1Joannes
5:1 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM γεγεννηταιG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM γεννησανταG1080 [SINH] V-AAP-ASM αγαπαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAI-3S τονG3588 [kẻ] T-ASM γεγεννημενονG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPP-ASM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτουG846 [đấng-ấy] P-GSM {1 Tất-thảy kẻ tín-thác thực-rằng đức Jesus là đức Christos thì đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần; cả tất-thảy kẻ thương-yêu đấng sinh thì thương-yêu kẻ đã bị/được sinh ra-từ đấng-ấy.}
1Joannes
5:2 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγαπωμενG25 [chúng-ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1P ταG3588 [CÁI] T-APN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM αγαπωμενG25 [chúng-ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ποιωμενG4160 [chúng-ta-LÀM] V-PAS-1P {2 Chúng-ta biết trong điều thế-ấy: thực-rằng chúng-ta thương-yêu cái những con-cái của đấng Chúa-thần chừng-khi chúng-ta thương-yêu đấng Chúa-thần cả chúng-ta làm cái những sự-truyền-răn của Chúa.}
1Joannes
5:3 αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τηρωμενG5083 [chúng-ta-ZỮ] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF εντολαιG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NPF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM βαρειαιG926 [TRĨU-NẶNG] A-NPF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P {3 Vì cái sự-thương-yêu thế-ấy của đấng Chúa-thần là để-cho chúng-ta zữ cái những sự-truyền-răn của Chúa; cả cái những sự-truyền-răn của Chúa chẳng là trĩu-nặng.}
1Joannes
5:4 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [thứ] T-NSN γεγεννημενονG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPP-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM νικαG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF νικηG3529 [SỰ-ĐẮC-THẮNG] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF νικησασαG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-AAP-NSF τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {4 Thực-rằng tất-thảy thứ đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần thì vượt-thắng cái thế-zan; cả cái sự-đắc-thắng thế-ấy mà vượt-thắng cái thế-zan là cái sự-tín-thác của chúng-ta.}
1Joannes
5:5 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [kẻ] T-NSM πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {5 Rồi kẻ-nào là kẻ vượt-thắng cái thế-zan nếu không kẻ tín-thác thực-rằng đức Jesus là đấng Con-trai của đấng Chúa-thần?}
1Joannes
5:6 ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM διG1223 [QUA] PREP υδατοςG5204 [NƯỚC] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ αιματοςG129 [MÁU] N-GSN ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN υδατιG5204 [NƯỚC] N-DSN μονονG3440 [CHỈ] ADV αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN υδατιG5204 [NƯỚC] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN μαρτυρουνG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAP-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-NSF {6 Thế-ấy là đức Jesus Christos: đấng đến qua nước cả máu, chẳng chỉ trong cái nước nhưng trong cái nước cả trong cái máu; cả cái khí-linh là cái tuyên-chứng, thực-rằng cái khí-linh là cái lẽ-thật.}
1Joannes
5:7 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τρειςG5140 [BA] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-CÁI] T-NPM μαρτυρουντεςG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAP-NPM {7 Thực-rằng những cái tuyên-chứng là ba:}
1Joannes
5:8 τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN υδωρG5204 [NƯỚC] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN αιμαG129 [MÁU] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM τρειςG5140 [BA] A-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ενG1520 [MỘT] A-ASN εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P {8 cái khí-linh cả cái nước cả cái máu: cả cái ba là trong-nơi cái một.}
1Joannes
5:9 ειG1487 [NẾU] COND τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM λαμβανομενG2983 [chúng-ta-NHẬN] V-PAI-1P ηG3588 [CÁI] T-NSF μαρτυριαG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSF-C εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF μαρτυριαG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μεμαρτυρηκενG3140 [Chúa-đã-TUYÊN-CHỨNG] V-RAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {9 Nếu chúng-ta nhận cái sự-tuyên-chứng của cái những con-người thì cái sự-tuyên-chứng của đấng Chúa-thần là lớn-hơn; thực-rằng thế-ấy là cái sự-tuyên-chứng của đấng Chúa-thần thực-rằng Chúa đã tuyên-chứng quanh đấng Con-trai của Chúa.}
1Joannes
5:10 οG3588 [kẻ] T-NSM πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [chính-mình] P-DSM οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ψευστηνG5583 [KẺ-ZẢ-ZỐI] N-ASM πεποιηκενG4160 [đã-LÀM] V-RAI-3S αυτονG846 [Chúa] P-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πεπιστευκενG4100 [y-đã-TÍN-THÁC] V-RAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF ηνG3739 [MÀ] R-ASF μεμαρτυρηκενG3140 [đã-TUYÊN-CHỨNG] V-RAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {10 Kẻ tín-thác trong-nơi đấng Con-trai của đấng Chúa-thần thì có cái sự-tuyên-chứng trong chính-mình. Kẻ không tín-thác nơi đấng Chúa-thần thì đã làm Chúa thành kẻ-zả-zối, thực-rằng y chẳng đã tín-thác trong-nơi cái sự-tuyên-chứng mà đấng Chúa-thần đã tuyên-chứng quanh đấng Con-trai của Chúa.}
1Joannes
5:11 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF μαρτυριαG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {11 Cả thế-ấy là cái sự-tuyên-chứng: thực-rằng đấng Chúa-thần ban nơi chúng-ta sự-sống đời-đời, cả cái sự-sống thế-ấy là trong đấng Con-trai của Chúa.}
1Joannes
5:12 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S {12 Kẻ có đấng Con-trai thì có cái sự-sống. Kẻ không có đấng Con-trai của đấng Chúa-thần thì chẳng có cái sự-sống.}
1Joannes
5:13 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ειδητεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAS-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστευουσινG4100 [những-kẻ-TÍN-THÁC] V-PAP-DPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {13 Tôi viết những điều thế-ấy nơi các-người tức là nơi cái những kẻ tín-thác trong-nơi cái zanh-tên của đấng Con-trai của đấng Chúa-thần, để-cho các-người đã thấy-biết thực-rằng các-người có sự-sống đời-đời.}
1Joannes
5:14 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF παρρησιαG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-NSF ηνG3739 [MÀ] R-ASF εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Chúa] P-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN αιτωμεθαG154 [chúng-ta-XIN] V-PMS-1P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ακουειG191 [Chúa-NGHE] V-PAI-3S ημωνG1473 [ở-CHÚNG-TA] P-1GP {14 Cả thế-ấy là cái sự-zạn-tỏ mà chúng-ta có nơi Chúa: thực-rằng chừng-nếu chúng-ta xin điều nào-đó zựa-vào cái ý-muốn của Chúa thì Chúa nghe ở chúng-ta.}
1Joannes
5:15 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ακουειG191 [Chúa-NGHE] V-PAI-3S ημωνG1473 [ở-CHÚNG-TA] P-1GP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND αιτωμεθαG154 [chúng-ta-XIN] V-PMS-1P οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P ταG3588 [CÁI] T-APN αιτηματαG155 [những-ĐIỀU-THỈNH-CẦU] N-APN αG3739 [MÀ] R-APN ητηκαμενG154 [chúng-ta-đã-XIN] V-RAI-1P απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM {15 Cả chừng-nếu chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng Chúa nghe ở chúng-ta điều mà chừng-nếu chúng-ta xin thì chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng chúng-ta có cái những điều-thỉnh-cầu mà chúng-ta đã xin từ Chúa.}
1Joannes
5:16 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ιδηG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM αμαρτανονταG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAP-ASM αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προςG4314 [NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM αιτησειG154 [XIN] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ δωσειG1325 [Chúa-sẽ-BAN] V-FAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αμαρτανουσινG264 [những-kẻ-LỖI-ĐẠO] V-PAP-DPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προςG4314 [NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N περιG4012 [QUANH] PREP εκεινηςG1565 [sự-ĐÓ] D-GSF λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ερωτησηG2065 [y-ZỤC-HỎI] V-AAS-3S {16 Chừng-nếu kẻ-nào-đó thấy-biết cái kẻ-anh-em của mình lỗi-đạo sự-lỗi-đạo không nơi sự-chết bèn xin thì cả Chúa sẽ ban sự-sống nơi y tức là nơi cái những kẻ lỗi-đạo không nơi sự-chết. Sự-lỗi-đạo là nơi sự-chết thì tôi chẳng nói để-cho y zục-hỏi quanh sự đó.}
1Joannes
5:17 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-NSF αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προςG4314 [NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM {17 Tất-thảy sự-vô-lẽ-đạo là sự-lỗi-đạo; cả nó là sự-lỗi-đạo chẳng nơi sự-chết.}
1Joannes
5:18 οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM γεγεννημενοςG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N αμαρτανειG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAI-3S αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM γεννηθειςG1080 [bị/được-SINH] V-APP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηρειG5083 [ZỮ] V-PAI-3S αυτονG846 [chính-mình] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πονηροςG4190 [kẻ-ÁC] A-NSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N απτεταιG680 [ĐỤNG] V-PMI-3S αυτουG846 [ở-y] P-GSM {18 Chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng tất-thảy kẻ đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần thì chẳng lỗi-đạo, nhưng kẻ bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần thì zữ chính-mình, cả cái kẻ Ác chẳng đụng ở y.}
1Joannes
5:19 οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM ολοςG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM πονηρωG4190 [kẻ-ÁC] A-DSM κειταιG2749 [NẰM] V-PNI-3S {19 Chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng chúng-ta là ra-từ đấng Chúa-thần, cả trọn-thảy cái thế-zan thì nằm trong cái kẻ Ác.}
1Joannes
5:20 οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ηκειG2240 [HIỆN-ĐẾN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ δεδωκενG1325 [đã-BAN] V-RAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP διανοιανG1271 [LÍ-TRÍ] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P τονG3588 [CÁI] T-ASM αληθινονG228 [đấng-TRỌN-THẬT] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM αληθινωG228 [đấng-TRỌN-THẬT] A-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αληθινοςG228 [TRỌN-THẬT] A-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF αιωνιοςG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-NSF {20 Rồi chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng đấng Con-trai của đấng Chúa-thần hiện-đến cả đã ban nơi chúng-ta lí-trí, để-cho chúng-ta biết cái đấng trọn-thật; cả chúng-ta là trong cái đấng trọn-thật tức là trong đấng Con-trai của Chúa là đức Jesus Christos. Thế-ấy là cái chúa-thần trọn-thật cả sự-sống đời-đời.}
1Joannes
5:21 τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN φυλαξατεG5442 [các-người-hãy-CANH-ZỮ] V-AAM-2P εαυταG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2APN αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN ειδωλωνG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-GPN {21 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, các-người hãy canh-zữ chính-mình từ cái những ngẫu-tượng!}
© https://vietbible.co/ 2024