1Các-Vua 08

0

1Các-Vua 8:1 אָז [KHI-ẤY]H227 יַקְהֵל [sẽ-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 זִקְנֵי [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רָאשֵׁי [những-ĐẦU]H7218 הַמַּטּוֹת [cái-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 נְשִׂיאֵי [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 יְרוּשָׁלָםִ [JERUSALEM]H3389 לְהַעֲלוֹת [để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מֵעִיר [từ-CƯ-THÀNH]H5892 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 צִיּוֹן [ZION]H6726 ׃

{1 Khi-ấy Solomon sẽ gây hiệu-triệu chính những kẻ niên-trưởng của Israel, chính tất-thảy những đầu của cái những nhánh-zuỗi, những kẻ-trưởng-đầu của cái những cha nơi những con-trai của Israel, ở-nơi cái vua Solomon nơi Jerusalem để gây tiến-lên chính rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh từ cư-thành của Đaviđ chính-nó Zion.}

1Các-Vua 8:2 וַיִּקָּהֲלוּ [cả-sẽ-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּיֶרַח [trong-TUẦN-TRĂNG]H3391 הָאֵתָנִים [cái-ETHANIM]H388 בֶּחָג [trong-LỄ-HỘI]H2282 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 הַחֹדֶשׁ [cái-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 ׃

{2 Cả sẽ bị/được hiệu-triệu ở-nơi cái vua Solomon tất-thảy thân-nam của Israel trong tuần-trăng của cái Ethanim, trong lễ-hội chính-nó cái tháng cái thứ-bảy.}

1Các-Vua 8:3 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִשְׂאוּ [cả-sẽ-NHẤC]H5375 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 ׃

{3 Cả tất-thảy những kẻ niên-trưởng của Israel sẽ đến; cả cái những vị-tư-tế sẽ nhấc chính cái rương-hòm.}

1Các-Vua 8:4 וַיַּעֲלוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֹהֶל [LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד [ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַקֹּדֶשׁ [cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 וַיַּעֲלוּ [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{4 Cả họ sẽ gây tiến-lên chính rương-hòm của Yahweh, cả chính Lều-rạp Định-kì, cả chính tất-thảy những vật-zụng của cái điều-thánh-khiết mà trong lều-rạp; cả cái những vị-tư-tế cả cái những người-Levi sẽ tiến-lên chính-chúng.}

1Các-Vua 8:5 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת [CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הַנּוֹעָדִים [cái-những-kẻ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 עָלָיו [TRÊN-ông]H5921 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 מְזַבְּחִים [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִסָּפְרוּ [sẽ-bị/được-KỂ-ĐẾM]H5608 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִמָּנוּ [sẽ-bị/được-LƯỢNG-TÍNH]H4487 מֵרֹב [từ-SỐ-NHIỀU]H7230 ׃

{5 Cả cái vua Solomon cả tất-thảy cộng-đồng của Israel cái những kẻ bị/được gắn-lập trên ông thì chính-nơi ông nơi mặt của cái rương-hòm, đang khiến ziết-tế za-súc cả đại-za-súc mà chẳng sẽ bị/được kể-đếm cả chẳng sẽ bị/được lượng-tính từ số-nhiều.}

1Các-Vua 8:6 וַיָּבִאוּ [cả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹמוֹ [CHỖ-nó]H4725 אֶל [Ở-NƠI]H413 דְּבִיר [CHỖ-CHÍ-THÁNH]H1687 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 אֶל [Ở-NƠI]H413 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים [cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֶל [Ở-NƠI]H413 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 ׃

{6 Cả cái những vị-tư-tế sẽ gây đến chính rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh ở-nơi chỗ của nó: ở-nơi chỗ-chí-thánh của cái nhà, ở-nơi điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết, ở-nơi zưới những cánh của cái những thiên-cụ.}

1Các-Vua 8:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 פֹּרְשִֹים [đang-khiến-SẢI-RA]H6566 כְּנָפַיִם [những-CÁNH]H3671 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וַיָּסֹכּוּ [cả-sẽ-CHE-CHẮN]H5526 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בַּדָּיו  [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃

{7 Thực-rằng cái những thiên-cụ đang khiến sải-ra những cánh ở-nơi chỗ của cái rương-hòm, cả cái những thiên-cụ sẽ che-chắn trên cái rương-hòm cả trên những điều-tách-biệt của nó từ nơi hướng fía-trên.}

1Các-Vua 8:8 וַיַּאֲרִכוּ [cả-họ-sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 וַיֵּרָאוּ [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 רָאשֵׁי [những-ĐẦU]H7218 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַקֹּדֶשׁ [cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַדְּבִיר [cái-CHỖ-CHÍ-THÁNH]H1687 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יֵרָאוּ [chúng-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 הַחוּצָה [hướng-cái-FÍA-NGOÀI]H2351 וַיִּהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{8 Cả họ sẽ gây zài-ra cái những điều-tách-biệt, cả những đầu của cái những điều-tách-biệt bèn sẽ bị/được thấy từ-nơi cái điều-thánh-khiết trên mặt của cái chỗ-chí-thánh, cả chúng chẳng sẽ bị/được thấy hướng cái fía-ngoài; cả chúng sẽ xảy-nên nơi-đó cho-tới cái ngày ấy.}

1Các-Vua 8:9 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּאָרוֹן [trong-RƯƠNG-HÒM]H727 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 שְׁנֵי [HAI]H8147 לֻחוֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 הָאֲבָנִים  [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִנִּחַ [đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 משֶׁה [MOSES]H4872 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַת [đã-CẮT]H3772 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עִם [CÙNG]H5973 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{9 Chẳng-hiện-hữu trong rương-hòm zuy-chỉ hai fiến-bảng của cái những đá-thỏi mà Moses đã gây ngừng-nghỉ nơi-đó trong Horeb mà Yahweh đã cắt cùng những con-trai của Israel trong lúc họ để đến-ra từ đất Ai-cập.}

1Các-Vua 8:10 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּצֵאת [trong-để-ĐẾN-RA]H3318 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַקֹּדֶשׁ [cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְהֶעָנָן [cả-cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{10 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc cái những vị-tư-tế để đến-ra từ-nơi cái điều-thánh-khiết thì cả cái đám-mây đã trọn-đầy chính nhà của Yahweh.}

1Các-Vua 8:11 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [đã-CÓ-THỂ]H3201 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לַעֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 הֶעָנָן [cái-ĐÁM-MÂY]H6051 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{11 Cả cái những vị-tư-tế chẳng đã có-thể để đứng-trụ để khiến làm-công-bộc từ mặt của cái đám-mây! Thực-rằng điều-trĩu-trọng của Yahweh đã trọn-đầy chính nhà của Yahweh.}

1Các-Vua 8:12 אָז [KHI-ẤY]H227 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 לִשְׁכֹּן [để-LƯU-NGỤ]H7931 בָּעֲרָפֶל [trong-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 ׃

{12 Khi-ấy Solomon đã nói-ra: “Yahweh đã nói-ra để lưu-ngụ trong đám-mịt-mù;”}

1Các-Vua 8:13 בָּנֹה [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בָנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 בֵּית [NHÀ]H1004 זְבֻל  [CHỖ-TÔN-TỤ]H2073 לָךְ [nơi-Chúa]מָכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 לְשִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 עוֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{13 “để xây-zựng thì tôi đã xây-zựng nhà của chỗ-tôn-tụ nơi Chúa chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ những đời-đời.”}

1Các-Vua 8:14 וַיַּסֵּב [cả-sẽ-gây-TIẾN-QUANH]H5437 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנָיו [MẶT-mình]H6440 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{14 Cả cái vua sẽ gây tiến-quanh chính mặt của mình, cả sẽ khiến fúc-fục chính tất-thảy hội-triệu của Israel; cả tất-thảy hội-triệu của Israel đang khiến đứng-trụ.}

1Các-Vua 8:15 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [đấng-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּפִיו [trong-MIỆNG-Ngài]H6310 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 וּבְיָדוֹ [cả-trong-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 מִלֵּא [Ngài-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{15 Cả ông sẽ nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, đấng mà đã khiến zẫn-đặt trong miệng của Ngài chính-nơi Đaviđ cha của ta! Cả trong tay-quyền của Ngài thì Ngài đã khiến trọn-đầy, để nói-ra:”}

1Các-Vua 8:16 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 בָחַרְתִּי [Ta-đã-CHỌN]H977 בְעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שִׁבְטֵי [những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וָאֶבְחַר [cả-Ta-sẽ-CHỌN]H977 בְּדָוִד [trong-ĐAVIĐ]H1732 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{16 ‘Từ-nơi cái ngày mà Ta đã gây đến-ra chính chúng-zân của Ta chính Israel từ Ai-cập thì Ta chẳng đã chọn trong cư-thành từ tất-thảy những cành-nhánh của Israel để xây-zựng nhà lúc zanh-tên của Ta để xảy-nên nơi-đó; cả Ta sẽ chọn trong Đaviđ để xảy-nên trên chúng-zân của Ta Israel.’}

1Các-Vua 8:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{17 “Cả nó sẽ xảy-nên cùng tâm-khảm của Đaviđ cha của ta để xây-zựng nhà nơi zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel.”}

1Các-Vua 8:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 הֱטִיבֹתָ [ngươi-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H2895 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 ׃

{18 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Đaviđ cha của ta: ‘Bởi-vì mà đã xảy-nên cùng tâm-khảm của ngươi để xây-zựng nhà nơi zanh-tên của Ta thì ngươi đã gây tốt-lành-lên, thực-rằng nó đã xảy-nên cùng tâm-khảm của ngươi.’}

1Các-Vua 8:19 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 הַיֹּצֵא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵחֲלָצֶיךָ [từ-những-LƯỜN-HÔNG-ngươi]H2504 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 ׃

{19 ‘Zuy-chỉ, chính-ngươi chẳng sẽ xây-zựng cái nhà: thực-rằng chừng-nếu con-trai của ngươi cái kẻ khiến đến-ra từ những lườn-hông của ngươi thì chính-y sẽ xây-zựng cái nhà nơi zanh-tên của Ta!’}

1Các-Vua 8:20 וַיָּקֶם [cả-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וָאָקֻם [cả-ta-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 וָאֵשֵׁב [cả-ta-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וָאֶבְנֶה [cả-ta-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{20 “Cả Yahweh sẽ gây chỗi-zựng chính ngôn-lời của Ngài mà Ngài đã khiến zẫn-đặt; cả ta sẽ chỗi-zựng zưới Đaviđ cha của ta, cả ta sẽ cư-toạ trên ngai của Israel như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt, cả ta sẽ xây-zựng cái nhà nơi zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel.”}

1Các-Vua 8:21 וָאָשִֹם [cả-ta-sẽ-ĐẶT]H7760 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מָקוֹם [CHỖ]H4725 לָאָרוֹן [nơi-RƯƠNG-HÒM]H727 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 עִם [CÙNG]H5973 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-ta]H1 בְּהוֹצִיאוֹ [trong-để-gây-ĐẾN-RA-Ngài]H3318 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{21 “Cả ta sẽ đặt nơi-đó chỗ nơi rương-hòm mà nơi-đó sự-zao-ước của Yahweh mà Ngài đã cắt cùng những cha của chúng-ta trong lúc Ngài để gây đến-ra chính-họ từ đất Ai-cập.”}

1Các-Vua 8:22 וַיַּעֲמֹד [cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִּפְרֹשׂ [cả-ông-sẽ-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-ông]H3709 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{22 Cả Solomon sẽ đứng-trụ nơi mặt của bàn-hiến-tế của Yahweh đối-ziện tất-thảy hội-triệu của Israel, cả ông sẽ sải-ra những lõm của ông hướng cái những trời.}

1Các-Vua 8:23 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּשָּׁמַיִם [trong-những-TRỜI]H8064 מִמַּעַל [từ-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מִתָּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 שֹׁמֵר [đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַבְּרִית [cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וְהַחֶסֶד [cả-cái-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבָּם [TÂM-họ]H3820 ׃

{23 Cả ông sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, chẳng-hiện-hữu như Chúa đấng-Chúa-thần trong những trời từ fía-trên, cả trên cái đất từ zưới, đấng khiến canh-zữ cái sự-zao-ước cả cái điều-bỉ-xót nơi những gã-nô-bộc của Chúa cái những kẻ khiến đi nơi mặt của Chúa trong tất-thảy tâm của họ:”}

1Các-Vua 8:24 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַרְתָּ [Chúa-đã-CANH-ZỮ]H8104 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לוֹ [nơi-ông]וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּפִיךָ [trong-MIỆNG-Chúa]H6310 וּבְיָדְךָ [cả-trong-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 מִלֵּאתָ [Chúa-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{24 “mà Chúa đã canh-zữ nơi gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ cha của tôi, chính điều mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi ông, cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt trong miệng của Chúa; cả trong tay-quyền của Chúa thì Chúa đã khiến trọn-đầy như cái ngày ấy.”}

1Các-Vua 8:25 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שְׁמֹר [Chúa-hãy-CANH-ZỮ]H8104 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לּוֹ [nơi-ông]לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 לְךָ [nơi-ngươi]אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִלְּפָנַי [từ-nơi-MẶT-Ta]H6440 ישֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִשְׁמְרוּ [sẽ-CANH-ZỮ]H8104 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 דַּרְכָּם [CON-ĐƯỜNG-chúng]H1870 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 לְפָנַי [nơi-MẶT-Ta]H6440 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָלַכְתָּ [ngươi-đã-ĐI]H3212 לְפָנָי [nơi-MẶT-Ta]H6440 ׃

{25 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, Chúa hãy canh-zữ nơi gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ cha của tôi chính điều mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi ông, để nói-ra: ‘Nó chẳng sẽ bị/được cắt nơi ngươi thân-nam từ mặt của Ta kẻ khiến cư-toạ trên ngai của Israel; zuy-chỉ chừng-nếu những con-trai của ngươi sẽ chăm-zữ chính con-đường của chúng để đi nơi mặt của Ta như mà ngươi đã đi nơi mặt của Ta!’}

1Các-Vua 8:26 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 יֵאָמֶן [sẽ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 נָא [XIN-NÀO]H4994 דְּבָרְךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 אֲשֶׁר [cái-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָּוִד[ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-tôi]H1 ׃

{26 “Cả bây-zờ, hỡi đấng-Chúa-thần của Israel, xin-nào, ngôn-lời của Chúa sẽ bị/được tín-thác, cái mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ cha của tôi.”}

1Các-Vua 8:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַאֻמְנָם [chăng-QUẢ-THỰC]H552 יֵשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וּשְׁמֵי [cả-những-TRỜI]H8064 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 לֹא [CHẲNG]H3808 יְכַלְכְּלוּךָ [sẽ-khiến-ZUNG-ZỮ-Chúa]H3557 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [cái-MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃

{27 “Thực-rằng chăng quả-thực đấng-Chúa-thần sẽ cư-toạ trên cái đất? A-kìa cái những trời cả những trời của cái những trời chẳng sẽ khiến zung-zữ Chúa, hơn-nữa thực-rằng cái nhà ấy cái mà tôi đã xây-zựng!”}

1Các-Vua 8:28 וּפָנִיתָ [cả-Chúa-đã-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 תְּפִלַּת [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 תְּחִנָּתוֹ [SỰ-NÀI-XIN-y]H8467 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרִנָּה [cái-SỰ-REO-VUI]H7440 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 מִתְפַּלֵּל [đang-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃

{28 “Cả Chúa đã xoay ở-nơi sự-cầu-nguyện của gã-nô-bộc của Chúa cả ở-nơi sự-nài-xin của y, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi: Để nghe ở-nơi cái sự-reo-vui cả ở-nơi cái sự-cầu-nguyện mà gã-nô-bộc của Chúa đang tự khiến cầu-nguyện nơi mặt của Chúa cái ngày.”}

1Các-Vua 8:29 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עֵינֶךָ [ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 פְתֻחֹת [đang-bị/được-khiến-MỞ]H6605 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 וָיוֹם [cả-NGÀY]H3117 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָמַרְתָּ [Chúa-đã-NÓI-RA]H559 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִתְפַּלֵּל [sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{29 “Để ziếng-mắt của Chúa xảy-nên đang bị/được khiến mở ở-nơi cái nhà ấy ban-đêm cả ngày ở-nơi cái chỗ mà Chúa đã nói-ra: ‘Zanh-tên của Ta sẽ xảy-nên nơi-đó!’ Để nghe ở-nơi cái sự-cầu-nguyện mà gã-nô-bộc của Chúa sẽ tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy.”}

1Các-Vua 8:30 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 תְּחִנַּת [SỰ-NÀI-XIN]H8467 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִתְפַּלְלוּ [sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 שִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 וְסָלָחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 ׃

{30 “Cả Chúa đã nghe ở-nơi sự-nài-xin của gã-nô-bộc của Chúa, cả chúng-zân của Chúa Israel mà sẽ tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy; cả chính-Chúa sẽ nghe ở-nơi chỗ lúc Chúa để cư-toạ ở-nơi cái những trời; cả Chúa đã nghe, cả Chúa đã khoan-thứ.”}

1Các-Vua 8:31 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 יֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וְנָשָׁא [cả-y-đã-NHẤC]H5375 בוֹ [trong-nó]אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 לְהַאֲלֹתוֹ [để-gây-THỀ-NGUYỀN-y]H422 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מִזְבַּחֲךָ [BÀN-HIẾN-TẾ-Chúa]H4196 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{31 “Chính điều mà thân-nam sẽ lỗi-đạo nơi gã-lân-cận của y, cả y đã nhấc trong nó sự-thề-nguyền lúc y để gây thề-nguyền, cả sự-thề-nguyền đã đến nơi mặt của bàn-hiến-tế của Chúa trong cái nhà ấy.”}

1Các-Vua 8:32 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְעָשִֹיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 וְשָׁפַטְתָּ [cả-Chúa-đã-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְהַרְשִׁיעַ [để-gây-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לָתֵת [để-BAN]H5414 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 בְּרֹאשׁוֹ [trong-ĐẦU-y]H7218 וּלְהַצְדִּיק [cả-để-gây-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לָתֶת [để-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]כְּצִדְקָתוֹ [như-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-y]H6666 ׃

{32 “Cả chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, cả Chúa đã làm, cả Chúa đã fán-xét chính những gã-nô-bộc của Chúa: để gây nên-vô-lẽ-đạo kẻ vô-lẽ-đạo để ban con-đường của y trong đầu của y, cả để gây nên-hợp-lẽ-đạo kẻ hợp-lẽ-đạo để ban nơi y như sự-hợp-lẽ-đạo của y.”}

1Các-Vua 8:33 בְּהִנָּגֵף [trong-để-bị/được-HÚC-XÉ]H5062 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 וְהוֹדוּ [cả-họ-đã-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 וְהִתְחַנְּנוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{33 “Trong lúc chúng-zân của Chúa Israel để bị/được húc-xé nơi mặt của kẻ-thù-địch mà họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa thì cả họ đã xoay-lui ở-nơi Chúa, cả họ đã gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa, cả họ đã tự khiến cầu-nguyện, cả họ đã tự khiến thương-xót ở-nơi Chúa trong cái nhà ấy.”}

1Các-Vua 8:34 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְחַטַּאת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַהֲשֵׁבֹתָם [cả-Chúa-đã-gây-XOAY-LUI-họ]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּ [Chúa-đã-BAN]H5414 לַאֲבוֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 ׃

{34 “Cả chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, cả Chúa đã khoan-thứ nơi sự-lỗi-đạo của chúng-zân của Chúa Israel, cả Chúa đã gây họ xoay-lui ở-nơi cái đất-đai mà Chúa đã ban nơi những cha của họ.”}

1Các-Vua 8:35 בְּהֵעָצֵר [trong-để-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מָטָר [CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְהוֹדוּ [cả-họ-đã-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 וּמֵחַטָּאתָם [cả-từ-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 יְשׁוּבוּן [họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲנֵם [Chúa-sẽ-gây-KHỐN-HÃM-họ]H6031 ׃

{35 “Trong lúc những trời để bị/được kìm-zữ cả cơn-mưa-tuôn chẳng sẽ xảy-nên (thực-rằng họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa) thì cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy, cả họ đã gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa, cả họ sẽ xoay-lui từ sự-lỗi-đạo của họ thực-rằng Chúa sẽ gây khốn-hãm họ.”}

1Các-Vua 8:36 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְחַטַּאת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹרֵם [Chúa-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-họ]H3384 אֶת [CHÍNH]H853 הַדֶּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵלְכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 בָהּ [trong-]וְנָתַתָּה [cả-Chúa-đã-BAN]H5414 מָטָר [CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 עַל [TRÊN]H5921 אַרְצְךָ [ĐẤT-Chúa]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לְעַמְּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 ׃

{36 “Cả chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, cả Chúa đã khoan-thứ nơi sự-lỗi-đạo của những gã-nô-bộc của Chúa cả chúng-zân của Chúa Israel! Thực-rằng Chúa sẽ gây fóng-hạ họ chính cái con-đường của cái sự-tốt-lành mà họ sẽ đi trong nó, cả Chúa đã ban cơn-mưa-tuôn trên đất của Chúa mà Chúa đã ban nơi chúng-zân của Chúa nơi sự-thừa-hưởng.”}

1Các-Vua 8:37 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 דֶּבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שִׁדָּפוֹן [BỆNH-KHÔ-QUEO]H7711 יֵרָקוֹן [BỆNH-XANH-XAO]H3420 אַרְבֶּה [CON-CHÂU-CHẤU]H697 חָסִיל [SÂU-BƯỚM]H2625 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָצַר [sẽ-gây-VÂY-HÃM]H6696 לוֹ [nơi-y]אֹיְבוֹ [kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-y]H341 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שְׁעָרָיו [những-CỔNG-y]H8179 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחֲלָה [ĐIỀU-YẾU-ĐAU]H4245 ׃

{37 “Nạn-đói thực-rằng sẽ xảy-nên trong đất; zịch-bệnh thực-rằng sẽ xảy-nên; bệnh-khô-queo, bệnh-xanh-xao, con-châu-chấu; sâu-bướm thực-rằng sẽ xảy-nên: thực-rằng kẻ khiến thù-địch y sẽ gây vây-hãm nơi y trong đất của những cổng của y, tất-thảy đòn-tật, tất-thảy điều-yếu-đau.”}

1Các-Vua 8:38 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 כָל [TẤT-THẢY]H3605 תְּחִנָּה [SỰ-NÀI-XIN]H8467 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵדְעוּן [sẽ-BIẾT]H3045 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 לְבָבוֹ [TÂM-KHẢM-y]H3824 וּפָרַשׂ [cả-y-đã-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-y]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{38 “Tất-thảy sự-cầu-nguyện, tất-thảy sự-nài-xin mà sẽ xảy-nên nơi tất-thảy cái con-người nơi tất-thảy chúng-zân của Chúa Israel mà sẽ biết thân-nam đòn-tật của tâm-khảm của y, cả y đã sải-ra những lõm của y ở-nơi cái nhà ấy.”}

1Các-Vua 8:39 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מְכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתֶּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 וְעָשִֹיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 וְנָתַתָּ [cả-Chúa-đã-BAN]H5414 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-y]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֵּדַע [Chúa-sẽ-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 לְבָבוֹ [TÂM-KHẢM-y]H3824 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 לְבַדְּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 אֶת [CHÍNH]H853 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{39 “Cả chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, cả Chúa đã khoan-thứ, cả Chúa đã làm, cả Chúa đã ban nơi thân-nam như tất-thảy những con-đường của y mà Chúa sẽ biết chính tâm-khảm của y! Thực-rằng chính-Chúa đã biết nơi điều-tách-biệt của Chúa chính tâm-khảm của tất-thảy những con-trai của cái con-người!”}

1Các-Vua 8:40 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִרָאוּךָ [họ-sẽ-KINH-SỢ-Chúa]H3372 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לַאֲבֹתֵינוּ [nơi-những-CHA-chúng-tôi]H1 ׃

{40 “Nơi ơn-cớ họ sẽ kinh-sợ Chúa tất-thảy cái những ngày mà chính-họ những sống-động trên mặt của cái đất-đai mà Chúa đã ban nơi những cha của chúng-tôi.”}

1Các-Vua 8:41 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנָּכְרִי [cái-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 מֵעַמְּךָ [từ-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וּבָא [cả-y-đã-ĐẾN]H935 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{41 “Cả cũng ở-nơi cái kẻ khác-lạ mà chẳng từ chúng-zân của Chúa Israel chính-nó, cả y đã đến từ đất xa-cách: nơi ơn-cớ zanh-tên của Chúa.”}

1Các-Vua 8:42 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִשְׁמְעוּן [họ-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 הַחֲזָקָה [cái-CƯỜNG-MẠNH]H2389 וּזְרֹעֲךָ [cả-CÁNH-TAY-Chúa]H2220 הַנְּטוּיָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וּבָא [cả-y-đã-ĐẾN]H935 וְהִתְפַּלֵּל [cả-y-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{42 “Thực-rằng họ sẽ nghe chính zanh-tên của Chúa cái lớn, cả chính tay-quyền của Chúa cái cường-mạnh, cả cánh-tay của Chúa cái mà bị/được khiến zuỗi-ra! Cả y đã đến, cả y đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái nhà ấy.”}

1Các-Vua 8:43 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מְכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתֶּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 וְעָשִֹיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 הַנָּכְרִי [cái-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יֵדְעוּן [sẽ-BIẾT]H3045 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמֵּי [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לְיִרְאָה [để-KINH-SỢ]H3372 אֹתְךָ [CHÍNH-Chúa]H853 כְּעַמְּךָ [như-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְלָדַעַת [cả-để-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 עַל [TRÊN]H5921 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃

{43 “Chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, cả Chúa đã làm như tất-thảy mà cái kẻ khác-lạ sẽ gọi ở-nơi Chúa: nơi ơn-cớ tất-thảy những chúng-zân của cái đất sẽ biết chính zanh-tên của Chúa để kinh-sợ chính Chúa như chúng-zân của Chúa Israel, cả để biết thực-rằng zanh-tên của Chúa đã bị/được gọi trên cái nhà ấy mà tôi đã xây-zựng.”}

1Các-Vua 8:44 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 עַל [TRÊN]H5921 אֹיְבוֹ [kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-mình]H341 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּשְׁלָחֵם [Chúa-sẽ-SAI-FÁI-họ]H7971 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּחַרְתָּ [Chúa-đã-CHỌN]H977 בָּהּ [trong-nó]וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{44 “Thực-rằng chúng-zân của Chúa sẽ đến-ra nơi sự-tranh-chiến trên kẻ khiến thù-địch mình trong con-đường mà Chúa sẽ sai-fái họ; cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Yahweh con-đường của cái cư-thành mà Chúa đã chọn trong nó, cả cái nhà mà tôi đã xây-zựng nơi zanh-tên của Chúa.”}

1Các-Vua 8:45 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתָם [SỰ-CẦU-NGUYỆN-họ]H8605 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 תְּחִנָּתָם [SỰ-NÀI-XIN-họ]H8467 וְעָשִֹיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּטָם [ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 ׃

{45 “Cả Chúa đã nghe cái những trời chính sự-cầu-nguyện của họ cả chính sự-nài-xin của họ, cả Chúa đã làm điều-fán-xét của họ.”}

1Các-Vua 8:46 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וְאָנַפְתָּ [cả-Chúa-đã-BỰC-TỨC]H599 בָם [trong-họ] וּנְתַתָּם [cả-Chúa-đã-BAN-họ]H5414 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 וְשָׁבוּם [cả-đã-CẦM-TÙ-họ]H7617 שֹׁבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הָאוֹיֵב [cái-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 אוֹ [HOẶC]H176 קְרוֹבָה [GẦN-KỀ]H7138 ׃

{46 “Thực-rằng họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa, thực-rằng chẳng-hiện-hữu con-người mà chẳng sẽ lỗi-đạo! Cả Chúa đã bực-tức trong họ, cả Chúa đã ban họ nơi mặt của kẻ-thù-địch; cả những kẻ khiến cầm-tù họ thì đã cầm-tù họ ở-nơi đất của cái kẻ-thù-địch xa-cách hoặc gần-kề.”}

1Các-Vua 8:47 וְהֵשִׁיבוּ [cả-họ-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבָּם [TÂM-họ]H3820 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִשְׁבּוּ [họ-đã-bị/được-CẦM-TÙ]H7617 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 וְהִתְחַנְּנוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שֹׁבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 וְהֶעֱוִינוּ [cả-chúng-tôi-đã-gây-CONG-VẸO]H5753 רָשָׁעְנוּ [chúng-tôi-đã-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 ׃

{47 “Cả họ đã gây xoay-lui ở-nơi tâm của họ trong đất mà họ đã bị/được cầm-tù nơi-đó, cả họ đã xoay-lui, cả họ đã tự khiến thương-xót ở-nơi Chúa trong đất của những kẻ khiến cầm-tù họ, để nói-ra: ‘Chúng-tôi đã lỗi-đạo, cả chúng-tôi đã gây cong-vẹo; chúng-tôi đã nên-vô-lẽ-đạo.’}

1Các-Vua 8:48 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לְבָבָם [TÂM-KHẢM-họ]H3824 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 נַפְשָׁם [SINH-HỒN-họ]H5315 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֹיְבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-họ]H341 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁבוּ [đã-CẦM-TÙ]H7617 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 אַרְצָם [ĐẤT-họ]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לַאֲבוֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּחַרְתָּ [Chúa-đã-CHỌN]H977 וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{48 “Cả họ đã xoay-lui ở-nơi Chúa trong tất-thảy tâm-khảm của họ, cả trong tất-thảy sinh-hồn của họ, trong đất của những kẻ khiến thù-địch họ mà đã cầm-tù chính-họ, cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Chúa con-đường của đất của họ mà Chúa đã ban nơi những cha của họ cái cư-thành mà Chúa đã chọn, cả cái nhà mà tôi đã xây-zựng nơi zanh-tên của Chúa.”}

1Các-Vua 8:49 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מְכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתָם [SỰ-CẦU-NGUYỆN-họ]H8605 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 תְּחִנָּתָם [SỰ-NÀI-XIN-họ]H8467 וְעָשִֹיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּטָם [ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 ׃

{49 “Cả Chúa đã nghe cái những trời, chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, chính sự-cầu-nguyện của họ cả chính sự-nài-xin của họ, cả Chúa đã làm điều-fán-xét của họ.”}

1Các-Vua 8:50 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְעַמְּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 חָטְאוּ [họ-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 פִּשְׁעֵיהֶם [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּשְׁעוּ [họ-đã-NGHỊCH-LUẬT]H6586 בָךְ [trong-Chúa] וּנְתַתָּם [cả-Chúa-đã-BAN-họ]H5414 לְרַחֲמִים [nơi-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM]H7356 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 שֹׁבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 וְרִחֲמוּם [cả-chúng-đã-khiến-THƯƠNG-CẢM-họ]H7355 ׃

{50 “Cả Chúa đã khoan-thứ nơi chúng-zân của Chúa điều mà họ đã lỗi-đạo nơi Chúa, cả nơi tất-thảy những điều-nghịch-luật của họ mà họ đã nghịch-luật trong Chúa, cả Chúa đã ban họ nơi những điều-thương-cảm nơi mặt của những kẻ khiến cầm-tù họ, cả chúng đã khiến thương-cảm họ;”}

1Các-Vua 8:51 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 וְנַחֲלָתְךָ [cả-SỰ-THỪA-HƯỞNG-Chúa]H5159 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 מִתּוֹךְ [từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 כּוּר [LÒ-NUNG]H3564 הַבַּרְזֶל [cái-SẮT-THỎI]H1270 ׃

{51 “Thực-rằng chúng-zân của Chúa cả sự-thừa-hưởng của Chúa chính-họ mà Chúa đã gây đến-ra từ Ai-cập từ chính-zữa lò-nung của cái sắt-thỏi.”}

1Các-Vua 8:52 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 פְתֻחֹת [đang-bị/được-khiến-MỞ]H6605 אֶל [Ở-NƠI]H413 תְּחִנַּת [SỰ-NÀI-XIN]H8467 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 תְּחִנַּת [SỰ-NÀI-XIN]H8467 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֲלֵיהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 קָרְאָם [để-GỌI-họ]H7121 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 ׃

{52 “Những ziếng-mắt của Chúa để xảy-nên đang bị/được khiến mở ở-nơi sự-nài-xin của gã-nô-bộc của Chúa cả ở-nơi sự-nài-xin của chúng-zân của Chúa Israel, để nghe ở-nơi họ trong tất-thảy lúc họ để gọi ở-nơi Chúa;”}

1Các-Vua 8:53 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הִבְדַּלְתָּם [đã-gây-FÂN-CÁCH-họ]H914 לְךָ [nơi-Chúa]לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עַמֵּי [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה [MOSES]H4872 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 בְּהוֹצִיאֲךָ [trong-để-gây-ĐẾN-RA-Chúa]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃

{53 “Thực-rằng chính-Chúa đã gây fân-cách họ nơi Chúa nơi sự-thừa-hưởng từ tất-thảy những chúng-zân của cái đất, như mà Chúa đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Moses gã-nô-bộc của Chúa trong lúc Chúa để gây đến-ra chính những cha của chúng-tôi từ Ai-cập, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh!“}

1Các-Vua 8:54 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּכַלּוֹת [như-để-khiến-KẾT-THÚC]H3615 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לְהִתְפַּלֵּל [để-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 וְהַתְּחִנָּה [cả-cái-SỰ-NÀI-XIN]H8467 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 קָם [ông-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִלִּפְנֵי [từ-nơi-MẶT]H6440 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִכְּרֹעַ [từ-để-QUỲ-KHOM]H3766 עַל [TRÊN]H5921 בִּרְכָּיו [những-ĐẦU-GỐI-ông]H1290 וְכַפָּיו [cả-những-LÕM-ông]H3709 פְּרֻשֹוֹת [đang-bị/được-khiến-SẢI-RA]H6566 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{54 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Solomon để khiến kết-thúc để tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Yahweh chính tất-thảy cái sự-cầu-nguyện cả cái sự-nài-xin ấy thì ông đã chỗi-zựng từ nơi mặt của bàn-hiến-tế của Yahweh từ sự để quỳ-khom trên cái những đầu-gối của ông, cả những lõm của ông đang bị/được khiến sải-ra cái những trời.}

1Các-Vua 8:55 וַיַּעֲמֹד [cả-ông-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וַיְבָרֶךְ [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 קוֹל [TIẾNG]H6963 גָּדוֹל [LỚN]H1419 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{55 Cả ông sẽ đứng-trụ, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính tất-thảy hội-triệu của Israel tiếng lớn, để nói-ra:}

1Các-Vua 8:56 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [đấng-MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 מְנוּחָה [SỰ-NGỪNG-NGHỈ]H4496 לְעַמּוֹ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֹא [CHẲNG]H3808 נָפַל [đã-NGÃ-RƠI]H5307 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 אֶחָד [MỘT]H259 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 הַטּוֹב [cái-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה [MOSES]H4872 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 ׃

{56 “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh, đấng mà đã ban sự-ngừng-nghỉ nơi chúng-zân của Ngài Israel, như tất-thảy mà Ngài đã khiến zẫn-đặt! Chẳng một ngôn-lời đã ngã-rơi từ tất-thảy ngôn-lời của Ngài cái tốt-lành mà Ngài đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Moses gã-nô-bộc của Ngài!”}

1Các-Vua 8:57 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 עִמָּנוּ [CÙNG-chúng-tôi]H5973 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יַעַזְבֵנוּ [Ngài-sẽ-BỎ-RỜI-chúng-tôi]H5800 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יִטְּשֵׁנוּ [Ngài-sẽ-RUỒNG-RẪY-chúng-tôi]H5203 ׃

{57 “Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi sẽ xảy-nên cùng chúng-tôi như mà đã xảy-nên cùng những cha của chúng-tôi thì Ngài chẳng-nên sẽ bỏ-rời chúng-tôi, cả Ngài chẳng-nên sẽ ruồng-rẫy chúng-tôi!”}

1Các-Vua 8:58 לְהַטּוֹת [để-gây-ZUỖI-RA]H5186 לְבָבֵנוּ [TÂM-KHẢM-chúng-tôi]H3824 אֵלָיו [Ở-NƠI-Ngài]H413 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 וְלִשְׁמֹר [cả-để-CANH-ZỮ]H8104 מִצְו‍ֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 וְחֻקָּיו [cả-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וּמִשְׁפָּטָיו [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוָּה [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 ׃

{58 “Để gây zuỗi-ra tâm-khảm của chúng-tôi ở-nơi Ngài, để đi trong tất-thảy những con-đường của Ngài, cả để canh-zữ những sự-truyền-răn của Ngài, cả những điều-khắc-lập của Ngài, cả những điều-fán-xét của Ngài, mà Ngài đã khiến truyền-răn chính những cha của chúng-tôi.”}

1Các-Vua 8:59 וְיִהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבָרַי [những-NGÔN-LỜI-tôi]H1697 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִתְחַנַּנְתִּי [tôi-đã-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 קְרֹבִים [GẦN-KỀ]H7138 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וָלָיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 וּמִשְׁפַּט [cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 ׃

{59 “Cả những ngôn-lời của tôi sẽ xảy-nên những-ấy mà tôi đã tự khiến thương-xót nơi mặt của Yahweh gần-kề ở-nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta ban-ngày cả ban-đêm, để làm điều-fán-xét của gã-nô-bộc của Ngài cả điều-fán-xét của chúng-zân của Ngài Israel, ngôn-lời của ngày trong ngày của nó!”}

1Các-Vua 8:60 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 דַּעַת [để-BIẾT]H3045 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמֵּי [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 ׃

{60 “Nơi ơn-cớ tất-thảy những chúng-zân của cái đất để biết thực-rằng Yahweh chính-Ngài cái đấng-Chúa-thần thì chẳng-hiện-hữu thêm-nữa.”}

1Các-Vua 8:61 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְבַבְכֶם [TÂM-KHẢM-các-người]H3824 שָׁלֵם [NGUYÊN-TRỌN]H8003 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בְּחֻקָּיו [trong-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וְלִשְׁמֹר [cả-để-CANH-ZỮ]H8104 מִצְו‍ֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{61 “Cả tâm-khảm của các-người đã xảy-nên nguyên-trọn cùng Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta để đi trong những điều-khắc-lập của Ngài cả để canh-zữ những sự-truyền-răn của Ngài như cái ngày ấy.”}

1Các-Vua 8:62 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 זֹבְחִים [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{62 Cả cái vua cả tất-thảy Israel cùng ông thì đang khiến ziết-tế sự-ziết-tế nơi mặt của Yahweh.}

1Các-Vua 8:63 וַיִּזְבַּח [cả-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֵת [CHÍNH]H853 זָבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים [cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אֲשֶׁר [MÀ]H834 זָבַח [ông-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 בָּקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 אֶלֶף [NGHÌN]H505 וְצֹאן [cả-ZA-SÚC]H6629 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אָלֶף [NGHÌN]H505 וַיַּחְנְכוּ [cả-sẽ-KHAI-TÂN]H2596 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{63 Cả Solomon sẽ ziết-tế chính sự-ziết-tế của cái những món-an-yên mà ông đã ziết-tế nơi Yahweh đại-za-súc hai-chục cả hai nghìn, cả za-súc trăm cả hai-chục nghìn, cả cái vua cả tất-thảy những con-trai của Israel sẽ khai-tân chính nhà của Yahweh.}

1Các-Vua 8:64 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 קִדַּשׁ [đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 תּוֹךְ [CHÍNH-ZỮA]H8432 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 בֵית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשָׂה [ông-đã-LÀM]H6213 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 חֶלְבֵי [những-MỠ]H2459 הַשְּׁלָמִים [cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קָטֹן [BÉ]H6996 מֵהָכִיל [từ-để-gây-ZUNG-ZỮ]H3557 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 חֶלְבֵי [những-MỠ]H2459 הַשְּׁלָמִים [cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃

{64 Trong ngày cái chính-nó thì cái vua đã khiến nên-thánh chính chính-zữa cái sân-trại mà nơi mặt của nhà của Yahweh, thực-rằng ông đã làm nơi-đó chính cái tế-vật-đốt-trọn cả chính cái sự-đem-zâng cả chính những mỡ của cái món-an-yên: thực-rằng bàn-hiến-tế của cái đồng-thỏi mà nơi mặt của Yahweh bé từ sự để gây zung-zữ chính cái tế-vật-đốt-trọn, cả chính cái sự-đem-zâng, cả chính những mỡ của cái những món-an-yên.}

1Các-Vua 8:65 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בָעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִיא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָג [cái-LỄ-HỘI]H2282 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 גָּדוֹל [LỚN]H1419 מִלְּבוֹא [từ-để-ĐẾN]H935 חֲמָת [HAMATH]H2574 עַד [CHO-TỚI]H5704 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וְשִׁבְעַת [cả-BẢY]H7651 יָמִים [những-NGÀY]H3117 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עָשָֹר [MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 ׃

{65 Cả Solomon sẽ làm trong kì-lúc cái chính-nó chính cái lễ-hội, cả tất-thảy Israel cùng ông hội-triệu lớn từ sự để đến Hamath cho-tới lạch-trũng của Ai-cập nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta, bảy ngày cả bảy ngày mươi bốn ngày.}

1Các-Vua 8:66 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי [cái-THỨ-TÁM]H8066 שִׁלַּח [ông-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיְבָרֲכוּ [cả-họ-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 לְאָהֳלֵיהֶם [nơi-những-LỀU-RẠP-họ]H168 שְׂמֵחִים [những-điều-ĐẦY-SƯỚNG-VUI]H8056 וְטוֹבֵי [cả-những-điều-TỐT-LÀNH]H2896 לֵב [TÂM]H3820 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 וּלְיִשְׂרָאֵל [cả-nơi-ISRAEL]H3478 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài H5971 ׃

{66 Trong ngày cái thứ-tám thì ông đã khiến sai-fái chính cái chúng-zân, cả họ sẽ khiến fúc-fục chính cái vua, cả họ sẽ đi nơi những lều-rạp của họ, những điều đầy-sướng-vui cả những điều tốt-lành của tâm trên tất-thảy cái sự-tốt-lành mà Yahweh đã làm nơi Đaviđ gã-nô-bộc của Ngài, cả nơi Israel chúng-zân của Ngài.}

© https://vietbible.co/ 2024