1Kí-Sử 11:1 וַיִּקָּבְצוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-NHÓM-HỌP]H6908 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 חֶבְרוֹנָה [hướng-HEBRON]H2275 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 עַצְמְךָ [XƯƠNG-CỐT-người]H6106 וּבְשָׂרְךָ [cả-XÁC-THỊT-người]H1320 אֲנָחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H587 ׃
{1 Cả tất-thảy Israel sẽ bị/được nhóm-họp ở-nơi Đaviđ hướng Hebron, để nói-ra: “A-kìa chúng-tôi là xương-cốt của Người, cả xác-thịt của Người!”}
1Kí-Sử 11:2 גַּם [CŨNG]H1571 תְּמוֹל [HÔM-TRƯỚC]H8543 גַּם [CŨNG]H1571 שִׁלְשׁוֹם [HÔM-KIA]H8032 גַּם [CŨNG]H1571 בִּהְיוֹת [trong-để-XẢY-NÊN]H1961 שָׁאוּל [SAUL]H7586 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 הַמּוֹצִיא [cái-kẻ-gây-ĐẾN-RA]H3318 וְהַמֵּבִיא [cả-cái-kẻ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-người]H430 לְךָ [nơi-người]אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 תִרְעֶה [sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{2 “Ngảy-cả hôm-trước, cũng hôm-kia, cũng trong lúc Saul để xảy-nên vua thì chính-Người là cái kẻ gây đến-ra cả cái kẻ gây đến chính Israel; cả Yahweh đấng-Chúa-thần của Người sẽ nói-ra nơi Người: ‘Chính-ngươi sẽ chăn-zắt chính chúng-zân của Ta là chính Israel, cả chính-ngươi sẽ xảy-nên kẻ-lãnh-đạo trên chúng-zân của Ta là Israel!’”}
1Kí-Sử 11:3 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 חֶבְרוֹנָה [hướng-HEBRON]H2275 וַיִּכְרֹת [cả-sẽ-CẮT]H3772 לָהֶם [nơi-họ]דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 בְּחֶבְרוֹן [trong-HEBRON]H2275 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיִּמְשְׁחוּ [cả-họ-sẽ-XỨC-ZẦU]H4886 אֶת [CHÍNH]H853 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 שְׁמוּאֵל [SAMUEL]H8050 ׃
{3 Cả tất-thảy những kẻ niên-trưởng của Israel sẽ đến ở-nơi cái vua hướng Hebron; cả Đaviđ sẽ cắt nơi họ sự-zao-ước trong Hebron nơi mặt của Yahweh; cả họ sẽ xức-zầu chính Đaviđ nơi vua trên Israel như ngôn-lời của Yahweh trong tay-quyền của Samuel.}
1Kí-Sử 11:4 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 יְבוּס [JEBUS]H2982 וְשָׁם [cả-NƠI-ĐÓ]H8033 הַיְבוּסִי [cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{4 Cả Đaviđ cả tất-thảy Israel sẽ tiến-đi Jerusalem, chính-nó Jebus; cả nơi-đó cái người-Jebus là những kẻ khiến cư-toạ cái đất.}
1Kí-Sử 11:5 וַיֹּאמְרוּ [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 יְבוּס [JEBUS]H2982 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 לֹא [CHẲNG]H3808 תָבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 וַיִּלְכֹּד [cả-sẽ-TÓM-ĐOẠT]H3920 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אֶת [CHÍNH]H853 מְצֻדַת [LUỸ-ZĂNG]H4686 צִיּוֹן [ZION]H6726 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 ׃
{5 Cả những kẻ khiến cư-toạ Jebus sẽ nói-ra nơi Đaviđ: “Ngươi chẳng sẽ đến này-đây!” Cả Đaviđ sẽ tóm-đoạt chính luỹ-zăng Zion, chính-nó là cư-thành Đaviđ.}
1Kí-Sử 11:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַכֵּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 יְבוּסִי [NGƯỜI-JEBUS]H2983 בָּרִאשׁוֹנָה [trong-lúc-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְרֹאשׁ [nơi-ĐẦU]H7218 וּלְשָׂר [cả-nơi-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בָּרִאשׁוֹנָה [trong-lúc-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 יוֹאָב [JOAB]H3097 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צְרוּיָה [ZERUIAH]H6870 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְרֹאשׁ [nơi-ĐẦU]H7218 ׃
{6 Cả Đaviđ sẽ nói-ra: “Tất-thảy kẻ gây tổn-thất người-Jebus trong lúc trước-đầu bèn sẽ xảy-nên nơi đầu cả nơi kẻ-cầm-quyền!” Cả Joab con-trai của Zeruiah sẽ tiến-lên trong lúc trước-đầu, cả y sẽ xảy-nên nơi đầu.}
1Kí-Sử 11:7 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בַּמְצָד [trong-ĐỒN-ZĂNG]H4679 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרְאוּ [họ-đã-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 ׃
{7 Cả Đaviđ sẽ cư-toạ trong đồn-zăng! Trên thế-ấy thì họ đã gọi nơi nó là cư-thành Đaviđ.}
1Kí-Sử 11:8 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמִּלּוֹא [MILLO]H4407 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הַסָּבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְיוֹאָב [cả-JOAB]H3097 יְחַיֶּה [sẽ-khiến-SỐNG]H2421 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁאָר [FẦN-SÓT-LẠI]H7605 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 ׃
{8 Cả ông sẽ xây-zựng cái cư-thành từ chốn-chung-quanh từ-nơi Millo cả cho-tới chốn-chung-quanh; cả Joab sẽ khiến sống chính fần-sót-lại của cái cư-thành.}
1Kí-Sử 11:9 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 הָלוֹךְ [để-TIẾN-ĐI]H1980 וְגָדוֹל [cả-LỚN]H1419 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 ׃
{9 Cả Đaviđ sẽ tiến-đi để tiến-đi cả lớn; Yahweh của những cơ-chế là cùng ông!}
1Kí-Sử 11:10 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 רָאשֵׁי [những-ĐẦU]H7218 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 הַמִּתְחַזְּקִים [cái-những-kẻ-tự-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 בְמַלְכוּתוֹ [trong-SỰ-TRỊ-VÌ-ông]H4438 עִם [CÙNG]H5973 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְהַמְלִיכוֹ [để-gây-TRỊ-VÌ-ông]H4427 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{10 Cả những-ấy là những đầu của cái những kẻ mạnh-sức mà nơi Đaviđ là cái những kẻ tự khiến trì-lực cùng ông trong sự-trị-vì của ông, cùng tất-thảy Israel để gây ông trị-vì, như ngôn-lời của Yahweh của Israel.}
1Kí-Sử 11:11 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 מִסְפַּר [CON-SỐ]H4557 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 יָשָׁבְעָם [JASHOBEAM]H3434 בֶּן [CON-TRAI]H1121 חַכְמוֹנִי [HACMONI]H2453 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַשָּׁלִישִׁים [BA-CHỤC]H7970 הוּא [CHÍNH-y]H1931 עוֹרֵר [đã-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנִיתוֹ [MŨI-ZÁO-y]H2595 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 בְּפַעַם [trong-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 אֶחָת [MỘT]H259 ׃
{11 Cả những-ấy là con-số của cái những kẻ mạnh-sức mà nơi Đaviđ: Jashobeam con-trai của Hacmoni, đầu của cái ba-chục; chính-y đã khiến bừng-zậy chính mũi-záo của y trên ba trăm kẻ băng-hoại trong một sự-động-thúc.}
1Kí-Sử 11:12 וְאַחֲרָיו [cả-SÁT-SAU-y]H310 אֶלְעָזָר [ELEAZAR]H499 בֶּן [CON-TRAI]H1121 דּוֹדוֹ [ĐOĐO]H1734 הָאֲחוֹחִי [cái-NGƯỜI-AHOAH]H266 הוּא [CHÍNH-y]H1931 בִּשְׁלוֹשָׁה [BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃
{12 Cả sát-sau y là Eleazar con-trai của Đođo cái người-Ahoah, chính-y là trong ba cái những kẻ mạnh-sức.}
1Kí-Sử 11:13 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בַּפַּס דַּמִּים [trong-PAS-ĐAMMIM]H6450 וְהַפְּלִשְׁתִּים [cả-cái-những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 נֶאֶסְפוּ [đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וַתְּהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חֶלְקַת [SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מְלֵאָה [ĐẦY-CĂNG]H4392 שְׂעוֹרִים [những-LÚA-MẠCH]H8184 וְהָעָם [cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 נָסוּ [đã-TRỐN-LÁNH]H5127 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 ׃
{13 Chính-y đã xảy-nên cùng Đaviđ trong Pas-Đammim; cả cái những người-Filistia đã bị/được gom-zời nơi-đó nơi sự-tranh-chiến; cả sự-nhẵn-fân của cái cánh-đồng sẽ xảy-nên đầy-căng những lúa-mạch; cả cái chúng-zân đã trốn-lánh từ mặt của những người-Filistia.}
1Kí-Sử 11:14 וַיִּתְיַצְּבוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בְתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַחֶלְקָה [cái-SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 וַיַּצִּילוּהָ [cả-họ-sẽ-ĐOẠT-THOÁT-nó]H5337 וַיַּכּוּ [cả-họ-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וַיּוֹשַׁע [cả-sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תְּשׁוּעָה [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 גְדוֹלָה [LỚN]H1419 ׃
{14 Cả họ sẽ tự khiến đặt-đứng trong chính-zữa cái sự-nhẵn-fân, cả họ sẽ gây đoạt-thoát nó, cả họ sẽ gây thương-tổn chính những người-Filistia; cả Yahweh sẽ gây cứu-an sự-cứu-thắng lớn.}
1Kí-Sử 11:15 וַיֵּרְדוּ [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 שְׁלוֹשָׁה [BA-kẻ]H7969 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׁלוֹשִׁים [cái-BA-CHỤC]H7970 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 עַל [TRÊN]H5921 הַצֻּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְעָרַת [HANG]H4631 עֲדֻלָּם [AĐULLAM]H5725 וּמַחֲנֵה [cả-ZOANH-TRẠI]H4264 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 חֹנָה [đang-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 בְּעֵמֶק [trong-TRŨNG]H6010 רְפָאִים [những-NGƯỜI-RAFA]H7497 ׃
{15 Cả ba kẻ từ-nơi cái ba-chục đầu bèn sẽ tiến-xuống trên cái đá-tảng ở-nơi Đaviđ ở-nơi hang Ađullam; cả zoanh-trại của những người-Filistia thì đang khiến hạ-trại trong trũng của những người-Rafa.}
1Kí-Sử 11:16 וְדָוִיד [cả-ĐAVIĐ]H1732 אָז [KHI-ẤY]H227 בַּמְּצוּדָה [trong-LUỸ-ZĂNG]H4686 וּנְצִיב [cả-ĐÀI-TRỤ]H5333 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 אָז [KHI-ẤY]H227 בְּבֵית לָחֶם [trong-BETH-LEHEM]H1035 ׃
{16 Cả Đaviđ khi-ấy là trong luỹ-zăng; cả đài-trụ của những người-Filistia khi-ấy là trong Nhà của Lehem.}
1Kí-Sử 11:17 וַיִּתְאַיו [cả-sẽ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַשְׁקֵנִי [sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-tôi]H8248 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H953 בֵּית לֶחֶם [BETH-LEHEM]H1035 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשָּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 ׃
{17 Cả Đaviđ sẽ tự khiến thèm-muốn, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào sẽ gây tôi uống-ngập nước từ hố-hầm của Nhà của Lehem mà trong cổng?”}
1Kí-Sử 11:18 וַיִּבְקְעוּ [cả-sẽ-CHIA-XÉ]H1234 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 בְּמַחֲנֵה [trong-ZOANH-TRẠI]H4264 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וַיִּשְׁאֲבוּ [cả-họ-sẽ-MÚC]H7579 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H953 בֵּית לֶחֶם [BETH-LEHEM]H1035 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשַּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 וַיִּשְׂאוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC]H5375 וַיָּבִאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [y-đã-BẰNG-LÒNG]H14 דָוִיד [ĐAVIĐ]H1732 לִשְׁתּוֹתָם [để-UỐNG-nó]H8354 וַיְנַסֵּךְ [cả-ông-sẽ-khiến-RÓT-ZÂNG]H5258 אֹתָם [CHÍNH-nó]H853 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{18 Cả cái ba kẻ sẽ chia-xé trong zoanh-trại của những người-Filistia, cả họ sẽ múc nước từ hố-hầm của Nhà của Lehem mà trong cổng; cả họ sẽ nhấc, cả họ sẽ gây đến ở-nơi Đaviđ; cả Đaviđ chẳng đã bằng-lòng để uống nó, cả ông sẽ khiến rót-zâng chính-nó nơi Yahweh.}
1Kí-Sử 11:19 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 חָלִילָה [ĐỪNG-HÒNG]H2486 לִּי [nơi-tôi]מֵאֱלֹהַי [từ-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 מֵעֲשׂוֹת [từ-để-LÀM]H6213 זֹאת [điều-ẤY]H2063 הֲדַם [cái-MÁU]H1818 הָאֲנָשִׁים [cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶשְׁתֶּה [tôi-sẽ-UỐNG]H8354 בְנַפְשׁוֹתָם [trong-những-SINH-HỒN-họ]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְנַפְשׁוֹתָם [trong-những-SINH-HỒN-họ]H5315 הֱבִיאוּם [họ-đã-gây-ĐẾN-nó]H935 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [ông-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לִשְׁתּוֹתָם [để-UỐNG-nó]H8354 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 שְׁלֹשֶׁת [BA]H7969 הַגִּבּוֹרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃
{19 Cả ông sẽ nói-ra: “Đừng hòng nơi tôi từ đấng-Chúa-thần của tôi từ sự để làm điều ấy: cái máu của cái những người-fàm ấy tôi sẽ uống trong những sinh-hồn của họ: thực-rằng trong những sinh-hồn của họ thì họ đã gây nó đến!” Cả ông chẳng đã bằng-lòng để uống nó. Ba cái những kẻ mạnh-sức đã làm những-ấy.}
1Kí-Sử 11:20 וְאַבְשַׁי [ABISHAI]H52 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יוֹאָב [JOAB]H3097 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַשְּׁלוֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 עוֹרֵר [đã-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנִיתוֹ [MŨI-ZÁO-y]H2595 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 וְלוֹ [cả-nơi-y] שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 בַּשְּׁלוֹשָׁה [trong-BA-kẻ]H7969 ׃
{20 Cả Abishai kẻ-anh-em của Joab thì chính-y đã xảy-nên đầu của cái ba kẻ, cả chính-y đã khiến bừng-zậy chính mũi-záo của y trên ba trăm kẻ băng-hoại; cả nơi y là zanh-tên trong ba kẻ.}
1Kí-Sử 11:21 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׁלוֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 בַשְּׁנַיִם [trong-HAI]H8147 נִכְבָּד [kẻ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְשָׂר [nơi-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הַשְּׁלוֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 ׃
{21 Từ-nơi cái ba kẻ trong hai thì y sẽ xảy-nên kẻ bị/được trĩu-trọng nơi họ nơi kẻ-cầm-quyền; cả cho-tới cái ba kẻ thì chẳng đang khiến đến.}
1Kí-Sử 11:22 בְּנָיָה [BENAIAH]H1141 בֶן [CON-TRAI]H1121 יְהוֹיָדָע [JEHOIAĐA]H3077 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 פְּעָלִים [những-ĐIỀU-CÔNG-KHÓ]H6467 מִן [TỪ-NƠI]H4480 קַבְצְאֵל [KABZEEL]H6909 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֵת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי [HAI]H8147 אֲרִיאֵל [SƯ-NHÂN]H739 מוֹאָב [MOAB]H4124 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 יָרַד [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 וְהִכָּה [cả-y-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲרִי [cái-CON-MÃNH-SƯ]H738 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַבּוֹר [cái-HỐ-HẦM]H953 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשָּׁלֶג [cái-TUYẾT]H7950 ׃
{22 Benaiah con-trai của Jehoiađa là con-trai của thân-nam tài-lực lớn-nhiều những điều-công-khó từ-nơi Kabzeel thì chính-y đã gây thương-tổn chính hai sư-nhân của Moab; cả chính-y đã tiến-xuống, cả y đã gây thương-tổn chính cái con-mãnh-sư trong chính-zữa hố-hầm trong ngày của cái tuyết.}
1Kí-Sử 11:23 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 בָּאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וּבְיַד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 חֲנִית [MŨI-ZÁO]H2595 כִּמְנוֹר [như-TRỤC-XỚI]H4500 אֹרְגִים [những-kẻ-khiến-ZỆT]H707 וַיֵּרֶד[cả-y-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֵלָיו [Ở-NƠI-hắn]H413 בַּשָּׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 וַיִּגְזֹל [cả-y-sẽ-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֲנִית [cái-MŨI-ZÁO]H2595 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וַיַּהַרְגֵהוּ [cả-y-sẽ-ZIẾT-BỎ-hắn]H2026 בַּחֲנִיתוֹ [MŨI-ZÁO-hắn]H2595 ׃
{23 Cả chính-y đã gây thương-tổn chính cái thân-nam cái người-Ai-cập là thân-nam của đồ-đo-lường năm trong sải-cùi-tay; cả trong tay-quyền của cái người-Ai-cập là mũi-záo như trục-xới của những kẻ khiến zệt; cả y sẽ tiến-xuống ở-nơi hắn trong cành-nhánh, cả y sẽ tước-đoạt chính cái mũi-záo từ tay-quyền của cái người-Ai-cập, cả y sẽ ziết-bỏ hắn trong mũi-záo của hắn.}
1Kí-Sử 11:24 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 בְּנָיָהוּ [BENAIAH]H1141 בֶּן [CON-TRAI]H1121 יְהוֹיָדָע [JEHOIAĐA]H3077 וְלוֹ [cả-nơi-y]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 בִּשְׁלוֹשָׁה [trong-BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃
{24 Benaiah con-trai của Jehoiađa đã làm những-ấy; cả nơi y là zanh-tên trong ba cái những kẻ mạnh-sức.}
1Kí-Sử 11:25 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׁלוֹשִׁים [cái-BA-CHỤC]H7970 הִנּוֹ [KÌA-y]H2005 נִכְבָּד [đang-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [y-đã-ĐẾN]H935 וַיְשִׂימֵהוּ [cả-sẽ-ĐẶT-y]H7760 דָוִיד [ĐAVIĐ]H1732 עַל [TRÊN]H5921 מִשְׁמַעְתּוֹ [SỰ-CẬN-HẦU-ông]H4928 ׃
{25 Từ-nơi cái ba-chục thì kìa y đang bị/được trĩu-trọng chính-y, cả ở-nơi cái ba kẻ thì y chẳng đã đến; cả Đaviđ sẽ đặt y trên sự-cận-hầu của ông.}
1Kí-Sử 11:26 וְגִבּוֹרֵי [cả-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 הַחֲיָלִים [cái-những-TÀI-LỰC]H2428 עֲשָׂהאֵל [ASAHEL]H6214 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יוֹאָב [JOAB]H3097 אֶלְחָנָן [ELHANAN]H445 בֶּן [CON-TRAI]H1121 דּוֹדוֹ [ĐOĐO]H1734 מִבֵּית לָחֶם [từ-BETH-LEHEM]H1035 ׃
{26 Cả những kẻ mạnh-sức của cái những tài-lực là Asahel kẻ-anh-em của Joab; Elhanan con-trai của Đođo từ Nhà của Lehem.}
1Kí-Sử 11:27 שַׁמּוֹת [SHAMMOTH]H8054 הַהֲרוֹרִי [cái-NGƯỜI-HAROR]H2033 חֵלֶץ [HELEZ]H2503 הַפְּלוֹנִי [cái-NGƯỜI-PELON]H6397 ׃
{27 Shammoth cái người-Haror; Helez cái người-Pelon.}
1Kí-Sử 11:28 עִירָא [IRA]H5896 בֶן [CON-TRAI]H1121 עִקֵּשׁ [IKKESH]H6142 הַתְּקוֹעִי [cái-NGƯỜI-TEKOA]H8621 אֲבִיעֶזֶר [ABIEZER]H44 הָעַנְּתוֹתִי [cái-NGƯỜI-ANATHOTH]H6069 ׃
{28 Ira con-trai của Ikkesh người-Tekoa; Abiezer người-Anathoth.}
1Kí-Sử 11:29 סִבְּכַי [SIBBECAI]H5444 הַחֻשָׁתִי [cái-NGƯỜI-HUSHATH]H2843 עִילַי [ILAI]H5866 הָאֲחוֹחִי [cái-NGƯỜI-AHOAH]H266 ׃
{29 Sibbecai cái người-Hushath; Ilai cái người-Ahoah.}
1Kí-Sử 11:30 מַהְרַי [MAHARAI]H4121 הַנְּטֹפָתִי [cái-NGƯỜI-NETOFAH]H5200 חֵלֶד [HELEĐ]H2466 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בַּעֲנָה [BAANAH]H1196 הַנְּטוֹפָתִי [cái-NGƯỜI-NETOFAH]H5200 ׃
{30 Maharai cái người-Netofah; Heleđ con-trai của Baanah cái người-Netofah.}
1Kí-Sử 11:31 אִיתַי [ITHAI]H863* בֶּן [CON-TRAI]H1121 רִיבַי [RIBAI]H7380 מִגִּבְעַת [từ-GIBEAH]H1390 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 בְּנָיָה [BENAIAH]H1141 הַפִּרְעָתֹנִי [cái-NGƯỜI-PIRATHON]H6553 ׃
{31 Ithai con-trai của Ribai từ Gibeah những con-trai của Benjamin; Benaiah cái người-Pirathon .}
1Kí-Sử 11:32 חוּרַי [HURAI]H2360 מִנַּחֲלֵי [từ-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 גָעַשׁ [GAASH]H1608 אֲבִיאֵל [ABIEL]H22 הָעַרְבָתִי [cái-NGƯỜI-ARABAH]H6164 ׃
{32 Hurai từ những lạch-trũng của Gaash; Abiel cái người-Arabah.}
1Kí-Sử 11:33 עַזְמָוֶת [AZMAVETH]H5820 הַבַּחֲרוּמִי [cái-NGƯỜI-BAHURIM]H978 אֶלְיַחְבָּא [ELIAHBA]H455 הַשַּׁעַלְבֹנִי [cái-NGƯỜI-SHAALBIM]H8170 ׃
{33 Azmaveth cái người-Bahurim; Eliahba cái người-Shaalbim.}
1Kí-Sử 11:34 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָשֵׁם [HASHEM]H2044 הַגִּזוֹנִי [cái-NGƯỜI-GIZON]H1493 יוֹנָתָן [JONATHAN]H3129 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שָׁגֵה [SHAGE]H7681 הַהֲרָרִי [cái-NGƯỜI-HARAR]H2043 ׃
{34 Những con-trai của Hashem cái người-Gizon; Jonathan con-trai của Shage cái người-Harar.}
1Kí-Sử 11:35 אֲחִיאָם [AHIAM]H279 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שָׂכָר [SACAR]H7940 הַהֲרָרִי [cái-NGƯỜI-HARAR]H2043 אֱלִיפָל [ELIFAL]H465 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אוּר [UR]H218 ׃
{35 Ahiam con-trai của Sacar cái người-Harar; Elifal con-trai của Ur.}
1Kí-Sử 11:36 חֵפֶר [HEFER]H2660 הַמְּכֵרָתִי [cái-NGƯỜI-MECHERAH]H4382 אֲחִיָּה [AHIJAH]H281 הַפְּלֹנִי [cái-NGƯỜI-PELON]H6397 ׃
{36 Hefer cái người-Mecherah; Ahijah cái người-Pelon.}
1Kí-Sử 11:37 חֶצְרוֹ [HEZRO]H2695 הַכַּרְמְלִי [cái-NGƯỜI-CARMEL]H3761 נַעֲרַי [NAARAI]H5293 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֶזְבָּי [EZBAI]H229 ׃
{37 Hezro cái người-Carmel; Naarai con-trai của Ezbai.}
1Kí-Sử 11:38 יוֹאֵל [JOEL]H3100 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 נָתָן [NATHAN]H5416 מִבְחָר [MIBHAR]H4006 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הַגְרִי [NGƯỜI-HAGAR]H1905 ׃
{38 Joel kẻ-anh-em của Nathan; Mibhar con-trai người-Hagar.}
1Kí-Sử 11:39 צֶלֶק [ZELEK]H6768 הָעַמּוֹנִי [cái-NGƯỜI-AMMON]H5984 נַחְרַי [NAHARAI]H5171 הַבֵּרֹתִי [cái-NGƯỜI-BEROTHAH]H1307 נֹשֵׂא [mà-khiến-NHẤC]H5375 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 יוֹאָב [JOAB]H3097 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צְרוּיָה [ZERUIAH]H6870 ׃
{39 Zelek cái người-Ammon; Naharai cái người-Beeroth mà khiến nhấc những vật-zụng của Joab con-trai của Zeruiah;}
1Kí-Sử 11:40 עִירָא [IRA]H5896 הַיִּתְרִי [cái-NGƯỜI-JETHER]H3505 גָּרֵב [GAREB]H1619 הַיִּתְרִי [cái-NGƯỜI-JETHER]H3505 ׃
{40 Ira cái người-Jether; Gareb cái người-Jether;}
1Kí-Sử 11:41 אוּרִיָּה [URIAH]H223 הַחִתִּי [cái-NGƯỜI-HETH]H2850 זָבָד
[ZABAĐ]H2066 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַחְלָי [AHLAI]H304 ׃
{41 Uriah cái người-Heth; Zabađ con-trai của Ahlai.}
1Kí-Sử 11:42 עֲדִינָא [AĐINA]H5721 בֶן [CON-TRAI]H1121 שִׁיזָא [SHIZA]H7877 הָראוּבֵנִי [cái-NGƯỜI-REUBEN]H7206 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 לָראוּבֵנִי [nơi-NGƯỜI-REUBEN]H7206 וְעָלָיו [cả-TRÊN-y]H5921 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 ׃
{42 Ađina con-trai của Shiza cái người-Reuben, đầu nơi người-Reuben cả trên ba-chục.}
1Kí-Sử 11:43 חָנָן [HANAN]H2605 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מַעֲכָה [MAACAH]H4601 וְיוֹשָׁפָט [cả-JOSHAFAT]H3146 הַמִּתְנִי [cái-NGƯỜI-MITHN]H4981 ׃
{43 Hanan con-trai của Maacah, cả Joshafat cái người-Mithn.}
1Kí-Sử 11:44 עֻזִּיָּא [UZZIA]H5814 הָעַשְׁתְּרָתִי [cái-NGƯỜI-ASHTAROTH]H6254 שָׁמָע [SHAMA]H8091 וִיעִיאֵל [cả-JEIEL]H3273 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חוֹתָם [HOTHAM]H2369 הָעֲרֹעֵרִי [cái-NGƯỜI-AROER]H6200 ׃
{44 Uzzia cái người-Ashtaroth; Shama cả Jeiel những con-trai của Hotham cái người-Aroer.}
1Kí-Sử 11:45 יְדִיעֲאֵל [JEĐIAEL]H3043 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שִׁמְרִי [SHIMRI]H8113 וְיוֹחָא [cả-JOHA]H3109 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 הַתִּיצִי [cái-NGƯỜI-TIZ]H8491 ׃
{45 Jeđiael con-trai của Shimri, cả Joha kẻ-anh-em của y cái người-Tiz.}
1Kí-Sử 11:46 אֱלִיאֵל [ELIEL]H447 הַמַּחֲוִים [cái-NGƯỜI-MACHEWEH]H4233 וִירִיבַי [cả-JERIBAI]H3403 וְיוֹשַׁוְיָה [cả-JOSHAVIAH]H3145 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֶלְנָעַם [ELNAAM]H493 וְיִתְמָה [cả-ITHMAH]H3495 הַמּוֹאָבִי [cái-NGƯỜI-MOAB]H4125 ׃
{46 Eliel cái người-Macheweh, cả Jeribai, cả Joshaviah những con-trai của Elnaam, cả Ithmah người-Moab.}
1Kí-Sử 11:47 אֱלִיאֵל [ELIEL]H447 וְעוֹבֵד [cả-OBEĐ]H5744 וְיַעֲשִׂיאֵל [cả-JAASIEL]H3300 הַמְּצֹבָיָה [cái-NGƯỜI-MESOBA]H4677 ׃
{47 Eliel, cả Obeđ, cả Jaasiel cái người-Mesoba.}
© https://vietbible.co/ 2024