2Samuel 23:1 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 הָאַחֲרֹנִים [cái-những-SAU-CUỐI]H314 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 בֶּן [CON-TRAI]H1121 יִשַׁי [JESSE]H3448 וּנְאֻם [cả-SẤM-NGÔN]H5002 הַגֶּבֶר [cái-KẺ-NAM-NHI]H1397 הֻקַם [y-đã-bị/được-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 עָל [BÊN-TRÊN]H5920 מְשִׁיחַ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU]H4899 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 וּנְעִים [cả-ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 זְמִרוֹת [những-ĐIỀU-TỤNG-CA]H2158 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{1 Cả những-ấy là những ngôn-lời của Đaviđ cái những sau-cuối: sấm-ngôn của Đaviđ con-trai của Jesse, cả sấm-ngôn của cái kẻ-nam-nhi mà đã bị/được gây chỗi-zựng bên-trên là kẻ-chịu-xức-zầu của đấng-Chúa-thần của Jacob, cả đầy-thú-vị của những điều-tụng-ca của Israel:}
2Samuel 23:2 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בִּי [trong-tôi]וּמִלָּתוֹ [cả-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN-Ngài]H4405 עַל [TRÊN]H5921 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 ׃
{2 “Khí-linh của Yahweh đã khiến zẫn-đặt trong tôi; cả điều-tuôn-ngôn của Ngài là trên lưỡi-tiếng của tôi.”}
2Samuel 23:3 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִי [nơi-tôi]דִבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מוֹשֵׁל [kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 מוֹשֵׁל [kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{3 “Đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra, Đá-tảng của Israel đã khiến zẫn-đặt nơi tôi: ‘‘Kẻ khiến tể-trị trong con-người mà hợp-lẽ-đạo là kẻ khiến tể-trị sự-kinh-sợ đấng-Chúa-thần!’”}
2Samuel 23:4 וּכְאוֹר [cả-như-ÁNH-SÁNG]H216 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 יִזְרַח [sẽ-MỌC-LÊN]H2224 שָׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 לֹא [CHẲNG]H3808 עָבוֹת [những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 מִנֹּגַהּ [từ-SỰ-SOI-SÁNG]H5051 מִמָּטָר [từ-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 דֶּשֶׁא [THỰC-VẬT]H1877 מֵאָרֶץ [từ-ĐẤT]H776 ׃
{4 “‘Cả như ánh-sáng của buổi-mai mặt-trời sẽ mọc-lên thì buổi-mai chẳng những điều-um-tùm! Từ sự-soi-sáng từ cơn-mưa-tuôn là thực-vật từ đất!’”}
2Samuel 23:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 בֵּיתִי [NHÀ-tôi]H1004 עִם [CÙNG]H5973 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 שָֹם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 לִי [nơi-tôi]עֲרוּכָה [đang-bị/được-khiến-SO-ĐẶT]H6186 בַכֹּל [trong-TẤT-THẢY]H3605 וּשְׁמֻרָה [cả-đang-bị/được-khiến-CANH-ZỮ]H8104 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חֵפֶץ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יַצְמִיחַ [Ngài-sẽ-gây-NẢY-MỌC]H6779 ׃
{5 “Thực-rằng chẳng thế-ấy là nhà của tôi cùng Quyền-thần! Thực-rằng Ngài đã đặt sự-zao-ước đời-đời nơi tôi, đang bị/được khiến so-đặt trong tất-thảy cả đang bị/được khiến canh-zữ, thực-rằng tất-thảy điều-cứu-an của tôi cả tất-thảy điều-thiên-ái chăng thực-rằng Ngài chẳng sẽ gây nảy-mọc?”}
2Samuel 23:6 וּבְלִיַּעַל [cả-ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 כְּקוֹץ [như-LÙM-GAI]H6975 מֻנָד [mà-bị/được-gây-TUNG-TUÔN]H5074 כֻּלָּהַם [TẤT-THẢY-chúng]H3605 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 בְיָד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 יִקָּחוּ [chúng-sẽ-LẤY]H3947 ׃
{6 “Cả điều-suy-đồi như lùm-gai mà bị/được gây tung-tuôn là tất-thảy chúng! Thực-rằng chẳng trong tay-quyền thì chúng sẽ lấy!”}
2Samuel 23:7 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בָּהֶם [trong-chúng]יִמָּלֵא [y-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 בַרְזֶל [SẮT-THỎI]H1270 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 חֲנִית [MŨI-ZÁO]H2595 וּבָאֵשׁ [cả-trong-LỬA]H784 שָׂרוֹף [để-ĐỐT-THIÊU]H8313 יִשָּׂרְפוּ [chúng-sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 בַּשָּׁבֶת [trong-SỰ-CƯ-TOẠ]H7675 ׃
{7 “Cả thân-nam sẽ đụng trong chúng thì y sẽ bị/được trọn-đầy sắt-thỏi cả cây-gỗ của mũi-záo; cả trong lửa để đốt-thiêu thì chúng sẽ bị/được đốt-thiêu trong sự-cư-toạ!”}
2Samuel 23:8 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בַּשֶּׁבֶת [trong-SỰ-CƯ-TOẠ]H7675 תַּחְכְּמֹנִי [NGƯỜI-TACHMON]H8461 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַשָּׁלִשִׁי [cái-QUAN-BA]H7991 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 עֲדִינוֹ [AĐINO]H5722 הָעֶצְנִי [cái-NGƯỜI-EZN]H6112 עַל [TRÊN]H5921 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 בְּפַעַם [trong-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 אֶחָת [MỘT]H259 ׃
{8 Những-ấy là những zanh-tên của cái những kẻ mạnh-sức mà nơi Đaviđ đang khiến cư-toạ trong sự-cư-toạ của người Tachmon, đầu của cái quan-ba; chính-y là Ađino cái người-Ezn trên tám trăm kẻ băng-hoại trong một sự-động-thúc.}
2Samuel 23:9 וְאַחֲרָיו [cả-SÁT-SAU-y]H310 אֶלְעָזָר [ELEAZAR]H499 בֶּן [CON-TRAI]H1121 דֹּדוֹ [ĐOĐO]H1734 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֲחֹחִי [NGƯỜI-AHOAH]H266 בִּשְׁלֹשָׁה [trong-BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 עִם [CÙNG]H5973 דָּוִד[ĐAVIĐ]H1732 בְּחָרְפָם [trong-để-khiến-BÊU-BÁNG-họ]H2778 בַּפְּלִשְׁתִּים [trong-những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 נֶאֶסְפוּ [họ-đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וַיַּעֲלוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{9 Cả sát-sau y là Eleazar con-trai của Đođo người-Ahoah trong ba cái những kẻ mạnh-sức cùng Đaviđ. Trong lúc họ để khiến bêu-báng trong những người-Filistia thì họ đã bị/được gom-zời nơi-đó nơi sự-tranh-chiến, cả họ sẽ tiến-lên, thân-nam của Israel.}
2Samuel 23:10 הוּא [CHÍNH-y]H1931 קָם [đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיַּךְ [cả-y-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בַּפְּלִשְׁתִּים [trong-những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 עַד [CHO-TỚI]H5704 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָגְעָה [đã-MỆT-NHỌC]H3021 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 וַתִּדְבַּק [cả-sẽ-ZÍNH-KẾT]H1692 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַחֶרֶב [cái-THANH-GƯƠM]H2719 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תְּשׁוּעָה [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 גְדוֹלָה [LỚN]H1419 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וְהָעָם [cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 יָשֻׁבוּ [họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-y]H310 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 לְפַשֵּׁט [để-khiến-XÂM-LỘT]H6584 ׃
{10 Chính-y đã chỗi-zựng, cả y sẽ gây thương-tổn trong những người-Filistia cho-tới thực-rằng tay-quyền của y đã mệt-nhọc, cả tay-quyền của y sẽ zính-kết ở-nơi cái thanh-gươm; cả Yahweh sẽ làm sự-cứu-thắng lớn trong ngày cái chính-nó; cả cái chúng-zân sẽ xoay-lui sát-sau y chỉ-thật để khiến xâm-lột.}
2Samuel 23:11 וְאַחֲרָיו [cả-SÁT-SAU-y]H310 שַׁמָּא [SHAMMA]H8037 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָגֵא [AGEE]H89 הָרָרִי [NGƯỜI-HARAR]H2043 וַיֵּאָסְפוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 לַחַיָּה [nơi-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וַתְּהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 חֶלְקַת [SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מְלֵאָה [SỰ-ĐẦY-CĂNG]H4395 עֲדָשִׁים [những-ĐẬU-LĂNG]H5742 וְהָעָם [cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 נָס [đã-TRỐN-LÁNH]H5127 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 ׃
{11 Cả sát-sau y là Shamma con-trai của Agee người-Harar; cả những người-Filistia sẽ bị/được gom-zời nơi sự-sống-động; cả nơi-đó sẽ xảy-nên sự-nhẵn-fân của cái cánh-đồng sự-đầy-căng của những đậu-lăng; cả cái chúng-zân đã trốn-lánh từ mặt của những người-Filistia.}
2Samuel 23:12 וַיִּתְיַצֵּב [cả-y-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַחֶלְקָה [cái-SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 וַיַּצִּילֶהָ [ĐOẠT-THOÁT]H5337 וַיַּךְ [cả-y-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תְּשׁוּעָה [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 גְדוֹלָה [LỚN]H1419 ׃
{12 Cả y sẽ tự khiến đặt-đứng trong chính-zữa cái sự-nhẵn-fân, cả y sẽ gây đoạt-thoát nó, cả y sẽ gây thương-tổn chính những người-Filistia; cả Yahweh sẽ gây cứu-an sự-cứu-thắng lớn.}
2Samuel 23:13 וַיֵּרְדוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 מֵהַשְּׁלֹשִׁים [từ-cái-BA-CHỤC]H7970 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 קָצִיר [VỤ-CẮT-GẶT]H7105 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְעָרַת [HANG]H4631 עֲדֻלָּם [AĐULLAM]H5725 וְחַיַּת [cả-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 חֹנָה [đang-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 בְּעֵמֶק [trong-TRŨNG]H6010 רְפָאִים [những-NGƯỜI-RAFA]H7497 ׃
{13 Cả ba từ cái ba-chục đầu bèn sẽ tiến-xuống, cả họ sẽ đến ở-nơi vụ-cắt-gặt ở-nơi Đaviđ ở-nơi hang Ađullam; cả sự-sống-động của những người-Filistia thì đang khiến hạ-trại trong trũng của những người-Rafa.}
2Samuel 23:14 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 אָז [KHI-ẤY]H227 בַּמְּצוּדָה [trong-LUỸ-ZĂNG]H4686 וּמַצַּב [cả-CHỖ-TRỤ-ĐẶT]H4673 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 אָז [KHI-ẤY]H227 בֵּית לָחֶם [BETH-LEHEM]H1035 ׃
{14 Cả Đaviđ khi-ấy là trong luỹ-zăng, cả chỗ-trụ-đặt của những người-Filistia khi-ấy là Nhà của Lehem.}
2Samuel 23:15 וַיִּתְאַוֶּה [cả-sẽ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַשְׁקֵנִי [sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-tôi]H8248 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H9535 בֵּית לֶחֶם [BETH-LEHEM]H1035 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשָּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 ׃
{15 Cả Đaviđ sẽ tự khiến thèm-muốn, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào sẽ gây tôi uống-ngập nước từ hố-hầm của Nhà của Lehem mà trong cổng?”}
2Samuel 23:16 וַיִּבְקְעוּ [cả-sẽ-CHIA-XÉ]H1234 שְׁלשֶׁת [BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 בְּמַחֲנֵה [trong-ZOANH-TRẠI]H4264 פְלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 וַיִּשְׁאֲבוּ [cả-họ-sẽ-MÚC]H7579 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H953 בֵּית לֶחֶם [BETH-LEHEM]H1035 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בַּשַּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 וַיִּשְׂאוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC]H5375 וַיָּבִאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [ông-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לִשְׁתּוֹתָם [để-UỐNG-nó]H8354 וַיַּסֵּךְ [cả-ông-sẽ-gây-RÓT-ZÂNG]H5258 אֹתָם [CHÍNH-nó]H853 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{16 Cả cái ba cái những kẻ mạnh-sức sẽ chia-xé trong zoanh-trại của những người-Filistia, cả họ sẽ múc nước từ hố-hầm của Nhà của Lehem mà trong cổng, cả họ sẽ nhấc, cả họ sẽ gây đến ở-nơi Đaviđ; cả ông chẳng đã bằng-lòng để uống nó, cả ông sẽ khiến rót-zâng chính-nó nơi Yahweh.}
2Samuel 23:17 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 חָלִילָה [ĐỪNG-HÒNG]H2486 לִּי [nơi-tôi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מֵעֲשֹתִי [từ-để-LÀM-tôi]H6213 זֹאת [điều-ẤY]H2063 הֲדַם [cái-MÁU]H1818 הָאֲנָשִׁים [cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 בְּנַפְשׁוֹתָם [trong-những-SINH-HỒN-họ]H5315 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אָבָה [ông-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לִשְׁתּוֹתָם [để-UỐNG-nó]H8354 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 שְׁלשֶׁת [BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃
{17 Cả ông sẽ nói-ra: “Đừng hòng nơi tôi, hỡi Yahweh, từ sự tôi để làm điều ấy: cái máu của cái những người-fàm, cái những kẻ khiến đi trong những sinh-hồn của họ!” Cả ông chẳng đã bằng-lòng để uống nó. Ba cái những kẻ mạnh-sức đã làm những ấy.}
2Samuel 23:18 וַאֲבִישַׁי [cả-ABISHAI]H52 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יוֹאָב [JOAB]H3097 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צְרוּיָה [ZERUIAH]H6870 הוּא [CHÍNH-y]H1931 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 עוֹרֵר [đã-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנִיתוֹ [MŨI-ZÁO-y]H2595 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 וְלוֹ [cả-nơi-y]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 בַּשְּׁלֹשָׁה [trong-BA-kẻ]H7969 ׃
{18 Cả Abishai kẻ-anh-em của Joab, con-trai của Zeruiah thì chính-y là đầu của cái ba kẻ, cả chính-y đã khiến bừng-zậy chính mũi-záo của y trên ba trăm kẻ băng-hoại; cả nơi y là zanh-tên trong ba kẻ.}
2Samuel 23:19 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 הֲכִי [chăng-THỰC-RẰNG]H3588 נִכְבָּד [kẻ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְשָֹר [nơi-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 ׃
{19 Từ-nơi cái ba kẻ thì chăng thực-rằng kẻ bị/được trĩu-trọng bèn sẽ xảy-nên nơi họ nơi kẻ-cầm-quyền? Cả cho-tới cái ba kẻ thì chẳng đang khiến đến.}
2Samuel 23:20 וּבְנָיָהוּ [cả-BENAIAH]H1141 בֶן [CON-TRAI]H1121 יְהוֹיָדָע [JEHOIAĐA]H3077 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 פְּעָלִים [những-ĐIỀU-CÔNG-KHÓ]H6467 מִקַּבְצְאֵל [từ-KABZEEL]H6909 הוּא [CHÍNH-y]H1931 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֵת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי [HAI]H8147 אֲרִאֵל [SƯ-NHÂN]H739 מוֹאָב [MOAB]H4124 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 יָרַד [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 וְהִכָּה [cả-y-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲרִי [cái-CON-MÃNH-SƯ]H738 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַבֹּאר [HỐ-HẦM]H953 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשָּׁלֶג [cái-TUYẾT]H7950 ׃
{20 Cả Benaiah con-trai của Jehoiađa là con-trai của thân-nam tài-lực lớn-nhiều những điều-công-khó từ Kabzeel thì chính-y đã gây thương-tổn chính hai sư-nhân của Moab; cả chính-y đã tiến-xuống, cả y đã gây thương-tổn chính cái con-mãnh-sư trong chính-zữa hố-hầm trong ngày của cái tuyết.}
2Samuel 23:21 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 הִכָּה [đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִצְרִי [NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מַרְאֶה [VẺ-THẤY]H4758 וּבְיַד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 חֲנִית [NGỌN-ZÁO]H2595 וַיֵּרֶד [cả-y-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֵלָיו [Ở-NƠI-hắn]H413 בַּשָּׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 וַיִּגְזֹל [cả-y-sẽ-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֲנִית [cái-NGỌN-ZÁO]H2595 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וַיַּהַרְגֵהוּ [cả-sẽ-ZIẾT-BỎ-hắn]H2026 בַּחֲנִיתוֹ [trong-NGỌN-ZÁO-hắn]H2595 ׃
{21 Cả chính-y đã gây thương-tổn chính thân-nam người-Ai-cập là thân-nam của vẻ-thấy; cả trong tay-quyền của cái người-Ai-cập là ngọn-záo; cả y sẽ tiến-xuống ở-nơi hắn trong cành-nhánh, cả y sẽ tước-đoạt chính cái ngọn-záo từ tay-quyền của cái người-Ai-cập, cả y sẽ ziết-bỏ hắn trong ngọn-záo của hắn.}
2Samuel 23:22 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 עָשָֹה [đã-LÀM]H6213 בְּנָיָהוּ [BENAIAH]H1141 בֶּן [CON-TRAI]H1121 יְהוֹיָדָע [JEHOIAĐA]H3077 וְלוֹ [cả-nơi-y]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 בִּשְׁלֹשָׁה [trong-BA]H7969 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃
{22 Benaiah con-trai của Jehoiađa đã làm những-ấy; cả nơi y là zanh-tên trong ba cái những kẻ mạnh-sức.}
2Samuel 23:23 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׁלֹשִׁים [cái-BA-CHỤC]H7970 נִכְבָּד [kẻ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַשְּׁלֹשָׁה [cái-BA-kẻ]H7969 לֹא [CHẲNG]H3808 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 וַיְשִׂמֵהוּ [cả-sẽ-ĐẶT-y]H7760 דָוִד [ĐAVIĐ]H1732 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִשְׁמַעְתּוֹ [SỰ-CẬN-HẦU-ông]H4928 ׃
{23 Từ-nơi cái ba-chục là kẻ bị/được trĩu-trọng, cả ở-nơi cái ba kẻ thì chẳng đang khiến đến; cả Đaviđ sẽ đặt y ở-nơi sự-cận-hầu của ông.}
2Samuel 23:24 עֲשָׂהאֵל [ASAHEL]H6214 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 יוֹאָב[JOAB]H3097 בַּשְּׁלֹשִׁים [trong-BA-CHỤC]H7970 אֶלְחָנָן [ELHANAN]H445 בֶּן [CON-TRAI]H1121 דֹּדוֹ [ĐOĐO]H1734 בֵּית לָחֶם [BETH-LEHEM]H1035 ׃
{24 Asahel kẻ-anh-em của Joab là trong ba-chục; Elhanan con-trai của Đođo của Nhà của Lehem.}
2Samuel 23:25 שַׁמָּה [SHAMMAH]H8048 הַחֲרֹדִי [cái-NGƯỜI-HAROĐ]H2733 אֱלִיקָא [ELIKA]H470 הַחֲרֹדִי [cái-NGƯỜI-HAROĐ]H2733 ׃
{25 Shammah cái người-Harođ; Elika cái người-Harođ.}
2Samuel 23:26 חֶלֶץ [HELEZ]H2503 הַפַּלְטִי [cái-NGƯỜI-PALTI]H6407 עִירָא [IRA]H5896 בֶן [CON-TRAI]H1121 עִקֵּשׁ [IKKESH]H6142 הַתְּקוֹעִי [cái-NGƯỜI-TEKOA]H8621 ׃
{26 Helez cái người-Palti; Ira con-trai của Ikkesh cái người-Tekoa.}
2Samuel 23:27 אֲבִיעֶזֶר [ABIEZER]H44 הָעַנְּתֹתִי [cái-NGƯỜI-ANATHOTH]H6069 מְבֻנַּי [MEBUNNAI]H4012 הַחֻשָׁתִי [cái-NGƯỜI-HUSHATH]H2843 ׃
{27 Abiezer cái người-Anathoth; Mebunnai cái người-Hushath.}
2Samuel 23:28 צַלְמוֹן [ZALMON]H6756 הָאֲחֹחִי [cái-NGƯỜI-AHOAH]H266 מַהְרַי [MAHARAI]H4121 הַנְּטֹפָתִי [cái-NGƯỜI-NETOFAH]H5200 ׃
{28 Zalmon cái người-Ahoah; Maharai cái người-Netofah.}
2Samuel 23:29 חֵלֶב [HELEB]H2460 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בַּעֲנָה [BAANAH]H1196 הַנְּטֹפָתִי [cái-NGƯỜI-NETOFAH]H5200 אִתַּי [ITTAI]H863 בֶּן [CON-TRAI]H1121 רִיבַי [RIBAI]H7380 מִגִּבְעַת [từ-GIBEAH]H1390 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 ׃
{29 Heleb con-trai của Baanah cái người-Netofah; Ittai con-trai của Ribai từ Gibeah của những con-trai của Benjamin.}
2Samuel 23:30 בְּנָיָהוּ [BENAIAH]H1141 פִּרְעָתֹנִי [NGƯỜI-PIRATHON]H6553 הִדַּי [HIĐĐAI]H1914 מִנַּחֲלֵי [từ-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 גָעַשׁ [GAASH]H1608 ׃
{30 Benaiah người-Pirathon; Hiđđai từ những lạch-trũng của Gaash.}
2Samuel 23:31 אֲבִי עַלְבוֹן [ABI-ALBON]H45 הָעַרְבָתִי [cái-NGƯỜI-ARABAH]H6164 עַזְמָוֶת [AZMAVETH]H5820 הַבַּרְחֻמִי [cái-NGƯỜI-BARHUM]H1273 ׃
{31 Abi-Albon cái người-Arabah; Azmaveth cái người-Barhum.}
2Samuel 23:32 אֶלְיַחְבָּא [ELIAHBA]H455 הַשַּׁעַלְבֹנִי [cái-NGƯỜI-SHAALBIM]H8170 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יָשֵׁן [JASHEN]H3464 יְהוֹנָתָן [JONATHAN]H3083 ׃
{32 Eliahba cái người-Shaalbim; những con-trai của Jashen, Jonathan.}
2Samuel 23:33 שַׁמָּה [SHAMMAH]H8048 הַהֲרָרִי [cái-NGƯỜI-HARAR]H2043 אֲחִיאָם [AHIAM]H279 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שָׁרָר [SHARAR]H8325 הָאֲרָרִי [cái-NGƯỜI-HARAR]H2043 ׃
{33 Shammah cái người-Harar; Ahiam con-trai của Sharar cái người-Harar.}
2Samuel 23:34 אֱלִיפֶלֶט [ELIFELET]H467 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֲחַסְבַּי [AHASBAI]H308 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הַמַּעֲכָתִי [cái-NGƯỜI-MAACAH]H4602 אֱלִיעָם [ELIAM]H463 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֲחִיתֹפֶל [AHITHOFEL]H302 הַגִּלֹנִי [cái-NGƯỜI-GILOH]H1526 ׃
{34 Elifelet con-trai của Ahasbai, con-trai của cái người-Maacah; Eliam con-trai của Ahithofel cái người-Giloh.}
2Samuel 23:35 חֶצְרַי [HEZRO]H2695 הַכַּרְמְלִי [cái-NGƯỜI-CARMEL]H3761 פַּעֲרַי [PAARAI]H6474 הָאַרְבִּי [NGƯỜI-ARAB]H701 ׃
{35 Hezro cái người-Carmel; Paarai cái người-Arab.}
2Samuel 23:36 יִגְאָל [IGAL]H3008 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נָתָן [NATHAN]H5416 מִצֹּבָה [từ-ZOBAH]H6678 בָּנִי [BANI]H1137 הַגָּדִי [cái-NGƯỜI-GAĐ]H1425 ׃
{36 Igal con-trai của Nathan từ Zobah; Bani cái người-Gađ.}
2Samuel 23:37 צֶלֶק [ZELEK]H6768 הָעַמֹּנִי [cái-NGƯỜI-AMMON]H5984 נַחְרַי [NAHARAI]H5171 הַבְּאֵרֹתִי [NGƯỜI-BEEROTH]H886 נֹשֵֹא [mà-khiến-NHẤC]H5375 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 יוֹאָב [JOAB]H3097 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צְרוּיָה [ZERUIAH]H6870 ׃
{37 Zelek cái người-Ammon; Naharai cái người-Beeroth mà khiến nhấc những vật-zụng của Joab con-trai của Zeruiah;}
2Samuel 23:38 עִירָא [IRA]H5896 הַיִּתְרִי [cái-NGƯỜI-JETHER]H3505 גָּרֵב [GAREB]H1619 הַיִּתְרִי [cái-NGƯỜI-JETHER]H3505 ׃
{38 Ira cái người-Jether; Gareb cái người-Jether;}
2Samuel 23:39 אוּרִיָּה [URIAH]H223 הַחִתִּי [cái-NGƯỜI-HETH]H2850 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃
{39 Uriah cái người-Heth; tất-thảy là ba-chục cả bảy.}
© https://vietbible.co/ 2024