2Kí-Sử 9:1 וּמַלְכַּת [cả-NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 שָׁמְעָה [đã-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁמַע [ĐIỀU-NGHE]H8088 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וַתָּבוֹא [cả-bà-sẽ-ĐẾN]H935 לְנַסּוֹת [để-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בְחִידוֹת [trong-những-CÂU-ĐỐ]H2420 בִּירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 בְּחַיִל [trong-TÀI-LỰC]H2428 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וּגְמַלִּים [cả-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 נֹשְׂאִים [mà-khiến-NHẤC]H5375 בְּשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 וַתָּבוֹא [cả-bà-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וַתְּדַבֵּר [cả-bà-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמּוֹ [CÙNG-vua]H5973 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבָהּ [TÂM-KHẢM-bà]H3824 ׃
{1 Cả nữ-vương Sheba đã nghe chính điều-nghe của Solomon thì cả bà sẽ đến để khiến thử-thách chính Solomon trong những câu-đố trong Jerusalem trong tài-lực nặng quá-lực của những con-lạc-đà mà khiến nhấc những hương-liệu, cả vàng-thỏi nơi số-nhiều, cả đá-thỏi đầy-zá-trị; cả bà sẽ đến ở-nơi Solomon, cả bà sẽ khiến zẫn-đặt cùng vua chính tất-thảy mà đã xảy-nên cùng tâm-khảm của bà.}
2Kí-Sử 9:2 וַיַּגֶּד [cả-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָהּ [nơi-bà]שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דְּבָרֶיהָ [những-NGÔN-LỜI-bà]H1697 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נֶעְלַם [đã-bị/được-ZIẾM-ZẤU]H5956 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 מִשְּׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הִגִּיד [vua-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָהּ [nơi-bà]׃
{2 Cả Solomon sẽ gây hở-lộ nơi bà chính tất-thảy những ngôn-lời của bà; cả chẳng đã bị/được ziếm-zấu ngôn-lời từ Solomon mà vua chẳng đã gây hở-lộ nơi bà!}
2Kí-Sử 9:3 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 מַלְכַּת [NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 אֵת [CHÍNH]H853 חָכְמַת [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנָה [vua-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃
{3 Cả nữ-vương Sheba sẽ thấy chính sự-khôn-sáng của Solomon cả cái nhà mà vua đã xây-zựng.}
2Kí-Sử 9:4 וּמַאֲכַל [cả-ĐỒ-ĂN]H3978 שֻׁלְחָנוֹ [BÀN-vua]H7979 וּמוֹשַׁב [cả-CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וּמַעֲמַד [cả-CHỖ-ĐỨNG-TRỤ]H4612 מְשָׁרְתָיו [những-kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-vua]H8334 וּמַלְבּוּשֵׁיהֶם [cả-những-ĐỒ-KHOÁC-MẶC-họ]H4403 וּמַשְׁקָיו [cả-những-ĐIỀU-UỐNG-NGẬP-vua]H4945 וּמַלְבּוּשֵׁיהֶם [cả-những-ĐỒ-KHOÁC-MẶC-họ]H4403 וַעֲלִיָּתוֹ [cả-GÁC-THƯỢNG-vua]H5944 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 בָּהּ [trong-bà]רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃
{4 Cả đồ-ăn của bàn của vua, cả chỗ-cư-toạ của những gã-nô-bộc của vua, cả chỗ-đứng-trụ của những kẻ khiến làm-công-bộc của vua, cả những đồ-khoác-mặc của họ, cả những điều-uống-ngập của vua, cả những đồ-khoác-mặc của họ, cả gác-thượng của vua mà sẽ tiến-lên nhà của Yahweh thì cả chẳng đã xảy-nên thêm-nữa khí-linh trong bà.}
2Kí-Sử 9:5 וַתֹּאמֶר [cả-bà-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְתִּי [tôi-đã-NGHE]H8085 בְּאַרְצִי [trong-ĐẤT-tôi]H776 עַל [TRÊN]H5921 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Người]H1697 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-Người]H2451 ׃
{5 Cả bà sẽ nói-ra ở-nơi cái vua: “Lẽ-thật là cái ngôn-lời mà tôi đã nghe trong đất của tôi trên những ngôn-lời của Người cả trên sự-khôn-sáng của Người.”}
2Kí-Sử 9:6 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הֶאֱמַנְתִּי [tôi-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לְדִבְרֵיהֶם [nơi-những-NGÔN-LỜI-họ]H1697 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 בָּאתִי [tôi-đã-ĐẾN]H935 וַתִּרְאֶינָה [cả-sẽ-THẤY]H7200 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 לֹא [CHẲNG]H3808 הֻגַּד [nó-đã-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִי [nơi-tôi]חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 מַרְבִּית [SỰ-ZÔI-TĂNG]H4768 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-Người]H2451 יָסַפְתָּ [Người-đã-ZA-THÊM]H3254 עַל [TRÊN]H5921 הַשְּׁמוּעָה [cái-SỰ-NGHE]H8052 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמָעְתִּי [tôi-đã-NGHE]H8085 ׃
{6 “Cả tôi chẳng đã gây tín-thác nơi những ngôn-lời của họ cho-tới lúc mà tôi đã đến, cả những ziếng-mắt của tôi sẽ thấy thì cả a-kìa nó chẳng đã bị/được gây hở-lộ nơi tôi fân-nửa sự-zôi-tăng của sự-khôn-sáng của Người: Người đã za-thêm trên cái sự-nghe mà tôi đã nghe!”}
2Kí-Sử 9:7 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 אֲנָשֶׁיךָ [những-NGƯỜI-FÀM-Người]H582 וְאַשְׁרֵי [cả-TRỰC-HẠNH-THAY]H835 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הָעֹמְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Người]H6440 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 וְשֹׁמְעִים [cả-những-kẻ-khiến-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-Người]H2451 ׃
{7 “Trực-hạnh-thay là những người-fàm của Người! Trực-hạnh-thay là những gã-nô-bộc của Người! Những-ấy là cái những kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của Người thường-kì cả những kẻ khiến nghe chính sự-khôn-sáng của Người!”}
2Kí-Sử 9:8 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 בָּרוּךְ [đấng-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָפֵץ [đã-THIÊN-ÁI]H2654 בְּךָ [trong-Người]לְתִתְּךָ [để-BAN-Người]H5414 עַל [TRÊN]H5921 כִּסְאוֹ [NGAI-Ngài]H3678 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 בְּאַהֲבַת [trong-SỰ-THƯƠNG-ÁI]H160 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְהַעֲמִידוֹ [để-gây-ĐỨNG-TRỤ-nó]H5975 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַיִּתֶּנְךָ [cả-Ngài-sẽ-BAN-Người]H5414 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּצְדָקָה [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 ׃
{8 “Yahweh đấng-Chúa-thần của Người sẽ xảy-nên đấng bị/được khiến fúc-fục mà đã thiên-ái trong Người để ban Người trên ngai của Ngài nơi vua nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của Người! Trong sự-thương-ái của đấng-Chúa-thần của Người chính Israel để gây nó đứng-trụ nơi đời-đời thì cả Ngài sẽ ban Người trên họ nơi vua để làm điều-fán-xét cả sự-hợp-lẽ-đạo!”}
2Kí-Sử 9:9 וַתִּתֵּן [cả-bà-sẽ-BAN]H5414 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּבְשָׂמִים [cả-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כַּבֹּשֶׂם [như-HƯƠNG-LIỆU]H1314 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתְנָה [đã-BAN]H5414 מַלְכַּת [NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 ׃
{9 Cả bà sẽ ban nơi vua trăm cả hai-chục vòng-lượng của vàng-thỏi, cả những hương-liệu nơi số-nhiều quá-lực, cả đá-thỏi đầy-zá-trị. Cả chẳng đã xảy-nên như hương-liệu cái chính-nó mà nữ-vương Sheba đã ban nơi vua Solomon!}
2Kí-Sử 9:10 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 חוּרָם [HURAM]H2361 וְעַבְדֵי [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 מֵאוֹפִיר [từ-OFIR]H211 הֵבִיאוּ [đã-gây-ĐẾN]H935 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 אַלְגּוּמִּים [những-CÂY-BÁCH-HƯƠNG]H418 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 ׃
{10 Cả cũng những gã-nô-bộc của Huram cả những gã-nô-bộc của Solomon mà đã gây đến vàng-thỏi từ Ofir thì đã gây đến những cây-gỗ của những cây-bách-hương cả đá-thỏi đầy-zá-trị.}
2Kí-Sử 9:11 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 הָאַלְגּוּמִּים [cái-những-CÂY-BÁCH-HƯƠNG]H418 מְסִלּוֹת [những-GHỀNH-LỐI]H4546 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּלְבֵית [cả-nơi-NHÀ]H1004 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וְכִנֹּרוֹת [cả-những-ĐÀN-TƯNG]H3658 וּנְבָלִים [cả-những-BẦU-ZÂY]H5035 לַשָּׁרִים [những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נִרְאוּ [đã-bị/được-THẤY]H7200 כָהֵם [như-CHÍNH-chúng]H1992 לְפָנִים [nơi-MẶT]H6440 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 ׃
{11 Cả chính những cây-gỗ của cái những cây-bách-hương thì cái vua sẽ làm những ghềnh-lối nơi nhà của Yahweh, cả nơi nhà của cái vua, cả những đàn-tưng cả những bầu-zây của những kẻ khiến hát-ca. Cả chẳng đã bị/được thấy như chính chúng nơi mặt trong đất Juđah!}
2Kí-Sử 9:12 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 נָתַן [đã-BAN]H5414 לְמַלְכַּת [nơi-NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֶפְצָהּ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI-bà]H2656 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁאָלָה [bà-đã-VẤN-HỎI]H7592 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵבִיאָה [bà-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וַתַּהֲפֹךְ [cả-bà-sẽ-XOAY-LẬT]H2015 וַתֵּלֶךְ [cả-bà-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְאַרְצָהּ [nơi-ĐẤT-bà]H776 הִיא [CHÍNH-bà]H1931 וַעֲבָדֶיהָ [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-bà]H5650 ׃
{12 Cả cái vua Solomon đã ban nơi nữ-vương Sheba chính tất-thảy điều-thiên-ái của bà mà bà đã vấn-hỏi từ nơi điều-tách-biệt mà bà đã gây đến ở-nơi cái vua Solomon; cả bà sẽ xoay-lật, cả bà sẽ tiến-đi nơi đất của bà, chính-bà cả những gã-nô-bộc của bà.}
2Kí-Sử 9:13 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִשְׁקַל [TRỌNG-LƯỢNG]H4948 הַזָּהָב [cái-VÀNG-THỎI]H2091 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּא [y-đã-ĐẾN]H935 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 בְּשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 אֶחָת [MỘT]H259 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 וָשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 כִּכְּרֵי [những-VÒNG-LƯỢNG]H3603 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 ׃
{13 Cả nó sẽ xảy-nên trọng-lượng của cái vàng-thỏi mà đã đến nơi Solomon trong niên một là sáu trăm sáu-chục cả sáu vòng-lượng vàng-thỏi.}
2Kí-Sử 9:14 לְבַד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מֵאַנְשֵׁי [từ-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַתָּרִים [cái-những-kẻ-khiến-ZÒ-THÁM]H8446 וְהַסֹּחֲרִים [cả-cái-những-KẺ-KINH-ZOANH]H5505 מְבִיאִים [đang-gây-ĐẾN]H935 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 עֲרָב [ARABIA]H6152 וּפַחוֹת [cả-những-QUAN-LÃNH-ĐẠO]H6346 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מְבִיאִים [đang-gây-ĐẾN]H935 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 ׃
{14 Nơi điều-tách-biệt từ những người-fàm của cái những kẻ khiến zò-thám, cả cái những kẻ-kinh-zoanh đang gây đến thì cả tất-thảy những vua của Arabia, cả những quan-lãnh-đạo của cái đất bèn đang gây đến vàng-thỏi cả bạc-thỏi nơi Solomon.}
2Kí-Sử 9:15 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 צִנָּה [MÓC-KHIÊN]H6793 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שָׁחוּט [mà-bị/được-khiến-TRAU-CHUỐT]H7820 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שָׁחוּט [mà-bị/được-khiến-TRAU-CHUỐT]H7820 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַצִּנָּה [cái-MÓC-KHIÊN]H6793 הָאֶחָת [cái-MỘT]H259 ׃
{15 Cả cái vua Solomon sẽ làm những trăm móc-khiên vàng-thỏi mà bị/được khiến trau-chuốt; sáu trăm vàng-thỏi mà bị/được khiến trau-chuốt bèn sẽ tiến-lên trên cái móc-khiên cái một.}
2Kí-Sử 9:16 וּשְׁלֹשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 מָגִנִּים [LÁ-CHẮN]H4043 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שָׁחוּט [mà-bị/được-khiến-TRAU-CHUỐT]H7820 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַמָּגֵן [cái-LÁ-CHẮN]H4043 הָאֶחָת [cái-MỘT]H259 וַיִּתְּנֵם [cả-sẽ-BAN-chúng]H5414 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 יַעַר [RỪNG]H3293 הַלְּבָנוֹן [cái-LEBANON]H3844 ׃
{16 Cả ba trăm lá-chắn vàng-thỏi mà bị/được khiến trau-chuốt; ba trăm vàng-thỏi sẽ tiến-lên trên cái lá-chắn cái một; cả cái vua sẽ ban chúng trong nhà của rừng cái Lebanon.}
2Kí-Sử 9:17 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 כִּסֵּא [NGAI]H3678 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וַיְצַפֵּהוּ [cả-vua-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM-nó]H6823 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר [TINH-SẠCH]H2889 ׃
{17 Cả cái vua sẽ làm ngai của nanh-răng lớn, cả vua sẽ khiến tô-điểm nó vàng-thỏi tinh-sạch.}
2Kí-Sử 9:18 וְשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 מַעֲלוֹת [những-NẤC-BƯỚC]H4609 לַכִּסֵּא [nơi-NGAI]H3678 וְכֶבֶשׁ [cả-ĐẾ-CHÂN]H3534 בַּזָּהָב [trong-VÀNG-THỎI]H2091 לַכִּסֵּא [nơi-NGAI]H3678 מָאֳחָזִים [mà-bị/được-gây-GẮN-ZỮ]H270 וְיָדוֹת [cả-những-TAY-QUYỀN]H3027 מִזֶּה [từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 עַל [TRÊN]H5921 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַשָּׁבֶת [cái-SỰ-CƯ-TOẠ]H7675 וּשְׁנַיִם [HAI]H8147 אֲרָיוֹת [những-CON-MÃNH-SƯ]H738 עֹמְדִים [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֵצֶל [CẠNH]H681 הַיָּדוֹת [cái-những-TAY-QUYỀN]H3027 ׃
{18 Cả sáu nấc-bước nơi ngai, cả đế-chân trong vàng-thỏi nơi ngai mà bị/được gây gắn-zữ; cả những tay-quyền từ ấy cả từ ấy trên chỗ của cái sự-cư-toạ; cả hai con-mãnh-sư mà khiến đứng-trụ cạnh cái những tay-quyền.}
2Kí-Sử 9:19 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 אֲרָיוֹת [những-CON-MÃNH-SƯ]H738 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַל [TRÊN]H5921 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 הַמַּעֲלוֹת [cái-những-NẤC-BƯỚC]H4609 מִזֶּה [từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 לֹא [CHẲNG]H3808 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַמְלָכָה [VƯƠNG-QUỐC]H4467 ׃
{19 Cả mươi hai con-mãnh-sư mà khiến đứng-trụ nơi-đó trên sáu cái những nấc-bước từ ấy cả từ ấy thì thế-ấy chẳng đã bị/được làm nơi tất-thảy vương-quốc!}
2Kí-Sử 9:20 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 מַשְׁקֵה [mà-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 בֵּית [NHÀ]H1004 יַעַר [RỪNG]H3293 הַלְּבָנוֹן [cái-LEBANON]H3844 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 סָגוּר [mà-bị/được-khiến-ĐÓNG]H5462 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 נֶחְשָׁב [mà-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 לִמְאוּמָה [nơi-BẤT-CỨ-ZÌ]H3972 ׃
{20 Cả tất-thảy những vật-zụng mà gây uống-ngập cái vua Solomon là vàng-thỏi, cả tất-thảy những vật-zụng của nhà của rừng cái Lebanon là vàng-thỏi mà bị/được khiến đóng! Chẳng-hiện-hữu bạc-thỏi mà bị/được lượng-zá trong những ngày của Solomon nơi bất-cứ-zì!}
2Kí-Sử 9:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֳנִיּוֹת [những-TÀU]H591 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 הֹלְכוֹת [mà-khiến-ĐI]H3212 תַּרְשִׁישׁ [TARSHISH]H8659 עִם [CÙNG]H5973 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 חוּרָם [HURAM]H2361 אַחַת [MỘT]H259 לְשָׁלוֹשׁ [nơi-BA]H7969 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 תָּבוֹאנָה [sẽ-ĐẾN]H935 אֳנִיּוֹת [những-TÀU]H591 תַּרְשִׁישׁ [TARSHISH]H8659 נֹשְׂאוֹת [mà-khiến-NHẤC]H5375 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 שֶׁנְהַבִּים [những-NANH-NGÀ]H8143 וְקוֹפִים [cả-những-ĐƯỜI-ƯƠI]H6971 וְתוּכִּיִּים [cả-những-CON-CHIM-CÔNG]H8500 ׃
{21 Thực-rằng những đoàn-tàu nơi vua mà khiến đi Tarshish là cùng những gã-nô-bộc của Huram; một nơi ba niên thì những tàu Tarshish sẽ đến mà khiến nhấc vàng-thỏi cả bạc-thỏi, những nanh-ngà, cả những đười-ươi, cả những con-chim-công.}
2Kí-Sử 9:22 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְעֹשֶׁר [nơi-ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 וְחָכְמָה [cả-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 ׃
{22 Cả cái vua Solomon sẽ nên-lớn hơn từ tất-thảy những vua của cái đất nơi điều-zàu-có.}
2Kí-Sử 9:23 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מְבַקְשִׁים [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 חָכְמָתוֹ [SỰ-KHÔN-SÁNG-vua]H2451 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-vua]H3820 ׃
{23 Cả tất-thảy những vua của cái đất là những kẻ khiến tìm chính mặt của Solomon để nghe chính sự-khôn-sáng của vua mà đấng-Chúa-thần đã ban trong tâm của vua.}
2Kí-Sử 9:24 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 מְבִיאִים [đang-gây-ĐẾN]H935 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִנְחָתוֹ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-mình]H4503 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּשְׂלָמוֹת [cả-những-ÁO-KHOÁC]H8008 נֶשֶׁק [BINH-KHÍ]H5402 וּבְשָׂמִים [cả-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 וּפְרָדִים [cả-những-CON-LA]H6505 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 ׃
{24 Cả chính-họ mỗi thân-nam đang gây đến sự-đem-zâng của mình những vật-zụng của bạc-thỏi, cả những vật-zụng của vàng-thỏi, cả những áo-khoác, binh-khí, cả những hương-liệu, những con-ngựa, cả những con-la, ngôn-lời của niên trong niên.}
2Kí-Sử 9:25 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 אַרְבַּעַת [BỐN]H702 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 אֻרְיוֹת [những-CHUỒNG]H723 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 וּמַרְכָּבוֹת [cả-những-XE-NGỰA]H4818 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 אֶלֶף [NGHÌN]H505 פָּרָשִׁים [những-KỊ-MÃ]H6571 וַיַּנִּיחֵם [cả-vua-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-chúng]H5117 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָרֶכֶב [cái-CỖ-XE]H7393 וְעִם [cả-CÙNG]H5973 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{25 Cả nó sẽ xảy-nên nơi Solomon bốn nghìn chuồng của những con-ngựa, cả những xe-ngựa, cả mươi hai nghìn kị-mã; cả vua sẽ gây ngừng-nghỉ chúng trong những cư-thành của cái cỗ-xe cả cùng cái vua trong Jerusalem.}
2Kí-Sử 9:26 וַיְהִי [cả-vua-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מוֹשֵׁל [kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הַמְּלָכִים [cái-những-VUA]H4428 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 גְּבוּל [RANH-ZỚI]H1366 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{26 Cả vua sẽ xảy-nên kẻ khiến tể-trị trong tất-thảy cái những vua từ-nơi cái zòng-chảy, cả cho-tới đất của những người-Filistia, cả cho-tới ranh-zới Ai-cập.}
2Kí-Sử 9:27 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 בִּירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 כָּאֲבָנִים [như-những-ĐÁ-THỎI]H68 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָאֲרָזִים [cái-những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 נָתַן [vua-đã-BAN]H5414 כַּשִּׁקְמִים [như-những-CÂY-SUNG-ZÂU]H8256 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשְּׁפֵלָה [trong-TRŨNG-THẤP]H8219 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 ׃
{27 Cả cái vua sẽ ban chính cái bạc-thỏi trong Jerusalem như những đá-thỏi; cả chính cái những cây-đàn-hương thì vua đã ban như những cây-sung-zâu mà trong trũng-thấp nơi số-nhiều.}
2Kí-Sử 9:28 וּמוֹצִיאִים [cả-đang-gây-ĐẾN-RA]H3318 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצוֹת [cái-những-ĐẤT]H776 ׃
{28 Cả đang gây đến-ra là những con-ngựa từ Ai-cập nơi Solomon, cả từ tất-thảy cái những đất.}
2Kí-Sử 9:29 וּשְׁאָר [cả-FẦN-SÓT-LẠI]H7605 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 הָרִאשֹׁנִים [cái-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְהָאַחֲרוֹנִים [cả-cái-những-SAU-CUỐI]H314 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 כְּתוּבִים [đang-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 עַל [TRÊN]H5921 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 נָתָן [NATHAN]H5416 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 נְבוּאַת [SỰ-TIÊN-CÁO]H5016 אֲחִיָּה [AHIJAH]H281 הַשִּׁילוֹנִי [cái-NGƯỜI-SHILOH]H7888 וּבַחֲזוֹת [cả-trong-SỰ-XEM-THẤY]H2378 יֶעְדּוֹ [IĐĐO]H3260 הַחֹזֶה [cái-KẺ-NGẮM-THẤY]H2374 עַל [TRÊN]H5921 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 ׃
{29 Cả fần-sót-lại của những ngôn-lời của Solomon, cái những trước-đầu cả cái những sau-cuối thì chăng chẳng chính-chúng mà bị/được khiến viết-ghi trên những ngôn-lời của Nathan cái vị-tiên-cáo Ahijah cái người-Shiloh, cả trong sự-xem-thấy của Iđđo cái kẻ-ngắm-thấy trên Jeroboam con-trai của Nebat?}
2Kí-Sử 9:30 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בִירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃
{30 Cả Solomon sẽ trị-vì trong Jerusalem trên tất-thảy Israel bốn-chục niên.}
2Kí-Sử 9:31 וַיִּשְׁכַּב [cả-sẽ-NẰM]H7901 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 עִם [CÙNG]H5973 אֲבֹתָיו [những-CHA-vua]H1 וַיִּקְבְּרֻהוּ [cả-họ-sẽ-CHÔN-vua]H6912 בְּעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִיו [CHA-vua]H1 וַיִּמְלֹךְ[cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 רְחַבְעָם [REHOBOAM]H7346 בְּנוֹ [CON-TRAI-vua]H1121 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-vua]H8478 ׃
{31 Cả Solomon sẽ nằm cùng những cha của vua, cả họ sẽ chôn vua trong cư-thành Đaviđ cha của vua; cả Rehoboam con-trai của vua sẽ trị-vì zưới vua.}
© https://vietbible.co/ 2024