1Các-Vua 10:1 וּמַלְכַּת [cả-NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 שֹׁמַעַת [mà-khiến-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁמַע [ĐIỀU-NGHE]H8088 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַתָּבֹא [cả-bà-sẽ-ĐẾN]H935 לְנַסֹּתוֹ [để-khiến-THỬ-THÁCH-vua]H5254 בְּחִידוֹת [trong-những-CÂU-ĐỐ]H2420 ׃
{1 Cả nữ-vương Sheba mà khiến nghe chính điều-nghe của Solomon nơi zanh-tên của Yahweh thì cả bà sẽ đến để khiến thử-thách vua trong những câu-đố.}
1Các-Vua 10:2 וַתָּבֹא [cả-bà-sẽ-ĐẾN]H935 יְרוּשָׁלְַמָה [JERUSALEM]H3389 בְּחַיִל [trong-TÀI-LỰC]H2428 כָּבֵד [NẶNG]H3515 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 גְמַלִּים [những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 נֹשְׂאִים [đang-khiến-NHẤC]H5375 בְּשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 וַתָּבֹא [cả-bà-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וַתְּדַבֵּר [cả-bà-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-vua]H413 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבָהּ [TÂM-KHẢM-bà]H3824 ׃
{2 Cả bà sẽ đến Jerusalem trong tài-lực nặng quá-lực của những con-lạc-đà mà khiến nhấc những hương-liệu, cả vàng-thỏi lớn-nhiều quá-lực, cả đá-thỏi đầy-zá-trị; cả bà sẽ đến ở-nơi Solomon, cả bà sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi vua chính tất-thảy mà đã xảy-nên cùng tâm-khảm của bà.}
1Các-Vua 10:3 וַיַּגֶּד [cả-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָהּ [nơi-bà]שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דְּבָרֶיהָ [những-NGÔN-LỜI-bà]H1697 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 נֶעְלָם [đang-bị/được-ZIẾM-ZẤU]H5956 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הִגִּיד [vua-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָהּ [nơi-bà]׃
{3 Cả Solomon sẽ gây hở-lộ nơi bà chính tất-thảy ngôn-lời của bà! Chẳng đã xảy-nên ngôn-lời mà bị/được ziếm-zấu từ-nơi cái vua mà vua chẳng đã gây hở-lộ nơi bà!}
1Các-Vua 10:4 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 מַלְכַּת [NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חָכְמַת [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנָה [vua-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃
{4 Cả nữ-vương Sheba sẽ thấy chính tất-thảy sự-khôn-sáng của Solomon cả cái nhà mà vua đã xây-zựng.}
1Các-Vua 10:5 וּמַאֲכַל [cả-ĐỒ-ĂN]H3978 שֻׁלְחָנוֹ [BÀN-vua]H7979 וּמוֹשַׁב [cả-CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-vua]H5650 וּמַעֲמַד [cả-CHỖ-ĐỨNG-TRỤ]H4612 מְשָׁרְתָיו [những-kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-vua]H8334 וּמַלְבֻּשֵׁיהֶם [cả-những-ĐỒ-KHOÁC-MẶC-họ]H4403 וּמַשְׁקָיו [cả-những-ĐIỀU-UỐNG-NGẬP-vua]H4945 וְעֹלָתוֹ [cả-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-vua]H5930 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בָהּ [trong-bà]עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃
{5 Cả đồ-ăn của bàn của vua, cả chỗ-cư-toạ của những gã-nô-bộc của vua, cả chỗ-đứng-trụ của những kẻ khiến làm-công-bộc của vua, cả những đồ-khoác-mặc của họ, cả những điều-uống-ngập của vua, cả tế-vật-đốt-trọn của vua mà sẽ tiến-lên nhà của Yahweh thì cả chẳng đã xảy-nên trong bà thêm-nữa khí-linh.}
1Các-Vua 10:6 וַתֹּאמֶר [cả-bà-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְתִּי [tôi-đã-NGHE]H8085 בְּאַרְצִי [trong-ĐẤT-tôi]H776 עַל [TRÊN]H5921 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Người]H1697 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-Người]H2451 ׃
{6 Cả bà sẽ nói-ra ở-nơi cái vua: “Lẽ-thật đã xảy-nên cái ngôn-lời mà tôi đã nghe trong đất của tôi trên những ngôn-lời của Người cả trên sự-khôn-sáng của Người.”}
1Các-Vua 10:7 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הֶאֱמַנְתִּי [tôi-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לַדְּבָרִים [nơi-những-NGÔN-LỜI]H1697 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 בָּאתִי [tôi-đã-ĐẾN]H935 וַתִּרְאֶינָה [cả-sẽ-THẤY]H7200 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 לֹא [CHẲNG]H3808 הֻגַּד [nó-đã-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִי [nơi-tôi]הַחֵצִי [cái-FÂN-NỬA]H2677 הוֹסַפְתָּ [Người-đã-gây-ZA-THÊM]H3254 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וָטוֹב [cả-điều-TỐT-LÀNH]H2896 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשְּׁמוּעָה [cái-SỰ-NGHE]H8052 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמָעְתִּי [tôi-đã-NGHE]H8085 ׃
{7 “Cả tôi chẳng đã gây tín-thác nơi những ngôn-lời cho-tới lúc mà tôi đã đến, cả những ziếng-mắt của tôi sẽ thấy thì cả a-kìa nó chẳng đã bị/được gây hở-lộ nơi tôi cái fân-nửa: Người đã gây za-thêm sự-khôn-sáng cả điều tốt-lành ở-nơi cái sự-nghe mà tôi đã nghe!”}
1Các-Vua 10:8 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 אֲנָשֶׁיךָ [những-NGƯỜI-FÀM-Người]H582 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הָעֹמְדִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Người]H6440 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 הַשֹּׁמְעִים [cái-những-kẻ-khiến-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 חָכְמָתֶךָ [SỰ-KHÔN-SÁNG-Người]H2451 ׃
{8 “Trực-hạnh-thay là những người-fàm của Người! Trực-hạnh-thay là những gã-nô-bộc của Người! Những-ấy là cái những kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của Người thường-kì, cái những kẻ khiến nghe chính sự-khôn-sáng của Người!”}
1Các-Vua 10:9 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 בָּרוּךְ [đấng-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָפֵץ [đã-THIÊN-ÁI]H2654 בְּךָ [trong-Người]לְתִתְּךָ [để-BAN-Người]H5414 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּאַהֲבַת [trong-SỰ-THƯƠNG-ÁI]H160 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַיְשִֹימְךָ [cả-Ngài-sẽ-ĐẶT-Người]H7760 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּצְדָקָה [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 ׃
{9 “Yahweh đấng-Chúa-thần của Người sẽ xảy-nên đấng bị/được khiến fúc-fục mà đã thiên-ái trong Người để ban Người trên ngai của Israel! Trong sự-thương-ái của Yahweh chính Israel nơi đời-đời thì cả Ngài sẽ đặt Người nơi vua để làm điều-fán-xét cả sự-hợp-lẽ-đạo!”}
1Các-Vua 10:10 וַתִּתֵּן [cả-bà-sẽ-BAN]H5414 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּבְשָׂמִים [cả-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 הַרְבֵּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [điều-khiến-ĐẾN]H935 כַבֹּשֶׂם [như-HƯƠNG-LIỆU]H1314 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתְנָה [đã-BAN]H5414 מַלְכַּת [NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 ׃
{10 Cả bà sẽ ban nơi vua trăm cả hai-chục vòng-lượng của vàng-thỏi, cả những hương-liệu để gây za-tăng quá-lực, cả đá-thỏi đầy-zá-trị. Chẳng điều khiến đến như hương-liệu cái chính-nó thêm-nữa nơi số-nhiều mà nữ-vương Sheba đã ban nơi vua Solomon!}
1Các-Vua 10:11 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֳנִי [ĐOÀN-TÀU]H590 חִירָם [HIRAM]H2438 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָשָֹא [đã-NHẤC]H5375 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 מֵאוֹפִיר [từ-OFIR]H211 הֵבִיא [đã-gây-ĐẾN]H935 מֵאֹפִיר [từ-OFIR]H211 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 אַלְמֻגִּים [những-CÂY-BÁ-HƯƠNG]H484 הַרְבֵּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 ׃
{11 Cả cũng đoàn-tàu của Hiram mà đã nhấc vàng-thỏi từ Ofir thì đã gây đến từ Ofir những cây-gỗ của những cây-bá-hương để gây za-tăng quá-lực, cả đá-thỏi đầy-zá-trị.}
1Các-Vua 10:12 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 הָאַלְמֻגִּים [cái-những-CÂY-BÁ-HƯƠNG]H484 מִסְעָד [KHUNG-HỖ-TRỢ]H4552 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּלְבֵית [cả-nơi-NHÀ]H1004 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וְכִנֹּרוֹת [cả-những-ĐÀN-TƯNG]H3658 וּנְבָלִים [cả-những-BẦU-ZÂY]H5035 לַשָּׁרִים [những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [điều-khiến-ĐẾN]H935 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 אַלְמֻגִּים [những-CÂY-BÁ-HƯƠNG]H484 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{12 Cả chính những cây-gỗ của cái những cây-bá-hương thì cái vua sẽ làm khung-hỗ-trợ nơi nhà của Yahweh, cả nơi nhà của cái vua, cả những đàn-tưng cả những bầu-zây của những kẻ khiến hát-ca. Chẳng điều khiến đến thế-ấy những cây-gỗ của những cây-bá-hương, cả chẳng đã bị/được thấy cho-tới cái ngày ấy!}
1Các-Vua 10:13 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 נָתַן [đã-BAN]H5414 לְמַלְכַּת [nơi-NỮ-VƯƠNG]H4436 שְׁבָא [SHEBA]H7614 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֶפְצָהּ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI-bà]H2656 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁאָלָה [bà-đã-VẤN-HỎI]H7592 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [vua-đã-BAN]H5414 לָהּ [nơi-bà]כְּיַד [như-TAY-QUYỀN]H3027 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וַתֵּפֶן [cả-bà-sẽ-XOAY]H6437 וַתֵּלֶךְ [cả-bà-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְאַרְצָהּ [nơi-ĐẤT-bà]H776 הִיא [CHÍNH-bà]H1931 וַעֲבָדֶיהָ [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC-bà]H5650 ׃
{13 Cả cái vua Solomon đã ban nơi nữ-vương Sheba chính tất-thảy điều-thiên-ái của bà mà bà đã vấn-hỏi từ nơi điều-tách-biệt mà vua đã ban nơi bà như tay-quyền của cái vua Solomon; cả bà sẽ xoay, cả bà sẽ tiến-đi nơi đất của bà, chính-bà cả những gã-nô-bộc của bà.}
1Các-Vua 10:14 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִשְׁקַל [TRỌNG-LƯỢNG]H4948 הַזָּהָב [cái-VÀNG-THỎI]H2091 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּא [đã-ĐẾN]H935 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 בְּשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 אֶחָת [MỘT]H259 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וָשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 ׃
{14 Cả nó sẽ xảy-nên trọng-lượng của cái vàng-thỏi mà đã đến nơi Solomon trong niên một là sáu trăm sáu-chục cả sáu vòng-lượng vàng-thỏi.}
1Các-Vua 10:15 לְבַד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מֵאַנְשֵׁי [từ-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַתָּרִים [cái-những-kẻ-khiến-ZÒ-THÁM]H8446 וּמִסְחַר [cả-VIỆC-KINH-DOANH]H4536 הָרֹכְלִים [cái-những-kẻ-khiến-RONG-BUÔN]H7402 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הָעֶרֶב [cái-ARABIA]H6152 וּפַחוֹת [cả-những-QUAN-LÃNH-ĐẠO]H6346 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{15 Nơi điều-tách-biệt từ những người-fàm của cái những kẻ khiến zò-thám là cả việc-kinh-zoanh của cái những kẻ khiến rong-buôn, cả tất-thảy những vua của cái Arabia, cả những quan-lãnh-đạo của cái đất.}
1Các-Vua 10:16 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 צִנָּה [MÓC-KHIÊN]H6793 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שָׁחוּט [mà-bị/được-khiến-TRAU-CHUỐT]H7820 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַצִּנָּה [cái-MÓC-KHIÊN]H6793 הָאֶחָת [cái-MỘT]H259 ׃
{16 Cả cái vua Solomon sẽ làm những trăm móc-khiên vàng-thỏi mà bị/được khiến trau-chuốt; sáu trăm vàng-thỏi sẽ tiến-lên trên cái móc-khiên cái một.}
1Các-Vua 10:17 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 מָגִנִּים [LÁ-CHẮN]H4043 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 שָׁחוּט [mà-bị/được-khiến-TRAU-CHUỐT]H7820 שְׁלשֶׁת [BA]H7969 מָנִים [những-BÁCH-LƯỢNG]H4488 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 הַמָּגֵן [cái-LÁ-CHẮN]H4043 הָאֶחָת [cái-MỘT]H259 וַיִּתְּנֵם [cả-sẽ-BAN-chúng]H5414 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 בֵּית [NHÀ]H1004 יַעַר [RỪNG]H3293 הַלְּבָנוֹן [cái-LEBANON]H3844 ׃
{17 Cả ba trăm lá-chắn vàng-thỏi mà bị/được khiến trau-chuốt; ba bách-lượng vàng-thỏi sẽ tiến-lên trên cái lá-chắn cái một; cả cái vua sẽ ban chúng trong nhà của rừng cái Lebanon.}
1Các-Vua 10:18 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 כִּסֵּא [NGAI]H3678 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וַיְצַפֵּהוּ [cả-vua-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM-nó]H6823 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 מוּפָז [mà-bị/được-gây-TINH-RÒNG]H6338 ׃
{18 Cả cái vua sẽ làm ngai của nanh-răng lớn, cả vua sẽ khiến tô-điểm nó vàng-thỏi mà bị/được gây tinh-ròng.}
1Các-Vua 10:19 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מַעֲלוֹת [những-NẤC-BƯỚC]H4609 לַכִּסֵּה [nơi-NGAI]H3678 וְרֹאשׁ [cả-ĐẦU]H7218 עָגוֹל [TRÒN]H5696 לַכִּסֵּה [nơi-NGAI]H3678 מֵאַחֲרָיו [từ-SÁT-SAU-nó]H310 וְיָדֹת [cả-những-TAY-QUYỀN]H3027 מִזֶּה [từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַשָּׁבֶת [cái-SỰ-CƯ-TOẠ]H7675 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 אֲרָיוֹת [những-CON-MÃNH-SƯ]H738 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֵצֶל [CẠNH]H681 הַיָּדוֹת [cái-những-TAY-QUYỀN]H3027 ׃
{19 Sáu nấc-bước nơi ngai, cả đầu tròn nơi ngai từ sát-sau nó; cả những tay-quyền từ ấy cả từ ấy ở-nơi chỗ của cái sự-cư-toạ; cả hai con-mãnh-sư mà khiến đứng-trụ cạnh cái những tay-quyền.}
1Các-Vua 10:20 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָֹר [MƯƠI]H6240 אֲרָיִים [những-CON-MÃNH-SƯ]H738 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַל [TRÊN]H5921 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 הַמַּעֲלוֹת [cái-những-NẤC-BƯỚC]H4609 מִזֶּה [từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 לֹא [CHẲNG]H3808 נַעֲשָֹה [đã-bị/được-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַמְלָכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 ׃
{20 Cả mươi hai con-mãnh-sư mà khiến đứng-trụ nơi-đó trên sáu cái những nấc-bước từ ấy cả từ ấy thì thế-ấy chẳng đã bị/được làm nơi tất-thảy những vương-quốc!}
1Các-Vua 10:21 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 מַשְׁקֵה [mà-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 בֵּית [NHÀ]H1004 יַעַר [RỪNG]H3293 הַלְּבָנוֹן [cái-LEBANON]H3844 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 סָגוּר [mà-bị/được-khiến-ĐÓNG]H5462 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 לֹא [CHẲNG]H3808 נֶחְשָׁב [mà-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לִמְאוּמָה [nơi-BẤT-CỨ-ZÌ]H3972 ׃
{21 Cả tất-thảy những vật-zụng mà gây uống-ngập cái vua Solomon là vàng-thỏi, cả tất-thảy những vật-zụng của nhà của rừng cái Lebanon là vàng-thỏi mà bị/được khiến đóng! chẳng-hiện-hữu bạc-thỏi chẳng mà bị/được lượng-zá trong những ngày của Solomon nơi bất-cứ-zì!}
1Các-Vua 10:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֳנִי [ĐOÀN-TÀU]H590 תַרְשִׁישׁ [TARSHISH]H8659 לַמֶּלֶךְ [nơi-VUA]H4428 בַּיָּם [trong-BỂ]H3220 עִם [CÙNG]H5973 אֳנִי [ĐOÀN-TÀU]H590 חִירָם [HIRAM]H2438 אַחַת [MỘT]H259 לְשָׁלשׁ [nơi-BA]H7969 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 תָּבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 אֳנִי [ĐOÀN-TÀU]H590 תַרְשִׁישׁ [TARSHISH]H8659 נֹשְׂאֵת [mà-khiến-NHẤC]H5375 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 שֶׁנְהַבִּים [những-NANH-NGÀ]H8143 וְקֹפִים [cả-những-ĐƯỜI-ƯƠI]H6971 וְתֻכִּיִּים [cả-những-CON-CHIM-CÔNG]H8500 ׃
{22 Thực-rằng đoàn-tàu Tarshish nơi vua trong cái bể là cùng đoàn-tàu Hiram; một trong ba niên thì đoàn-tàu Tarshish sẽ đến mà khiến nhấc vàng-thỏi cả bạc-thỏi, những nanh-ngà, cả những đười-ươi, cả những con-chim-công.}
1Các-Vua 10:23 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְעשֶׁר [nơi-ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 וּלְחָכְמָה [cả-nơi-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 ׃
{23 Cả cái vua Solomon sẽ nên-lớn hơn từ tất-thảy những vua của cái đất nơi điều-zàu-có cả nơi sự-khôn-sáng.}
1Các-Vua 10:24 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מְבַקְשִׁים [đang-khiến-TÌM]H1245 אֶת [CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 חָכְמָתוֹ [SỰ-KHÔN-SÁNG-vua]H2451 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-vua]H3820 ׃
{24 Cả tất-thảy cái đất đang khiến tìm chính mặt của Solomon để nghe chính sự-khôn-sáng của vua mà đấng-Chúa-thần đã ban trong tâm của vua.}
1Các-Vua 10:25 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 מְבִיאִים [đang-gây-ĐẾN]H935 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִנְחָתוֹ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-mình]H4503 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וּשְׂלָמוֹת [cả-những-ÁO-KHOÁC]H8008 וְנֵשֶׁק [cả-BINH-KHÍ]H5402 וּבְשָׂמִים [cả-những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 וּפְרָדִים [cả-những-CON-LA]H6505 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בְּשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 ׃
{25 Cả chính-họ mỗi thân-nam đang gây đến sự-đem-zâng của mình những vật-zụng của bạc-thỏi, cả những vật-zụng của vàng-thỏi, cả những áo-khoác, cả binh-khí, cả những hương-liệu, những con-ngựa, cả những con-la, ngôn-lời của niên trong niên.}
1Các-Vua 10:26 וַיֶּאֱסֹף [cả-sẽ-GOM-ZỜI]H622 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 רֶכֶב [CỖ-XE]H7393 וּפָרָשִׁים [cả-những-KỊ-MÃ]H6571 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-vua]אֶלֶף [NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 רֶכֶב [CỖ-XE]H7393 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָֹר [MƯƠI]H6240 אֶלֶף [NGHÌN]H505 פָּרָשִׁים [những-KỊ-MÃ]H6571 וַיַּנְחֵם [cả-vua-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-chúng]H5148 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָרֶכֶב [cái-CỖ-XE]H7393 וְעִם [cả-CÙNG]H5973 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 בִּירוּשָׁלָםִ [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{26 Cả Solomon sẽ gom-zời cỗ-xe cả những kị-mã; cả nó sẽ xảy-nên nơi vua nghìn cả bốn trăm cỗ-xe, cả mươi hai nghìn kị-mã; cả vua sẽ gây zẫn-chuyển chúng trong những cư-thành của cái cỗ-xe cả cùng cái vua trong Jerusalem.}
1Các-Vua 10:27 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 בִּירוּשָׁלַםִ [trong-JERUSALEM]H3389 כַּאֲבָנִים [như-những-ĐÁ-THỎI]H68 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָאֲרָזִים [cái-những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 נָתַן [vua-đã-BAN]H5414 כַּשִּׁקְמִים [như-những-CÂY-SUNG-ZÂU]H8256 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשְּׁפֵלָה [trong-TRŨNG-THẤP]H8219 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 ׃
{27 Cả cái vua sẽ ban chính cái bạc-thỏi trong Jerusalem như những đá-thỏi; cả chính cái những cây-đàn-hương thì vua đã ban như những cây-sung-zâu mà trong trũng-thấp nơi số-nhiều.}
1Các-Vua 10:28 וּמוֹצָא [ĐIỀU-ĐẾN-RA]H4161 הַסּוּסִים [cái-những-CON-NGỰA]H5483 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לִשְׁלֹמֹה [nơi-SOLOMON]H8010 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וּמִקְוֵה [ĐIỀU-LƯU-ĐỢI]H4723 סֹחֲרֵי [những-KẺ-KINH-ZOANH]H5505 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 יִקְחוּ [họ-sẽ-LẤY]H3947 מִקְוֵה [ĐIỀU-LƯU-ĐỢI]H4723 בִּמְחִיר [trong-ZÁ-CẢ]H4242 ׃
{28 Cả điều-đến-ra của cái những con-ngựa mà nơi Solomon là từ Ai-cập; cả điều-lưu-đợi của những kẻ-kinh-zoanh của cái vua là họ sẽ lấy điều-lưu-đợi trong zá-cả.}
1Các-Vua 10:29 וַתַּעֲלֶה [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וַתֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֶרְכָּבָה [XE-NGỰA]H4818 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 בְּשֵׁשׁ [trong-SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְסוּס [cả-CON-NGỰA]H5483 בַּחֲמִשִּׁים [trong-NĂM-CHỤC]H2572 וּמֵאָה [cả-TRĂM]H3967 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הַחִתִּים [cái-những-NGƯỜI-HETH]H2850 וּלְמַלְכֵי [cả-nơi-những-VUA]H4428 אֲרָם [ARAM]H758 בְּיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 יֹצִאוּ [họ-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 ׃
{29 Cả xe-ngựa sẽ tiến-lên cả sẽ tiến-ra từ Ai-cập trong sáu trăm bạc-thỏi, cả con-ngựa trong năm-chục cả trăm; cả thế-ấy nơi tất-thảy những vua của cái những người-Heth, cả nơi những vua của Aram thì họ sẽ gây đến-ra trong tay-quyền của họ.}
© https://vietbible.co/ 2024