Tụng-Ca 148

0

Tụng-Ca 148:1  הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 בַּמְּרוֹמִים [trong-những-CHỐN-CAO]H4791 ׃

{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Các-người hãy khiến tán-tụng chính Yahweh từ-nơi cái những trời! Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài trong những chốn-cao!}

Tụng-Ca 148:2 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַלְאָכָיו [những-THÂN-SỨ-Ngài]H4397 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 צְבָאָיו [những-CƠ-CHẾ-Ngài]H6635 ׃

{2 Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài, hỡi tất-thảy những thân-sứ của Ngài! Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài, hỡi tất-thảy những cơ-chế của Ngài!}

Tụng-Ca 148:3 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 שֶׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 וְיָרֵחַ [cả-MẶT-TRĂNG]H3394 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כּוֹכְבֵי [những-NGÔI-SAO]H3556 אוֹר[ÁNH-SÁNG]H216 ׃

{3 Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài, hỡi mặt-trời cả mặt-trăng! Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài, hỡi tất-thảy những ngôi-sao của ánh-sáng!}

Tụng-Ca 148:4 הַלְלוּהוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 שְׁמֵי [những-TRỜI]H8064 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְהַמַּיִם [cả-cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר[]H834 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{4 Các-người hãy khiến tán-tụng Ngài, hỡi những trời của cái những trời, cả cái nước mà từ trên cái những trời!}

Tụng-Ca 148:5 יְהַלְלוּ [chúng-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 וְנִבְרָאוּ [cả-chúng-đã-bị/được-TẠO-SINH]H1254 ׃

{5 Chúng sẽ khiến tán-tụng chính zanh-tên của Yahweh: thực-rằng chính-Ngài đã khiến truyền-răn thì cả chúng đã bị/được tạo-sinh!}

Tụng-Ca 148:6 וַיַּעֲמִידֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-chúng]H5975 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חָק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַעֲבוֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{6 Cả Ngài sẽ gây chúng đứng-trụ nơi mãi-mãi nơi đời-đời: điều-khắc-lập Ngài đã ban thì cả nó chẳng sẽ tiến-ngang!}

Tụng-Ca 148:7 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 תַּנִּינִים [những-CON-MÃNG-LONG]H8577 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 תְּהֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 ׃

{7 Các-người hãy khiến tán-tụng chính Yahweh từ-nơi cái đất, hỡi những con-mãng-long cả tất-thảy những vực-thẳm!}

Tụng-Ca 148:8 אֵשׁ [LỬA]H784 וּבָרָד [cả-CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 שֶׁלֶג [TUYẾT]H7950 וְקִיטוֹר [cả-HƠI-KHÓI]H7008 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 סְעָרָה [CƠN-CHỖI-THỐC]H5591 עֹשָׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 דְבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 ׃

{8 Lửa cả cơn-mưa-đá, tuyết cả hơi-khói, khí-linh của cơn-chỗi-thốc đang khiến làm ngôn-lời của Ngài!}

Tụng-Ca 148:9 הֶהָרִים [cái-những-NÚI]H2022 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 גְּבָעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲרָזִים [những-NHÁNH-ĐÀN-HƯƠNG]H730 ׃

{9 Cái những núi cả tất-thảy những gò-đồi, cây-gỗ của bông-trái cả tất-thảy những nhánh-đàn-hương,}

Tụng-Ca 148:10 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416* וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 רֶמֶשׂ [CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 וְצִפּוֹר [cả-CON-CHIM-NHỎ]H6833 כָּנָף [CÁNH]H3671 ׃

{10 cái sự-sống-động cả tất-thảy súc-vật, con-trườn-mình cả con-chim-nhỏ của cánh,}

Tụng-Ca 148:11 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 לְּאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 שָֹרִים [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 שֹׁפְטֵי [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{11 những vua của đất cả tất-thảy những quần-zân, những kẻ-cầm-quyền cả tất-thảy những kẻ khiến fán-xét của đất,}

Tụng-Ca 148:12 בַּחוּרִים [những-GÃ-TRẺ-TUỔI]H970 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בְּתוּלוֹת [những-Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 זְקֵנִים [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עִם[CÙNG]H5973 נְעָרִים [những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 ׃

{12 những gã-trẻ-tuổi cả cũng những ả-trinh-khiết, những kẻ niên-trưởng cùng những gã-niên-thiếu.}

Tụng-Ca 148:13 יְהַלְלוּ [chúng-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נִשְׂגָּב [đang-bị/được-CAO-VƯỢT]H7682 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Ngài]H905 הוֹדוֹ [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM-Ngài]H1935 עַל[TRÊN]H5921 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וְשָׁמָיִם [cả-những-TRỜI]H8064 ׃

{13 Chúng sẽ khiến tán-tụng chính zanh-tên của Yahweh: thực-rằng đang bị/được cao-vượt zanh-tên của Ngài nơi điều-tách-biệt của Ngài! Điều-oai-nghiêm của Ngài trên đất cả những trời!}

Tụng-Ca 148:14 וַיָּרֶם [cả-Ngài-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 קֶרֶן [SỪNG]H7161 לְעַמּוֹ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 תְּהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֲסִידָיו [những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Ngài]H2623 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קְרֹבוֹ [GẦN-KỀ-Ngài]H7138 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{14 Cả Ngài sẽ gây nâng-cao sừng nơi chúng-zân của Ngài, sự-tán-tụng nơi tất-thảy những kẻ thánh-sạch của Ngài: nơi những con-trai của Israel chúng-zân gần-kề Ngài! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}

© https://vietbible.co/ 2026