài-đã-ĐẾN]H935 לִשְׁפּוֹט [để-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{33 Khi-ấy những cây-gỗ của cái rừng sẽ khiến reo-vui từ nơi mặt của Yahweh! Thực-rằng Ngài đã đến để fán-xét chính cái đất!}
1Kí-Sử 16:34 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{34 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
1Kí-Sử 16:35 וְאִמְרוּ [cả-các-người-hãy-NÓI-RA]H559 הוֹשִׁיעֵנוּ [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-chúng-tôi]H3467 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׁעֵנוּ [ĐIỀU-CỨU-AN-chúng-tôi]H3468 וְקַבְּצֵנוּ [cả-Chúa-hãy-khiến-NHÓM-HỌP-chúng-tôi]H6908 וְהַצִּילֵנוּ [cả-Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-chúng-tôi]H5337 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 לְהוֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשֶׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 לְהִשְׁתַּבֵּחַ [để-tự-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7623 בִּתְהִלָּתֶךָ [trong-SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 ׃
{35 Cả các-người hãy nói-ra: ‘Chúa hãy gây cứu-an chúng-tôi, hỡi đấng-Chúa-thần của điều-cứu-an của chúng-tôi, cả Chúa hãy khiến nhóm-họp chúng-tôi, cả Chúa hãy gây đoạt-thoát chúng-tôi từ-nơi cái những tộc-zân, để gây tung-xưng nơi zanh-tên của điều-thánh-khiết của Chúa, để tự khiến tán-zương trong sự-tán-tụng của Chúa!’}
1Kí-Sử 16:36 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעוֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הָעֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן [AMEN]H543 וְהַלֵּל [cả-để-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{36 ‘Bị/được khiến fúc-fục là Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel từ-nơi cái đời-đời cả cho-tới cái đời-đời!’ Cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ nói-ra: ‘Amen!’ cả để khiến tán-tụng nơi Yahweh.}
1Kí-Sử 16:37 וַיַּעֲזָב [cả-ông-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 וּלְאֶחָיו [cả-nơi-những-KẺ-ANH-EM-ông]H251 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 לִדְבַר [nơi-NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 ׃
{37 Cả ông sẽ bỏ-rời nơi-đó nơi mặt của rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh nơi Asaf cả nơi những kẻ-anh-em của ông, để khiến làm-công-bộc nơi mặt của cái rương-hòm thường-kì, nơi ngôn-lời của ngày trong ngày của nó;}
1Kí-Sử 16:38 וְעֹבֵד אֱדֹם [cả-OBEĐ-EĐOM]H5654 וַאֲחֵיהֶם [cả-những-KẺ-ANH-EM-họ]H251 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וּשְׁמוֹנָה [cả-TÁM]H8083 וְעֹבֵד אֱדֹם [cả-OBEĐ-EĐOM]H5654 בֶּן [CON-TRAI]H1121 יְדִיתוּן [JEĐUTHUN]H3038 וְחֹסָה [cả-HOSAH]H2621 לְשֹׁעֲרִים [nơi-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 ׃
{38 cả Obeđ-Eđom cả những kẻ-anh-em của họ là sáu-chục cả tám; cả Obeđ-Eđom con-trai của Jeđuthun, cả Hosah nơi những kẻ-gác-cổng;}
1Kí-Sử 16:39 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 צָדוֹק [ZAĐOK]H6659 הַכֹּהֵן [cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶחָיו [cả-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מִשְׁכַּן [CHỖ-LƯU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּבָּמָה [trong-CHÓP-CAO]H1116 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּגִבְעוֹן [trong-GIBEON]H1391 ׃
{39 cả chính Zađok cái vị-tư-tế, cả những kẻ-anh-em của y là cái những vị-tư-tế, nơi mặt của chỗ-lưu-ngụ của Yahweh trong chóp-cao mà trong Gibeon;}
1Kí-Sử 16:40 לְהַעֲלוֹת [để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 לַבֹּקֶר [nơi-BUỔI-MAI]H1242 וְלָעָרֶב [cả-nơi-BUỔI-CHIỀU]H6153 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַכָּתוּב [cái-mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בְּתוֹרַת [trong-ZỚI-LUẬT]H8451 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוָּה [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{40 để gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh trên bàn-hiến-tế cái tế-vật-đốt-trọn thường-kì, nơi buổi-mai cả nơi buổi-chiều, cả nơi tất-thảy cái mà bị/được khiến viết-ghi trong zới-luật của Yahweh mà Ngài đã khiến truyền-răn trên Israel.}
1Kí-Sử 16:41 וְעִמָּהֶם [cả-CÙNG-họ]H5973 הֵימָן [HEMAN]H1968 וִידוּתוּן [cả-JEĐUTHUN]H3038 וּשְׁאָר [cả-FẦN-SÓT-LẠI]H7605 הַבְּרוּרִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-THANH-LỌC]H1305 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִקְּבוּ [đã-bị/được-BÁNG-KHOÉT]H5344 בְּשֵׁמוֹת [trong-những-ZANH-TÊN]H8034 לְהוֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{41 Cả cùng họ là Heman cả Jeđuthun cả fần-sót-lại của cái những kẻ bị/được khiến thanh-lọc mà đã bị/được báng-khoét trong những zanh-tên, để gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
1Kí-Sử 16:42 וְעִמָּהֶם [cả-CÙNG-họ]H5973 הֵימָן [HEMAN]H1968 וִידוּתוּן [cả-JEĐUTHUN]H3038 חֲצֹצְרוֹת [những-LOA-KÈN]H2689 וּמְצִלְתַּיִם [cả-những-ĐỒ-CHẬP-CHENG]H4700 לְמַשְׁמִיעִים [nơi-những-kẻ-gây-NGHE]H8085 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 שִׁיר [BÀI-CA]H7892 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יְדוּתוּן [JEĐUTHUN]H3038 לַשָּׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 ׃
{42 Cả cùng họ, Heman cả Jeđuthun, là những loa-kèn cả những đồ-chập-cheng nơi những kẻ gây nghe, cả những vật-zụng của bài-ca của cái đấng-Chúa-thần; cả những con-trai của Jeđuthun là nơi cổng.}
1Kí-Sử 16:43 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְבֵיתוֹ [nơi-NHÀ-mình]H1004 וַיִּסֹּב [cả-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 לְבָרֵךְ [để-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 ׃
{43 Cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ đi, mỗi thân-nam nơi nhà của mình; cả Đaviđ sẽ bị/được tiến-quanh để khiến fúc-fục chính nhà của ông.}
© https://vietbible.co/ 2024