Zechariah 14

0

Zechariah 14:1 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יוֹם [NGÀY]H3117 בָּא [đã-ĐẾN]H935 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 וְחֻלַּק [cả-đã-bị/được-khiến-NHẴN-LÌA]H2505 שְׁלָלֵךְ [VẬT-TƯỚC-LỘT-ngươi]H7998 בְּקִרְבֵּךְ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 ׃

{1 A-kìa ngày đã đến nơi Yahweh, cả vật-tước-lột của ngươi đã bị/được khiến nhẵn-lìa trong fần-kín-kẽ của ngươi.}

Zechariah 14:2 וְאָסַפְתִּי [cả-ta-đã-GOM-ZỜI]H622 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְנִלְכְּדָה [cả-đã-bị/được-TÓM-ĐOẠT]H3920 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וְנָשַׁסּוּ [cả-đã-bị/được-CƯỚP-FÁ]H8155 הַבָּתִּים [cái-những-NHÀ]H1004 וְהַנָּשִׁים [cả-cái-những-THÂN-NỮ]H802 תִּשָּׁכַבְנָה [sẽ-bị/được-NẰM]H7901 וְיָצָא [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 בַּגּוֹלָה [trong-SỰ-LƯU-ĐÀY]H1473 וְיֶתֶר [cả-FẦN-ZÔI]H3499 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 ׃

{2 Cả ta đã gom-zời chính tất-thảy cái những tộc-zân ở-nơi Jerusalem nơi sự-tranh-chiến, cả cái cư-thành đã bị/được tóm-đoạt, cả cái những nhà đã bị/được cướp-fá, cả cái những thân-nữ sẽ bị/được nằm; cả fân-nửa cái cư-thành đã đến-ra trong sự-lưu-đày, cả fần-zôi của cái chúng-zân chẳng sẽ bị/được cắt từ-nơi cái cư-thành.}

Zechariah 14:3 וְיָצָא [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְנִלְחַם [cả-Ngài-đã-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 כְּיוֹם [như-NGÀY]H3117 הִלָּחֲמוֹ [để-bị/được-THỰC-CHIẾN-Ngài]H3898 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 קְרָב [CUỘC-XUNG-ĐỘT]H7128 ׃

{3 Cả Yahweh đã đến-ra, cả Ngài đã bị/được thực-chiến trong cái những tộc-zân chính-chúng như ngày lúc Ngài để bị/được thực-chiến trong ngày của cuộc-xung-đột.}

Zechariah 14:4 וְעָמְדוּ [cả-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 רַגְלָיו [những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 עַל [TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 הַזֵּיתִים [cái-những-CÂY-Ô-LIU]H2132 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וְנִבְקַע [cả-đã-bị/được-CHIA-XÉ]H1234 הַר [NÚI]H2022 הַזֵּיתִים [cái-những-CÂY-Ô-LIU]H2132 מֵחֶצְיוֹ [từ-FÂN-NỬA-nó]H2677 מִזְרָחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 וָיָמָּה [cả-hướng-BỂ]H3220 גֵּיא [KHE-TRŨNG]H1516 גְּדוֹלָה [LỚN]H1419 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וּמָשׁ [cả-đã-RÚT-RỜI]H4185 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הָהָר [cái-NÚI]H2022 צָפוֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 וְחֶצְיוֹ [cả-FÂN-NỬA-nó]H2677 נֶגְבָּה [hướng-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃

{4 Cả những chân-cước của Ngài đã đứng-trụ, trong ngày cái chính-nó, trên núi của cái những cây-ô-liu, mà trên mặt của Jerusalem từ đằng-trước; cả núi của cái những cây-ô-liu đã bị/được chia-xé từ fân-nửa của nó, hướng đằng-đông, cả hướng bể, khe-trũng lớn quá-lực; cả fân-nửa của cái núi đã rút-rời hướng đằng-bắc, cả fân-nửa của nó hướng fương-nam.}

Zechariah 14:5 וְנַסְתֶּם [cả-các-người-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 גֵּיא [KHE-TRŨNG]H1516 הָרַי [những-NÚI-Ta]H2022 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַגִּיעַ [sẽ-gây-ĐỤNG]H5060 גֵּי [KHE-TRŨNG]H1516 הָרִים [những-NÚI]H2022 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָצַל [AZEL]H682 וְנַסְתֶּם [cả-các-người-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 נַסְתֶּם [các-người-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 הָרַעַשׁ [ĐIỀU-RÚNG-ĐỘNG]H7494 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 עֻזִּיָּה [UZZIAH]H5818 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ta]H430 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְדֹשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{5 Cả các-người đã trốn-lánh nơi khe-trũng của những núi của ta! Thực-rằng khe-trũng của những núi sẽ gây đụng ở-nơi Azel. Cả các-người đã trốn-lánh như mà các-người đã trốn-lánh từ mặt của điều-rúng-động trong những ngày của Uzziah vua của Juđah. Cả Yahweh đấng-Chúa-thần của ta đã đến thì tất-thảy những kẻ thánh cùng ngươi.}

Zechariah 14:6 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 יְקָרוֹת [những-điều-ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 וְקִפָּאוֹן [cả-ĐIỀU-ĐỌNG-ĐẶC]H7087 ׃

{6 Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó thì chẳng sẽ xảy-nên ánh-sáng, những điều đầy-zá-trị, cả điều-đọng-đặc.}

Zechariah 14:7 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 יוֹם [NGÀY]H3117 אֶחָד [MỘT]H259 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יִוָּדַע [sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יוֹם [NGÀY]H3117 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 ׃

{7 Cả nó đã xảy-nên một ngày thì chính-nó sẽ bị/được biết nơi Yahweh: chẳng ngày cả chẳng ban-đêm; cả nó đã xảy-nên nơi kì-lúc của buổi-chiều thì ánh-sáng sẽ xảy-nên.}

Zechariah 14:8 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יֵצְאוּ [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 מִירוּשָׁלִַם [từ-JERUSALEM]H3389 חֶצְיָם [những-FÂN-NỬA]H2677 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 הַקַּדְמוֹנִי [cái-TRƯỚC-HƠN]H6931 וְחֶצְיָם [cả-những-FÂN-NỬA]H2677 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 הָאַחֲרוֹן [cái-SAU-CUỐI]H314 בַּקַּיִץ [trong-MÙA-HẠ]H7019 וּבַחֹרֶף [cả-trong-MÙA-ĐÔNG]H2779 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{8 Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó thì nước sống-động sẽ đến-ra từ Jerusalem; những fân-nửa ở-nơi cái bể trước-hơn, cả những fân-nửa ở-nơi cái bể sau-cuối thì trong mùa-hạ cả trong mùa-đông sẽ xảy-nên.}

Zechariah 14:9 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶחָד [MỘT]H259 וּשְׁמוֹ [cả-ZANH-TÊN-Ngài]H8034 אֶחָד [MỘT]H259 ׃

{9 Cả Yahweh đã xảy-nên nơi vua trên tất-thảy cái đất! Trong ngày cái chính-nó thì Yahweh sẽ xảy-nên một, cả zanh-tên của Ngài một.}

Zechariah 14:10 יִסּוֹב [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כָּעֲרָבָה [như-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מִגֶּבַע [từ-GEBA]H1387 לְרִמּוֹן [nơi-RIMMON]H7417 נֶגֶב [FƯƠNG-NAM]H5045 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 וְרָאֲמָה [cả-nó-đã-NHÔ-CAO]H7213 וְיָשְׁבָה [cả-nó-đã-CƯ-TOẠ]H3427 תַחְתֶּיהָ [DƯỚI-nó]H8478 לְמִשַּׁעַר [nơi-từ-CỔNG]H8179 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְקוֹם [CHỖ]H4725 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הָרִאשׁוֹן [cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 עַד [CHO-TỚI]H5704 שַׁעַר [CỔNG]H8179 הַפִּנִּים [cái-những-GÓC]H6434 וּמִגְדַּל [cả-TOÀ-THÁP]H4026 חֲנַנְאֵל [HANANEEL]H2606 עַד [CHO-TỚI]H5704 יִקְבֵי [những-BỒN-ÉP]H3342 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 ׃

{10 Cả tất-thảy cái đất sẽ bị/được tiến-quanh như bình-nguyên từ Geba nơi Rimmon fương-nam của Jerusalem, cả nó đã nhô-cao, cả nó đã cư-toạ dưới nó, nơi từ cổng của Benjamin cho-tới chỗ của cổng cái trước-đầu, cho-tới cổng của cái những góc, cả toà-tháp của Hananeel cho-tới những bồn-ép của cái vua.}

Zechariah 14:11 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָהּ [trong-]וְחֵרֶם [cả-SỰ-TRIỆT-HIẾN]H2764 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וְיָשְׁבָה [cả-đã-CƯ-TOẠ]H3427 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 ׃

{11 Cả họ đã cư-toạ trong nó; cả sự-triệt-hiến chẳng sẽ xảy-nên thêm-nữa; cả Jerusalem đã cư-toạ nơi cách-cậy-trông.}

Zechariah 14:12 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִגֹּף [sẽ-HÚC-XÉ]H5062 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צָבְאוּ [đã-ỨNG-FÓ]H6633 עַל [TRÊN]H5921 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 הָמֵק [để-gây-FÂN-RÃ]H4743 בְּשָׂרוֹ [XÁC-THỊT-nó]H1320 וְהוּא [cả-CHÍNH-nó]H1931 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל [TRÊN]H5921 רַגְלָיו [những-CHÂN-CƯỚC-nó]H7272 וְעֵינָיו [cả-những-ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 תִּמַּקְנָה [sẽ-bị/được-FÂN-RÃ]H4743 בְחֹרֵיהֶן [trong-những-LỖ-HỐC-chúng]H2356 וּלְשׁוֹנוֹ [cả-LƯỠI-TIẾNG-nó]H3956 תִּמַּק [sẽ-bị/được-FÂN-RÃ]H4743 בְּפִיהֶם [trong-MIỆNG-chúng]H6310 ׃

{12 Cả ấy sẽ xảy-nên cái xúc-hoạ mà Yahweh sẽ húc-xé chính tất-thảy cái những chúng-zân mà đã ứng-fó trên Jerusalem để gây fân-rã xác-thịt của nó, cả chính-nó đang khiến đứng-trụ trên những chân-cước của nó, cả những ziếng-mắt của nó sẽ bị/được fân-rã trong những lỗ-hốc của chúng, cả lưỡi-tiếng của nó sẽ bị/được fân-rã trong miệng của chúng.}

Zechariah 14:13 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְהוּמַת [SỰ-QUẤY-ĐỘNG]H4103 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 בָּהֶם [trong-chúng] וְהֶחֱזִיקוּ [cả-chúng-đã-gây-TRÌ-LỰC]H2388 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְעָלְתָה [cả-đã-TIẾN-LÊN]H5927 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל [TRÊN]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 ׃

{13 Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó thì sự-quấy-động của Yahweh sẽ xảy-nên lớn-nhiều trong chúng; cả chúng đã gây trì-lực mỗi thân-nam tay-quyền của gã-lân-cận của mình, cả tay-quyền của y đã tiến-lên trên tay-quyền của gã-lân-cận của mình.}

Zechariah 14:14 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 תִּלָּחֵם [sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 וְאֻסַּף [cả-đã-bị/được-khiến-GOM-ZỜI]H622 חֵיל [TÀI-LỰC]H2428 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 וּבְגָדִים [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{14 Cả cũng Juđah sẽ bị/được thực-chiến trong Jerusalem; cả tài-lực của tất-thảy cái những tộc-zân chốn-chung-quanh đã bị/được khiến gom-zời vàng-thỏi, cả bạc-thỏi, cả những đồ-ziếm-fủ, nơi số-nhiều quá-lực.}

Zechariah 14:15 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מַגֵּפַת [XÚC-HOẠ]H4046 הַסּוּס [cái-CON-NGỰA]H5483 הַפֶּרֶד [cái-CON-LA]H6505 הַגָּמָל [cái-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וְהַחֲמוֹר [cả-cái-CON-LỪA]H2543 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה [cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּמַּחֲנוֹת [trong-những-ZOANH-TRẠI]H4264 הָהֵמָּה [cái-CHÍNH-chúng]H1992 כַּמַּגֵּפָה [như-XÚC-HOẠ]H4046 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{15 Cả thế-ấy sẽ xảy-nên xúc-hoạ của cái con-ngựa, cái con-la, cái con-lạc-đà cả cái con-lừa; cả tất-thảy cái súc-vật mà sẽ xảy-nên trong cái những zoanh-trại chính-chúng thì như cái xúc-hoạ ấy.}

Zechariah 14:16 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנּוֹתָר [cái-kẻ-bị/được-ZÔI]H3498 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 עַל [TRÊN]H5921 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 וְעָלוּ [cả-đã-TIẾN-LÊN]H5927 מִדֵּי [từ-ĐỦ-ĐẠT]H1767 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 לְהִשְׁתַּחֲו‍ֹת [để-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 וְלָחֹג [cả-để-HỘI-HÈ]H2287 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַסֻּכּוֹת [cái-những-LỀU]H5521 ׃

{16 Cả nó đã xảy-nên tất-thảy cái kẻ bị/được zôi từ tất-thảy cái những tộc-zân cái những kẻ khiến đến trên Jerusalem thì cả đã tiến-lên từ đủ-đạt niên trong niên để tự khiến lễ-bái nơi vua Yahweh của những cơ-chế, cả để hội-hè chính lễ-hội của cái những lều.}

Zechariah 14:17 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 מִשְׁפְּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 לְהִשְׁתַּחֲו‍ֹת [để-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַגָּשֶׁם [CƠN-MƯA]H1653 ׃

{17 Cả nó đã xảy-nên kẻ mà chẳng sẽ tiến-lên từ chính những chi-tộc của cái đất ở-nơi Jerusalem để tự khiến lễ-bái nơi vua Yahweh của những cơ-chế thì cả chẳng cơn-mưa sẽ xảy-nên trên họ.}

Zechariah 14:18 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִשְׁפַּחַת [CHI-TỘC]H4940 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 בָאָה [đã-ĐẾN]H935 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִגֹּף [sẽ-HÚC-XÉ]H5062 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לָחֹג [để-HỘI-HÈ]H2287 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַסֻּכּוֹת [cái-những-LỀU]H5521 ׃

{18 Cả chừng-nếu chi-tộc của Ai-cập chẳng sẽ tiến-lên cả chẳng đã đến thì cả chẳng trên họ sẽ xảy-nên cái xúc-hoạ mà Yahweh sẽ húc-xé chính cái những tộc-zân mà chẳng sẽ tiến-lên để hội-hè chính lễ-hội của cái những lều.}

Zechariah 14:19 זֹאת [ẤY]H2063 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חַטַּאת [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְחַטַּאת [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-DÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לָחֹג [để-HỘI-HÈ]H2287 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַסֻּכּוֹת [cái-những-LỀU]H5521 ׃

{19 Ấy sẽ xảy-nên sự-lỗi-đạo của Ai-cập cả sự-lỗi-đạo của tất-thảy cái những tộc-dân mà chẳng sẽ tiến-lên để hội-hè chính lễ-hội của cái những lều.}

Zechariah 14:20 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל [TRÊN]H5921 מְצִלּוֹת [những-LỤC-LẠC]H4698 הַסּוּס [cái-CON-NGỰA]H5483 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַסִּירוֹת [cái-những-CHẢO-CHẰNG]H5518 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כַּמִּזְרָקִים [như-những-LƯ]H4219 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{20 Trong ngày cái chính-nó thì trên những lục-lạc của cái con-ngựa sẽ xảy-nên điều-thánh-khiết nơi Yahweh; cả cái những chảo-chằng trong nhà của Yahweh đã xảy-nên như những lư nơi mặt của cái bàn-hiến-tế.}

Zechariah 14:21 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 סִיר [CHẢO-CHẰNG]H5518 בִּירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 וּבִיהוּדָה [cả-trong-JUĐAH]H3063 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 וּבָאוּ [cả-đã-ĐẾN]H935 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַזֹּבְחִים [cái-những-kẻ-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 מֵהֶם [từ-họ] וּבִשְּׁלוּ [cả-họ-đã-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 בָהֶם [trong-họ]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְנַעֲנִי [NGƯỜI-CANAAN]H3669 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃

{21 Cả tất-thảy chảo-chằng trong Jerusalem cả trong Juđah đã xảy-nên điều-thánh-khiết nơi Yahweh của những cơ-chế; cả tất-thảy cái những kẻ khiến ziết-tế thì đã đến, cả họ đã lấy từ họ, cả họ đã khiến chín-rục trong họ; cả chẳng sẽ xảy-nên người-Canaan thêm-nữa trong nhà của Yahweh của những cơ-chế trong ngày cái chính-nó.}

© https://vietbible.co/ 2024