1Joannes
4:1 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ δοκιμαζετεG1381 [các-người-hãy-XÁC-CHỨNG] V-PAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-APN ειG1487 [NẾU] COND εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM ψευδοπροφηταιG5578 [những-KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-NPM εξεληλυθασινG1831 [đã-ĐẾN-RA] V-RAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM {1 Hỡi những kẻ thương-quý, các-người hãy không tín-thác nơi tất-thảy khí-linh! Nhưng các-người hãy xác-chứng cái những khí-linh nếu chăng nó là ra-từ đấng Chúa-thần! Thực-rằng nhiều những kẻ-tiên-cáo-zả đã đến-ra trong-nơi cái thế-zan.}
1Joannes
4:2 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκετεG1097 [các-người-BIẾT] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN οG3739 [MÀ] R-NSN ομολογειG3670 [XƯNG] V-PAI-3S ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF εληλυθοταG2064 [đã-ĐẾN] V-2RAP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {2 Các-người biết cái khí-linh của đấng Chúa-thần trong điều thế-ấy: tất-thảy khí-linh mà xưng đức Jesus Christos đã đến trong xác-thịt thì là ra-từ đấng Chúa-thần.}
1Joannes
4:3 καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN οG3739 [MÀ] R-NSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ομολογειG3670 [XƯNG] V-PAI-3S τονG3588 [đức] T-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αντιχριστουG500 [KẺ-CHỐNG-CHRISTOS] N-GSM οG3739 [cái-MÀ] R-NSN ακηκοατεG191 [các-người-đã-NGHE] V-2RAI-2P-ATT οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV {3 Cả tất-thảy khí-linh mà không xưng đức Jesus thì chẳng là ra-từ đấng Chúa-thần; cả thế-ấy là cái của cái kẻ-chống-Christos (cái mà các-người đã nghe thực-rằng đến thì cả bây-zờ nó là hiện-rồi trong cái thế-zan).}
1Joannes
4:4 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN καιG2532 [CẢ] CONJ νενικηκατεG3528 [các-người-đã-VƯỢT-THẮNG] V-RAI-2P αυτουςG846 [họ] P-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ηG2228 [so-HOẶC] PRT οG3588 [kẻ] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM {4 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, chính-các-người là ra-từ đấng Chúa-thần cả các-người đã vượt-thắng họ, thực-rằng đấng trong các-người là lớn-hơn so-hoặc kẻ trong cái thế-zan.}
1Joannes
4:5 αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM λαλουσινG2980 [họ-FÁT-NGÔN] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM αυτωνG846 [ở-họ] P-GPM ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S {5 Chính-họ là ra-từ cái thế-zan; qua điều thế-ấy thì họ fát-ngôn ra-từ cái thế-zan cả cái thế-zan nghe ở họ.}
1Joannes
4:6 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εσμενG1510 [LÀ] V-PAI-1P οG3588 [kẻ] T-NSM γινωσκωνG1097 [BIẾT] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S ημωνG1473 [ở-CHÚNG-TA] P-1GP οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S ημωνG1473 [ở-CHÚNG-TA] P-1GP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουτουG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-GSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πλανηςG4106 [SỰ-LẠC-LẦM] N-GSF {6 Chính-chúng-ta là ra-từ đấng Chúa-thần. Kẻ biết đấng Chúa-thần thì nghe ở chúng-ta. Kẻ mà chẳng là ra-từ đấng Chúa-thần thì chẳng nghe ở chúng-ta. Ra-từ điều thế-ấy thì chúng-ta biết cái khí-linh của cái lẽ-thật cả cái khí-linh của cái sự-lạc-lầm.}
1Joannes
4:7 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM αγαπωμενG25 [chúng-ta-nên-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM γεγεννηταιG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γινωσκειG1097 [BIẾT] V-PAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {7 Hỡi những kẻ thương-quý, chúng-ta nên thương-yêu lẫn-nhau, thực-rằng cái sự-thương-yêu là ra-từ đấng Chúa-thần, cả tất-thảy kẻ thương-yêu thì đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần cả biết đấng Chúa-thần.}
1Joannes
4:8 οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωG1097 [BIẾT] V-2AAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {8 Kẻ không thương-yêu thì chẳng biết đấng Chúa-thần, thực-rằng đấng Chúa-thần là sự-thương-yêu.}
1Joannes
4:9 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN εφανερωθηG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τονG3588 [mà] T-ASM μονογενηG3439 [ĐỘC-SANH] A-ASM απεσταλκενG649 [đã-SAI-FÁI] V-RAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ζησωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-AAS-1P διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {9 Cái sự-thương-yêu của đấng Chúa-thần bị/được xuất-lộ trong chúng-ta trong điều thế-ấy: thực-rằng đấng Chúa-thần đã sai-fái đấng Con-trai mà độc-sanh của Chúa trong-nơi cái thế-zan để-cho chúng-ta sống qua Ngài.}
1Joannes
4:10 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP ηγαπηκαμενG25 [đã-THƯƠNG-YÊU] V-RAI-1P τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM αλλG235 [NHƯNG] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP καιG2532 [CẢ] CONJ απεστειλενG649 [SAI-FÁI] V-AAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ιλασμονG2434 [SỰ-THA-BUÔNG] N-ASM περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {10 Cái sự-thương-yêu là trong điều thế-ấy: chẳng thực-rằng chính-chúng-ta đã thương-yêu đấng Chúa-thần, nhưng thực-rằng chính-Chúa thương-yêu chúng-ta cả sai-fái đấng Con-trai của Chúa làm sự-khoan-thứ quanh cái những sự-lỗi-đạo của chúng-ta.}
1Joannes
4:11 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM ειG1487 [NẾU] COND ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οφειλομενG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-1P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM αγαπανG25 [để-THƯƠNG-YÊU] V-PAN {11 Hỡi những kẻ thương-quý, nếu vậy-thế-ấy đấng Chúa-thần thương-yêu chúng-ta thì cả chính-chúng-ta mắc-nợ để thương-yêu lẫn-nhau.}
1Joannes
4:12 θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N πωποτεG4455 [HẲN-TỪNG] ADV τεθεαταιG2300 [đã-NGẮM-XEM] V-RNI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND αγαπωμενG25 [chúng-ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τετελειωμενηG5048 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-RPP-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {12 Chẳng-ai hẳn-từng đã ngắm-xem Chúa-thần. Chừng-nếu chúng-ta thương-yêu lẫn-nhau thì đấng Chúa-thần nán-lại trong chúng-ta, cả cái sự-thương-yêu của Chúa là đã bị/được khiến-trọn-vẹn trong chúng-ta.}
1Joannes
4:13 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Chúa] P-DSM μενομενG3306 [chúng-ta-NÁN-LẠI] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM δεδωκενG1325 [Chúa-đã-BAN] V-RAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP {13 Chúng-ta biết trong điều thế-ấy: thực-rằng chúng-ta nán-lại trong Chúa cả chính-Chúa trong chúng-ta, thực-rằng Chúa đã ban nơi chúng-ta ra-từ cái khí-linh của Chúa.}
1Joannes
4:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP τεθεαμεθαG2300 [đã-NGẮM-XEM] V-RNI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ μαρτυρουμενG3140 [chúng-ta-TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM απεσταλκενG649 [đã-SAI-FÁI] V-RAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM σωτηραG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM {14 Cả chính-chúng-ta đã ngắm-xem cả chúng-ta tuyên-chứng thực-rằng đấng Cha đã sai-fái đấng Con-trai làm đấng-Cứu-an của cái thế-zan.}
1Joannes
4:15 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ομολογησηG3670 [XƯNG] V-AAS-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-y] P-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {15 Kẻ mà chừng-nếu xưng thực-rằng đức Jesus Christos là đấng Con-trai của đấng Chúa-thần thì đấng Chúa-thần nán-lại trong y cả chính-y trong đấng Chúa-thần.}
1Joannes
4:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP εγνωκαμενG1097 [đã-BIẾT] V-RAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ πεπιστευκαμενG4100 [chúng-ta-đã-TÍN-THÁC] V-RAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF ηνG3739 [MÀ] R-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM μενωνG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S {16 Cả chính-chúng-ta đã biết cả chúng-ta đã tín-thác cái sự-thương-yêu mà đấng Chúa-thần có trong chúng-ta. Đấng Chúa-thần là sự-thương-yêu; cả kẻ nán-lại trong cái sự-thương-yêu thì nán-lại trong đấng Chúa-thần, cả đấng Chúa-thần nán-lại trong y.}
1Joannes
4:17 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN τετελειωταιG5048 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-RPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF μεθG3326 [CÙNG] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παρρησιανG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-ASF εχωμενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAS-1P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF κρισεωςG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP εσμενG1510 [LÀ] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM {17 Cái sự-thương-yêu đã bị/được khiến-trọn-vẹn cùng chúng-ta trong điều thế-ấy: để-cho chúng-ta có sự-zạn-tỏ trong cái ngày của cái sự-fán-xét, thực-rằng y-như đấng đó là thì cả chính-chúng-ta là trong cái thế-zan thế-ấy.}
1Joannes
4:18 φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF τελειαG5046 [TRỌN-VẸN] A-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV βαλλειG906 [QUĂNG] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM κολασινG2851 [SỰ-XỬ-FẠT] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ φοβουμενοςG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τετελειωταιG5048 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF {18 Nỗi-kinh-sợ chẳng là trong cái sự-thương-yêu, nhưng cái sự-thương-yêu trọn-vẹn bèn quăng cái nỗi-kinh-sợ fía-ngoài; thực-rằng cái nỗi-kinh-sợ có sự-xử-fạt, rồi kẻ kinh-sợ thì chẳng đã bị/được khiến-trọn-vẹn trong cái sự-thương-yêu.}
1Joannes
4:19 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP αγαπωμενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP {19 Chính-chúng-ta thương-yêu, thực-rằng chính-Chúa trước-đầu thương-yêu chúng-ta.}
1Joannes
4:20 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγαπωG25 [tôi-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1S τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM μισηG3404 [y-CHÁN-GHÉT] V-PAS-3S ψευστηςG5583 [KẺ-ZẢ-ZỐI] N-NSM εστινG1510 [y-LÀ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM ονG3739 [MÀ] R-ASM εωρακενG3708 [y-đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3S-ATT τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ονG3739 [MÀ] R-ASM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N εωρακενG3708 [y-đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3S-ATT ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S αγαπανG25 [để-THƯƠNG-YÊU] V-PAN {20 Chừng-nếu kẻ-nào-đó nói-ra: “thực-rằng tôi thương-yêu đấng Chúa-thần!” cả y chán-ghét cái kẻ-anh-em của y thì y là kẻ-zả-zối, vì kẻ không thương-yêu cái kẻ-anh-em của y mà y đã ngắm-thấy thì chẳng có-thể để thương-yêu đấng Chúa-thần mà y chẳng đã ngắm-thấy.}
1Joannes
4:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM αγαπαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM {21 Cả chúng-ta có cái sự-truyền-răn thế-ấy từ Chúa: để-cho kẻ thương-yêu đấng Chúa-thần thì thương-yêu cả cái kẻ-anh-em của y!}
© https://vietbible.co/ 2024