Tụng-Ca 149:1 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 חָדָשׁ [MỚI]H2319 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 בִּקְהַל[trong-HỘI-TRIỆU]H6951 חֲסִידִים [những-kẻ-THÁNH-SẠCH]H2623 ׃
{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh bài-ca mới! Sự-tán-tụng của Ngài là trong hội-triệu của những kẻ thánh-sạch!}
Tụng-Ca 149:2 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּעֹשָׂיו [trong-những-kẻ-khiến-LÀM-y]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 צִיּוֹן[ZION]H6726 יָגִילוּ [sẽ-XAO-XOAY]H1523 בְּמַלְכָּם [trong-VUA-họ]H4428 ׃
{2 Israel sẽ sướng-vui trong những kẻ khiến làm nó: những con-trai của Zion sẽ xao-xoay trong vua của họ!}
Tụng-Ca 149:3 יְהַלְלוּ [họ-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 בְּמָחוֹל [trong-ĐIỆU-NHẢY-MÚA]H4234 בְּתֹף [trong-TRỐNG-CƠM]H8596 וְכִנּוֹר [cả-ĐÀN-TƯNG]H3658 יְזַמְּרוּ [họ-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לוֹ [nơi-y]׃
{3 Họ sẽ khiến tán-tụng zanh-tên của Ngài trong điệu-nhảy-múa: trong trống-cơm cả đàn-tưng thì họ sẽ khiến tụng-ca nơi Ngài!}
Tụng-Ca 149:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רוֹצֶה [đấng-khiến-HÀI-LÒNG]H7521 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּעַמּוֹ [trong-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יְפָאֵר [Ngài-sẽ-khiến-LẪY-LÌA]H6286 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 בִּישׁוּעָה [trong-SỰ-CỨU-AN]H3444 ׃
{4 Thực-rằng Yahweh là đấng khiến hài-lòng trong chúng-zân của Ngài: Ngài sẽ khiến lẫy-lìa những kẻ-khốn-hạ trong sự-cứu-an!}
Tụng-Ca 149:5 יַעְלְזוּ [sẽ-MỪNG-RỠ]H5937 חֲסִידִים [những-kẻ-THÁNH-SẠCH]H2623 בְּכָבוֹד [trong-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְרַנְּנוּ [họ-sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁכְּבוֹתָם [những-CHỖ-NẰM-họ]H4904 ׃
{5 Những kẻ thánh-sạch sẽ mừng-rỡ trong điều-trĩu-trọng: họ sẽ khiến rung-réo trên những chỗ-nằm của họ.}
Tụng-Ca 149:6 רוֹמְמוֹת [những-SỰ-ZẤY-LÊN]H7427 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 בִּגְרוֹנָם [trong-CỔ-HỌNG-họ]H1627 וְחֶרֶב [cả-THANH-GƯƠM]H2719 פִּיפִיּוֹת [LƯỠI-ĐÔI]H6374 בְּיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 ׃
{6 Những sự-zấy-lên của Quyền-thần trong cổ-họng của họ, cả thanh-gươm lưỡi-đôi trong tay-quyền của họ:}
Tụng-Ca 149:7 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 נְקָמָה [SỰ-BÁO-TRẢ]H5360 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 תּוֹכֵחוֹת [những-SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 בַּלְאֻמִּים [trong-những-QUẦN-ZÂN]H3816 ׃
{7 để làm sự-báo-trả trong những tộc-zân, những sự-trực-chỉnh trong những quần-zân,}
Tụng-Ca 149:8 לֶאְסֹּר [để-CẦM-BUỘC]H631 מַלְכֵיהֶם [những-VUA-chúng]H4428 בְּזִקִּים [trong-những-XIỀNG-XẸT]H2131 וְנִכְבְּדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-TRĨU-TRỌNG-chúng]H3513 בְּכַבְלֵי [trong-những-CÙM]H3525 בַרְזֶל [SẮT-THỎI]H1270 ׃
{8 để cầm-buộc những vua của chúng trong những xiềng-xẹt, cả những kẻ bị/được trĩu-trọng của chúng trong những cùm của sắt-thỏi,}
Tụng-Ca 149:9 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בָּהֶם [trong-chúng]מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כָּתוּב [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 הָדָר [ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֲסִידָיו [những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Ngài]H2623 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{9 để làm trong chúng điều-fán-xét mà bị/được khiến viết-ghi là điều-uy-nghi chính-nó nơi tất-thảy những kẻ thánh-sạch của Ngài! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}
© https://vietbible.co/ 2026