Nahum 1:1 מַשָּׂא [ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 נִינְוֵה [NINEVEH]H5210 סֵפֶר [CUỘN-CHỮ]H5612 חֲזוֹן [ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 נַחוּם [NAHUM]H5151 הָאֶלְקֹשִׁי [NGƯỜI-ELKOSH]H512 ׃
{1 Điều-nhấc-mang của Nineveh. Cuộn-chữ của điều-ngắm-thấy của Nahum cái người-Elkosh.}
Nahum 1:2 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 קַנּוֹא [HAY-NÓNG-HỜN]H7072 וְנֹקֵם [cả-đấng-khiến-BÁO-TRẢ]H5358 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נֹקֵם [đấng-khiến-BÁO-TRẢ]H5358 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּבַעַל [cả-CHỦ-HỮU]H1167 חֵמָה [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 נֹקֵם [đấng-khiến-BÁO-TRẢ]H5358 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְצָרָיו [nơi-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-Ngài]H6862 וְנוֹטֵר [cả-đấng-khiến-ZẰNG-ZỮ]H5201 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 לְאֹיְבָיו [nơi-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Ngài]H341 ׃
{2 Yahweh là Quyền-thần hay-nóng-hờn cả đấng khiến báo-trả! Yahweh là đấng khiến báo-trả cả chủ-hữu của sự-tức-khí! Yahweh là đấng khiến báo-trả nơi những kẻ nghịch-hãm Ngài, cả chính-Ngài là đấng khiến zằng-zữ nơi những kẻ khiến thù-địch Ngài!}
Nahum 1:3 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וּגְדָל [cả-LỚN]H1419 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 וְנַקֵּה [cả-để-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 לֹא [CHẲNG]H3808 יְנַקֶּה [sẽ-khiến-ZẢI-SẠCH]H5352 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּסוּפָה [trong-ZÓ-CUỐN]H5492 וּבִשְׂעָרָה [cả-trong-SỰ-RÚNG-RÙNG]H8183 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 וְעָנָן [cả-ĐÁM-MÂY]H6051 אֲבַק [BỤI-BẶM]H80 רַגְלָיו [những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 ׃
{3 Yahweh là chậm-zài những mũi-khịt, cả lớn quyền-fép! Cả để khiến zải-sạch thì Yahweh chẳng sẽ khiến zải-sạch! Trong zó-cuốn cả trong sự-rúng-rùng là con-đường của Ngài, cả đám-mây là bụi-bặm của những chân-cước của Ngài!}
Nahum 1:4 גּוֹעֵר [đang-khiến-QUỞ-TRÁCH]H1605 בַּיָּם [trong-BỂ]H3220 וַיַּבְּשֵׁהוּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-KHÔ-TEO-nó]H3001 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנְּהָרוֹת [cái-những-ZÒNG-CHẢY]H5104 הֶחֱרִיב [Ngài-đã-gây-KHÔ-KHỐC]H2717 אֻמְלַל [đã-bị/được-khiến-Ủ-RŨ]H535 בָּשָׁן [BASHAN]H1316 וְכַרְמֶל [cả-CARMEL]H3760 וּפֶרַח [cả-CHỒI-BÚP]H6525 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 אֻמְלָל [đã-bị/được-khiến-Ủ-RŨ]H535׃
{4 Đang khiến quở-trách trong cái bể thì cả Ngài sẽ khiến khô-teo nó, cả Ngài đã gây khô-khốc tất-thảy cái những zòng-chảy! Bashan cả Carmel đã bị/được khiến ủ-rũ, cả chồi-búp của Lebanon đã bị/được khiến ủ-rũ!}
Nahum 1:5 הָרִים [những-NÚI]H2022 רָעֲשׁוּ [đã-RÚNG-ĐỘNG]H7493 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-Ngài]H4480 וְהַגְּבָעוֹת [cả-cái-những-GÒ-ĐỒI]H1389 הִתְמֹגָגוּ [đã-tự-khiến-TAN-CHẢY]H4127 וַתִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מִפָּנָיו [từ-MẶT-Ngài]H6440 וְתֵבֵל [cả-LỤC-ĐỊA]H8398 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יוֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָהּ [trong-nó]׃
{5 Những núi đã rúng-động từ-nơi Ngài, cả cái những gò-đồi đã tự khiến tan-chảy! Cả cái đất sẽ nhấc từ mặt của Ngài, cả lục-địa, cả tất-thảy những kẻ khiến cư-toạ trong nó!}
Nahum 1:6 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 זַעְמוֹ [CƠN-SỪNG-SỘ-Ngài]H2195 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַעֲמוֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 בַּחֲרוֹן [trong-ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 חֲמָתוֹ [SỰ-TỨC-KHÍ-Ngài]H2534 נִתְּכָה [đã-bị/được-TUÔN-ĐỔ]H5413 כָאֵשׁ [như-LỬA]H784 וְהַצֻּרִים [cả-cái-những-ĐÁ-TẢNG]H6697 נִתְּצוּ [đã-bị/được-FÁ-VỠ]H5422 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-Ngài]H4480 ׃
{6 Nơi mặt của cơn-sừng-sộ của Ngài thì kẻ-nào sẽ đứng-trụ? Cả kẻ-nào sẽ chỗi-zựng trong điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Ngài? Sự-tức-khí của Ngài đã bị/được tuôn-đổ như lửa, cả cái những đá-tảng đã bị/được fá-vỡ từ-nơi Ngài.}
Nahum 1:7 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְמָעוֹז [nơi-CHỐN-CƯỜNG-MÃNH]H4581 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 וְיֹדֵעַ [cả-đấng-khiến-BIẾT]H3045 חֹסֵי [những-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620 בוֹ [trong-Ngài]׃
{7 Yahweh là tốt-lành nơi chốn-cường-mãnh trong ngày của sự-nghịch-hãm, cả là đấng khiến biết những kẻ khiến nương-náu trong Ngài!}
Nahum 1:8 וּבְשֶׁטֶף [cả-trong-CƠN-XỐI-XẢ]H7858 עֹבֵר [mà-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 כָּלָה [SỰ-KẾT-THÚC]H3617 יַעֲשֶׂה [Ngài-sẽ-LÀM]H6213 מְקוֹמָהּ [CHỖ-nó]H4725 וְאֹיְבָיו [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Ngài]H341 יְרַדֶּף [sẽ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{8 Cả trong cơn-xối-xả mà khiến tiến-ngang thì Ngài sẽ làm sự-kết-thúc là chỗ của nó; cả bóng-tối sẽ khiến săn-đuổi những kẻ khiến thù-địch Ngài.}
Nahum 1:9 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תְּחַשְּׁבוּן [các-người-sẽ-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כָּלָה [SỰ-KẾT-THÚC]H3617 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 לֹא [CHẲNG]H3808 תָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 פַּעֲמַיִם [những-CỮ-TỪNG]H6471 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 ׃
{9 Zì-nào các-người sẽ khiến lượng-zá ở-nơi Yahweh? Sự-kết-thúc chính-Ngài đang khiến làm thì sự-nghịch-hãm chẳng sẽ chỗi-zựng những cữ-từng.}
Nahum 1:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַד [CHO-TỚI]H5704 סִירִים [những-CHẢO-CHẰNG]H5518 סְבֻכִים [mà-bị/được-khiến-CHẰNG-CHỊT]H5440 וּכְסָבְאָם [cả-như-CUỘC-CHÈ-CHÉN-họ]H5435 סְבוּאִים [mà-bị/được-khiến-NỐC-XỈN]H5433 אֻכְּלוּ [họ-đã-bị/được-khiến-ĂN]H398 כְּקַשׁ [như-RẠ]H7179 יָבֵשׁ [KHÔ]H3002 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 ׃
{10 Thực-rằng cho-tới những chảo-chằng mà bị/được khiến chằng-chịt, cả như cuộc-chè-chén của họ mà bị/được khiến nốc-xỉn thì họ đã bị/được khiến ăn như rạ khô đã trọn-đầy.}
Nahum 1:11 מִמֵּךְ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 חֹשֵׁב [kẻ-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 עַל [TRÊN]H5921 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 יֹעֵץ [kẻ-khiến-MƯU-ĐỊNH]H3289 בְּלִיָּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 ׃
{11 Từ-nơi ngươi đã đến-ra kẻ khiến lượng-zá trên Yahweh sự-xấu-ác, kẻ khiến mưu-định điều-suy-đồi.}
Nahum 1:12 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שְׁלֵמִים [những-kẻ-NGUYÊN-TRỌN]H8003 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 רַבִּים [những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 נָגוֹזּוּ [họ-đã-bị/được-CẮT-HỚT]H1494 וְעָבָר [cả-nó-đã-TIẾN-NGANG]H5674 וְעִנִּתִךְ [cả-Ta-đã-khiến-KHỐN-HÃM-ngươi]H6031 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲעַנֵּךְ [Ta-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM-ngươi]H6031 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃
{12 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Chừng-nếu những kẻ nguyên-trọn cả thế-ấy những kẻ lớn-nhiều thì cả thế-ấy họ đã bị/được cắt-hớt, cả nó đã tiến-ngang! Cả Ta đã khiến khốn-hãm ngươi thì Ta chẳng sẽ khiến khốn-hãm ngươi thêm-nữa!”}
Nahum 1:13 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אֶשְׁבֹּר [Ta-sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 מֹטֵהוּ [XIỀNG-LAY-nó]H4132 מֵעָלָיִךְ [từ–TRÊN-ngươi]H5921 וּמוֹסְרֹתַיִךְ [cả-những-ZÂY-XÍCH-BUỘC-ngươi]H4147 אֲנַתֵּק [Ta-sẽ-khiến-RỨT-LỘT]H5423 ׃
{13 “Cả bây-zờ Ta sẽ zập-vỡ xiềng-lay của nó từ trên ngươi; cả những zây-xích-buộc của ngươi thì Ta sẽ khiến rứt-lột.”}
Nahum 1:14 וְצִוָּה [cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 עָלֶיךָ [TRÊN-ngươi]H5921 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יִזָּרַע [nó-sẽ-bị/được-ZEO-VÃI]H2232 מִשִּׁמְךָ [từ-ZANH-TÊN-ngươi]H8034 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אַכְרִית [Ta-sẽ-gây-CẮT]H3772 פֶּסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 וּמַסֵּכָה [cả-SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 אָשִׂים [Ta-sẽ-ĐẶT]H7760 קִבְרֶךָ [MỒ-CHÔN-ngươi]H6913 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קַלּוֹתָ [ngươi-đã-KHINH-THOÁI]H7043 ׃
{14 “Cả Yahweh đã khiến truyền-răn trên ngươi thì nó chẳng sẽ bị/được zeo-vãi từ zanh-tên của ngươi thêm-nữa! Từ nhà của đấng-Chúa-thần của ngươi thì Ta sẽ gây cắt tượng-tạc cả sự-rót-đúc! Ta sẽ đặt mồ-chôn của ngươi, thực-rằng ngươi đã khính-thoái.”}
Nahum 1:15(2:1) הִנֵּה [A-KÌA]H2009 עַל [TRÊN]H5921 הֶהָרִים [cái-những-NÚI]H2022 רַגְלֵי [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 מְבַשֵּׂר [kẻ-khiến-RAO-LÀNH]H1319 מַשְׁמִיעַ [mà-gây-NGHE]H8085 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 חָגִּי [ngươi-hãy-HỘI-HÈ]H2287 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 חַגַּיִךְ [những-LỄ-HỘI-ngươi]H2282 שַׁלְּמִי [ngươi-hãy-khiến-AN-YÊN]H7999 נְדָרָיִךְ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ngươi]H5088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לַעֲבָר [để-TIẾN-NGANG]H5674 בָּךְ [trong-ngươi]בְּלִיַּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 כֻּלֹּה [TẤT-THẢY-nó]H3605 נִכְרָת [đã-bị/được-CẮT]H3772 ׃
{15 A-kìa trên cái những núi là những chân-cước của kẻ khiến rao-lành mà gây nghe sự-an-yên! Hỡi Juđah, ngươi hãy hội-hè những lễ-hội của ngươi! Ngươi hãy khiến an-yên những điều-ước-nguyện của ngươi! Thực-rằng điều-suy-đồi chẳng sẽ gây za-thêm thêm-nữa để tiến-ngang trong ngươi: tất-thảy nó đã bị/được cắt!}
© https://vietbible.co/ 2024